Mục đích của đề kiểm tra Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực h[r]
Trang 11 Mục đích của đề kiểm tra
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp
độ Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ Đề 1:
Phương trình
một ẩn
Biết kiểm tra giá trị của ẩn
x có phải là nghiệm của phương trình hay không
Số câu: 1
(B1a)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 10%
Số câu: 1
(B1)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 100%
Số câu: 1
(B1)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 10%
Chủ Đề 2:
Giải phương
trình
Biết giải phương trình bậc nhất một
ẩn, phương trình tích
Hiểu được các quy tắc
để giải phương trình đưa được về dang ax + b
= 0
Vận dụng các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu: 6
(B2a,b,c,d;B3a,b)
Số điểm: 6,5
Tỉ lệ 65%
Số câu: 2
(B2 a,c)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 30%
Số câu: 2
(B2 b,d)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 30%
Số câu: 2
(B3 a,b,)
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 40%
Số câu: 6
(B2a,b,c,d;B3a,b)
Số điểm: 6,5
Tỉ lệ 65%
Chủ Đề 3:
Giải bài toán
bằng cách lập
Vận dụng các bước để giải bài toán bằng
Vận dụng được các đại lượng dã
Tuần: 26
Ti
ế t: 56 Ngày soạn: 22 / 02 / 2018 Ngày KT: 01 / 03 / 2018
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Trang 2phương trình cách lập
phương trình biết thôngbiết, chưa
qua ẩn để thiết lập phương trình
Số câu:1
(B4)
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 25%
Số câu: 1
(B4)
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 100%
Số câu:1
(B4)
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 25%
4 bài
Số câu:8
10,0đ = 100%
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ 30 %
Số câu:2
Số điểm: 2,0
20 %
Số câu: 3
Số điểm: 5,0
50 %
4 bài
Số câu:8 10,0đ = 100%
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Bài 1(1đ): Kiểm tra x = 2 có phải là nghiệm của phương trình 2(x+2) – 7 = 3 – x hay không? Bài 2 (4đ): Giải các phương trình sau:
a) 3x – 12 = 0
b) 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10
c) (x – 4)(2x + 6) = 0
d)
Bài 3 (2,5đ): Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
a) b)
Bài 4 (2,5đ): Năm nay, tuổi của bố gấp 4 lần tuổi của Nam Nam tính rằng sau 20 năm nữa thì tuổi
của bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi của Nam Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi ?
5 Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm
Bài1 (1,0đ): Thay x = 2 vào phương trình ta có:
2(2+2) – 7 = 3 – 2
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình 2(x+2) – 7 = 3 – x
(0.5đ) (0.5đ)
Bài2 (4,0đ): a 3x – 12 = 0 3x = 12
x = 4
b 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10
12x – 8 – 3x + 12 = 7x + 10
2x = 6 x = 3
c (x – 4)(2x + 6) = 0 x - 4 = 0 hoặc 2 x +6 = 0
x = 4 hoặc x = – 3
(0.5đ) (0.5đ)
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)
5x 2 5 3x
2 2
x 3 x 3 x 9
Trang 3d
10x – 4 = 15 – 9x 19 x = 1 9 x = 1
(0.5đ) (0.5đ) Bài3 (2,5đ): a ĐKXĐ: và Từ pt(a) suy ra: x(x + 2) = (x – 2)(x + 12) x2 + 2x = x2 + 10x – 24 = 0 8x = 24 x = 3(tmđk) Vậy S = b) ĐKXĐ: và Quy đồng: Khử mẫu: 2x(x + 3) + x(x – 3) = 2x2 2x2 + 6x + x2 – 3x = 2x2 x2 + 3x = 0 x(x + 3) = 0 x = 0 hoặc x = – 3 (loại) Vậy S = (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ) (0.25đ) Bài4 (2,5đ): Gọi x là tuổi của Nam năm nay ( x N * ) Tuổi của Bố năm nay là 4x Sau 20 năm nữa tuổi của Nam là x + 20 , tuổi của Bố là 4x + 20 Theo bài ra ta có phương trình : 4x + 20 = 2 (x + 20 ) (1 ) Giải pt (1 ) ta được x = 10 ( tmđk ) Vậy tuổi của Nam năm nay là 10 tuổi (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ) (0,5đ) (0.5đ) (0,5đ) 6 Kết quả bài kiểm tra Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu Kém 8A2 26 7 Nhận xét: ………
………
………
………
………
8 Biện pháp: ………
………
………
………
………
5x 2 5 3x
2.(5x 2) 3.(5 3x)
3 2 2
x 3 x 3 x 9
2
0