KIEM TRA BAI Phương trình hóa học nào đưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?... LKhái niệm : Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyê
Trang 2KIEM TRA BAI
Phương trình hóa học nào đưới đây tạo ra
axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất
axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
Trang 3DAP AN: avad
phường trinh hoa học tạo ra aXit
Trang 5L)Khái niệm : Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kêt với gốc axit
Tên axIt Công thức hoá học
Axit clohidric HCl
Axit sunfuric H.SO,
Axit photphoric H;PO,
Em có nhận xét về thành phân phân tử của cc
axIt như tren 2
Trang 6
Hãy ghỉ số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa tri
của ốc axÌt vào các ô trông
Tên axIt Côngthúc số nguyên |Gốc Hoá trị
hoá học tử hidro axit 20c axit
Trang 7
Ten axit Công thức ' số nguyên Gốc | Hoa tri
hoá học tu hidro axit | g0c axit
Axit clohidric HCl l Cl I
Axitsunfuhidric HLS | S I
Axit sunfuric H,SO, 2 SO, I
Axit cacbonic H,CO, 2 CO, I
NASH REPO ATS I quiter fa giữa số nguyênktW«hiđro Út
hóa trị của øôc axit ?
Gốc axit có hoá trị bao nhiêu thì có bẫy nhiêu nguyên tử hiđro trong
phân tử axit
sốc axit :A ho, trPn
Trang 8_ xe Quan sắt công thức hóa học
Trang 9
a) AxIt không có oxI như (HCTI, H;S )
Tên axit : Axit + tên phi kim + hidric
b)Axit co oxi nhu (HNO; , H,SO, _ )
Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Tên axit : Axit +tén phi kim + o
Trang 10
Áp dụng : Hãy đọc tên các axÌt
dưới đây :
" HBr, H;CO, , H;SO, , H;SO,
Trang 12Hay ghi ki hiéu nguyén tu kim loai ,hda tri cUa nd va s6 1ìÌhGTrl
hidroxit€OH) yao bang
1y {IñYf›¿ýrZ£ 9Q SA AAS Nal DAE SÍlế ot 2 š1/⁄U
7 ⁄Z cr 7 Z^ “Z _ Va “ Z ⁄ ra Z`vdd ‘a f (AA Z zZ (AA f e ^ ⁄
Trang 132)Công thức hóa học :
Gồm rnột nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều
°Tén gọi một số bazơ sau :
KOH : Kali hidroxit
Ca(OH),: Canxi hidroxit
Fe(OH), : Sat(I) hidroxit
3) mì hà đệ cách 2 | tên bazơ ?
lên kim loại + hiđroxIt (kèm theoshoa tri
nêu kim loại có nhiêu hóa trỊ)
Trang 14Người ta căn cứ vào đặc để
j)blmlbai hazi2/Có mấy loại ?
a) Bazơ tan được trong nước (kiêm)
.Ví dụ : NaOH , KOH
b) Bazơ không tan được trong nước
Vidu: Mg(OH),, Fe(OH);
Trang 15^
PHAN BAI TAP
B2) Viết công thức hoá học của các axit có gôc axit
dưới đây và cho biệt tên của chúng :
= SO, ,- NO, ,= CO;
Bài siái ` H;SQ Axit sunfurơœ
HNO, Axit nitric
H,CO, Axit cacbonic
Trang 16B3/tr130 Viết công thức hoá học của những oxit axit twong ứng với nhirng axit sau:
H_SO,, H,SO., HNO,
"Bài giải : SO;
SO,
N 0;
Trang 17VHMOM Cal tid IO} QUING sdU
Nhtng hop chat deula bazơ :
Trang 18
Những hợp chất điều là Azit :
A- KOH, HCI B- H,S,, Al(OH), (@ H,CO, , HNO,
Trang 20Nhiệm vụ của các bạn là đưa các miêng ghép
vào đúng vị trí đề được các 6 kien thức đúng
Các bạn có thời gian 3 phút đề hoàn thành
phân thi này
Trang 21^
PHAN DAN DO
HỌC BÀI : Năm chắc khái niệm,công thức hóa
học ,cách gọi tên axIt, bazơ
BÀI TẬP : Làm bài tập 1,4,5 và các phân còn lại của
bài đã giải ( trừ câu c bài6)SGK trang 130
- Doc phan doc thêm SGK trang 130
CHUAN BI BAI :Nghiên cứu trước phân III- Muối
(SGK trang 126)