Các hoạt động dạy học: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ - Tiết trước chúng ta học bài gì ?hình vuông – hình tròn 3 Bài mới: a Giới thiệu hình tam giác: - GV lần lượt cho HS xem từng [r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2016
Học vần ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết những việc cần phải làm trong các tiết học vần
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong môn học vần
- Rèn luyện kỹ năng nhớ – nghe – đọc – viết
II - Đồ dùng dạy học:
- Sách TV 1
- Bộ đồ dùngcủa HS lớp 1
III - Các hoạt động d ạ y h ọ c :
1) GV hướng dẫn HS sử dụng sách TV1
a) GV cho HS xem sách TV1
b) GV hướng dẫn HS lấy sách TV1 và hướng dẫn HS mở sách đến trang có tiết học đầu tiên
- Mỗi tiết học tên bài học đặt ở đầu trang, cho HS xem tranh ở phần bài học, HS phải xem tranh phát hiện và ghi nhớ bài học
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách hướng dẫn HS giữ gìn trật tự, và giữ gìn sách tốt
2) GV hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học tập TV ở lớp 1
GV cho HS mở sách TV đến bài số 1 cho HS trao đổi tranh,thảo luận để rút ra tên bài học
3) GV giớ thiệu cho HS những yêu cầu cần đạt khi học TV1
GV yêu cầu cơ bản và trọng tâm, chẳng hạn như học TV các em sẽ biết đọc, biết viết –xem tranh nhận ra chữ mới, ghép vần, ghép chữ ghép câu bài tập đọc
Các em phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ
4) GV giới thiệu bộ đồ dùng học TV của HS
Cho HS lấy rồi mở hộp đồ dùng học TV 1
GV giơ từng đồ dùng học TV, cho HS lấy đồ dùng
GV nêu tên gọi của bộ đồ dùng đó – cho HS nêu tên của đồ dùng
GV giớ thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì – để ghép chữ
Cuối cùng hướng dẫn HS cách mở hộp, lấy hộp, để theo thứ tự có khoa học, cho các em thực hành
Trang 2Toán TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I.Mục tiêu:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học :
Sách toán 1, bộ đồ dùng dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn HS sử dụng sách toán 1
a) GV cho HS xem sách toán 1: HD HS mở sách đếm số trang
- GV giới thiệu nhanh gọn về sách toán 1: Từ bìa 1 đến “tiết học đầu tiên”
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có phiếu tên của bài học đặt ở đầu trang, mỗi phiếu đều có phần bài học (cho HS xem phần bài học) phần thực hành trong tiết học toán, HS phải làm việc để phát hiện và ghi nhớ kiến thức mới Phải làm theo hd của GV, mỗi phiếu có nhiều bài tập
HS càng làm được nhiều bài tập càng tốt
- GV cho HS thực hành gấp sách, mở sách, GV hd HS giữ gìn sách vở
2 GV giới thiệu các yêu cầu cần đạt khi học toán
- GV giới thiệu với HS các yêu cầu cơ bản và trọng tâm chẳng hạn
- Học toán 1 các em sẽ biết
- Đếm (nêu VD),đọc số (nêu VD),viết số(nêu VD),so sánh số (nêu VD)
- Biết giải các bài toán (nêu VD),biết đo độ dài (nêu VD),biết hôm nay là thứ mấy ,ngày nào năm nào (cho HS xem lịch) ,Học toán phát triển
tư duy
3 Củng cố :
- GV củng cố lại bài
4 Dặn dò:
- Dặn các em chuẩn bị cho tiết sau
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016
Học vần CÁC NÉT CƠ BẢN
Trang 3I Mục tiêu:
- Học sinh biết và viết đúng quy trình những nét cơ bản sạch sẽ rõ ràng
II Đồ dùng dạy học:
-1 bảng có viết sẵn các nét phóng to, thước, que chỉ bảng
-Vở tập viết, bảng con, phấn, bông lau
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức :
2 Ki ể m tra bài c ủ :
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học các nét cơ bản, từ các nét này các em sẽ viết được các chữ mới ở bài sau
b Dạy các nét cơ bản:
* GV viết hoặc treo bảng các nét
cơ bản cho HS nhận diện:
- Nét ngang viết từ trái sang phải
- Nét sổ viết từ trên xuống dưới
- Nét xiên phải viết từ phải sang
trái
- Nét xiên trái
- Nét móc xuôi
- Nét móc ngược
- Nét cong hở phải
- Nét cong hở trái
- Nét khuyết trên
-Nét khuyết dưới
- Nét móc hai đầu
- Nét ngang
- Nét sổ -Nét xiên phải
- Nét xiên trái
- Nét móc xuôi
- Nét móc ngược
- Nét cong hở phải
- Nét cong hở trái
- Nét khuyết trên -Nét khuyết dưới
- Nét móc hai đầu
Trang 4- Nét thắt
Nhận diện phát âm các nét
GV đọc mẫu
GV chỉ bảng cho HS đọc
4 Củng cố :
- Hs đọc lại tồn bài
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc và viết lại bài
- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nét thắt
Toán NHIỀU HƠN ÍT HƠN
II Mục tiêu:
+ Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
+ Biết sử dụng các từ“nhiều hơn ,ít hơn”khi so sánh về số lượng các nhóm đồ vật
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh của toán 1
- Một số nhóm đồ vật cụ thể
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2.Ki ể m tra bài c ủ :
3 Bài mới:
1 So sánh số lượng cốc và số lượng
thìa
- GV gọi 1 em lên xếp thìa vào cốc
rồi hỏi cả lớp
- GV gợi ý cho HS phát hiện số
nhiều và số ít
- GV kết luận
2 GV hướng dẫn HS quan sát từng
hình vẽ trong bài học
- Giới thiệu cách so sánh số lượng
GV cầm 4 cái thìa và 5 cái cốc
+ Các em hãy cho biết số thìa hay cốc
bị dư ra
Vậy số thìa sẽ ít hơn số cốc
- số cốc sẽ ít hơn số thìa
Ta nối một chai với 1 nút chai
Trang 5hai nhóm như nhau
- GV hướng dẫn HS thực hành theo
hai bước
- Sau bước hai HS phải nói được
- GV cho HS thực hành trên các
nhóm đối tượng khác nhau
- GV cho HS so sanh không quá 5
đối tượng (chưa dùng phép đếm,chưa
dùng các từ chỉ số lượng ) 3 Trò chơi
- Nhiều hơn ít hơn
- GV chia lớp thành hai nhóm và
cho hai nhóm đối tượng có số lượng
khác nhau cho HS thi đua nêu
nhanh,xem nhóm nào có số lượng
nhiều hơn,nhóm nào có số lượng ít
hơn
- GV và HS nhận xét
4 C ủng cố :
- GV hỏi về nội dung bài học
5.Dặn dò:
- Dặn HS về nhà tìm các đồ vật trong
nhà có số lượng nhiều hơn ít hơn
ấm đun nước bị thừa ra thì nhóm đó có số lượng nhiều hơn,nhóm kia có số lượng ít hơn
VD :Số chai ít hơn số nút,số nút nhiều hơn số chai
+ So sánh số HS với số quyển sách + So sánh số bạn gái với số bạn trai
Tự nhiên – Xã hội
CƠ THỂ CHÚNG TA
I Mục tiêu:
- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể : đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngồi như tĩc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng
* Ghi chú : Phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể.
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 2 sgk
- Vở bài tập TNXH(bài 1)
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
Trang 62.Ki ể m tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động I
Quan sát tranh ở trang 6 sgk, gọi đúng
tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
GV theo dõi và giúp đỡ các em hoàn
thành hoạt động này ,GV cho HS xung
phong nói tên các bộ phận của cơ thể
Hoạt động II
* Tập thể dục
- HS vừa tập vừa hát
Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi
- GV làm mẫu sau đó HS làm theo
- Thực hành kết hợp với hát
*Trò chơi
GV làm trọng tài bấm thời gian
1phút, bạn nào kể được nhiều và đúng
bộ phận trên cơ thể là thắng cuộc
GV tuyên dương khen ngợi tổ thắng
4.Củng cố :
GV hỏi HS bài học tên gì ? (cơ thể
chúng ta)
+ Cơ thể chúng ta chia làm mấy
phần ? (3 phần)
Ta phải làm gì để cơ thể luôn
khoẻ mạnh ?
5.Dặn dò:
GV nhận xét giờ học – ưu khuyết
điểm
Dặn chuẩn bị tiết sau
HS làm việc theo chỉ dẫn của GV Hoạt động cả lớp
GV làm động tác nghiêng người sang phải và trái, đưa chân sang phải và trái
Ai nhanh ai đúng
Hs trả lời
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 07 tháng 9 năm 2016
Học vần e
Trang 7I Mục tiêu:
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
I Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ hoặc đồ vật mẫu
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổ n định t ổ ch ứ c :
2.Ki ể m tra bài củ:
3.Bài m ớ i:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài
- GV treo tranh lên bảng
- HS thảo luận
+ Những tranh này vẽ ai ? và vẽ
gì?
- GV :các tiếng bé ,ve,xe,ve đều có
âm e
- GV cho hs phát âm
* Dạy chữ ghi âm
- GV viết lên bảng: e
a)Nhận diện chữ
- Cấu tạo chữ e:
b) Phát âm
- GV phát âm mẫu
- GV cho hs phát âm(cá nhân, nhĩm,
đồng thanh)
- GV sửa chữa cho HS
c) Hướng dẫn HS viết chữ
- GV viết mẫu- hướng dẫn hs cách
viết
- HS viết vào bảng con – GV nhận
xét, sửa chữa
Tranh vẽ bé, mẹ , xe, ve
HS phát âm
- Chữ e gồm một nét thắt
- Nghe
- Hs đọc(cá nhân, nhĩm, đồng thanh)
- HS theo dõi
- HS viết vào bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Trang 8- HS lần lượt phát âm âm e
- GV sửa chữa phát âm
b) Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tập tô chữ e
- GV quan sát lớp giúp đỡ sữa
chữa
- GV nhắc nhở cách viết và tư thế
ngồi viết
- GV nhận xét
c ) Luyện nói
- GV đưa các em về chủ điểm
luyện nói giúp HS vui và tự tin trong
khi quan sát tranh và phát biểu ý kiến
của mình về các tranh
- GV đính tranh –HS quan sát
thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ hình gì?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+Các bức tranh đều nói lên điều gì ?
4 Củng cố :
- GV củng cố lại bài: GV chỉ bảng HS
đọc lại toàn bài
- HS tìm chữ vừa đọc
- Gv nhận xét, hs đọc
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem
trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết
điểm
5.Dặn dò:
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem
trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết
điểm
- HS vừa nhìn chữ trong sách giáo khoa trên bảng vừa phát âm
(cá nhân, nhĩm, đồng thanh)
- HS viết vào vở tập viết
- Thu tập hs nhận xét
- Hs thực hiện
- Hs trả lời theo tranh:
- Tranh 1 nĩi về lồi chim
- Tranh 1 nĩi về loài ếch
- Tranh 1 nĩi về về loài dế
- Tranh 1 nĩi về loài gấu
- Hs trả lời
- Đều nói lên các bạn đang học bài
- 4 – 5 Hs đọc tồn bài
- Tìm chữ e vừa học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 9Đạo đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 1)
I
Mục tiêu:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp tên thầy giáo ,cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu tên mình, những điều mình thích trước lớp
* Ghi chú:
- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân.
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp, thầy giáo/cơ giáo, bạn bè…
* Điều chỉnh: Khơng yêu cầu hs quan sát tranh và kể lại câu chuyện theo
tranh
II - Đồ dùng dạy học:
1 Vở bài tập đạo đức lớp 1
2 Các bài hát về quyền học tập của trẻ em như: “Trường em”, “Em yêu trường em”, “Đi học”, “Đi đến trường”
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổ n đị nh t ổ ch ứ c: hs hát
2.Ki ể m tra bài củ : kiểm tra dụng cụ của
hs
3.Bài m ớ i:
Hoạt động 1
Trò chơi
Giới thiệu tên:
Bài tập 1:
HS đứng thành vòng tròn khoảng 3 - > 4
em
Cứ như vậy cho đến khi tất cả mọi người
trong vòng tròn đều được giới thiệu tên
Thảo luận
HS tham gia trị chơi + Em thứ nhất giới thiệu tên mình, sau đó em thứ hai giới thiệu tên em thứ nhất và tên mình
+ Em thứ ba lại giới thiệu tên bạn thứ nhất, bạn thứ hai và tên mình
Trang 10Trò chơi giúp em điều gì ? em có thấy
sung sướng, tự hào khi tự giới thiệu tên
của mình không ?
Kết luận: Mỗi người đều có một cái
tên ,trẻ em cũng có quyền có họ tên
Hoạt động 2
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu
Gv mời HS tự giới thiệu về sở thích của
mình
Kết luận: Mỗi người đều có những điều
mình thích ,và không thích những điều
đó có thể giống và khác nhau.Chúng ta
cần tôn trọng những sở thích riêng của
người khác,bạn khác
Hoạt động 3
HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình
HS thi nhau kể – GV và HS theo dõi,
khuyến khích
4 - Củng cố :
5- Dặn dò:
- Về nhà các em chuẩn bị cho tiết
sau tiếp tục tìm hiểu bài “em sẽ là HS
lớp một”
- GV nhận xét giờ học
- Ưu khuyết điểm
HS tự giới thiệu về sở thích của mình
- Học sinh tự kể
Thứ năm ngày 08 tháng 9 năm 2016
Học vần b
I
Mục tiêu:
- HS nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được : be
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ hoặc các vật mẫu các tiếng bé bê,bóng, bà
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
Trang 11III Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc chữ, 2 em lên bảng viết chữ e
- 2 em đọc : e - ve –me
- GV nhận xét sửa chữa
3) Bài mới:
* Giới thiệu bài:Giới thiệu ghi bảng: b
GV đính tranh lên bảng
+ Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
GV giải thích các tiếng bé, bê,
bóng, bà đều có âm b
- GV chỉ chữ b trong bàivà cho
HS phát âm đồng thanh
* Dạy chữ ghi âm
- GV viết lên bảng: b
a)Nhận diện chữ
- Cấu tạo chữ b:
- Ghép chữ phát âm
GV viết và phân tích
b) Phát âm
- GV phát âm mẫu
- Hs đánh vấn – đọc trơn: be
- GV sửa chữa cho HS
c) Hướng dẫn HS viết chữ
- GV viết mẫu- hướng dẫn hs
cách viết
- HS viết vào bảng con – GV
nhận xét, sửa chữa
HS thảo luận và trả lời câu hỏi Bé - bê – bóng – bà
- Hs phát âm
Chữ b là nét khuyết trên kết hợp với nét thắt
Be = b +e
B đứng trước e đứng sau
- Nghe
- Hs đọc(Cá nhân, nhĩm, cả lớp) Bờ – e –be, be
- HS theo dõi
- HS viết vào bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- HS lần lượt phát âm
- GV sửa chữa uốn nắn
- HS vừa nhìn chữ trong sách giáo khoa trên bảng vừa phát âm
Trang 12b) Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tập tô chữ e
- GV quan sát lớp giúp đỡ sữa
chữa
- GV nhắc nhở cách viết và tư thế
ngồi viết
- Thu một số bài nhận xét
GV nhận xét chung
c) Luyện nói
- GV nêu chủ đề luyện nói
- GV cho HS xem tranh và
thảo luận theo tranh
- GV gợi ý cho HS trả lời
+ Ai đang đọc bài ?
+ Ai đang tập viết chữ e ?
+ Bạn voi đang làm gì ? + Ai đang kẻ vở ?
+ Tất cả các bức tranh có
nội dung gì ?
4 Củng cố :
- GV củng cố lại bài: GV chỉ bảng HS
đọc lại toàn bài
- HS tìm chữ vừa đọc
- Gv nhận xét, hs đọc
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem
trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết
điểm
5.Dặn dò:
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem
trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết
(cá nhân, nhĩm, đồng thanh)
- Quan sát
- HS viết vàò vở tập viết
- Nghe
- Hs thực hiện theo tranh Việc học tập của từng cá nhân
Hs trả lời
- Bạn chim non đang học bài
- Bạn gấu đang viết chữ e
- Bạn voi đang học bài
- Em bé đang kẽ vở
- Tất cả đang tập trung việc học tập
- 4 – 5 Hs đọc tồn bài
- Lắng nghe, ghi nhớ
Toán HÌNH VUÔNG - HÌNH TRÒN
I Mục tiêu:
Trang 13- Nhận biết hình vuông và hình tròn và nêu đúng tên hình vuông và hình tròn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số hình vuông, hình tròn,bằng bìa, hoặc gỗ nhựa, kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
- GV hỏi tiết trước chúng ta học bài gì ? nhiều hơn, ít hơn
- GV dùng đồ vật cho HS quan sát và so sánh
- GV nhận xét
3) Bài m ới :
* Giới thiệu hình vuông
- GV đưa lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho HS xem, mỗi lần giơ một
hình vuông đều nói
- Cho HS nhìn hình vuông có màu
sắc ,kích thước khác nhau nhưng đều
gọi là hình vuông
- Cho HS lấy hộp đồ dùng toán
- HS lấy tất cả các hình vuông để
lên bàn
- Gọi HS giơ hình vuông và nói
* Giới thiệu hình tròn
Làm tương tự như khi giới thiệu
hình vuông
Thực hành
HS làm vào vở bài tập
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Gv lưu ý hs:
(Mỗi hình lựa trọn một hình riêng,
Tô không cho lem ra ngoài)
Đây là một hình vuông
Đây là hình vuông màu xanh Đây là hình vuông to hơn
Hình vuông
Tô màu vào các hình vuông Tô màu vào các hình tròn và các con lật đật
Tô màu vào hình vuông, hình tròn