1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giao an Tuan 1 Lop 1

132 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 238,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần.. -Các tổ đưa ra những hoạt động của lớp trong tuần.[r]

Trang 1

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt

Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho họcsinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ

hành để cô kiểm

- Số lượng

- Bao bìa dán nhãn

- Nhận xét

- Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp

- Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện

và kênh chữ giúp các em học tập tốt môn

Tiếng Việt là môn học dạy tiếng mẹ đẻ,

ngôn ngữ Việt Nam …

 Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu

Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực hành

Trang 2

Giúp các em rèn luyện chữ viết

- Im lặng khi nghe giảng; tích

cực phát biểu khi nghe hỏi …

Tiết 2

Giới Thiệu Bộ Thực Hành Tiếng

Việt

 Kiểm tra bộ thực hành

 Hướng dẫn học sinh phân loại đồ

dùng của môn Tiếng Việt và Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng

- 2 màu

Xanh, đỏ

- Thực hiện thao tác ghép một

vài âm, tiếng

Ngồi học im lặng, chú ý nghe côgiaó giảng

Hoạt động và phát biểu sôi nổi,nghiêm túc trong học tập

************************************

Đạo đức

Em là học sinh lớp 1

A Mục tiêu:

Học sinh hiểu biết được

Trẻ em có quyền có họ tên, quyền đi học

Có thêm nhiều bạn mới, cô giáo mới, học thêm nhiều điều mới lạ

Trang 3

Biết tên bạn bè trong nhóm

Biết nêu ý thích của mình biết tôn trọng ý thích của người khác

A Đồ dùng dạy học

đọc, tìm hiểu điều 7, 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Trò chơi vòng tròn gọi tên

C Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập đạo đức

II/ Bµi míi

Giới thiệu bài

Treo tranh “Mẹ dắt bé đi học”

- Trong tranh vẽ những gì?

- Nét mặt của các bạn trong tranh như

thế nào?

 Tranh vẽ lại cảnh các bạn đến trường Để

biết được tại sao các bạn trong tranh tươi

cười, vui vẻ như thế, chúng ta tìm hiểu qua

bài “Em là học sinh lớp 1”

Ghi tựa bài

Em Là Học Sinh Lớp Một

H Đ 1 Vòng tròn giới thiệu

- Cách chơi: Đầu tiên giới thiệu tên

mình em thứ hai giới thiệu lại tên

bạn thứ nhất và tên mình em thứ ba

giới thiệu lại tên bạn thứ nhất, thứ

hai, tên mình tuần tự cho đến người

sau cùng :

- Yêu cầu một nhóm thực hiện mẫu

- Oån định nêu câu hỏi

- Trò chơi giúp em điều gì?

- Em cảm thấy như thế nào khi giới

thiệu tên mình với các bạn?

- Em cảm thấy như thế nào khi được

biết tên các bạn trong lớp?

 Trò chơi đã giúp em biết được tên mình và

tên các bạn Mỗi em đều có một cái tên …

đó là quyền khi sinh ra cần có “ Trẻ em

cũng có quyền có họ và tên”

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Mẹ và các bạnVui vẻ phấn khởi

Chia nhóm, kết bạn theo yêu cầu

Trang 4

(Diễn giải cho học sinh biết như thế nào là

họ”)

H Đ 2 Giới Thiệu Sở Thích Của Mình

Yêu cầu : Mỗi tổ cử ra 2 bạn lên

bảng dán tranh và nêu lên sở thích

của mình cho các bạn nghe

 Các tranh vẽ trên bảng có cùng sở thích

như nhau không?

 Qua tranh vẽ cũng như khi lắng nghe các

em trao đổi với nhau Mỗi em đều có sở

thích ước mơ khác nhau, nhưng cũng có

bạn giống nhau Cô mong muốn các em đều

đạt được sở thích và ước mơ của mình bên

cạnh đó các em phải biết tôn trọng sở thích

và ước mơ của bạn

- Kể lại niềm vui ngày dự lễ khai giảng

- Cảnh vật xung quanh thế nào?

- Các bạn học sinh lớp 1 có gì đẹp?

- Thầy cô và anh chị đón chào em như

thế nào?

- Em có thích không?

 Các em phải biết tự hào và yêu quý những

tình cảm đó là Quyền được đi học, Quyền

có mái ấm gia đình, tự hào là học sinh

- Em hãy kể những việc làm để trở thành

con ngoan trò giỏi?

III/Củng cố dặn dò

 Nhận xét tiết học

 Kể cho ba mẹ nghe những điều học

được trong tiết học Chuẩn bị xem

trước bài

Kể với nhau về sở thích của mình

Thực hiện dán tranh, nêu sở thích củamình cho cả lớp nghe

- Giơ tay phát biểu Nêu những

cảm nghỉ, cảm xúc của mìnhqua câu hỏi gợi ý

Tham gia xung phong, kết bạn để hát,hát đồng thanh

- Giới thiệu tên mình, biết tên

bạn

- Quyền có họ tên, quyền đi học

- Chăm ngoan, học giỏi vậng lời

***********************************

Thứ năm ngày 21 tháng 8 năm 2014

Học vần Các nét cơ bản

Trang 5

A/ Mục tiêu: Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ

; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ;cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra bài cũ

 Kiểm tra đồ dùng học tập của học

- Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị,

có dạng nghiêng về bên trái

- Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên phải

 Hướng dẫn viết bảng:

- Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

-  Đặt bút tại điểm cạnh của ô

vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn vị

-  Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng

kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị

- \ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường

li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên

trái

- / Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường

li thứ ba viết nét xiên nghiêng bên

 Đọc tên nét và kích thước củacác nét

 Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)

Đọc tên nét, độ cao của nét

Trang 6

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ hai

Thao tác viết bảng con

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong về bên nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong về bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

 Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình

viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét

cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ

thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên

phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét cong kín theo hướng từ phải  trái nét

cong khép kín điểm kết thúc trùng với điểm

Trang 7

Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

- Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của

nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

 Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba,

viết nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết

thúc trên đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,

viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm

thắt Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai

III/ Củng cố dặn dò

 Xem trước bài âm e tìm hiểu nội

dung trong sách giáo khoa

Nét thắtViết lần hai

************************************************************

Toán Tiết học đầu tiên

A/ Mục tiêu:

Làm quen với sách giáo khoa môn Toán Bộ thực hành môn Toán

Giúp học sinh nhận biết được những việc cần làm trong các tiết học Toán

Nắm được các yêu cầu cần đạt trong tiết học Toán

Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa và bộ thực hành Rèn nề nếp học tập bộmôn

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I Kiểm tra bài cũ

 Cả lớp lấy sách giáo khoa và Bộ thực

Lớp trưởng sinh hoạt

 Mỗi em lấy sách của môn họcToán gồm 2 quyển :

- Sách Toán 1

- Vở bài tập Toán 1

+ Bộ thực hành gồm :

Trang 8

Nhắc nhở : học sinh chưa thực hiện

tốt

III/ Bài mới

Giới thiệu bài

H Đ 1:

Hướng Dẫn Học Sinh Sử Dụng Sách Toán

1

Cách sử dụng và bảo quản sách

a Đưa mẫu sách Toán và vở bài tập

b Hướng dẫn học sinh xem cấu trúc

của sách

Mỗi tiết học có 1 phiếu ( 1 trang hay 2

trang) tùy lượng kiến thức của bài, cấu

trúc như sau :

- Tên của bài học đặt ở đầu trang

- Phần bài học

- Phần thực hành

+ Nêu lại nội dung của phiếu học?

c Hướng dẫn làm quen với các ký hiệu

lệnh trong sách

H Đ 2:

Hướng Dẫn Học Sinh Làm Quen Với Một

Số Hoạt Động Học Tập Môn Toán

a Hướng dẫn học sinh quan sát tranh

vẽ trong sách bài “Tiết học đầu tiên”

- Giúp các em biết đếm que, học số,

làm tính, biết giải toán

- Vậy muốn học tốt môn toán các em

cần làm gì?

H Đ 3

Giới Thiệu Bộ Thực Hành Môn Toán

- Qua quan sát tranh ở hoạt động 2.

Hãy nêu tên gọi đúng của cac vật

Que tính

Đồng hồ

Bộ sốBảng cái

- Phân biệt được sách toán và

sách bài tập qua hình ảnh trênbìa sách

- Mở sách quan sát các tranh

+ Phần bài họcPhần thực hànhTên bài học

- Giới thiệu sách toán

- Đang học toán

- Học số -

Trang 9

- dụng trong bộ thực hành.

- Tác dụng

Que tính dùng để làm gì?

Các mẫu số, mẫu dấu dùng để làm gì?

- Hướng dẫn cách bảo quản

A Mục tiêu Nhận biết một số loại giấy sử dụng khi học môn thủ công, dụng

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ KiĨm tra bµi cị

Kiểm tra các đồ dùng học tập trong môn

Giới Thiệu Dụng Cụ Học Môn Thủ Công

 Đưa mẫu giấy bìa

Mẫu giấy cô đưa mỏng hay dày so với giấy

tập

 Đó gọi là giấy bìa được làm từ bột của

nhiều loại cây như tre, nứa, bồ đề …

 Hướng dẫn phân biệt giấy bìa:

- Quan sát vở hoặc sách so sánh bìa vở

hoặc sách em thấy có gì khác so với

các trang bên trong

 Giấy bìa là một dụng cụ học tập trong môn

thủ công Như các em thấy người ta

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đồ dùng học tập

- Giấy màu

- Thước, hồ, kéo

Một vài học sinh sờ và nêu nhận xét

- Dày hơn so với bìa tập

Trang 10

dùng giấy bìa để làm bìa vở, sách và trang

trí rất đẹp giúp cho vở, sách dùng được bền

lâu và tạo cái đẹp cho mọi người …

 Đưa mẫu các hình xếp gấp hoặc cắt

của môn Nó giúp các em tạo ra những sản

phẩm như các em đã được quan sát

 Ngoài giấy màu, giấy bìa các em còn biết

những dụng cụ nào khi học thủ công cần

- Nêu tác dụng của từng dụng cụ

 Nghe và bổ sung thêm các ý học sinh chưa

nêu đủ Giáo dục tư tưởng

- Không dùng thước để gõ bàn hoặc

đánh nhau

- Không dùng kéo châm chọc nhau

gây nguy hiểm

- Nên dùng hồ khô để đảm bảo vệ sinh

( Cho học sinh xem các mẫu hồ dán) Phải

biết bảo quản các vật dụng và dọn dẹp vệ

sinh sau khi thực hành

Chia nhóm, thi đua lựa chọn các dụng cụ

sau mỗi bài hát - Nhóm nào chọn đúng,

nhiếu thắng

III/Củng cố dặn dò

- Đem đủ các dụng cụ trong giờ học thủ

công

- Xem trước bài sau.

- Bìa vở, sách dày hơn so với

trang bên trong

 Quan sát mẫu vật và tranh mẫutrả lời:

-………làm bằng giấy thủcông

- Nhiều màu sắc đẹp xanh, đỏ,

************************************

Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2014

Trang 11

Học vần Bài 1: e

I/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

II/ Bài mới

Giới thiệu bài

- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em

đọc lên nghe có âm e

H Đ 3

Hướng dẫn nét chữ trên bảng

 Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây là

bài viết đầu tiên)

- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ

dọc

- Chữ e cao 1 đơn vị

 Viết mẫu, nêu qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết

chữ e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

- Đồng thanh, cả lớp

Quan sát mẫu chữ và thao tác của cô.Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữđưa lên

Trang 12

 Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh

, sửa sai nét viết

TIẾT 2

H Đ I:

Luyện Đọc

 Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và

đọc mẫu tranh bên trái

 Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của

học sinh

H Đ 2: Luy ệ n vi ế t

Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết tô

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

H Đ 3

Luyện Nói

 Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các

em thảo luận tìm hiểu nội dung

 Mỗi một bức tranh các loài vật cũng

Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn,nhóm

- Viết chữ lên không trung

Tô mẫu chữ trong vở lên

Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình vềnội dung tranh Nói tự nhiên dựa vàocâu hỏi của giáo viên

như các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động

khác nhau như các em vừa trao đổi với cô,

nào là chim đang hót, kiến

Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật

hay bé đều có yêu cầu học tập Các em

phải cố gắng học hành chăm ngoan

III/Củng cố dặn dò

 Nhận xét tiết học

 Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài

âm và chữ b

Trang 13

Toán Nhiều hơn –ít hơn

I/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra SGK và bút chì

- Bài : “Tiết học đầu tiên”

- Nêu các vật dụng cần có khi học toán

- Nêu các hình thức học tập mà em

biết?

- Nhận xét

II/ Bài mới

 Giới thiệu bài :

Nhiều Hơn, Ít Hơn

H Đ 1 Hướng dẫn so sánh hai nhóm mẫu vật

 Để 5 cái ly trên bàn Giáo viên yêu

cầu học sinh đặt lần lượt nhóm

muỗng cô cầm trên tay, mỗi muổng

để vào 1 cái ly nêu nhận xét

- Sau khi để muỗng vào ly có nhận xét

gì? có đủ muỗng để vào ly không?

- Số ly so với muỗng như thế nào?

- Số muỗng so với ly như thế nào?

 Sau khi thao tác và quan sát các em thấy

tại sao nói

 Số ly nhiều hơn số muỗng số muỗng

Quan sát bạn thực hiện

- Có 1 cái ly không có muỗng

- Số ly nhiều hơn số muỗng

- Số muỗng ít hơn số ly

- Số ly thì dư, số muỗng thì thiếu

- Đọc

Cá nhânĐồng thanh

Trang 14

Thực hiện thao tác mới để tìm kiếm

ra số lượng dư và thiếu của từngnhóm mẫu vật

Nói đúng :Nắp nhiều hơnBình ít nắp hơn

…………

************************************

Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2014

Học vần Bài 2: B

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra bài cũ

Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

Đọc viết chữ e

a Nhận xét kiểm tra bài cũ

II/ Bµi míi

Giới thiệu bài

Dạy Chữ Ghi Aâm B

2 lần chữ e

Trang 15

 Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e

vào bảng cái trong bộ thực hành

 Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn

 Viết mẫu: Nêu quá trình viết

Điểm đặt bút trên đường kẻThứ hai, viết nét khuyết trêncao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét

thắt Điểm kết thúc nằm trên đường kẻ thứ

ba

Hướng dẫn viết tiếng

- Muốn viết tiếng be cô viết con chữ

nào trước, con chữ nào sau?

 Viết mẫu, nêu qui trình viết

Muốn viết tiếng be, viết con chữ b

trước lia bút viết con chữ e có tiếng be

… Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be

Trang 16

LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

H Đ 1:

Luyện Đọc

 Hướng dẫn học sinh đọc âm b

quan sát thứ tự tranh đọc trang bên

- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê” ở

vở bài tập tiếng việt

- Luyện viết mẫu tiếng

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

H Đ 3

Luyện Nói

 Chia tranh chọ nhóm Yêu cầu các

em tìm hiểu nội dung tranh

 Khai thác nội dung tranh qua hệ

thống câu hỏi

- Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?

- Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt

động đó có giống thao tác của em

không?

- Các em trong tranh đang làm gì? em

có thích không? Vì sao?

 Mỗi một bức tranh đều thể hiện các hoạt

động học tập khác nhau như các em vừa

trao đổi Nào là : Chim học …, gấu viết

… , bé tập xệp ……

Vậy các em thấy hoạt động học tập

rất có lợi Nó giúp ta biết đọc, biết viết,

- Viết trên bảng trên không trung

- Viết vở bài tập tiếng Việt-

- Viết bảng 2 lần tiếng be

Trả lời, nêu cảm nghỉ của mình khixem tranh Nói tự nhiên dựa vào cáccâuhỏi gợi ý của giáo viên

Nêu cảm nghỉ nói được vì saoNêu cảm nghỉ

*********************************

Trang 17

Toán Hình vuông –hình tròn

B Mục tiêu :

Nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn

Nhận biết được hình vuông, hình tròn qua các vật thật xung quanh

Phân biệt được hình vuông, hình tròn qua các bài tập thực hành

II/ Bµi míi

Giới thiệu bài

 Ở lớp mẫu giáo các em đã được làm

quen với hình nào?

 ở lớp mẫu giáo các em đã được làm quen

với nhiều hình vừa kể Trong tiết học này

cô cùng các em sẽ tìm hiểu kỹ hơn về hai

hình đó là hình vuông và hình tròn

Ghi : Hình Vuông – Hình Tròn

H Đ 1 Giới thiệu hình vuông

- Khi cô đặt lệch vị trí hình vuông thứ

hai khách với so với các hình khác

Các em hãy nhận xét xem đó là hình

gì?

- Vì sao vẫn là hình vuông?

- Yêu cầu 1, 2, 3 các em học sinh

kiểm tra lại bằng cách đặt nghiêng

các hình vuông trên bảng như hình 2

 các mẫu hình trên bảng có cái to cái nhỏ,

màu sắc khác nhau, đặt ở vị trí khác nhau

nhưng tất cả đều là hình vuông

 Yêu cầu học sinh tìm xung quanh

lớp hoặc xung quanh mình những

Học sinh kể

Trang 18

yêu cầu học sinh

- Hai tổ thi đua tìm mẫu hình gắn lên

thước như thế nào?

- Có màu sắc như thế nào?

 Tất cả các hình tròn đều gọi chung là hình

Luật chơi: Chọn đúng nhanh hình theo tên

gọi, chứ không theo thao tác của cô (Giáo

viên nói và thực hành trái nhau)

Nhận xét:

Yêu cầu 2: Thực hiện bài tập vở BTT/4

Hướng dẫn và kiểm tra học sinh làm

bài tập số 1, 2, 3 mỗi bài chỉ tô 2 hình

 Hướng dẫn giải bài tập 4

sinh quan sát các hình còn lại, hình

 chuẩn bị bài sau

 Tô màu tiếp bài tập số 1, 2, 3

Thực hiện gắn các mẫu hình tròn: to,nhỏ, màu sắc khác nhau lên bảng

To, nhỏ khác nhau

Màu sắc khác nhauHình tròn

***************************************

Tự nhiên và xã hội

Cơ thể chúng ta

Trang 19

A Mục tiêu: Kể được tên và các phần bộ phận chính trong cơ thể

Nhận biết được một số cử động của đầu, cổ , mình và chân tay

 Kiểm tra SGK và vở bài tập TNXH

II/ Bµi míi

Giới thiệu bài

H Đ 1 Quan sát các bộ phận bên ngoài của cơ thể

 Yêu cầu : Học đôi bạn, quan sát các

bộ phận bên ngoài của cơ thể mà em

thấy được

 Treo tranh trang 4

Chỉ và nêu tên các bộ phận bên ngoài

của cơ thể

 Trất cả các bộ phận mà em chỉ vềø nêu

tên gọi, gọi chung đó là các bộ phận bên

ngoài của cơ thể

H Đ 2

Quan Sát Các Phần

Bạn gái trong tranh đang làm gì?

Nhóm 3: các bạn nam trong tranh đang

làm gì?

- Hướng dẫn trình bày theo hệ thống

câu hỏi :

- (Cu«Ý xuống, cưòi áp má, ăn là các

hoạt động thuộc phần nào cơ thể

- Ngữa lên, cúi xuống nhờ bộ phận

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đôi bạn cùng quan sát lẫn nhau

Cả lớp phát biểuTóc, Mắt, mũi, miệng, rốn …

Kết bạn học nhómThảo luận tìm việcNội dung tranh

Các nhóm trình bày và thể hiện độngtác

……… phần đầu cơ thể

- Cổ

- Miệng

Trang 20

thuộc phần đầu của cơ thể

- Bạn cúi xuống nhặt con mèo nhờ bộ

- Muốn chạy được xe đạp bạn phải

nhờ đến bộ phận nào của cơ thể?

 Các bộ phận tay vả chân thuộc phần tay

Cúi mãi mỏi lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này là hết mệt mỏi

 Chúng ta phải tích cực hoạt động để giúp

cơ thể chúng ta nhanh nhẹn và khỏe mạnh

3 phần: Đầu, minh và tay chân

Thực hiện động tác theo lời ca

******************************************

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2014

Học vần Bài 3: dấu sắc

Trang 21

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa, bộ thực hành

Các vật tựa hình dấu /

C Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra

a Kiểm tra miệng:

Yêu cầu học sinh đọc bài SGK

Luyện nói theo nội dung tranh

b Kiểm tra bảng

Viết bảng

II/ Bµi míi

Giới thiệu bài

HĐ 1

D

ạy Dấu Thanh

Nhận Diện Dấu /

 Treo mẫu dấu /

Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét sổ

 Viết dấu thanh trên bảng

 Viết mẫu dấu thanh vào

 khung có kẻ dòng li

 Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo

hướng từ trên xuống nét sổ nghiêng

bên phải

 Viết mẫu trên không trung

 Hướng dẫn viết tiếng bé

 Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên

âm e

 Nhận xét và uốn nắn

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc bài theo SGKLuyện viết kỹ và đẹp

Xem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổnghiêng phải

Tiếng be có 2 âm, âm b và âm e

- Thêm dấu / trên âm e ta có tiếngbé

- Đọc cá nhân đồng thanh

Quan sát thực hành theo mẫu

Viết trên không trungViết bảng

Trang 22

 Tô mẫu hướng dẫn qui trình

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết âm bờ

con chữ be Lia bút viết e con chữ e điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

 Tiếng bé nêu thêm

 ……….rê bút viết dấu sắc

 Quan sát tranh em thấy những gì?

 Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái

nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẩy tay tạm

biệt ch1u mèo, bạn gái tưới rau

Các bức tranh này có gì khác nhau?

 các hoạt động học, nhảy dây, tưới rau, đi

 Học bài xem dấu ?

Luyện đọc cá nhân – đồng thanh

Thực hiện

Tô mẫu vào vở tập viết

Thảo luận theo đơn vị nhómTrình bày theo gợi ý của giaó viên

Học sinh tham gia nói theo diễn đạtcủa mình

******************************************

Toán Hình tam giác

A Mục tiêu:

Nhận ra và nêu đúng tên gọi hình tam giác

Nhận biết hình tam giác qua các vật thật biết xếp ghép hình

Trang 23

B Đồ dùng dạy học:các mẫu hình tam giác – bảng cái - tranh

C Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I/ Kiểm tra bài cũ Yêu cầu 2 em

học sinh ghi dấu X vào hình vuông,

II/ Bài mới

Giới thiệu bài

H Đ 1 Giới thiệu hình tam

- Yêu cầu các học sinh lựa chọn các

mẫu hình tam giác gắn lên bảng

- Nhận xét

 Đây là những hình có kích thước, màu sắc

khác nhau, có cái màu xanh, vàng, đỏ …,

có cái to, cái nhỏ nhưng tất cả gọi chung là

Luật chơi : Thi đua ghép hình theo tổ.

Hỏi : Chỉ ra các hình  trong mẫu hình

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 học sinh thực hiện ghi dấu X

3 học sinh nêu tên hình

Tam giác

Quan sát thao tác của cô

Hình tam giácNhiều em nhắc lại

Trang 24

Hoạt động 1 : nhËn xÐt công tác tuÇn 1.

Biết nhận xét đánh giá những mặt

mạnh, mặt yếu trong tuần

Giáo viên đề nghi các tổ thi đua

-Nhận xét ,

Hoạt động 2 : Nhận xét tình hình lớp

Học sinh biết nhận xét tình hình học tập

của lớp trong tuần

-Các tổ đưa ra những hoạt động của lớp

trong tuần

-Giáo viên nhận xét

- Củng cố : Nhận xét tiết sinh hoạt.

-Các tổ trưởng báo cáo

-Nề nếp : Truy bài tốt trật tự ra vàolớp, xếp hàng nhanh, đi học đúng giờ,đầy đủ, giữ vệ sinh lớp, sân trườngHọc và làm bài tốt, Không chạy nhảy,không ăn quà trước cổng trường.-Lớp trưởng tổng kết

-Lớp trưởng thực hiện bình bầu Chọn

tổ xuất sắc, CN

Làm tốt công tác thi đua

Sinh hoạt văn nghệ

Trang 25

 Trả lời được 2-3 câu hỏi theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái

và bác nông dân trong tranh

B / Đồ dùng dạy học:GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

Tranh minh hoạ phần luyện nói

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài

- GV treo tranh trên bảng để HS QS và

thảo luận

Trong tranh vẽ gì ?

GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ,

mỏ giống nhau ở chỗ nào?

Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ

giống nhau ở chỗ nào?

Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng

* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu

nặng ( )

2/ Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ

chữ ra và hỏi: _ Các em thấy dấu hỏi giống

cái gì?

_ Dấu nặng giống cái gì?

HS đọc,viết, lớp nhận xét đánh giá

HS QS tranh và TL

HS trả lời đều có dấu hỏi

HS trả lời đều có dấu nặng

HS theo dõi

HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộchữ ra để quan sát và nhận xét

Ghép chữ và đọc tiếng

Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau

đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)

Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?

-HS đọc: Thanh nặng

HS ghép tiếng bẻ

HS phân tích tiếng be.û

Trang 26

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

Tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

Dấu nặng ( )

Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi

Viết dấu nặng.

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không

trung dấu hỏi

Cho HS viết bảng con dấu hỏi

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh

Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

c.Luyện nói

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ

gì?

 Các tranh này có gì khác nhau?

( người trong các tranh khác nhau đó

là mẹ, bác nông dân, bạn gái)

 Các bức tranh này có gì giống

nhau? ( Hoạt động bẻ )

 Em thích bức tranh nào nhất? Vì

sao?

 Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo không?

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

HS đọc tiếng bẻ

HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv -HS đọc: Thanh hỏi

HS viết lên không trung bằng ngóntay

Học sinh viết dấu hỏi vào bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Học sinh chơi tròchơi

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Trang 27

Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách

Trẻ đến tuổi học phải đi học Trẻ em có quyền được đi học

Học sinh có thái độ vui ve,û phấn khởi , tự giác đi học Tự hào mình là HS lớp 1

HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện những yêu cầu của giáo viên ngay

từ những ngày đầu đến trường

tập của mình

GV yêu cầu HS kể về một tuần qua mình

đi học đã đạt được kết quả gì?

Cô giáo cho em những điểm gì?

Em thích đi học không? Tại sao?

Vài em trình bày trước lớp

Kết luận:Sau một tuần, các em đã học viết

chữ, học đếm, tập tô màu, tập vẽ vv

nhiều em trong lớp đã đạt được điểm 9,

10, được cô khen Cô tin tưởng các em sẽ

học tốt, sẽ chăm ngoan

HS học nhóm trả lời câu hỏi

HS trình bày trước lớp

Hoạt động3:Hs kể chuyện theo tranh

GV giới thiệu tranh 1 và yêu cầu HS hãy

đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh Nêu nội

dung của từng bức tranh

 Trong tranh có những ai?Họ đang

làm gì?

Cho HS hoạt động theo nhóm 2 người

Một số bạn trình bày trước lớp

GV nhắc lại nội dung các bức tranh

Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đi học

như chúng ta Trước khi đi học bạn đã

được cả nhà chuẩn bị cho mọi thứ Đến

lớp cô giáo đón chào, các bạn yêu quý Về

HS chia nhóm mỗi nhóm 2 em Kểcho nhau nghe nội dung của từngtranh

Trang 28

nhà bạn kể cho mọi người nghe chuyện ở

lớp

III/Củng cố dặn dò

GV cho HS múa hát về trường mình, về

việc đi học …

Nhắc lại nội dung bài học

GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối

Dấu huyền- Dấu ngã

A Mục tiêu: Sau bài học :

 HS nhận biết được các dấuhuyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

 HS đọc được các tiếng: “ bè, bẽ ”

 Trả lời được 2-3 câu hỏi theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trongđời sống

B Đồ dùng dạy học:GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )

Tranh minh hoạ phần luyện nói bè

HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhI/ Bài cũ

Hôm trước ta học bài gì?

Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng

trên bảng

Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và phân

tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu

hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ cải, nghé

ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Trang 29

Tiết 1

II/ Bài mới

- GV treo tranh trên bảng để HS QS và

thảo luận:

Trong tranh vẽ gì ?

Vậy hôm nay ta học bài dấu huyền, dấu

ngã

GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )

2/ Dạy dấu thanh

a/ Nhận diện dấu

* Dấu huyền ( `)

 GV đồ lại dấu huyền và hỏi:

 Dấu ( `) có nét gì?

 So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gì

giống nhau và có gì khác nhau?

Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ ra quan

Tiến hành tương tự như tiếng bè

c/ HD HS viết dấu huyền , dấu nặng

trên bảng con

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không

trung dấu huyền

Cho HS viết bảng con dấu huyền

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh

Cho HS viết chữ: bè vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu ngã và chữ bẽ như

dấu huyền và chữ bè

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

Học sinh viết dấu huyền vào bảng con

HS viết tiếng bè vào bảng con

Tiết 2Luyện tập

Trang 30

HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

c.Luyện nói

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Trong tranh vẽ gì?

 Bè đi trên cạn hay dưới nước?

 Vậy ai cho cô biết thuyền và bè

khác nhau như thế nào?

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách

báo

HD HS về nhà tìm và học bài

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

@&?

Toán : Luyện tập

A Mục tiêu: -Giúp học sinh

 Củng cố và khắc sâu về nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 Luyện kĩ năng ghép hình cho HS

 HS có thái độ học tập nghiêm chỉnh, tự sáng tạo, tìm tòi trong khi ghép hình

B Đồ dùng dạy học:

 GV: bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam giác

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS nói tên một số vật có mặt

là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

KT vở bài tập của các em

Nhận xét cho điểm

HS nêu một số vật

HS dưới lớp nhận xét

Hoạt động 2Giới thiệu bài

Hôm nay ta học bài : Luyện tập

 GV hướng dẫn HS làm bài tập trong

Trang 31

một màu, hỡnh tam giỏc tụ một màu.

GV uốn nắn HS chậm

Bài 2

Cho HS thực hành ghộp hỡnh

Ghộp theo mẫu trong sgk

Cho HS dựng que tớnh để xếp hỡnh theo ý

Cỏch chơi: hai em ngồi cạnh nhau “ oản tự

tỡ” xem ai được đi trước

Người đi trước bớ mật chọn một hỡnh trong

bộ bàicủa mỡnh Người đi sau cũng vậy

nếu hai hỡnh ghộp lại thành một hỡnh trũn

thỡ hai quõn bài đú được ỳp xuống Nếu

hai quõn bài đú ghộp lại khụng thành hỡnh

trũn thỡ người đi trước phải cầm quõn bài

đú lờn và mất quyền đi trước Trũ chơi cứ

tiếp tục Nếu ai hết bài trước thỡ người đú

HS lắng nghe

@&?

Thuỷ coõng :

Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

A Mục tiêu: Giuựp HS:

- HS bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực

- HS xeự daựn ủửụùc hỡnh tam giaực theo HD, ủửụứng xeự coự theồ chửa

thaỳng,daựn chửa phaỳng

+ HS kheựo tay coự theồ xeự ủửụùc theõm hỡnh vụựi kớch thửụực khaực

-Giaựo duùc HS tớnh caồn thaọn tổ myỷ, goùn gaứng

B Đồ dùng dạy học:GV : giaỏy maứu, baứi xeự maóu.HS : Giaỏy maứu, hoà daựn, buựt, thửụực

C Các hoạt động dạy học :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Hoaùt ủoọng 1Quan saựt vaứ nhaọn xeựt

GV giụựi thieọu hỡnh tam giaực , hỡnh chửừ

Trang 32

-Gợi ý HS: Chiếc khăn quàng đỏ…, khăn

lau mặt…

* GV gọi 2 đến 3 em trả lời

=> Xung quanh ta có nhiều đồ vật có

dạng hình chữ nhật,hình tam giác Các

em hãy ghi nhớ đặc điểm của nó để tập

xé, dán cho đúng hình

Hoạt động 2:Xé dán hình chữ nhật

GV hướng dẫn mẫu

a/ Vẽ hình chữ nhật

Lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ

nhật có chiều dài 8 ô, chiều rộng 6 ô

b/Xé dán hình chữ nhật:

Làm thao tác xé từng cạnh vừa nói cách

-Quan sát

Hoạt động 3:

a/ Vẽ hình tam giác:

-Lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ

nhật có chiều dài 8 ô, chiều rộng 6 ô

-Đếm từ trái qua phải 4 ô, đánh dấu để

làm đỉnh hình tam giác

-Từ điểm đánh dấu, dùng bút chì vẽ nối

với 2 điểm dưới của hình chữ nhật, ta có

hình tam giác

b/ Xé hình tam giác: Làm thao tác xé

từng cạnh vừa nói cách xé

-Cho HS quan sát hình tam giác đã hoàn

chỉnh

c/ Dán: Bôi hồ mặt sau HTG dán cân đối

vào vở

Thực hành:

-YC HS thực hành vẽ, xé HCN, HTG

bằng giấy ô ly

Quan sát

-HS thực hành

-Chọn 2-4 bài vẽ, xé đúng kỷ thuật

,tuyên dương

-Nhận xét tinh thần học tập của các em

-HD HS chuẩn bị tiết sau học

HS lắng nghe

Trang 33

Thứ Sáu ngày 29 tháng 8 năm 2014

Học vần

Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

A Mục tiêu: Sau bài học :

 HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~,

 Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

 Tô được e, b,bé và các dấu thanh

B Đồ dùng dạy học:GV: Bảng phụ kẻ bài ôn.

Tranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu

hỏi, dấu nặng trong các tiếng : kẽ, bè, kè,

vẽ

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài

Chúng ta đã học những âm gì rồi nào? ( e,

Ghép tiếng be với các dấu thanh

GV giới thiệu tranh và hỏi:

Tranh vẽ ai?Tranh vẽ cái gì?

Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh những h/

vẽ này

Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be

-1HS gắn bảng mẫu lên bảngï

Cho HS nhìn bảng đánh vần tiếng be

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

Cho HS phát âm nhiều lần tiếng be

GV treo bảnh phụ đã viết sẵn bài ôn lên

Trang 34

be bè bé bẻ bẽ be.ïCho HS đọcbảng ôn.

=> Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác

nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau

Cho HS viết bảng con các từ vừa học

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

Tiết 2

Luyện tập

a.Luyện đọc

* Cho HS đọc bài ở tiết 1

GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS

GV giới thiệu tranh minh hoạ từ be bé

Tranh vẽ gì?

HS tìm từ mới:

HS viết bảng con : be be, bè bè, be bé

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ

lại của thế giới có thực

b.Luyện viết

* HS tập tô các chữ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

c.Luyện nói

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc

Trong tranh vẽ gì?Em thích nhất tranh

nào?

Hãy viết các dấu thanh phù hợp với bức

tranh?

III/ Củng cố dặn dò

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

HD HS về nhà tìm và học bài

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

 Nhận biết về số 1, 2, 3 mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đ/tượng

có cùng số lượng

 Biết đọc và viết các số 1, 2, 3.Biết đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1

Trang 35

 Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận dãy số tự nhiên.

B Đồ dùng dạy học:GV: 3 bông hoa, 3bông hoa, 3 hình vuông, 3 tờ

bìa

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS xếp hình và nêu tên hình (

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

HS thực hành viết, GV sửa sai

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

GV tổ chứctrò chơi :Nhận biết ra số lượng HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ

Trang 36

Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3.

A / Mục tiêu: Sau bài học :

 HS đọc và viết được âm và chữ ê, âm v, bê, ve

 HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

 Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: bế bé

 Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

B Đồ dùng dạy học GV: Tranh minh hoạ các từ khoá bê, ve

Tranh minh hoạ phần luyện nói

.HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

1/ Giới thiệu bài

GV treo tranh trên bảng để HS

QS và hỏi:

Trong tranh vẽ gì ?

Trong tiếng bê có chữ và âm nào ta đã học

rồi?

Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là ê

2/ Dạy chữ ghi âm ê

- Ai phân tích cho cô tiếng “ bê ”nào?

GV phát âm mẫu : bờ – ê – bê

Cho HS đánh vần tiếng bê

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

3/ HD HS viết chữ ê trên bảng con

* Cho HS viết chữ ê, bê vào bảng con

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

HS ghép tiếng bê

HS phân tích tiếng bê

HS phát âm tiếng bê

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

Trang 37

* Chữ v

Quy trình tương tự như chữ ê

GV viết các tiếng :bê, bề, bế, ve, vè, vẽ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

GV uốn nắn sửa sai cho

Cho HS đọc bài trong sgk

Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

Cho 1 HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

b.Luyện viết

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập viết chữ ê, v, vê, bê trong vở tập

HS viết bài trong vở t/ viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bài

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi

A / Mục tiêu: Giúp HS:

 Củng cốâ cho HS về nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử ( 1, 2, 3)

Trang 38

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu HS đọc các số trong vòng tròn

KT và sưả bài tập của các em

Nhận xét cho điểm

HS đọc số

HS dưới lớp nhận xét bạn

2/ Hoạt động 2: Giới thiệu bài:

Hôm nay ta học bài : Luyện tập

Bài 1

* GV hướng dẫn HS làm BT trong sgkGV

yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập 1

trong sgk Nhận biết số lượng đồ vật có

trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô

Cả lớp làm bài.Cho HS sửa bài 2

GV cho HS đọc từng dãy số sau đó đọc cả

2 dãy số để củng cố và nắm chắc thuật ngữ

“ đếm xuôi, đếm ngược”

Bài 3

1 HS nêu yêu cầu bài 3

cho HS thi đua theo nhóm, theo tổ

GV nêu cách chơi và luật chơi

GV giải thích và làm mẫu

HS chơi trò chơi

Bài 4

HS nêu yêu cầu bài 4

HS viết số theo thứ tự mà bài yêu cầu

HS lắng nghe cáchchơi

HS chơi trò chơi Lớp theo dõi, nhận xét

HS viết các số 1, 2, 3 vào vở bài tậptoán

3/ Hoạt động 3: Củng cố

Cho HS chơi trò chơi : “ Ai là người thông

minh nhất”.GV nêu cách chơi và luật chơi

Chia lớp thành 4 tổ và lần lượt đưa ra 3

câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất, đúng

nhất là tổ đó dành danh hiệu: “ Người

thông minh nhất”

-GV nêu câu hỏi Gọi đại diện tổ trả lời

GV tuyên dương người thắng cuộc

HS thực hành chơi trò chơi

HS trả lời câu hỏi nhanh

HS lắng nghe

Trang 39

A/ Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biếtcủa bản thân

-Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và

sự hiểu biết

- Giáo dục HS tự chăm sóc, bảo vệ bản thân

B/ Đồ dùng dạy học:GV : Các hình trong sgk phóng to.

 HS: Sách tự nhiên xã hội , vở bài tập tự nhiên xã hội

C/Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I/ Kiểm tra bài cũ

Cơ thể của chúng ta gồm mấy phần? Là

II/ Bµi míi

Cho HS chơi trò chơi “ Vật tay”

Kết luận:Các em cùng độ tuổi nhưng có

em khoẻ hơn, có em yếu hơn, có em cao

hơn, có em thấp hơn Hôm nay chúng ta

cùng tìm hiểu bài: “ Chúng ta đang lớn”

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Bước 1:Thực hiẹân hoạt động:

GV cho HS quan sát tranh ở sgk yêu cầu

HS quan sát hoạt động của em bé trong

từng hình và hoạt động của hai bạn nhỏ

Hoạt động của hai anh em ở hình dưới

GV QS và nhắc nhở các em làm việc tích

cực

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

GV treo tranh lên bảng gọi HS trả lời câu

hỏi

-Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể hiện

điều gì? Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết

điều gì? (GV chỉ hình và hỏi tiếp: “ Các

bạn còn muốn biết điều gì nữa?” KL:Trẻ

em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng

ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,

về các hoạt động như biết lẫy, biết bò, biết

đi … Về sự hiểu biết như biết nói, biết

đọc, biết học …

Học sinh chơi theo cặp

HS làm việc theo cặp

HS trả lời câu hỏi

Lớp theo dõi nhận xét và bổ sung

Trang 40

Lần lượt từng cặp hai em một trong nhóm

quay lưng áp sát vào nhau sao cho lưng,

đầu, gót chân chạm được vào nhau

Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động:

Gọi 2-3 nhóm trình bày KQ hoạt động

-Cơ thể chúng ta lớn lên có giống nhau

không?

-Điều đó có gì đáng lo không?

Kết luận: Các em cần chú ý ăn uống điều

độ, tập TD thường xuyên, không ốm đau

thì sẽ chóng lớn…

- Học sinh làm việc theo nhóm 4 em ,thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh hoạt động theo lớp

Vài nhóm lên thực hiện, lớp nhận xét

Họat động 3:Làm thế nào để khoẻ mạnh

GV nêu vấn đề:Để có một cơ thể khoẻ

mạnh, mau lớn hàng ngày các em cần làm

gì?

Cho HS trình bày ý kiến của mình

GV khen các em có ý kiến tốt và nêu nên

những việc không nên làm vì chúng có hại

cho sức khoẻ

HS thảo luận và nêu ý kiến của mình

về những việc cần làm và những việccần tránh để có sức khoẻ tốt

 Học sinh tô,viết đúng quy trình, độ cao các nét

 Giáo dục học sinh viết chữ đẹp, tính cẩn thận

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w