Hoïc sinh vieát vôû theo höôùng daãn cuûa Giaùo vieân... (7’).[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 6
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức Thủ công
Tuần 6
p, ph – nh (T1)
p, ph – nh (T2) Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (T2) Xé,dán hình quả cam (T1)
Thứ ba
3 / 10 / 2017
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán
Mĩ thuật
g – gh (T1)
g – gh (T2) Số 10
Vẽ hoặc nặn quả dạng hình tròn
Thứ tư
4/ 10 / 2017
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán Âm nhạc
q , qu – gi (T1)
q , qu - gi (T2) Luyện tập Học hát : Bài Tìm bạn thân.
Thứ năm
5 / 10 / 2017
1 2 3 4
Thể dục Học vần Học vần Toán
Đội hình đội ngũ – Trò chơi
ng – ngh (T1)
ng – ngh (T2) Luyện tập chung
Thứ sáu
6/ 10 / 2017
1 2 3 4 5
Học vần Học vần Toán TNXH Sinh hoạt
y – tr (T1)
y – tr (T2) Luyện tập chung Chăm sóc và bảo vệ răng Tuần 6.
DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN
TỔ
DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN TRƯỜNG
Đã kiểm tra
Trang 2Ngày soạn: 25 / 9 / 2017
Ngày dạy : Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2017
Tiết : 1
Chào cờ Tuần 6
-Tiết : 2 + 3
Học vần Bài : p - ph, nh I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
HS đọc được: p, ph, nh, phố xá , nhà lá, các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được từ 2 – 3 câu stheo chủ đề “ chợ , phố , thị xã”
1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Yêu cầu viết bảng con : s, r, chữ số, cá rô
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được p, ph,
nh, phố xá , nhà lá
GV đính bảng âm p :
Gọi HS nêu cấu tạo âm p
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm p
- Viết bảng con:
HS nêu cấu tạo: gồm 1 nét sổ và 1 nét cong hở trái
Phát âm : pờ
HS cài bảng : pĐọc : CN + ĐT
Trang 3Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
GV đính bảng âm ph :
Gọi HS nêu cấu tạo âm ph
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm ph
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng phố ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng phố
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : phố xá
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
p - ph
phố phố
Viết tựa bài âm : p
GV đính bảng âm nh:
Gọi HS nêu cấu tạo âm nh
Cho HS so sánh âm ph với âm nh
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm nh
Nhận xét
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng nhà ta thêm gì
Đính bảng tiếng nhà
Cho HS cài bảng
* Treo tranh giới thiệu từ : nhà lá
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
HS so sánh: giống âm g
HS nêu cấu tạo: gồm chữ p và chữ hPhát âm :phờ
HS cài bảng : phĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: giống âm ch đều có âm h ,khác âm ph có âm p còn âm ch có âm cđứng trước
Để có tiếng phố ta thêm âm ô sau âm ph vàthêm dấu sắc trên đầu chính giữa âm ô.Phát âm: phờ – ô– phô – sắc – phố Cài bảng: phố
Đọc trơn : phốĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ : phố xáPhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : phố xáĐọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: p
HS nêu cấu tạo: gồm âm n và âm h
HS so sánh: giống nhau đều có âm h đứngsau, khác nhau âm ph có âm p đứng trướcâm nh có âm n đứng trước
Phát âm : nhờ
HS cài bảng : nhĐọc: CN + ĐT
Để có tiếng nhà ta thêm âm nh trước âm a,thêm dấu huyền trên đầu chính giữa âm a.Phát âm: nhờ – a – nha– huyền - nhàĐọc trơn : nhà
HS cài bảng tiếng : nhàĐọc : CN + ĐT
Trang 4nh nhà nhà lá
Viết tựa bài âm : nh
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các chữ : p,
ph, nh, phố xá , nhà lá.
Treo mẫu chữ lên bảng cho HS quan sát
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
GV nêu câu hỏi nhận diện chữ
- Chữ p:
+ Con chữ p có mấy nét ?
+ Con chữ p cao mấy dòng li ?
- Chữ ph:
+ Con chữ ph có mấy chữ ?
+ Con chữ ph cao mấy dòng li ?
+ Chữ “phố” gồm mấy con chữ ?
- Chữ nh :
+ Con chữ nh có mấy chữ ?
+ Trong các chữ đã học chữ nh giống chữ
nào đã học ?
+ So sánh chữ nh và ph?
+ Con chữ nh cao mấy dòng li ?
+ Chữ “nhà” gồm có mấy con chữ ?
GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng.(8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm: p, ph, nh
Rèn đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ.
- Giống nhau : đều có chữ h
- Khác nhau : chữ ph có chữ p đứng trước,chữ nh có chữ n đứng trước
Trang 5Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ
và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch
lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi :
+ Tranh vẽ gì?
+ Nhà các em có nuôi chó không?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
nhà di na ở phố, nhà gì có chó xù
- Đọc mẫu:
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
Mục tiêu : HS viết được : p, ph, nh, phố xá ,
nhà lá Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề, giáo dục học
sinh tự tin trong giao tiếp
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Đính tranh: tranh vẽû gì?
+ Chợ dùng để làm gì?
+ Nhà em ai thường đi chợ?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh:
Giáo dục tư tưởng tình cảm
Nhận xét ,tuyên dương
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Tuyên dương, nhận xét
5 Dặn dò- nhận xét (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
- Cô đang tưới hoa có con chó đứng bên
- HS trả lời.
Gạch chân tiếng mang âm mới học:
nhà di na ở phố, nhà gì có chó xù.
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáoviên
Chủ đề luyện nói hôm nay là : “ chợ , phố , thị xã”
Tranh vẽ : chợ , phố , thị xã
- Trao đổi mua bán , hàng hoá
- Mẹ, bà , chị, cô em thường hay đi chợ Học sinh thi đua nói lên hiểu biết của mình về chủ đề chợ, phố, thị xã
HS đọc bài
Lắng nghe
Tiết : 4
Trang 6Đạo đức.
Bài : GIỮ GÌN SÁCH VỞ – ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu được lợi ích của việc giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập
2 Kỹ năng :
Thực hiện giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập của bản thân
* HS năng khiếu biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
3 Thái độ :
Giáo dục HS biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Tranh minh hoạ bài 1,3 trong vở bài tập đạo đức.
2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập có lợi gì ?
+ Nêu cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- Nhận xét: chấm điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài: (1’)
- Ở tiết 1 các em đã được học về cách giữ gìn
sách vở đồ dùng học tập qua hệ thống bài tập
Song tiết 2 cô và các em sẽ thực hành chác giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Giáo viên ghi tựa
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Thi sách vở của ai đẹp nhất (13’)
Mục tiêu :Khuyến khích Học sinh giữ gìn , bảo
quản SGK, vở và đồ dùng học tập
Yêu cầu của cuộc thi :
Sách vở bạn nào đẹp , không dơ bẩn, quăn góc
sẽ thắng trong cuộc thi Phần thưởng .Thành
phần chấm thi GVCN, Lớp trưởng, Lớp phó
Có 2 vòng thi : Thi ở Tổ , Lớp
Tiêu chuẩn chấm thi :
Có đủ sách vở không?
Sách , vở sạch , không bị dây bẩn, xộc xệch ,
quăn mép
Đồ dùng học tập sạch sẽ , không dây bẩn
Ban giám khảo công bố kết quả cuộc thi và
phát thưởng cho cá nhân nào có sách vở và đồ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- Giúp Học sinh học tập tốt đó là quyềnlợi của Học sinh
-Vài HS nhắc tựa- lớp đồng thanh
Học sinh lắng nghe
Học sinh sắp xếp sách vở , đồ dùng họctập lên trên bàn
Các tổ kiểm tra trước , chọn 1- 2 em khánhất để thi vòng 2
Tiến hành thi vòng 2 , cô giáo , lớptrưởng, lớp phó chấm bài
* HS năng khiếu biết nhắc nhở bạn bè
Trang 7dùng học tập đầy đủ và đẹp nhất.
Hoạt động 2 : Tập hát bài hát ” Sách bút thân
yêu ơi” (6’)
Mục tiêu :Giúp Học sinh biết sách vở là người
bạn thân thiết và biết cách giữ gìn sách vở của
mình
Giáo viên giới thiệu bài hát:
Giáo viên hát từng câu?
Giáo viên cho 1 – 2 Học sinh cả bài hát
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương
Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS đọc câu thơ (5’)
Mục tiêu :Giúp học sinh hiểu bài hơn.
Giáo viên đọc mẫu một lần ?
Muốn cho sách vở đẹp lâu, đò dùng bền mãi,
nhớ câu “giữ gìn”
=> Cần phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học
củ mình
4 Củng cố: (4’)
- Nêu cách giữ gìn sách vở đồ dùng ?
- Đọc lại câu thơ?
Nhận xét : Tuyên dương
5 Dặn dò- Nhận xét (1’)
- Học thuộc câu thơ
- Chuẩn bị: Bài gia đình em (tiết 1 )
- Nhận xét tiết học
cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Học sinh lắng ngheHọc sinh hát theo Giáo viên cả lớp hát
1-2 Học sinh xung phong lên hát
Học sinh lắng ngheHọc sinh đọc Cá nhân bàn – đồng thanh
Học sinh nêu Học sinh đọc
Lắng nghe
-Tiết : 4
Thủ công Bài: XÉ - DÁN HÌNH QỦA CAM (TIẾT 1 )
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Biết cách xé , dán hình quả cam
2 Kỹ năng :
Xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng
* HS năng khiếu: xé được hình quả cam có cuống, lá Đường xé có thể bị răng cưa
Hình dán tương đối phẳng Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán phẳng
3 Thái độ :
Giáo dục Học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Mẫu hình xé , dán quả cam.
1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền , khăn lau
Trang 82 Học sinh: Giấy thủ công màu cam, xanh lá , hồ dán , giấy nháp, vở thủ công, khăn lau III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nhận xét bài tiết trước
- Tuyên dương
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài: (1’)
Tiết trước cô đã hướng dẫn các con biết cách xé
dán hình tròn Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các
con vận dụng cách xé dán hình tròn thành quả
cam
- Giáo viên ghi tựa
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh, quan sát và
nhận xét (9’)
Mục tiêu : HS nhận biết được hình quả cam tạo
bởi hình tròn
- Giáo viên treo mẫu hoàn chỉnh,: Mẫu xé, dán
quả cam và hỏi
+ Quả cam hình gì?
+ Có dạng như thế nào?
+ Quả cam có màu gì:
+ Quả cam có đặc điểm gì?
Các em vừa nhận xét được đặc điểm , hình
dáng , màu sắc của quả cam Bây giờ cô và các
con sẽ sang hoạt động 2
Hoạt động 2: GV hướng dẫn làm mẫu (15’)
Mục tiêu : Nắm được quy trình xé quả cam
Xé hình quả cam :
- Giáo viên đính mẫu từng quy trình, thực hiện
và hướng dẫn
- Lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau, đánh dấu
và vẽ một hình vuông có cạnh 8 ô như Tiết 1
+ Xé rời để lấy hình vuông ra
+ Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ
+ Xé chỉnh, sửa sao cho giống hình quả cam
Xé hình lá:
- Lấy một mảnh giấy màu xanh lá, vẽ 1 hình
chữ nhật dài 4 x 2 ô
( Cách vẽ như các tiết trước )
- Xé hình chữ nhật rời khỏi giấy màu
- Xé 4 góc của hình chữ nhật theo đường vẽ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
Vài hs nhắc tựa- lớp đồng thanh
- Học sinh quan sát
- Quả cam hình tròn
- Quả cam Phình ở giữa
- Quả cam có màu đỏ, màu cam
- Quả cam có cuống lá phía trên màu xanh và lá đáy hơi lõm
Trang 9- Xé chỉnh , sửa cho giống hình chiếc lá.
Xé hình cuống lá :
- Lấy 1 mảnh giấy màu xanh lá vẽ và xé một
Sau khi xé được hình quả cam, lá, cuống của
quả cam Ta tiến hành dán vào vở , thao tác
trình tự:
+ Bước 1: Dán hình quả cam
+ Bước 2: Dán cuống quả cam
+ Bước 3: Dán lá hoàn chỉnh quả cam
- Lưu ý: Khi dán nên bôi hồ ít, vuốt thẳng, Sau
khi dán dùng một tờ giấy nháp đặt lên trên
mẫu vừa dán và miết cho phẳng hình dán quả
cam
4 Củng cố : (4’)
Cho HS nêu lại quy trình xé dán hình quả cam
Nhậnk xét tuyên dương
5 Dặn dò- Nhận xét: (1’)
Chuẩn bị bài: xé dán quả Cam ( tiết 2 )
- Nhận xét tiết học
1 Giáo viên : Tranh vẽ minh họa SGK.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.
Trang 10III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
- Yêu cầu viết bảng con : p, ph, nh, phá
cỗ, nhổ cỏ.
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được : g, gh,
gà ri, ghế gỗ.
GV đính bảng âm g :
Gọi HS nêu cấu tạo âm g
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm g
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng gà ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng xe
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : gà ri
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
g gà gà
Viết tựa bài âm : g
GV đính bảng âm gh :
Gọi HS nêu cấu tạo âm gh
Cho HS so sánh âm g với âm gh
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm gh
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Viết bảng con:
HS nêu cấu tạo: một nét cong kín và mộtnét móc ngược trái
Phát âm : gờ
HS cài bảng :gĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: âm g số 9
Để có tiếng gà ta thêm âm g trước âm a vàthêm dấu huyền trên đầu chính giữa âm a.Phát âm: gờ – a –ga – huyền – gà
Cài bảng: gàĐọc trơn : gàĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ: gà riPhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : gà ri
Đọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: g
HS nêu cấu tạo: âm gh gồm chữ g và chữ hghép lại
HS so sánh: âm g giống âm gh đều có âm g.Khác: âm gh có thêm âm h đứng sau
Phát âm : gờ
Trang 11Nhaôn xeùt
Nhaôn xeùt , tuyeđn döông
* Ñeơ coù tieâng gheâ ta theđm gì ?
Ñính bạng tieâng gheâ
Cho HS caøi bạng
* Treo tranh giôùi thieôu töø : gheâ goê
Giại thích töø vaø giaùo dúc
Cho HS caøi bạng
Cho HS ñóc baøi :
gh gheâ gheâ
Vieât töïa baøi ađm : gh
Cho HS ñóc cạ baøi theo thöù töï vaø khođng thöù töï
Nhaôn xeùt , tuyeđn döông
v Hoát ñoông 2: Höôùng daên vieât bạng (9’)
Múc tieđu : HS bieât vieât ñuùng, ñép caùc chöõ : g,
gh, gaø ri, gheâ goê.
Treo maêu chöõ leđn bạng cho HS quan saùt
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮ
GV neđu cađu hoûi nhaôn dieôn chöõ
- Chöõ g :
+ Con chöõ g coù maây neùt ?
+ Con chöõ g cao maây doøng li ?
+ Chöõ “gaø” goăm maây con chöõ ?
- Chöõ gh:
+ Con chöõ gh coù maây chöõ gheùp lái ?
+ Trong caùc chöõ ñaõ hóc chöõ gh gioâng chöõ
naøo ñaõ hóc ?
+ So saùnh chöõ g vaø gh ?
+ Con chöõ gh cao maây doøng li ?
+ Chöõ “gheâ” goăm coù maây con chöõ ?
* GV Vieât maêu vaø neđu quy trình vieât :
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮ
GV neđu cađu hoûi nhaôn dieôn chöõ
Nhaôn xeùt phaăn vieât bạng con - Tuyeđn döông
HS caøi bạng : gôøÑóc: CN + ÑT
Ñeơ coù tieâng gheâ ta theđm ađm gh tröôùc ađm eđ,theđm daâu saĩc tređn ñaău chính giöõa ađm eđ.Phaùt ađm: gôø – eđ – gheđ – saĩc- gheâ Ñóc trôn : gheâ
HS caøi bạng : gheẫ Ñóc : CN + ÑTQuan saùt
Neđu caâu táo töø: gheâ goêPhaùt ađm vaø ñóc trôn
Caøi bạng : gheâ goê
- Goăm 2 con chöõ : g, a, vaø daâu huyeăn
- Coù 2 chöõ : g vaø h gheùp lái
- Gioâng chöõ g
- Gioâng nhau : ñeău coù chöõ g
- Khaùc nhau : chöõ gh coù theđm chöõ hñöùng sau
Trang 12v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng.(8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm: g, gh
Rèn đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
- GV đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai, tuyên dương
Tiết : 2
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ
và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi :
+ Tranh vẽ gì?
+ Bàn , ghế làm bằng chất liệu gì?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
nhà bà có tủ gỗ , ghế gỗ.
- Đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
Mục tiêu : HS viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ.
Rèn viết đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề, giáo dục học sinh
tự tin trong giao tiếp
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Đính tranh: tranh vẽû gì?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh:
Gà gô sống ở đâu?
-Gà ri sống ở đâu?
-Em còn biết loại gà gì nữa?
-Gà ăn gì?
-Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao
Quan sát
Gạch chân âm mới học có trong từ ứng dụng
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
Nhận xét , tuyên dương
HS đọc : CN + ĐT
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
Bà và bé đang lau bà ghế
Làm bằng gỗ
Gạch chân tiếng mang âm mới học:
nhà bà có tủ gỗ , ghế gỗ.
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáoviên
Chủ đề luyện nói hôm nay là : gà ri , gà gô
gà ri , gà gô
Trên đồi
- Ở đất-Gà che, gà chuồng, gà nòi, gà sao
-Cơm, cám, rau sạch
- Gà trống, vì có maò đỏ
Trang 13Liên hệ và giáo dục HS cách phòng tránh cúm
gà, và vệ sinh an toàn thực phẩm
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Cho HS tìm từ mang âm vừa học
Nhận xét - Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét : (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
1 Giáo viên: Tranh minh hoạ – Mẫu vật – bộ thực hành , 4, bảng phụ ghi BT 3,
2 Học sinh:SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV ghi dãy số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Số nào là số bé nhất?
- Nêu cấu tạo số 0 ?
- Nhận xét bài cũ:
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài : (1’)
Nêu yêu cầu ghi tựa bài lên bảng
Bài số 10
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Lập số (8’)
Mục tiêu: Giới thiệu khái niệm về số 10, HS
nhận biết các mẫu vật có số lượng là số 10
Giáo viên hỏi?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
HS đọc : Số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 , 8, 9Số 0
Cấu tạo số 0 : hs Nêu
HS nhắc tựa- lớp đồng thanh
Trang 14+ Trên bảng cô có mấy quả cam ?
+ Cô gắn thêm mấy quả cam nữa?
+ Có 9 quả cam gắn thêm 1 quả cam , Hỏi cô
có mấy quả cam ?
- Cho SH thực hành trên que tính
* Các em đã nhận biết mẫu vật có số lượng là
10 qua Hoạt động 2 cô sẽ giới thiệu các em
làm quen với số 10
Hoạt động 2 :Giới thiệu số 10 và viết số 10
(5’)
Mục tiêu : Nhận biết số 10 và biết viết số 10
* - Giáo viên gắn trên bảng số 10 in, 10 viết :
*- Hướng dẫn viết số 10 :
- Số 10 viết gồm có mấy số ghép lại?
Cách viết:
Đặt bút tại giữa dòng kẻ thứ 2 viết số 1, đặt
bút ở giữa dòng kẻ số 2 viết số 0
Nhận xét , tuyên dương
Hoạt động 3: Thứ tự số 10 (6’)
Mục tiêu : nắm được thứ tự dãy số biết số liền
trươc , số liềøn sau So sánh các số trong phạm
vi từ 0 10
- Cả lớp đếm lại từ xuôi 010, đếm ngược
100
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự đã
học trong phạm vi mấy?
+ Số 10 liền sau số nào?
+ Số nào liền trước số 10?
+ Những số nào đứng trước số 10
+ Các số : 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 so sánh với
số 10 thì thế nào?
Nhận xét
Hoạt động 4 : Làm BT (12’)
Mục tiêu :Rèn kỹ năng viết số nêu cấu tạo số,
nắm thứ tự dãy số và so sánh số
Giáo viên mời 1 HS đọc yêu cầu bài 1:
Thực hiện viết 1 hàng số 10 ?
Bài 2 :Cho HS làm bài ở nhà
Bài 3: Yêu cầu ta làm gì ?
- Có 9 quả cam: 1, 2, 3, 4, 5,6,7, 9,
- Cô gắn thêm 1 quả cam
- Cô có 9 quả cam gắn thêm 1 quả cam là
10 quả cam :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 , 10 10quả cam
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-10 quảcam
- Đếm 1 ,2 ,3 ,4 ,5 , 6, 7, 8, 9, 10 : 10 quetính , đặt trên bàn ,
- 2 Học sinh nhắc lại và đếm
- Học sinh đếm là 10
- Nhiều Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát nhận biết số 10 in vàsố 10 viết
Số 10 có số 1 và số 0 ghép lại
Học sinh quan sát
Luyện viết bảng con
HS thực hành đếm
Trên bảng sắp xếp 10 chữ số
Số 10 liền sau số 9 Số 9 liền trước số 10Số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 đứng trước số10
Các số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 so với số
10 thì bé hơn và số 10 lớn hơn các số : 0, 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Yêu cầu viết số 10
- Viết 1 hàng số 10
Trang 15Hướng dẫn HS làm bài ở nha
Bài : 4 Nêu yêu cầu bài 3 ?
- Hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét, ghi điểm
Bài : 5 Đọc yêu cầu bài 4:
Hướng dẫn HS làm bài
Chấm bài : Nhận xét 5 Học sinh
4 Củng cố : (3’)
Cho HS đọc xuôi từ 0 đến 10 và ngược lại
Nhận xét ,
5 Dặn dò- Nhận xét (1’)
- Làm bài tập về nhà
- Chuẩn bị số 0
- Nhận xét tiết học
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
HS làm bài vào phiếu :
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất:
Học sinh thực hiện vào vở :
HS đếm : xuôi từ 0 đến 10 và ngược lại
Lắng nghe
-Tiết : 4
Mĩ thuật BÀI : VẼ HOẶC NẶN QUẢ CÓ DẠNG HÌNH TRÒNI.Mục tiêu :
1 Kiến thức:
-Giúp học sinh nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số quả dạng hình tròn
2 Kĩ năng:
-Vẽ hoặc nặn được một vài dạng quả hình tròn
* HS năng khiếu: Vẽ hoặc nặn được một vài dạng quả hình tròn có đặc điểm riêng.
3 Thái độ :
* Hs yêu thích vẻ đẹp của các loại quả cây, có ý thức bảo vệ vẻ đẹp của thiên nhiên.
II Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh vẽ về các dạng quả…, một số quả thật
-Vở tập vẽ, màu, tẩy …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Oån định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
Nhận xét , tuyên dương
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1’)
Nêu yêu cầu và ghi tựa bài lên bảng:
Vẽ hoặc nặn quả có dạng hình tròn
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1: Quan sát (5’)
Mục tiêu : Nhận biết quả dạng tròn
Cho học sinh quan sát tranh ảnh và các quả để
HS trả lời các câu hỏi sau :
Vở tập vẽ, tẩy, chì, …
Quan sát tranh ảnh vật thật
Trang 16-Quả táo tây có dạng gì?
-Màu sắc như thế nào?
-Quả bưởi có hình dáng như thế nào?
-Có màu gì?
Quả cam hình gì? Màu sắc ra sao?
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ
quả (9’)
Mục tiêu : HS biết cách vẽ quả dạng tròn
GV vẽ và giải thích các đường nét cơ bản khi
vẽ các quả có dạnh hình tròn
GV quy định kích thước của quả
Vẽ hình quả trước, các chi tiết phụ vẽ sau và
sau cùng là tô màu vào quả đã vẽ
Hoạt động 3: Thực hành (11’)
Mục tiêu : HS vẽ và trang trí quả dạng hình
tròn
GV xem xét giúp đỡ các em yếu để các em
hoàn thành bài vẽ đúng quy định
-Thu bài chấm
Nhận xét bài vẽ của học sinh
4.Củng cố : (4’)
Hỏi tên bài vẽ, cách vẽ các dạng quả tròn
Tuyên dương học sinh vẽ tốt
Liên hệ giáo dục: * Hs yêu thích vẻ đẹp của
các loại quả cây, có ý thức bảo vệ vẻ đẹp của
thiên nhiên
5 Nhận xét - Dặn dò: (1’)
Bài thực hành ở nhà
Nhận xét tiết học
Hình tròn
Xanh, vàng, đỏ
Hình tròn
Xanh hoặc vàng
Hình tròn, da vàng hay xanh đậm
HS lắng nghe hướng dẫn của GV và vẽnháp vào giấy nháp
* HS năng khiếu: Vẽ được một vài dạng quả hình tròn có đặc điểm riêng.
HS vẽ vào vở tập vẽ quả dạng tròn tuỳ ý
Nhắc lại tựa bài
1 Kiến thức :
HS đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề “ quà quê”
2 Kỹ năng :
HS viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ :
Trang 17Thái độ yêu thích tiếng Việt
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Yêu cầu viết bảng con : g, gh, gà gô
ghi nhớ
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được q, qu, gi,
chợ quê, cụ già
GV đính bảng âm q:
Gọi HS nêu cấu tạo âm q
Hướng dẫn cách gọi tên
Cho HS cài bảng âm q
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
GV đính bảng âm qu :
Gọi HS nêu cấu tạo âm qu
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm qu
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng quê ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng : phố
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : chợ quê
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Viết bảng con:
HS nêu cấu tạo: gồm 1 nét sổ và 1 nét conghở phải
Gọi tên là : quy
HS cài bảng : qĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: giống âm g
HS nêu cấu tạo: gồm chữ q và chữ uPhát âm : quờ
HS cài bảng : quĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: giống âm u đều có âm u , khácâm qu có thêm âm q
Để có tiếng quê ta thêm âm ê sau âm qu
Phát âm: quờ – ê – quê Cài bảng: quê
Đọc trơn : quêĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ : chợ quêPhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : chợ quê