*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập-tiết kiệm năng lượng trong [r]
Trang 11 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết âm u, ư, nụ, thư và các
tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu khác được bởi âm u, ư
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Thủ đô”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ
đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ những cảnh đẹp ở nơi
còn n gồm 2 nét là nét thẳng và 1 móc xuôi
- Gv Gthiệu chữ u viết: gồm 2 nét: nét xiên và 2
nét móc ngược
* Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự l)
- Gv phát âm mẫu: u
+ HD miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi
- Gv: + nêu cấu tạo tiếng nụ?
Trang 2+ HD khi phát âm ư miệng mở hẹp như u song
lưỡi hơi nâng lên
- Gv + nêu cấu tạo tiếng thư?
- Giải nghĩa: cá thu, cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: u, ư
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư
- Gv viết HD quy trình viết
Chữ: u HD: gồn 2 nét móc ngược liền mạch với
Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn liền mạch
từ n sang u, th sang ư và viết dấu thanh đúng vị
Trang 3- GV viết mẫu, nêu qui trình viết.
- GV quan sỏt uốn nắn chữ viết cho hs
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
- Chủ đề hôm nay nói là gì?
- HS luyện nói câu, gv uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
*QTE: Trẻ em có quyền được học tập,
được vui chơi giải trí.
- Thứ tư( có âm ư)
- Thứ tư, bé hà thi vẽ.(5hs đọc)
- HS quan sát viết tay không
- HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ u 1 dòng chữ nụ+ 1 dòng chữ ư 1 dòng chữ thư
- Cô giáo dẫn các bạn đi thăm chùa 1 cột
- VN tìm 2 tiếng có âm u và ư viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở, và chuẩn bị bài sau đọc và xem trước bài
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Trang 4* QTE: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của
mình,cả em trai, em gái đều có quyền giữ gìn sách vở dồ dùng của mình
* GDMT: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp
phần tiêt kiệm TNTN, BVMT làm cho môi trường luôn sạch đẹp
* SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết
kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập -tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập
* KNS:
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ,
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tuần trước ta học bài gì?
? Để gọn gàng sạch sẽ trước khi đi học
em phải làm gì?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
b Tiến hành các hoạt động ( 20’)
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
- GV giải thích yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn cách tô màu
- HS làm bài
- Từng HS nêu tên từng đồ vật đó tô
màu
- Nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp đôi
- HS giới thiệu với bạn về đồ dùng học
- Tô mỗi đồ dùng học tập một màu
+ Sách tiếng Việt, vở ô li, thước kẻ, bút chì, bút máy, cặp sách
Bài 2
+ Sách, vở, bút chì, thước kẻ,…
+ Sách tiếng Việt: để đọc, học + Sách toán: để học
Trang 5- GV kết luận:
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3 theo
nhóm lớn
- Thảo luận: tranh vẽ gì?
Hành động các bạn đúng hay sai vì sao?
- Đại diện nhóm trả lời
dùng học tập là tiết kiệm được tiền của
tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên
quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học
tập-tiết kiệm năng lượng trong việc sản
xuất sách vở đồ dựng học tập.
3 Hoạt động nối tiếp:(5’)
- HS sửa sang lại đồ dùng sách vở…
Nhận xét giờ học
+ Bút chì, bút màu để vẽ + Thước để kẻ
+ Cặp sách: để đựng sách vở, đồ dùng học tập.Cặp lau sạch sẽ treo đúng nơi quy định
QTE: Được đi học là quyền lợi của trẻ
em, giữ gìn đồ dùng học tập giúp các emthực hiện tốt quyền học tập của mình.Bài 3: Đánh dấu + vào tranh vẽ hànhđộng đúng
+ Tranh 1: Bạn lau cặp sách bằng giẻ Đúng vì bạn biết giữ cặp sách sạch sẽ, cẩn thận
+ Tranh 2: Bạn cho đồ dùng vào hộp Đúng vì khi dùng xong phải cất đồ dùngvào hộp
+ Tranh 3: Bạn xé vở để gấp máy bay, thuyền Hành động đó sai, và bạn khôngbiết giữ gìn sách vở
+ Tranh 4: Hai bạn dùng thước đánh nhau Sai, và 2 bạn đó không biết giữ gìn, đồ dùng học tập
+ Tranh 5: Bạn vẽ bậy, bụi bẩn vào vở Sai vì bạn không biết giữ gìn sách vở + Tranh 6: Bạn đang làm bài, cặp sách treo gọn bên cạnh bàn Đúng, vỡ bạn biết sắp xếp đồ dùng học tập
* Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập
Không bôi bẩn, vẽ bậy, không xé sách
vở, không dùng thước,… đánh nhau…
Ngày soạn: 6/10/2018 Ngày giảng: Thứ ba, ngày 09/10/2018
HỌC VẦN
TIẾT 39 + 40 BÀI 18: X - CH
Trang 6I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết âm x ,ch, xe, ch ó và
các tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm x, ch
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bũ, xe lu, xe ụ tụ”.HS luyện núi từ 2, 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
a Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 18
b Dạy chữ ghi âm:
*Âm: x ( 7')
* Nhận diện chữ:
- Âm x gồm mấy nét? Là nét nào?
- Gv đưa x viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong
trái và nét cong phải, cao 2 li
* Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự l)
- Gv phát âm mẫu: xờ
+HD: đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,
hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng xe?
- Hs Qsát, nghe
- 6 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm: âm x trước, âm e sau
- Giống: đều do 2 âm ghép lại và có
âm h sau Khác nhau: ch có âm c, th
có âm t đầu
- Không giống nhau
Trang 7- So sánh ch - tr
- Gv phát âm mẫu: chờ và (trờ)- so sánh
- Gv Nxét
+ HD: ch: khi phát chờ lưỡi trước chạm lợi
rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng chó?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
Trực quan: chữ viết
Chữ:x, ch
- Nếu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm x,
ch?
- Gv viết HD quy trình viết:
+ Chữ x: HD gồm 2 nét: nét cong trái cong
phải cao 2 li chồng nét cong lưng lên nhau
+ Chữ ch: gồm chữ ghi âm c trước cao 2 li
liền mạch với chữ ghi âm h cao 5 li sau
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ xe, chú
Chỳ ý: khi viết chữ ghi tiếng chó phải lia bút
viết chữ ghi o đứng sau sát điểm dừng bút của
chữ ghi âm ch đứng trước, và viết dấu thanh
đúng vị trí, chữ xe rê tay viết liền mạch
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc, nhận âm tiếng bất kì, lớp đọc
- Hs quan sát
- x gồm 2 nét: nét cong trái cong phải cao 2 li, ch gồm chữ ghi âm c trước chữ ghi âm h sau
- Hs luyện viết bảng con
Trang 8+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
mới học
+ HS luyện đọc câu
+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu
* Luyện viết: (12’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
- Chủ đề hôm nay nói là gì?
- HS luyện nói câu, gv uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
*QTE: Trẻ em có quyền được học tập,
được vui chơi giải trí.
- HS quan sát viết tay không
- HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ u 1 dòng chữ nụ+ 1 dòng chữ ư 1 dòng chữ thư
- Cô giáo dẫn các bạn đi thăm chùa 1 cột
- VN tìm 2 tiếng có âm u và ư viết vào vở ô ly
.- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở, và chuẩn bị bài sau đọc và xem trước bài
1 Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 7 HS biết 6 thêm 1 bằng 7 Biết
đọc, đếm, viết, phân tích cấu tạo số 7 Biết so sánh số 7 với các số đó học Biết vị trớ của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm, so sánh các sổ trong phạm vi 7
3 Thái độ: Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập
Trang 10a Giảng bài mới:
+ Vậy 6 thêm 1 là mấy?
- GV gài quả cam lên bảng
+ Cô có mấy quả cam ?
+ Cô lấy thêm 1 quả nữa, hỏi cô có tất
cả mấy quả ?
Vậy 6 thêm 1 là mấy?
+ Con có nhận xét gì về số lượng quả
- Số 7 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình
viết
- GV nhận xét cách viết
* GV cho hs nhận biết vị trí của số 7
trong đó số: (5’)
- Con được học những số nào?
- Con vừa được học thêm số nào?
- Số 7 đứng liền sau số nào?
- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé
- HS quan sát trả lời cõu hỏi
+ Cô có 6 quả cam
+ Cô có 7 quả cam
+ 6 thêm 1 là 7+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 7
- Gồm 3 nét: 2 nét thẳng ngang và 1 nột thẳng xiên trái
- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp
- Gồm 4 nét: 1 nét xiên trái nhỏ, 2 nét thẳng ngang, và 1 nét xiên trái
- Cao 2 ly, rộng 1 ly
- HS qs viết tay không
- HS viết số 7 vào bảng con
2HS
+Bài 1:
- Viết số 7.
Trang 114 Củng cố - dặn dò: (4’)
- Hôm nay con học số mấy?
- Số 7 đứng ở vị trí nào trong dãy số?
1 Kiến thức: Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin.
2 Kỹ năng : Biết việc nên làm và ko nên làm để da luôn sạch sẽ.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.
* SDNLTK-HQ: - GD Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cách bằng nước
sạch và tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này
*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ VSTT của mình ,có quyền được chăm
sóc sức khỏe
* KNS:
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
1 Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiềm tra bài: ( 5')
*Khởi động - giới thiệu bài
Cho hs hát bài: Chiếc khăn tay
- Yêu cầu hs xem và nhận xét bàn tay ai sạch và
- 3 hs nhắc lại đầu bài
- Hs thảo luận theo bàn
Trang 12việc theo cặp
- Em hãy kể cho bạn nghe em nhớ xem mình đã
làm gì hằng ngày để giữ sạch sẽ quần áo, thân
thể,…
- Gv Nxét Đgiá, bổ sung
*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ
VSTT của mình, có quyền được chăm sóc sức
khỏe
c) Hoạt động 2: ( 8')Làm việc với SGK.
HD Qsát tranh 1( 12 - 13): Thảo luận nhóm
đôi Qsát từng hình ở trang 12 sgk, tập đặt và trả
lời câu hỏi cho từng hỡnh
- Gv đi từng bàn HD Hs thảo luận
- Mỗi Hs nờn chỉ 1 tranh và trình bày ý kiến của
nhúm mỡnh
- Gv Qsát, nghe, Nxét bổ sung
+H1: - 2 bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn đó có nên làm để giữ da sạch
sẽ không? Tại sao?
- Em có nên học tập theo 2 bạn ấy ko? Vì sao?
+ H2: - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
- Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko? Vì sao?
- Ở gia đình em em thường tắm ở đâu? Em dùng
nguồn nước nào để tắm?
( + H3, H4, H5, H6, H7 cách dậy tương tự như
H1)
- ở lớp mình bạn nào thân thể sạch sẽ?
- Muốn cho thân thể sạch sẽ ở trường em cần
phải làm gì?
- Khi rửa mặt, tay chân em cần mở nước ntn?
- Gv khen Hs thực hiện tốy, nhắc nhở Hs chưa
tốt cần thực hiện đúng
* Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng
cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực
hiện các công việc này
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phũng,
thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc
không nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước
sạch…
- 6 Hs kể trước lớp về việc làmcủa mình để giữ cho quần áo, thân thể , sạch sẽ
bò tắm bẩn mất vệ sinh, ụ nhiễm môi trường tắm vào da
- Nên học tập bạn ấy vì sử dụng nước sạch để tắm, gôi
- Nhiều Hs nêu
- Nhiều Hs nêu:
+ Không chạy nhảy, nghịch.+ Rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt bằng khăn dưới vòi nước
- mở van nước vừa phải, đủ dùng Khi dùng xong phải khoá van nước
Trang 13b) Hoạt động 3: ( 8')Thảo luận cả lớp
* Cách tiến hành:
- Gv hỏi: + Hãy nêu các việc cần làm khi tắm
+ Nên rửa tay khi nào? và rửa ntn?
+ Nên rửa chân khi nào?
+ Không nên làm gì để giữ vệ sinh thân thể?
- Kết luận: Khi tắm cần chuẩn bị nước sạch, xà
phòng, khăn tắm
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phòng,
thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc
không nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm x ,ch, xe, ch ó và các
tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm x, ch
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bò, xe lu, xe ô tô”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theochủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs.
3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
*QTE: Trẻ em có quyền được học tập, chăm sóc dạy dỗ Quyền được vui chơi, được
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới : ( 1')
- 6 hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì
- lớp viết bảng con
Trang 141 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Bài 19.s, r
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: s ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh s với x
- Gv đưa s viết Gthiệu:+ s gồm 2 nét: nét xiên
và nét thắt cao hơn 2 li
- Trực quan tranh con sẻ giới thiệu => sẻ
+ Các em biết những loại chim nào?
- Gv chỉ: s - sẻ - sẻ
-> Rút ra âm s ghi tên bài
* Âm: r ( 6')
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh âm r với âm s
- Gv phát âm mẫu: r ( rờ)
+ HD khi phát âm t uốn đầu lưỡi về phía vòm,
hơi thoát ra sát, có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng rễ?
+ x gồm 2 nét: nét cong trái cong phải cao 2 li
+ s gồm 2 nét: nét xiên và nét thắt cao hơn 2 li
- 4 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
- 6 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
Trang 15
d Luyện viết bảng con:( 10')
Trực quan: chữ viết
Chữ s, r:
- Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm s, r
- Gv viết HD quy trình viết:
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng sẻ, rễ phải rê bút
viết liền mạch từ s sang e, r sang ê và viết dấu
thanh đúng vị trí trên e, ê
- Hs viết bảng con
- Hs viết bảng
- 3 Hs đọc âm, tiếng bất kìTiết 2
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
* Luyện nói: (5’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Xe bò là loại xe như thế nào?
- Nêu đặc điểm của xe lu?
- xe chở đầy cá, nhà cửa san sát
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âmmới học
- Tiếng xe ( có âm x), chở (ch)+ HS luyện đọc tiếng
- Xe bò, xe lu, xe ô tô
- Xe dùng sức bò để kéo
- Xe có 3 bánh to, nặng, đi chậm để lănđường
Trang 16- Con biết gì về xe ô tô, hãy kể tên các
loại xe mà con biết
- Chủ đề hôm nay nói là gì?
- gv uốn nắn câu nói cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
*QTE: Trẻ em có quyền được học tập ,
chăm sóc dạy dỗ Quyền được vui chơi ,
được tự do kết giao bạn bè và đối xử
bình đẳng
-Xe ô tô có nhiều loại, xe 4 chỗ ngồi, 7chỗ ngồi, xe tải …
- Nói về các loại xe
- HS luyện nói câu
- Tìm tiếng ngoài bài có âm x, ch
- gv nhận xét tuyên dương kịp thời
- X,ch
- 2 hs đọc cả bài
- HS nêu
- VN tìm 2 tiếng có âm x và ch viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở BTTN, và chuẩn bị bài sau xem trước bài
“k-kh”
_
TOÁN Tiết 18: SỐ 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 8 HS biết 8 thêm 1 bằng 8 Biết đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 8 Biết so sánh số 8 với các số đó học Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các số trong phạm vi 8
3 Thái độ: Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập
Giới thiệu bài: (1’) Số 8
a Giảng bài mới:
* GVHDHS lập số 8: (10’)
- GV đưa mô hình, nêu câu hỏi - HS quan sát trả lời câu hỏi