1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lop 2 tuan 3

25 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 50,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: -Phân biệt hành vi an toàn và nguy hiểm : -Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm -Giáo viên nêu yêu cầu thông qua phiếu học tập : - Chia thành các nhóm nhỏ và thảo luận --N1: [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 24 tháng 9 năm 2018

Tập đọc

Bạn của nai nhỏI.MỤC TIấU. :

Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu Ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời, giúp ngời ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

1 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc bài làm việc thật là vui Nờu ý nghĩa của bài

2- Giới thiệu bài.

- Giới thiệu chủ điểm và bài học.

GV giới thiệu chủ điểm và bài đọc; HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm và

truyện đọc Bạn của Nai Nhỏ

GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

Luyện đọc.

a GV đọc mẫu toàn bài: Lời Nai Nhỏ hồn nhiên, ngây thơ; lời của cha Nai Nhỏlúc đầu lo ngại, sau vui vẻ, hài lòng

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài GV hớng dẫn các em

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài) Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

Tiết 2

4 Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi:

Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?(Đi chơi xa cùng với bạn)

Cha Nai Nhỏ nói gì? (Cha không ngăn cản con Nhng con hãy kể cho cha nghe

về bạn của con.)

- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, 3, 4 và trả lời câu hỏi: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình? Khuyến khích HS tập trả lời câu hỏi bằng

lời của mình, không lặp lại nguyên văn lời Nai Nhỏ

- GV nêu câu hỏi: Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm gì tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào? HS nêu ý kiến cá nhân kèm lời giải thích.

GV kết luận: Đặc điểm “dám liều mình vì ngời khác” đợc nhiều HS tán thởng nhất

vì đó là đặc điểm của 1 ngời vừa dũng cảm, vừa tốt bụng

*KNS :HS thảo luận ;Trả lời ND : Theo em, ngời bạn tốt là ngời nh thế nào?

Trang 2

Dặn dò:Dặn HS về nhà luyện đọc truyện,ghi nhớ ND chuẩn bị cho tiết học kể chuyện

-  -

Toán Kiểm tra I.MỤC TIấU. : Đánh giá kiến thức của HS đã nắm đợc trong các phần kiến thức sau :

- Đọc viết các số có 2 chữ số, số liền trớc,số liền sau

- Kĩ năng thực hiện cộng,trừ không nhớ trong phạm vi 100 - Giải bài toán bằng một phép tính đã học Đọ,viết số đo độ dài đoạn thẳng I ĐỒ DÙNG Đề kiểm tra .hoạt động dạy- học : 1.Nờu yờu cầu tiết kiểm tra , GV ghi đề bài và hớng dẫn HS làm bài kiểm tra Bài 1 Viết các số: a) Từ 70 đến 80:

b) Từ 89 đến 95:

Bài 2 Điền số thớch hợp vào chỗ chấm a) Số liền trớc của 61 là:

b) Số liền sau của 99 là:

Bài 3 Tớnh 42 84 66 5

+ - - +

54 31 16 23

Bài4 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa? Bài5 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm

Bài 6 Viết 2 phộp trừ cú số bị trừ và số trừ bằng nhau 2 HS làm bài 3 Hết giờ gv thu bài

-  -

Buổi chiều

Tự nhiên và x hộiã

Hệ cơ

I.MỤC TIấU. :

- Nêu đợc tên và chỉ đợc vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lng, cơ bụng, cơ tay và cơ chân của cơ thể ngời

*KNS: Nhận thức về hệ cơ và thói quen tập luyện để cơ phát triển tốt

ii.đồ dùng dạy- học:

Tranh Hệ cơ

iii.hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kể tên một số xơng và khớp xơng của cơ thể ?

Bạn nên làm gì để cột sống không bị cong vẹo ?

2- Giới thiệu bài.

- GV yêu cầu HS liên hệ với bài Bộ xơng và trả lời câu hỏi: Hình dạng của chúng

ta sẽ nh thế nào nếu dới lớp da của cơ thể chỉ có bộ xơng?

- Một số em phát biểu ý kiến và GV dẫn dắt, giới thiệu bài học

GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ.

Bước 1: Đa ra tình huống xuất phát và cõu hỏi nêu vấn đề:

Trang 3

Cơ thể chỳng ta cú những cơ nào,vị trớ của nú ở đõu thỡ qua bài học hụm naychỳng ta sẽ biết.

Bước 2 Làm bộc lộ biểu tợng ban đầu của hs(Hs dự đoỏn )

Em biết gỡ về cỏc cơ và vị trớ của chỳng trờn cơ thể?

Mời các em viết dự đoán

- Nhóm thảo luận nêu dự đoán

- Các nhóm đọc kết quả

Bước 3 Đề xuất câu hỏi và phơng án tìm tòi

Cơ thể chỳng ta cú những cơ nào?

Cơ cú ở nhũng bộ phận nào?

Chúng ta nên làm gì để cơ đợc săn chắc?

Bước 4 Làm thớ nghiệm( quan sỏt)

Cách tiến hành: Làm việc theo nhúm

- GV hớng dẫn HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trong SGK: “Chỉ và nói tênmột số cơ của cơ thể”

- Các nhóm làm việc, GV theo dõi và giúp đỡ.-

Bước 5 : Trỡnh bày rỳt ra kờt luận

GV treo hình vẽ hệ cơ lên bảng và mời cỏc nhúm lên vừa chỉ vào hình vẽ vừa nóitên các cơ GV bổ sung hoặc sửa chữa những ý kiến cha đúng

-Kết luận: Trong cơ thể chúng ta có rất nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn bộ cơ thể làm cho con ngời có một khuôn mặt và hình dáng nhất định Nhờ cơ bám vào x-

ơng mà cơ thể thực hiện đợc mọi cử động nh: chạy, nhảy, ăn, uống, nói, cời, … ăn uống đầy đủ, tập thể dục, rèn luyện thân thể hằng ngày để cơ đợc săn chắc

Hoạt động 2: Thực hành co và duỗi tay

Mục tiêu: Biết đợc cơ có thể co, duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể cử động

đợc

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS quan sát hình 2 trong SGK, làm động tác giống hình vẽ, đồngthời quan sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ ở cánh tay khi co, khi duỗi

- HS thực hành theo hớng dẫn của GV, trao đổi trong nhóm về câu hỏi của GV

- Một số nhóm xung phong lên trình diễn trớc lớp, vừa làm động tác vừa nói về sựthay đổi của bắp cơ khi tay co và duỗi

Kết luận: Khi co cơ, cơ sẽ ngắn hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi, cơ sẽ dài hơn và mềm hơn Nhờ có sự co duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động đ- ợc.

- Giúp học sinh có ý thức tự học tốt Cũng cố thờm cỏc kiến thức ở cỏc mụn học

- Luyện cho học sinh những kiến thức học sinh yờu thớch như đọc viết , làm

Trang 4

- Nhóm 2 : Luyện viết

- Nhóm 3 : Luyện toỏn

- Nhóm 4: Nhờ cụ ra đề

HS về vị trớ theo nhúm đó chọn

- Gv : - Dành thời gian 1p cho cỏc nhúm thảo luận nờu nội dung tự học.

- Hs : - Đại diện cỏc nhúm nờu.

- Hs : - Tự hoàn thành nội dung tự học theo nhúm, sau khi cỏc em hoàn thành nội

dung tự học của mỡnh cỏc em tiếp tục làm bài cụ đó in sẵn ở giấy

- Gv : - Đến từng nhúm theo dừi kiểm tra chấm bài.

HĐ2: Bỏo cỏo kết quả

- Gv : Thụng bỏo hết thời gian tự học, mời cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả của nhúm mỡnh

- Hs : Đại diện cỏ nhúm đứng dậy bỏo cỏo kết quả hoạt động của nhúm mỡnh

- Gv: Nhận xét, tuyờn dương những hs tiến bộ

3: Củng cố - dặn dò :

- Tinh thần tự học lớp ta rất tốt , cụ thưởng cho chỳng ta 1 trũ chơi ( Truyền điện).Lớp trưởng tổ chức

- Bạn hóy nờu sổ liền sau của số ?

- Hs nờu nối tiếp

- HS viết đúng chữ hoa B ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra, chấm bài viết ở nhà của 5 HS

HS Viết bảng con: Ă, Â và viết chữ ứng dụng: Ăn.

GV nhận xét,chữa lỗi

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

* Hớng dẫn viết chữ hoaHớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ hoa B.- GV hớng

dẫn HS nhận xét chữ mẫu:

-Độ cao của chữ hoa B?

-Gồm mấy nột đú là những nột nào?

Trang 5

Chữ B cao 5 li, 6 đờng kẻ, gồm 2 nét: nét 1 giống móc ngợc trái, nhng phía trênhơi lợn sang phải, đầu móc cong hơn; nét 2 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản: congtrên và cong phải nói liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ.

- Chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu:

Hoạt động 3: Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

a Giới thiệu câu ứng dụng: GV cho HS đọc câu ứng dụng Bạn bè sum họp; HS nêu cách hiểu câu ứng dụng: Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui.

b Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Nhận xét độ cao của các chữ cái, cách đặt dấu thanh ở các chữ

- GV viết mẫu chữ Bạn trên dòng kẻ.

c Hớng dẫn HS viết chữ Bạn vào bảng con

- HS tập viết chữ Bạn 2 lợt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.

Hoạt động 4: Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết, HS viết bài vào vở; GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu viết đúngquy trình, hình dáng và nội dung

Hoạt động 5: Chấm, chữa bài

- GV chấm bài của một số HS rồi nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

4.Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học; Nhắc HS về nhà hoàn thành bài tập

- Biết cộng hai số có tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong đó có một số cho trớc

- Biết cộng nhẩm:10 cộng với số có 1 chữ số Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

ii.đồ dùng dạy- học :

10 que tính và bảng cài que tính

iii.hoạt động dạy- học :

1 - Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

2.Dạy bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

Bớc 1: GV giơ 6 que tính Hỏi HS: “Có mấy que tính?” Cho HS lấy 6 que tính

để trên bàn; GV gài vào bảng rồi hỏi HS để viết 6 vào cột đơn vị

- GV giơ 4 que tính và thực hiện tơng tự nh trên

- GV chỉ vào những que tính trên bảng và hỏi HS: “Có tất cả bao nhiêu que tính?” Cho HS kiểm tra trên số que tính của các em Cho HS bó lại thành 1 bó 10 que tính GV hỏi: “6 cộng 4 bằng bao nhiêu?”

- GV giúp HS nêu đợc: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở cộtchục

* Bớc 2: GV nêu phép cộng 6 + 4 = và hớng dẫn HS đặt tính rồi tính

Trang 6

3 Thực hành - HS làm bài tập 1(cột 1,2,3 ), bài 2, bài 3( dòng 1), bài 4

Bài 1: (cột 1, 2, 3) Cho HS tự làm rồi chữa bài:

- Dựa vào tranh và gợi ý của mỗi tranh, HS nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạnmình (BT1) Nhắc lại đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về

1 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc bài làm việc thật là vui Nờu ý nghĩa của bài

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

* Hớng dẫn kể chuyện.

1 Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình

- 1 HS đọc yêu cầu của bài GV yêu cầu HS quan sát kĩ 3 tranh trong SGK, nhớ lạitừng lời kể của Nai Nhỏ đợc diễn tả bằng hình ảnh

- 1 HS làm mẫu; nhắc lại lời kể lần thứ nhất về bạn của Nai Nhỏ

- HS tập kể theo nhóm Từng em lần lợt nhắc lại lời kể theo 1 tranh

- Đại diện các nhóm thi nói lại lời kể của Nai Nhỏ; cả lớp và GV nhận xét

2 Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn.

- HS quan sát lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với Nai Nhỏ;khuyến khích các em nói tự nhiên, chỉ cần đúng ý nhân vật

Các câu hỏi gợi ý:

Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ hòn đá to của bạn, cha Nai Nhỏ nói thế nào ?

Nghe Nai Nhỏ kể chuyện ngời bạn đã nhanh trí kéo mình chạy trốn khỏi lão Hổ hung dữ, cha Nai Nhỏ nói gì ?

Nghe xong chuyện bạn của con húc ngã Sói để cứu Dê Non, cha Nai Nhỏ đã mừng rỡ nói với con thế nào ?

- HS tập nói theo nhóm; các nhóm cử đại diện lần lợt nhắc lại từng lời của cha NaiNhỏ nói với con Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn HS nói tốt nhất

3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện.

- GV gọi lần lợt 2 nhóm kể lại câu chuyện, mỗi nhóm 3 bạn

4 HS phân các vai(ngời dẫn chuyện,Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ) dựng lại câu chuyện.

- Lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện, 2 HS nói lời Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ

- Sau đó 2, 3 nhóm HS xung phong thi dựng lại câu chuyện trớc lớp

4: Củng cố, dặn dò.

GV nhận xét tiết học; Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe

-  -

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:

2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh.

GV nhận xét,chữa lỗi

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

Hớng dẫn tập viết

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- Hớng dẫn HS nắm nội dung bài chính tả

GV hỏi: Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi với bạn?

- Hớng dẫn HS nhận xét:

Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có dấu câu gì?

Chữ nào phải viết hoa? Vì sao? Chữ đầu câu viết nh thế nào?

- HS tập viết những chữ khó vào bảng con

b Gv đọc từng cõu HS viết bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn

c Chấm, chữa bài: HS tự chữa lỗi, gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

ra lề vở Sau đó GV chấm 7 bài, nhận xét về nội dung, chữ viết và cách trình bàybài

4 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống: ng hay ngh?

- HS nêu yêu cầu của bài; GV chép 1 từ lên bảng, mời 1 HS lên bảng làm mẫu Cảlớp làm vào VBT; 2 HS làm bài trên bảng phụ

- GV và cả lớp nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống

- GV nêu yêu cầu của bài tập.Chọn cho HS làm bài 3a hoặc 3b

- HS làm bài vào VBT rồi chữa bài: GV cho nhiều HS đọc kết quả BT 3b để luyệnphát âm đúng GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4 và 36 + 24

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

ii.đồ dùng dạy- học:

6 thẻ 1 chục que tính và 10 que tính rời; bảng gài que tính

iii.hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS l m b i v o à à à vở nhỏp: 9 + 1 + 3 ; 2 + 8 + 9 Nhúm đụi kiểm tra bàinhau

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

1 Giới thiệu phép cộng 26 + 4

Trang 8

- GV giơ 2 thẻ 1 chục que tính và hỏi HS: “Có mấy chục que tính?” Cho HS lấy 2

bó que tính để trên bàn; GV gài vào bảng GV giơ tiếp 6 que tính và hỏi: “Có thêm mấy que tính?”; cho HS lấy 6 que tính đặt ngang với 2 chục que tính ở trên bàn GV gài vào bảng rồi hỏi: “Có tất cả bao nhiêu que tính?”; GV nêu câu hỏi để

- Hớng dẫn HS thực hiện tơng tự nh 26 + 4 rồi chuyển sang đặt tính và tính

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính 36 + 24 Sau khi HS đặt tính, GV nêu câu hỏi đểkhi trả lời tự HS thấy cần phải viết 4 thẳng cột với 6, 2 thẳng cột với 3 Yêu cầu

Bài 2: GV củng cố cách giải bài toán (có lời văn) theo 3 bớc:

- Tóm tắt bài toán (Đọc kĩ đề bài để hiểu bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?)

- Lựa chọn phép tính thích hợp để giải

- Trình bày bài giải (viết bài giải) gồm câu lời giải, phép tính, đáp số

GV chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ Nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

- Hiểu nội dung:Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng ( HS trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

*KNS: Biết nhận thức về tình bạn và thể hiện tình cảm với bạn

ii.đồ dùng dạy- học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết bài thơ

iii.hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bạn của Nai Nhỏ, Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

* Luyện đọc.

a GV đọc mẫu toàn bài với giọng kể chậm rãi, tình cảm

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng dòng thơ: HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ Chú ý đọc đúng các từ

khó phát âm: thuở nào, sâu thẳm,

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trong bài

- HS đọc nghĩa các từ đợc chú giải sau bài: sâu thẳm, hạn hán, lang thang.

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng khổ, cả bài)

- Cả lớp đọc đồng thanh (1 lợt)

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài.

HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng khổ, cả bài thơ,trả lời các câu hỏi SGK

- Khổ thơ 1: Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

Trang 9

Đôi bạn sống trong rừng xanh sâu thẳm.

- Khổ thơ 2: Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

Vì trời hạn hán, cây cỏ héo khô , đôi bạn không còn gì để ăn

- Khổ thơ 3: Khi Bê Vàng quên đờng về, Dê Trắng làm gì?

Dê Trắng thơng bạn, chạy khắp nơi tìm gọi bạn

- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê!”?

- Nhiều HS trả lời câu hỏi, VD: Vì đến bây giờ Dê Trắng vẫn con thơng bạn cũ./Vì Dê Trắng và Bê Vàng có tình bạn thất thắm thiết

- 2 HS xung phong đọc thuộc lòng bài thơ

* KNS: Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng?

.Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng chúng đi tìm và gọi mãi

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc bài thơ

-  -

Đạo đức

Biết nhận lỗi và sửa lỗiI.MỤC TIấU. :

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sữa lỗi

- Biết đợc vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

* KNS: Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi

ii.đồ dùng dạy- học:

Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1, thẻ đạo đức.

iii.hoạt động dạy- học:

Hoạt động 1: Phân tích truyện Cái bình hoa

Mục tiêu: Giúp HS xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn hành vi

nhận và sửa lỗi

Cách tiến hành:

1 GV chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện và xây dựngphần kết câu chuyện

2 GV kể chuyện Cái bình hoa với kết cục để mở Sau đó GV hỏi:

- Nếu Vô-va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?

- Các em thử đoán xem Vô-va đã nghĩ và làm gì sau đó.

3 HS thảo luận nhóm và phán đoán phần kết Đại diện các nhóm trình bày

GV hỏi: “Các em thích đoạn kết của nhóm nào hơn? Vì sao?”

4 GV kể tiếp đoạn cuối câu chuyện Sau đó GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm:

- Qua câu chuyện, em thấy cần làm gì sau khi mắc lỗi?

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

5 Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi

6 GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là các em ở lứa tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sử lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý.

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình.

1 GV đọc từng ý kiến (BT2- VBT), HS bày tỏ ý kiến của mình qua tấm thẻ đạo

đức

2 HS nêu ý kiến và giải thích lí do

*KNS: HS có thể tự giải quyết các vấn đề theo quyết định của bản thân

- ý kiến a là đúng: Ngời nhận lỗi là ngời dũng cảm, trung thực.

- Việc làm b là cần thiết nhng cha đủ, vì có thể làm cho ngời khác bị nghi oan là

đã phạm lỗi

- ý kiến c là cha đúng, vì đó sẽ là lời nói suông Cần sửa lỗi để mau tiến bộ

- ý kiến d là đúng.Cần phải nhận lỗi cả khi không ai biết mình mắc lỗi

Trang 10

- ý kiến đ là đúng Vì trẻ em cũng cần đợc tôn trọng nh ngời lớn.

- ý kiến e là sai Cần phải xin lỗi cả ngời quen và ngời lạ khi mình có lỗi với họ

* Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến.

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật trong tranh vẽ và bảng từ gợi ý(BT1, BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? ( BT3 ).

ii.đồ dùng dạy- học:

Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK; Bảng phụ ghi nội dung BT2

iii.hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Tỡm cỏc từ cú tiếng học,cú tiếng tập.hs tỡm ghi vào vở nhỏp nhúm đụi kiểm tra

nhau

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

Bài tập 1 :HS làm bài theo nhúm 4

- 1 HS đọc yêu cầu của bài (Tìm những từ chỉ sự vật ).

- Cả lớp quan sát từng tranh, suy nghĩ, tìm từ; viết từng tên gọi (theo thứ tự từngtranh) vào VBT

- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét; GV ghi bảng các từ đúng:

bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía

Bài tập 2 : HS làm bài theo nhúm 2

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Gạch dới các từ chỉ sự vật có trong bảng sau:

Bài tập 3 : GV nêu yêu cầu của bài, viết mẫu lên bảng

Bạn Võn Anh/ là học sinh lớp 2A.

- 1 HS đọc mô hình câu và câu mẫu Sau đó làm bài vào VBT

- HS phát biểu ý kiến GV viết vào mô hình 1 số câu đúng; giúp HS sửa câu đọcsai

4: Củng cố, dặn dò.

- GV nhắc lại kiến thức cơ bản đã luyện tập: tìm từ chỉ sự vật (chỉ ngời, đồ vật,

loài vật, cây cối); đặt câu theo mẫu: Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?

- GV yêu cầu HS về tập đặt câu theo mẫu vừa học để giới thiệu về bạn bè, ngờithân

- 

-Toán

Luyện tậpI.MỤC TIấU. :

Trang 11

- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phậm vi 100, dạng 26 + 4 và 36 + 24

- Giải bài toán bằng một phép cộng

ii.hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính (mỗi em 2 bài),cả lớp làm vở nháp:

36 + 27 29 + 21 54 + 7 26 + 6

4 HS nhận xét cách đặt tính và kết quả 4 cột tính

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập - HS làm bài tập1 ( dòng1), bài 2, bài 3, bài 4

Bài 1: Tính nhẩm Cho HS đọc từng bài và kết quả tính,HS nêu giải thích cáchtính

HS nối tiếp nhau mỗi em nờu 1 bài

Bài 2: Cho HS làm vào bảng con

Yêu cầu đặt cột dọc,thẳng cột của các hàng

Bài 3: Cho HS tự đặt tính rồi tính- làm vào vở

26 + 6 48 + 12 3 + 27

*Lu ý HS cách đặt tính, tính có nhớ

Bài 4: Cho HS tự tóm tắt bài toán rồi giải và trình bày bài giải

1 HS lên bảng làm vào bảng nhóm, sau đó cả lớp chữa bài

Bài giải:

Lớp học đó có tất cả số học sinh là:

14 + 16 = 30 ( học sinh) Đáp số: 30 học sinh

GV chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS;Yêu cầu chữa bài sai,làm hết bài tập

4.Cũng cố,dặn dũ.

Hụm nay em luyện tập những nội dung nào?

Về làm lại cỏc bài tập em vừa làm

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp (cả lớp viết bảng con) các từ sau: nghe

ngóng, nghỉ ngơi, cây tre, mái che

2- Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu b i và ghi mục bài lên bảng à

3.Dạy bài mới

*Hớng dẫn nghe viết.

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 2 khổ thơ cuối; 2 HS đọc lại 2 khổ thơ

- Giúp HS nắm nội dung bài:

Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó khăn nh thế nào?

Thấy Bê Vàng không trở về, Dê Trắng đã làm gì?

- Hớng dẫn HS nhận xét:

Bài chính tả có những chữ nào viết hoa? Vì sao?

Tiếng gọi của Dê Trắng đợc ghi với những dấu câu gì?

- HS tập viết vào bảng con những tiếng các em dễ viết sai: Suối cạn, nuôi, khắp nẻo, …

b Đọc cho HS viết:

Trang 12

GV đọc thông thả từng dòng thơ, mỗi dòng đọc 2, 3 lần HS viết bài vào vở GVtheo dõi, uốn nắn; GV đọc cả bài chính tả lần cuối cho HS soát lại.

c Chấm, chữa bài:

HS tự chữa lỗi, gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở Sau đó GVchấm bài, nhận xét về nội dung, chữ viết và cách trình bày bài

4 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2 (Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp suy nghĩ, làm bài vào VBT

- GV mời 2 HS lên làm bài vào bảng phụ; sau đó đọc kết quả GV và cả lớp nhậnxét, chốt lại lời giải đúng

- 2 HS đọc lại quy tắc chính tả với ng/ngh (ngh + i, e, ê).

- Cả lớp sửa lại bài theo lời giải đúng

Bài tập (3) (Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống)

- GV nêu yêu cầu của bài tập; chọn cho HS làm bài tập 3b

- Cách thực hiện nh với BT2 HS đọc lại lời giải ở BT3 để luyện phát âm đúng

- Một số bài viết đẹp, cỏc cõu chuyện về tấm gương luyện chữ…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu cõu lạc bộ.

- GV làm cụng tỏc tổ chức, nội quy học tập, chương trỡnh học tập

- Gõy hứng thỳ học tập cho HS Kể chuyện, nờu gương, trực quan…

2 Khảo sỏt chữ viết

- GV hướng dẫn HS viết bài khảo sỏt:

Gv đọc cho hs viết bài “Phần thưởng”(Trang 15 SGK.)

- Thu bài chấm và nhận xột bài viết của HS,sửa lỗi sai

3 GV hướng dẫn một số kĩ năng cơ bản

GV hướng dẫn kĩ từng động tỏc, từng kĩ năng:

* Tư thế ngồi: Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng khụng tỡ ngực vào bàn, vai thăngbằng, đầu hơi cỳi và nghiờng sang trỏi, mắt cỏch vở khoảng 25cm đến 30cm Taytrỏi giữ vở, tay phải cầm bỳt, chõn chụm lại để phớa trước cho thoải mỏi

* Cỏch để vở: Vở để hoàn toàn trờn mặt bàn, để mở khụng gập đụi, hơi nghiờngsang trỏi khoảng 150

Ngày đăng: 12/12/2021, 10:09

w