1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 3 2 buoi

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm chắc quy trình viết chữ , đọc đúng tiếng, từ câu có chứa âm đã học. - Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ. Hoàn thành vở VBT. II..[r]

Trang 1

Bài 1: Hướng dẫn bài toán:

Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,

thực hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn cách làm

Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền

số tương ứng vào ô trống

Bài 3: Nêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ô trống theo thứ tự

từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

3.Củng cố :

Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

4.Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà thành

thạo, xem trước bài Bé hơn dấu <

Đọc và xếp số theo yêu cầu củaGV

Viết bảng conNhắc lại

- QS, đếm số lượng đồ vật tronghình vẽ rồi viết số tương ứng vào

ô trống Đọc lại các số vừa điền

- Quan sát rồi đếm số lượng đồ vậttrong từng hình vẽ rồi viết sốtương ứng vào ô trống

Trang 2

Tiếng Việt Bài : L , H

I.Mục tiêu :

-Kiến thức: HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè; Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le

-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

-Ghi chú: HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua

tranh minh họa SGK ;Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nói “le le”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con

2.Bài mới: Giới thiệu bài

GV viết bảng l, h

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

Chữ l viết thường có nét khuyết trên

viết liền với nét móc ngược

Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ l với chữ b viết thường

Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: âm l Chỉnh sửa

-Giới thiệu tiếng: lê

Viết bảng tiếng lê và đọc lê

Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?

N1: ê, bê, N2: v, ve

Quan sát trả lời câu hỏi

Nhắc lại

Giống chữ bGiống nhau: đều có nét khuết trên.Khác: Chữ l không có nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài

CN 6 em, nhóm, lớp

HS đọc lê nối tiếp

Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau

Cá nhân, nhóm , lớpCài tiếng lê

Lớp theo dõi

Giống : cùng có nét khuyết trên.Khác : Âm h có nét móc 2 đầu

Trang 3

Đọc lại 2 cột âm.

Hướng dẫn viết chữ:

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa lỗi cho HS

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ

Gọi học sinh đánh vần tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Treo tranh, yêu cầu QS và trả lời CH

Rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét

-Luyện viết:

GV cho HS luyện viết ở vở T.Viết

Theo dõi và sữa sai NX cách viết

- Luyện nói: GV nêu câu hỏi SGK

Những con vật trong tranh đang làm

gì? ở đâu?

Trông chúng giống con gì?

Giảng thêm:Trong tranh là con le le ,

nó có hình dáng giống con vịt nhưng

nhỏ hơn , mỏ nhọn hơn, chủ yếu sống

ở dưới nước

Bài hát nào nói đến con le le ?

GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-

Toàn lớp thực hiện trong vở tập viết

Quan sát tranh trả lời theo câu hỏi gợiý

Lễ, hẹ, hé

Trang 4

trong một đoạn sách báo bất kì.

Đạo đức Bài: GỌN GÀNG SẠCH SẼ

I.Mục tiêu- Giúp học sinh hiểu được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ

thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi người yêu mến

- Học sinh thường xuyên tắm gội, ăn mặc gọn gàng…

- Học sinh thực hiện nếp sống văn minh, vệ sinh cá nhâ…

1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )

- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi (3 p)

hôm nay có quần áo đầu tóc gọn gàng ,

- Giải thích yêu cầu bài tập 1

Giải thích tại sao em cho là bạn trong

Thảo luận cặp đôi theo bài tập 2

Yêu cầu: Nối bộ áo quần đã chọn với

bạn nam hoặc bạn nữ

Kết luận : Quần áo đi học cần sạch sẽ

phẳng phiu , không mặc áo quần nhàu

Thảo luận nhóm 2Đại diện các nhóm nêu tên và mờimột số bạn gọn gàng sạch sẽ lênđứng trước lớp

Trả lời theo hiểu biếtLắng nghe

Làm việc cá nhânTrình bày , lớp nghe nhận xét , bổsung hoàn chỉnh

Nêu ý kiến: Aó bẩn thì giặt sạch

Aó rách nhờ mẹ vá lại , cài cúc áolệch thì cài lại

Trang 5

-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo o , c, bò , cỏ

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ và câu :bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Viết bảng con.GV NX chung.ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

2.2.Dạy chữ ghi âm:

Phát âm mẫu.Chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng: bò

Nêu vị trí các âm trong tiếng bò?

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Yêu cầu cài tiếng bò, phân tích

Giống quả trứng, quả bóng bàn….Toàn lớp thực hiện

Phát âm.Cá nhân, nhóm, lớpQuan sát , nhìn bảng, phát âm

B đứng trước, o đứng sau, thanhhuyền trên o

Cả lớp cài: bò

Đánh vần, ,cá nhân ,nhóm, lớpLớp theo dõi

Trang 6

Âm c (dạy tương tự âm o).

Ghi các tiếng ứng dụng lên bảng

Gọi HS ĐV, đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm

GV cho HS luyện viết vở Tviết

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Vó bè dùng để làm gì? thường được

đặt ở đâu?

+ Quê em có vó bè không? Ngoài vó

bè ra em còn biết loại vó nào khác?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài toàn bảng

Tìm tiếng mới mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Theo dõiGiống : Cùng là nét cong

Khác: Âm c nét cong hở, âm o cónét cong kín

2 em., lớp

Nghỉ giữa tiết.

Theo dõiLuyện viết bảng con

Đọc thầm, tìm tiếng có chứa âm vừahọc

Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, nhóm , lớp

Bò, bó, bõ, bỏ, bọ

Cò, có, cỏ, cọ

Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp

Đọc thầm và tìm tiếng có âm mớihọc trong câu

(tiếng bò, có, bó, cỏ)

1 em

Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp thực hiện viết vở tập viếtLắng nghe

Nghỉ giữa tiết

“vó bè”

Vó bè, ngườiDùng để cất cá , tôm thường đượcđặt ở ao , hồ

10 emNối tiếp tìm các tiếng có chứa âm

Trang 7

Đọc , viết bài thành thạo ở nhà

Đọc trong sách báo và tìm tiếng có

HS đếm số lượng rồi điền vào ô trống

Bài 4: Nối theo mẫu

Theo dõi , giúp đỡ em Chung, Tý, Nga

IV.Củng cố, dặn dò:

Đọc , viết các số từ 1 - 5 thành thạo ở nhà

Viết bảng con toàn lớp

Nêu yêu cầu bài tập

Quan sát, thảo luận nhóm 2

2 đại diện 2 nhóm điền số trên bảng.Thực hiện VBT

Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

Quan sát, 2 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét , sửa sai

Trang 8

*Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống.

Treo bảng phụ vẽ hình nội dung BT1

Chia nhóm 2, Theo dõi giúp đỡ thêm các

Xem trước bài Bé hơn , dấu <

Viết bảng con toàn lớp

Nêu yêu cầu bài tậpQuan sát, thảo luận nhóm 2

2 đại diện 2 nhóm điền số trênbảng

Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

Quan sát, 2 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét , sửa sai

Làm vở ô li, 2 HS lên bảng làm

Viết vở ô li, 4 hàng

Đọc lại các số từ 1 - 5 , từ 5 - 1

Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC (T2) I.Mục tiêu:

Biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

Đường xé có thể nhiều răng cưa, dán chưa phẳng

Rèn cho HS có kĩ năng xé dán HCN, HTG đúng , đẹp

Trang 9

Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau xem

Sửa lại một số sản phẩm chưa cân

đối , xé chưa đều tay

HS kiểm tra lẫn nhau

Xé theo giáo viên

Xé các cạnh còn lại Xé xong kiểm tralại xem 4 cạnh HCN , 3cạnh HTG có cân đối không?,Nếu chưa cân đối sửa lại hoàn chỉnh

Dán HCN, HTG vào vở thủ công.Trưng bày sản phẩm

Những hs có bài xé chưa đạt yêu cầu

về nhà sửa lại cho đúng , đẹp tiết sau

gv kiểm tra

Tiếng Việt TH: Bài : LUYỆN TẬP BÀI 8 L- H

Trang 10

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nắm chắc quy trình viết chữ l, h, đọc đúng tiếng, từ câu có chứa l,h

- Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ

II Đồ dùng dạy học:

Vở Bài tập Tiếng việt, Bộ đồ dùng

III.Các hoạt động dạy và học:

a)Luyện đọc: Bài L-H, O-C

Đọc mẫu bài trong SGK

Theo dõi , nhận xét chỉnh sửa

Đọc mẫu câu ứng dụng: Ve ve ve ,

hè về

Nhận xét khen em đọc bài tốt

c)Làm bài tập:

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Hướng dẫn HS nối tranh phù hợp với

Quan sát tranh trả lời câu hỏi , đọc các chữ ghi sẳn , điền chữ vào ô trống

Làm VBT:Điền 1, 2, 3 , lê, hé , hẹĐọc bài trên bảng lớp

Ngày soạn: Ngày 30 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 01 tháng 9năm 2010

Thể dục. Bài 3: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI

Trang 11

Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập, không để có các vật gây nguy hiểm

GV chuẩn bị1 còi

III.Các hoạt động dạy và học:

Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho giải tán.

Lần 2-3:Cán sự điều khiển, GV giúp đỡ.

b) Tư thế đứng nghiêm:

Khẩu lệnh: “Nghiêm!”

GV vừa HD và làm mẫu cho HS QS

GV hô: “Thôi!” HS đứng bình thường.

Sửa chữa động tác sai cho các em

Cho HS giải tán rồi tập hợp lại lần 2

g) Chơi TC: “ Diệt các con vật có hại”:

- Ôn và học mới đội hình đội ngũ,

ôn trò chơi “diệt các con vật cóhại”

-Người đứng ngay ngắn, hai gótchân sát vào nhau, hai đầu bànchân hướng sang hai bên tạo thànhchữ V, hai tay duỗi thẳng, lòngbàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi, cácngón tay khép lại, ngực hơi vươncao, mắt nhìn thẳng

-Chùng gối chân trái, đứng dồntrọng tâm lên chân phải, hai taybuông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân

-Giậm chân tại chỗ

- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những tổ, cá nhân tập tốt,ngoan, nhắc nhở những HS cònmất trật tự

- Tập lại các động tác đã học vàobuổi sáng

Trang 12

Tiếng Việt: BÀI : Ô , Ơ.

I.Mục tiêu :

Kiến thức: HS đọc được ô , ơ ,cô , cờ , từ và câu ứng dụng ;Viết được ồ ,ơ ,cô , cờ Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bờ hồ

-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo ô , ơ, cô , cờ

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ

III.Các hoạt động dạy học :

2.1.Giới thiệu bài:

Đưa tranh, giới thiệu rút âm ghi bảng

2.2.Dạy chữ ghi âm:

Phát âm mẫu GV chỉnh sữa cho HS

-Giới thiệu tiếng:

Viết bảng tiếng cô Yêu cầu cài tiếng cô

GV NX và ghi bảng.Gọi HS phân tích

Hướng dẫn đánh vần

Hướng dẫn đánh vần 1 lần

Chỉnh sữa cho học sinh

Âm ơ (dạy tương tự âm ô)

Toàn lớp thực hiện

Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng,phát âm.6 em, nhóm, lớp

Giống : Đều có một nét vòng khépkín

Khác : Âm ơ có thêm “dấu râu”.Lắng nghe

Trang 13

*Hướng dẫn viết ô, cô, ơ, cờ:

Viết mẫu và nêu quy trình viết

Chỉnh sửa

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Có tiếng hô, hãy thêm các dấu thanh đã

học để được tiếng có nghĩa

Gọi HS đánh vần tiếng, đọc trơn

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Trong tranh em thấy những gì?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại

sao em biết?

Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy

chưa?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

Nhận xét ,khen những em tìm được

nhiều tiếng đúng , nhanh

5.Dặn dò:

Đọc viết bài thành thạo ở nhà

Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các

6 em, nhóm, lớp

7 em, nhóm ,lớpViết vở

Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ:

cô, cờ, bố, vỗ

Thực hiện tốt ở nhà

Trang 14

Toán : Bài: BÉ HƠN , DẤU <

Các nhóm đồ vật :quả cam , ô tô, chấm tròn; bộ học toán

III.Các hoạt động dạy học:

tô và đính lên bảng cài hỏi:

Bên phải có mấy ô tô ?Bên trái có mấy

ô tô ?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

1 quả cam và 2 quả cam

Làm tương tự trên

Giới thiệu 1 ô tô , 1 quả cam ta nói: 1

bé hơn 2

b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2

*Hướng dẫn tương tự với các nhóm

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân,

Quan sát , viết bảng con 1 < 2

1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5

Trang 15

Nhận xét tiết học Xem trước bài lớn

II Địa điểm phương tiện:

Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập, không để có các vật gây nguy hiểm

GV chuẩn bị1 còi

III.Các hoạt động dạy và học:

Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho giải tán.

Lần 2-3:Cán sự điều khiển, GV giúp đỡ.

b) Tư thế đứng nghiêm:

Khẩu lệnh: “Nghiêm!”

GV vừa HD và làm mẫu cho HS QS

GV hô: “Thôi!” HS đứng bình thường.

Sửa chữa động tác sai cho các em

- Ôn và học mới đội hình đội ngũ,

ôn trò chơi “diệt các con vật cóhại”

-Người đứng ngay ngắn, hai gótchân sát vào nhau, hai đầu bànchân hướng sang hai bên tạo thànhchữ V, hai tay duỗi thẳng, lòngbàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi, cácngón tay khép lại, ngực hơi vươncao, mắt nhìn thẳng

-Chùng gối chân trái, đứng dồntrọng tâm lên chân phải, hai taybuông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân

Trang 16

e) Tập phối hợp: Tập hợp hàng dọc,

dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

Cho HS giải tán rồi tập hợp lại lần 2

g) Chơi TC: “ Diệt các con vật có hại”:

- Tập lại các động tác đã học vàobuổi sáng

Tiếng Việt BÀI: ÔN TẬP

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Nhắc lại các âm, chữ mới đã được học

Học sinh đọc

Âm ê, v, l , h, o, c, ô, ơ

Lên bảng chỉ và đọc các chữ ởBảng ôn 1

Học sinh chỉ chữ

Học sinh đọc âm

Be

Trang 17

Gọi HS tiếp tục ghép b với các chữ còn

lại ở dòng ngang và đọc các tiếng vừa

ghép được

Yêu cầu HS kết hợp lần lượt các tiếng ở

cột dọc với các thanh ở dòng ngang để

được các tiếng có nghĩa

GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

c) Đọc từ ngữ ứng dụng

Giải nghĩa từ ngữ ứng dụng

GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng

Viết mẫu lên bảng lớp lò cò, vơ cỏ Vừa

viết vừa lưu ý học sinh cách viết nét nối

giữa các chữ, vị trí của dấu thanh

3.Củng cố tiết 1: Đọc lại bài

GV gắn tranh rút câu ghi bảng

Chỉnh sữa phát âm cho học sinh giúp

học sinh đọc trơn tiếng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết: Viết các từ ngữ còn lại

1 học sinh ghép: bê, bo, bô, bơ

Thực hiện ghép các chữ ở cột dọcvới chữ ở dòng ngang và điền vàobảng

Đồng thanh đọc những tiếng ghépđược trên bảng

Trang 18

của bài trong vở TV.

C Kể chuyện: hổ

Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm cử 4

đại diện vừa chỉ vào tranh vừa kể đúng

tình tiết thể hiện ở mỗi tranh, Nhóm

nào có tất cả 4 người kể đúng là nhóm

đó chiến thắng

Qua câu chuyện này, các em thấy được

Hổ là con vật như thế nào?

4.Củng cố, dặn dò:

Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc theo

Tìm chữ và tiếng trong đoạn văn bất kì

Về nhà học bài, xem lại

Tập viết Lắng nghe

Đại diện 4 nhóm 4 em để thi đuavới nhau

+Tranh 1: Hổ đến xin Mèo truyềncho võ nghệ Mèo nhận lời

+Tranh 2: Hằng ngày, Hổ đến lớphọc tập chuyên cần

+Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn,khi thấy Mèo đi qua, nó liền +Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèonhảy tót lên một cây cao Hổ đứngdưới đất gầm gào, bất lực

Hổ là con vật vô ơn, đáng khinhbỉ

thực hành ở nhà

Toán: BÀI : LỚN HƠN – DẤU >

I.Mục tiêu

- Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượngvà sử dụng dấu lớn hơn – dấu >

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ >

- Nhận biết dấu >

Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Bài 3 Điền dấu thích hợp vào ô trống

Nhận xét KTBC

2.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn

hơn.

Giới thiệu dấu lớn hơn “>”

Giới thiệu 2 > 1(tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm nhiều hơn?

Nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1 con

Làm việc trên bảng con

Nhắc lại

Có 2 con bướm

Có 1 con bướm

Bên trái có số con bướm nhiều hơn

2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

Trang 19

bướm Treo tranh hình vuông và thực

hiện tương tự để HS rút ra: 2 hình

vuông nhiều hơn 1 hình vuông

Và viết 2 > 1, (dấu >) gọi là dấu lớn

hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so sánh

các số

Hai lớn hơn một

Giới thiệu 3 > 2

Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu

cầu thảo luận theo cặp để so sánh số

con thỏ mỗi bên

3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.

Tương tự hình các chấm tròn để học

sinh so sánh và nêu được

3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

sinh nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu

các em viết vào bảng con 3 > 2

So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn

(dấu <) có gì khác nhau?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV HD các em viết dấu >

Bài 2: GV hướng dẫn HS quan sát

hình mẫu và đọc 5 > 3

Yêu cầu HS nhìn hình và viết dấu so

sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, YC

Xem trước bài:Luyện tập

2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông

HS nói: 2 > 1 (hai hơn 1), dấu > (dấulớn hơn)

Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba,

Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng

Thực hiện vở ô li

4 > 2, 3 > 1

5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 Thực hiện vở BT và nêu kết quả

HS lắng nghe, thực hiện ở nhà

Ngày đăng: 24/04/2021, 00:20

w