- Nắm chắc quy trình viết chữ , đọc đúng tiếng, từ câu có chứa âm đã học. - Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ. Hoàn thành vở VBT. II..[r]
Trang 1Bài 1: Hướng dẫn bài toán:
Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,
thực hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn cách làm
Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền
số tương ứng vào ô trống
Bài 3: Nêu yêu cầu
Viết số thích hợp vào ô trống theo thứ tự
từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
3.Củng cố :
Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4.Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà thành
thạo, xem trước bài Bé hơn dấu <
Đọc và xếp số theo yêu cầu củaGV
Viết bảng conNhắc lại
- QS, đếm số lượng đồ vật tronghình vẽ rồi viết số tương ứng vào
ô trống Đọc lại các số vừa điền
- Quan sát rồi đếm số lượng đồ vậttrong từng hình vẽ rồi viết sốtương ứng vào ô trống
Trang 2Tiếng Việt Bài : L , H
I.Mục tiêu :
-Kiến thức: HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè; Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le
-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
-Ghi chú: HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua
tranh minh họa SGK ;Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nói “le le”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
2.Bài mới: Giới thiệu bài
GV viết bảng l, h
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Chữ l viết thường có nét khuyết trên
viết liền với nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ l với chữ b viết thường
Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: âm l Chỉnh sửa
-Giới thiệu tiếng: lê
Viết bảng tiếng lê và đọc lê
Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quan sát trả lời câu hỏi
Nhắc lại
Giống chữ bGiống nhau: đều có nét khuết trên.Khác: Chữ l không có nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài
CN 6 em, nhóm, lớp
HS đọc lê nối tiếp
Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau
Cá nhân, nhóm , lớpCài tiếng lê
Lớp theo dõi
Giống : cùng có nét khuyết trên.Khác : Âm h có nét móc 2 đầu
Trang 3Đọc lại 2 cột âm.
Hướng dẫn viết chữ:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét và sửa lỗi cho HS
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
Gọi học sinh đánh vần tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Treo tranh, yêu cầu QS và trả lời CH
Rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về
Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét
-Luyện viết:
GV cho HS luyện viết ở vở T.Viết
Theo dõi và sữa sai NX cách viết
- Luyện nói: GV nêu câu hỏi SGK
Những con vật trong tranh đang làm
gì? ở đâu?
Trông chúng giống con gì?
Giảng thêm:Trong tranh là con le le ,
nó có hình dáng giống con vịt nhưng
nhỏ hơn , mỏ nhọn hơn, chủ yếu sống
ở dưới nước
Bài hát nào nói đến con le le ?
GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-
Toàn lớp thực hiện trong vở tập viết
Quan sát tranh trả lời theo câu hỏi gợiý
Lễ, hẹ, hé
Trang 4trong một đoạn sách báo bất kì.
Đạo đức Bài: GỌN GÀNG SẠCH SẼ
I.Mục tiêu- Giúp học sinh hiểu được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ
thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi người yêu mến
- Học sinh thường xuyên tắm gội, ăn mặc gọn gàng…
- Học sinh thực hiện nếp sống văn minh, vệ sinh cá nhâ…
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi (3 p)
hôm nay có quần áo đầu tóc gọn gàng ,
- Giải thích yêu cầu bài tập 1
Giải thích tại sao em cho là bạn trong
Thảo luận cặp đôi theo bài tập 2
Yêu cầu: Nối bộ áo quần đã chọn với
bạn nam hoặc bạn nữ
Kết luận : Quần áo đi học cần sạch sẽ
phẳng phiu , không mặc áo quần nhàu
Thảo luận nhóm 2Đại diện các nhóm nêu tên và mờimột số bạn gọn gàng sạch sẽ lênđứng trước lớp
Trả lời theo hiểu biếtLắng nghe
Làm việc cá nhânTrình bày , lớp nghe nhận xét , bổsung hoàn chỉnh
Nêu ý kiến: Aó bẩn thì giặt sạch
Aó rách nhờ mẹ vá lại , cài cúc áolệch thì cài lại
Trang 5-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo o , c, bò , cỏ
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ và câu :bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Viết bảng con.GV NX chung.ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
2.2.Dạy chữ ghi âm:
Phát âm mẫu.Chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng: bò
Nêu vị trí các âm trong tiếng bò?
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Yêu cầu cài tiếng bò, phân tích
Giống quả trứng, quả bóng bàn….Toàn lớp thực hiện
Phát âm.Cá nhân, nhóm, lớpQuan sát , nhìn bảng, phát âm
B đứng trước, o đứng sau, thanhhuyền trên o
Cả lớp cài: bò
Đánh vần, ,cá nhân ,nhóm, lớpLớp theo dõi
Trang 6Âm c (dạy tương tự âm o).
Ghi các tiếng ứng dụng lên bảng
Gọi HS ĐV, đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm
GV cho HS luyện viết vở Tviết
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì? thường được
đặt ở đâu?
+ Quê em có vó bè không? Ngoài vó
bè ra em còn biết loại vó nào khác?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài toàn bảng
Tìm tiếng mới mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Theo dõiGiống : Cùng là nét cong
Khác: Âm c nét cong hở, âm o cónét cong kín
2 em., lớp
Nghỉ giữa tiết.
Theo dõiLuyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng có chứa âm vừahọc
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, nhóm , lớp
Bò, bó, bõ, bỏ, bọ
Cò, có, cỏ, cọ
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
Đọc thầm và tìm tiếng có âm mớihọc trong câu
(tiếng bò, có, bó, cỏ)
1 em
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp thực hiện viết vở tập viếtLắng nghe
Nghỉ giữa tiết
“vó bè”
Vó bè, ngườiDùng để cất cá , tôm thường đượcđặt ở ao , hồ
10 emNối tiếp tìm các tiếng có chứa âm
Trang 7Đọc , viết bài thành thạo ở nhà
Đọc trong sách báo và tìm tiếng có
HS đếm số lượng rồi điền vào ô trống
Bài 4: Nối theo mẫu
Theo dõi , giúp đỡ em Chung, Tý, Nga
IV.Củng cố, dặn dò:
Đọc , viết các số từ 1 - 5 thành thạo ở nhà
Viết bảng con toàn lớp
Nêu yêu cầu bài tập
Quan sát, thảo luận nhóm 2
2 đại diện 2 nhóm điền số trên bảng.Thực hiện VBT
Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
Quan sát, 2 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét , sửa sai
Trang 8*Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống.
Treo bảng phụ vẽ hình nội dung BT1
Chia nhóm 2, Theo dõi giúp đỡ thêm các
Xem trước bài Bé hơn , dấu <
Viết bảng con toàn lớp
Nêu yêu cầu bài tậpQuan sát, thảo luận nhóm 2
2 đại diện 2 nhóm điền số trênbảng
Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
Quan sát, 2 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét , sửa sai
Làm vở ô li, 2 HS lên bảng làm
Viết vở ô li, 4 hàng
Đọc lại các số từ 1 - 5 , từ 5 - 1
Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC (T2) I.Mục tiêu:
Biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
Đường xé có thể nhiều răng cưa, dán chưa phẳng
Rèn cho HS có kĩ năng xé dán HCN, HTG đúng , đẹp
Trang 9Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau xem
Sửa lại một số sản phẩm chưa cân
đối , xé chưa đều tay
HS kiểm tra lẫn nhau
Xé theo giáo viên
Xé các cạnh còn lại Xé xong kiểm tralại xem 4 cạnh HCN , 3cạnh HTG có cân đối không?,Nếu chưa cân đối sửa lại hoàn chỉnh
Dán HCN, HTG vào vở thủ công.Trưng bày sản phẩm
Những hs có bài xé chưa đạt yêu cầu
về nhà sửa lại cho đúng , đẹp tiết sau
gv kiểm tra
Tiếng Việt TH: Bài : LUYỆN TẬP BÀI 8 L- H
Trang 10I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nắm chắc quy trình viết chữ l, h, đọc đúng tiếng, từ câu có chứa l,h
- Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ
II Đồ dùng dạy học:
Vở Bài tập Tiếng việt, Bộ đồ dùng
III.Các hoạt động dạy và học:
a)Luyện đọc: Bài L-H, O-C
Đọc mẫu bài trong SGK
Theo dõi , nhận xét chỉnh sửa
Đọc mẫu câu ứng dụng: Ve ve ve ,
hè về
Nhận xét khen em đọc bài tốt
c)Làm bài tập:
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Hướng dẫn HS nối tranh phù hợp với
Quan sát tranh trả lời câu hỏi , đọc các chữ ghi sẳn , điền chữ vào ô trống
Làm VBT:Điền 1, 2, 3 , lê, hé , hẹĐọc bài trên bảng lớp
Ngày soạn: Ngày 30 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 01 tháng 9năm 2010
Thể dục. Bài 3: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
Trang 11Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập, không để có các vật gây nguy hiểm
GV chuẩn bị1 còi
III.Các hoạt động dạy và học:
Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho giải tán.
Lần 2-3:Cán sự điều khiển, GV giúp đỡ.
b) Tư thế đứng nghiêm:
Khẩu lệnh: “Nghiêm!”
GV vừa HD và làm mẫu cho HS QS
GV hô: “Thôi!” HS đứng bình thường.
Sửa chữa động tác sai cho các em
Cho HS giải tán rồi tập hợp lại lần 2
g) Chơi TC: “ Diệt các con vật có hại”:
- Ôn và học mới đội hình đội ngũ,
ôn trò chơi “diệt các con vật cóhại”
-Người đứng ngay ngắn, hai gótchân sát vào nhau, hai đầu bànchân hướng sang hai bên tạo thànhchữ V, hai tay duỗi thẳng, lòngbàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi, cácngón tay khép lại, ngực hơi vươncao, mắt nhìn thẳng
-Chùng gối chân trái, đứng dồntrọng tâm lên chân phải, hai taybuông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân
-Giậm chân tại chỗ
- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những tổ, cá nhân tập tốt,ngoan, nhắc nhở những HS cònmất trật tự
- Tập lại các động tác đã học vàobuổi sáng
Trang 12Tiếng Việt: BÀI : Ô , Ơ.
I.Mục tiêu :
Kiến thức: HS đọc được ô , ơ ,cô , cờ , từ và câu ứng dụng ;Viết được ồ ,ơ ,cô , cờ Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bờ hồ
-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo ô , ơ, cô , cờ
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
III.Các hoạt động dạy học :
2.1.Giới thiệu bài:
Đưa tranh, giới thiệu rút âm ghi bảng
2.2.Dạy chữ ghi âm:
Phát âm mẫu GV chỉnh sữa cho HS
-Giới thiệu tiếng:
Viết bảng tiếng cô Yêu cầu cài tiếng cô
GV NX và ghi bảng.Gọi HS phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lần
Chỉnh sữa cho học sinh
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
Toàn lớp thực hiện
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng,phát âm.6 em, nhóm, lớp
Giống : Đều có một nét vòng khépkín
Khác : Âm ơ có thêm “dấu râu”.Lắng nghe
Trang 13*Hướng dẫn viết ô, cô, ơ, cờ:
Viết mẫu và nêu quy trình viết
Chỉnh sửa
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Có tiếng hô, hãy thêm các dấu thanh đã
học để được tiếng có nghĩa
Gọi HS đánh vần tiếng, đọc trơn
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Trong tranh em thấy những gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại
sao em biết?
Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy
chưa?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
Nhận xét ,khen những em tìm được
nhiều tiếng đúng , nhanh
5.Dặn dò:
Đọc viết bài thành thạo ở nhà
Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các
6 em, nhóm, lớp
7 em, nhóm ,lớpViết vở
Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ:
cô, cờ, bố, vỗ
Thực hiện tốt ở nhà
Trang 14Toán : Bài: BÉ HƠN , DẤU <
Các nhóm đồ vật :quả cam , ô tô, chấm tròn; bộ học toán
III.Các hoạt động dạy học:
tô và đính lên bảng cài hỏi:
Bên phải có mấy ô tô ?Bên trái có mấy
ô tô ?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
1 quả cam và 2 quả cam
Làm tương tự trên
Giới thiệu 1 ô tô , 1 quả cam ta nói: 1
bé hơn 2
b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2
*Hướng dẫn tương tự với các nhóm
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân,
Quan sát , viết bảng con 1 < 2
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
Trang 15Nhận xét tiết học Xem trước bài lớn
II Địa điểm phương tiện:
Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập, không để có các vật gây nguy hiểm
GV chuẩn bị1 còi
III.Các hoạt động dạy và học:
Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho giải tán.
Lần 2-3:Cán sự điều khiển, GV giúp đỡ.
b) Tư thế đứng nghiêm:
Khẩu lệnh: “Nghiêm!”
GV vừa HD và làm mẫu cho HS QS
GV hô: “Thôi!” HS đứng bình thường.
Sửa chữa động tác sai cho các em
- Ôn và học mới đội hình đội ngũ,
ôn trò chơi “diệt các con vật cóhại”
-Người đứng ngay ngắn, hai gótchân sát vào nhau, hai đầu bànchân hướng sang hai bên tạo thànhchữ V, hai tay duỗi thẳng, lòngbàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi, cácngón tay khép lại, ngực hơi vươncao, mắt nhìn thẳng
-Chùng gối chân trái, đứng dồntrọng tâm lên chân phải, hai taybuông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân
Trang 16e) Tập phối hợp: Tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
Cho HS giải tán rồi tập hợp lại lần 2
g) Chơi TC: “ Diệt các con vật có hại”:
- Tập lại các động tác đã học vàobuổi sáng
Tiếng Việt BÀI: ÔN TẬP
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Nhắc lại các âm, chữ mới đã được học
Học sinh đọc
Âm ê, v, l , h, o, c, ô, ơ
Lên bảng chỉ và đọc các chữ ởBảng ôn 1
Học sinh chỉ chữ
Học sinh đọc âm
Be
Trang 17Gọi HS tiếp tục ghép b với các chữ còn
lại ở dòng ngang và đọc các tiếng vừa
ghép được
Yêu cầu HS kết hợp lần lượt các tiếng ở
cột dọc với các thanh ở dòng ngang để
được các tiếng có nghĩa
GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh
c) Đọc từ ngữ ứng dụng
Giải nghĩa từ ngữ ứng dụng
GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng
Viết mẫu lên bảng lớp lò cò, vơ cỏ Vừa
viết vừa lưu ý học sinh cách viết nét nối
giữa các chữ, vị trí của dấu thanh
3.Củng cố tiết 1: Đọc lại bài
GV gắn tranh rút câu ghi bảng
Chỉnh sữa phát âm cho học sinh giúp
học sinh đọc trơn tiếng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết: Viết các từ ngữ còn lại
1 học sinh ghép: bê, bo, bô, bơ
Thực hiện ghép các chữ ở cột dọcvới chữ ở dòng ngang và điền vàobảng
Đồng thanh đọc những tiếng ghépđược trên bảng
Trang 18của bài trong vở TV.
C Kể chuyện: hổ
Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm cử 4
đại diện vừa chỉ vào tranh vừa kể đúng
tình tiết thể hiện ở mỗi tranh, Nhóm
nào có tất cả 4 người kể đúng là nhóm
đó chiến thắng
Qua câu chuyện này, các em thấy được
Hổ là con vật như thế nào?
4.Củng cố, dặn dò:
Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc theo
Tìm chữ và tiếng trong đoạn văn bất kì
Về nhà học bài, xem lại
Tập viết Lắng nghe
Đại diện 4 nhóm 4 em để thi đuavới nhau
+Tranh 1: Hổ đến xin Mèo truyềncho võ nghệ Mèo nhận lời
+Tranh 2: Hằng ngày, Hổ đến lớphọc tập chuyên cần
+Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn,khi thấy Mèo đi qua, nó liền +Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèonhảy tót lên một cây cao Hổ đứngdưới đất gầm gào, bất lực
Hổ là con vật vô ơn, đáng khinhbỉ
thực hành ở nhà
Toán: BÀI : LỚN HƠN – DẤU >
I.Mục tiêu
- Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượngvà sử dụng dấu lớn hơn – dấu >
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ >
- Nhận biết dấu >
Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
Bài 3 Điền dấu thích hợp vào ô trống
Nhận xét KTBC
2.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn
hơn.
Giới thiệu dấu lớn hơn “>”
Giới thiệu 2 > 1(tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
Nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1 con
Làm việc trên bảng con
Nhắc lại
Có 2 con bướm
Có 1 con bướm
Bên trái có số con bướm nhiều hơn
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
Trang 19bướm Treo tranh hình vuông và thực
hiện tương tự để HS rút ra: 2 hình
vuông nhiều hơn 1 hình vuông
Và viết 2 > 1, (dấu >) gọi là dấu lớn
hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so sánh
các số
Hai lớn hơn một
Giới thiệu 3 > 2
Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu
cầu thảo luận theo cặp để so sánh số
con thỏ mỗi bên
3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.
Tương tự hình các chấm tròn để học
sinh so sánh và nêu được
3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
sinh nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu
các em viết vào bảng con 3 > 2
So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn
(dấu <) có gì khác nhau?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: GV HD các em viết dấu >
Bài 2: GV hướng dẫn HS quan sát
hình mẫu và đọc 5 > 3
Yêu cầu HS nhìn hình và viết dấu so
sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, YC
Xem trước bài:Luyện tập
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
HS nói: 2 > 1 (hai hơn 1), dấu > (dấulớn hơn)
Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba,
Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng
Thực hiện vở ô li
4 > 2, 3 > 1
5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 Thực hiện vở BT và nêu kết quả
HS lắng nghe, thực hiện ở nhà