Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số: a Không cắt trục Ox b Tiếp xúc với trục Ox c Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt ở về bên phải gốc O.. c Đồ thị cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt ở về b
Trang 1DẠNG 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO – TIẾP TUYẾN
Ví dụ 1 [ĐVH] Tìm giao điểm của đồ thị hàm số :
a) y x 1 và y x 22x1 b)y2x5 và y x 24x1
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
hoặc
22 1 1 23 0 0
Khi x0thì y 1; x3 thì y2
Vậy có 2 giao điểm A0; 1 và A 3; 2
b) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
24 1 2 5 26 4 0
Δ ' 9 4 5 x1 3 5 x2 3 5
Khi x1 3 5thì y1 1 2 5, khi x2 3 5 thì y2 1 2 5
Vậy có 2 giao điểm M3 5;1 2 5 , N 3 5;1 2 5
Ví dụ 2 [ĐVH] Tìm tọa độ giao điểm của hai đường parabol:
a) y x 24 và y 4 x2 b) và
2 1 4
x
y x y x 22x1
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm: x2 4 4 x2 2x2 8 x2 4 x 2
Khi x 2 thì y0; x2thì y0 Vậy có 2 giao điểm A2; 0 và B 2; 0
b) Phương trình hoành độ giaod điểm: hoặc
2
x
Khi x0thì y1; x4 thì y9 Vậy có 2 giao điểm I 0;1 và J 4; 9
Ví dụ 3 [ĐVH] Chứng minh đường thẳng:
a) y x 3 cắt P y: x2 4x1
b) y2x5 tiếp xúc với P y x: 24x4
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm: x 3 x2 4x 1 x23x 2 0
Vì Δ 9 8 0 nên đường thẳng cắt P tại 2 điểm phân biệt
b) Phương trình hoành độ giao điểm: x24x 4 2x 5 x26x 9 0
Vì Δ 9 9 0 nên đường thẳng tiếp xúc với P
Ví dụ 4 [ĐVH] Cho hàm số y x 22x m 1. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số:
a) Không cắt trục Ox
b) Tiếp xúc với trục Ox
c) Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt ở về bên phải gốc O.
Lời giải:
Chuyên đề: Hàm số bậc nhất, bậc hai
07 HÀM SỐ BẬC HAI (Phần 3)
Trang 2Cho y 0 x22x m 1 0; Δ ' 1 m 1 2 m
a) Đồ thị không cắt trục Ox khi Δ ' 0 2 m 0 m 2
b) Đồ thị tiếp xúc trục Ox khi Δ ' 0 2 m 0 m 2
c) Đồ thị cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt ở về bên phải gốc O khi phương trình có nghiệm dương
phân biệt
2
1
m
m
m S
Ví dụ 5 [ĐVH] Biện luận số giao điểm của đường thẳng d :y2x m với P y x: 2 x 6
Khi cắt 2 điểm A, B, tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB.
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 x 6 2x m x2 x 6 m 0
Do đó:
Δ 1 4 6 m 4m25
Nếu 25 thì phương trình vô nghiệm nên và không có điểm chung
4
Nếu 25 thì phương trình có nghiệm kép nên tiếp xúc với
4
Nếu 25 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt nên và có hai điểm chung phân
4
biệt
Giả sử P và d cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt thì A, B có tọa độ: A x 1; 2x1m và
2; 2 2
Do đó trung điểm của đoạn thẳng AB là 1 2
1 2
; 2
x x
Theo định lí Vi-ét, ta có x1x2 1nên điểm
1
1
x I
Vì điều kiện 25 nên
4
5
y
Vậy quỹ tích của trung điểm I là phần đường thẳng: 1, giới hạn
2
5
y
Trang 3Ví dụ 6 [ĐVH] Cho parabol P y x: 24x3
Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A 4;1 biết rằng:
a) d cắt P tại hai điểm phân biệt b) d tiếp xúc với P
Lời giải:
Gọi k là hệ số góc của đường thẳng đi qua A, phương trình của d là:
Phương trình hoành độ giao điểm: x24x 3 kx4k 1 x2k4x4k 2 0
Δ k4 4 4k2 k 8k4
a) d cắt P tại hai điểm phân biệt khi Δ 0
2
Phương trình d y kx: 4k1
b) d tiếp xúc với P khi Δ 0 k28k 4 0 k 4 2 2
Vậy d y: 4 2 2 x 15 8 2; y4 2 2 x 15 8 2
Ví dụ 7 [ĐVH] Lập phương trình tiếp tuyến với P y x: 2 x 1
a) Tại điểm A2;1 b) đi qua B 1; 5
Lời giải:
a) Đường thẳng d đi qua A2;1có hệ số góc k:
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 x 1 kx2k 1 x2 1 k x 2 2k 0
Δ 0 1 k 4 2k2 0 k 6k 9 0 k 3
: 3 5
b) Đường thẳng d đi qua B1; 5có hệ số góc :k'
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 x 1 kx k 5 x2 1 k x 4 k 0
Δ 0 1 k 4 4k 0 k 2k15 0 k 3 k 5
Khi k3, phương trình tiếp tuyến d y1: 3x2
Khi k 5, phương trình tiếp tuyến d2:y 5x 10
Ví dụ 8 [ĐVH] Cho parabol P y x: 23x2 Lập phương trình tiếp tuyến của P biết rằng:
a) Tiếp tuyến đó tạo với tia Ox một góc bằng 450
b) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y2x1
c) Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 1 2
3
Lời giải:
a) Theo giả thiết tiếp tuyến d tạo với tia Ox một góc bằng 450 nên hệ số góc của đường thẳng d là
, do đó
0
tan 45 1
Phương trình hoành độ giao điểm: x23x 2 x b x24x 2 b0
Điều kiện tiếp xúc: Δ ' 4 2 b 0 b 2
Vậy phương trình đường thẳng d là y x 2
Trang 4b) Tiếp tuyến d song song với đường thẳng y2x1 nên hệ số góc của d bằng 2, do đó
: 2 , 1
d y x b b
Phương trình hoành độ giao điểm: x23x 2 2x b x25x 2 b0
Điều kiện tiếp xúc: Δ ' 25 4 2 0 17
4
Vậy phương trình tiếp tuyến d là 2 17
4
c) Tiếp tuyến d vuông góc với đường thẳng 1 2 nên có hệ số góc của d bằng 3, do đó
3
: 3
d y x b
Phương trình hoành độ giao điểm: x23x 2 3x b x26x 2 b 0
Điều kiện tiếp xúc: Δ ' 9 2 b 0 b 7
Vậy phương trình tiếp tuyến d là y3x7
Ví dụ 9 [ĐVH] Tìm m để đường thẳng d y x: 1 cắt parabol P y x: 2mx1tại hai điểm P, Q
mà đoạn PQ3
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: x2mx 1 x 1 x2m1x 2 0
Điều kiện cắt tại 2 điểm P Q, : Δ 0 m22m 7 0
9
2
x x x x S P
Theo định lí Vi-ét: S x1 x2 b 1 m P x x, 1 2 c 2
2 2
m m
DẠNG 4 TỔNG HỢP VỀ HÀM SỐ BẬC HAI
Ví dụ 1 [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất (bé nhất) nếu có của các hàm số:
a) y7x23x10
b) y 2x2 x 1
Lời giải:
a) y7x23x10 có a 7 0 nên y đạt giá trị bé nhất tại đỉnh 1 3 là
b
x
a
và không tồn tại giá trị lớn nhất
b) y 2x2 x 1 có a 2 0nên y đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh 1 1 là
b
x
a
và không tồn tại giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 2 [ĐVH] Cho hàm số y x 26x5
Trang 5a) Vẽ đồ thị của hàm số y x 26x5 trên đoạn 0; 4
b) Tìm GTLN và GTNN của trên y 0; 4
c) Tìm tập hợp các giá trị của x 0; 4 sao cho y0
Lời giải:
a) Tập xác định: D
Tọa độ đỉnh:
Bảng biến thiên:
( )
f x
5
4
3
Bảng giá trị:
Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:
b) Dựa vào bảng biến thiên, ta được
0;4 0;4
maxy5; min y 4 c) Dựa vào đồ thị, ta thấy ( )P nằm trên đường thẳng y0 khi x 0;1
Vậy bất phương trình y 0 x 0;1
Ví dụ 3 [ĐVH] Cho hàm số y x 24x3 P
a) Vẽ đồ thị P
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng 0;1
c) Xác định giá trị của sao cho x y0
d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn 0;3
Lời giải:
Tập xác định: D
Tọa độ đỉnh:
Bảng biến thiên:
( )
f x
1
Bảng giá trị:
Trang 6Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:
b) Bảng biến thiên của hàm số trên khoảng (0;1) như sau:
( )
f x
3
0
c) Dựa vào đồ thị, ta thấy ( )P nằm dưới đường thẳng y0 khi x 1;3
Do đó, bất phương trình y 0 x 1;3
d) Dựa vào đồ thị, ta được
0;3 0;3
maxy3; miny 1
Ví dụ 4 [ĐVH] Với mỗi hàm số y x2 2x3 và 1 2
4
2
y x x
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm tập hợp các giá trị sao cho x y0
c) Tìm tập hợp các giá trị sao cho x y0
Lời giải:
Tập xác định: D
Tọa độ đỉnh:
Bảng biến thiên:
( )
f x
4
Bảng giá trị:
Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:
Dựa vào đồ thị, ta thấy nằm trên đường thẳng khi
Do đó, bất phương trình y 0 x (1;3)
Dựa vào đồ thị, ta thấy nằm dưới đường thẳng khi
1
x x
Trang 7Do đó, bất phương trình y 0 x ( ;1) (3; ).
b) Tập xác định: D
Tọa độ đỉnh:
Bảng biến thiên:
( )
f x
9 2
Bảng giá trị:
2
2
2
Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:
Ta có
2
y x x x x2
Dựa vào đồ thị, ta thấy ( )P nằm trên đường thẳng y0 khi 2
4
x x
Do đó, bất phương trình y 0 x ( ; 4) (2; )
Dựa vào đồ thị, ta thấy nằm dưới đường thẳng khi
Do đó, bất phương trình y 0 x ( 4; 2)
Ví dụ 5 [ĐVH] Cho hàm số y x 24x m P
a) Tìm để m P qua M2;1 ;
b) Khảo sát hàm số và vẽ P với tìm được;m
c) Tìm tập hợp các giá trị sao cho y x0;
d) Tìm tập hợp các giá trị sao cho y x0
Lời giải:
a) Theo bài ra, ta có ( 2) 1y 4 8 m 1 m5
Do đó, phương trình parabol là ( ) :P y x 24x5
b) Tập xác định: D
Tọa độ đỉnh:
Bảng biến thiên:
( )
f x
1
Trang 8Bảng giá trị:
Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:
c) Với x0, dựa vào đồ thị, ta được y 5 T y (5; )
d) Với x0, dựa vào đồ thị, ta được y 1 T y 1;
Ví dụ 6 [ĐVH] Cho Parabol P y x: 23x2 và đường thẳng d y mx: 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số P // Bỏ qua ý này
b) Tìm tham số m để hai đồ thị của hai hàm số tiếp xúc nhau (có duy nhất một điểm chung), cắt nhau
tại hai điểm phân biệt
c) Biện luận theo m số nghiệm phương trình x23x 3 2m0
Lời giải:
b) PT hoành độ giao điểm của d và P : x23x 2 mx 2 x23x mx x x 3 m0
Để hai đồ thị của hai hàm số tiếp xúc nhau thì: 3 m 0 m 3
Để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì: 3 m 0 m 3
c) Xét phương trình x23x 3 2m0 *
Ta có Δ 9 4 3 2 m8m3
Kết luận:
+) PT vô nghiệm khi 3
8
m
+) Có nghiệm duy nhất khi 3
8
m
+) Có 2 nghiệm phân biết khi 3
8
m
Ví dụ 7 [ĐVH] Cho Parabol P y x 21
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ P // bỏ qua ý này nhé em
b) Xác định điểm M trên P để đoạn OM là ngắn nhất.
c) Chứng minh rằng khi OM ngắn nhất thì đường thẳng OM vuông góc với tiếp tuyến tại M của P
Lời giải:
Trang 9b) Gọi 2 2 2 2 2 4 2 2 1 2 1 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 1 ; 1 , 1 ; 1
c) Trong hai trường hợp trên ta có OM vuông góc với tiếp tuyến của (P) tại M.
Ví dụ 8 [ĐVH] Cho đường thẳng d y: 2x 1 2m và Parabol P đi qua điểm A 1;0 và đỉnh
3; 4
S
a) Lập phương trình và vẽ Parabol P
b) Chứng minh rằng d luôn đi qua một điểm cố định.
c) Chứng minh rằng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt
Lời giải:
a) P y ax: 2bx c Ta có
3; 4
a b c
Hơn nữa S3; 4 là đỉnh nên
1 5 0
5
a
a b c b
a
b a
c
b) d không có điểm cố định.
c) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là
(*)
x x x mx x x m x x m
Hai đồ thị cắt nhau khi (*) có hai nghiệm phân biệt, tức là Δ 66 10 0 33
5
m m
Ví dụ 9* [ĐVH] Cho hai hàm số y1 x 1 x 1 và 2
2
1
a) Chứng minh đồ thị của có trục đối xứng.y1
b) Tìm những giá trị của x để y1 y2
Lời giải:
a) y1 f x x 1 x 1 có D R x D : x D
Vậy f là hàm số chẵn nên đồ thị có trục đối xứng Oy.
1 1 1 1
b) Ta có 1
Ta xét 3 trường hợp:
1 2
Chọn nghiệm: 11 105 1
2
x
Trang 10- Với 2 Chọn nghiệm
1 2
x y y x x x23x 4 0 4 x 1 1 x 1
1 2
x y y x x x x25x 4 0 1 x 4
Vậy giá trị x cần tìm 11 105 4
2
x
Ví dụ 10* [ĐVH] Cho f x ax2bx c thỏa mãn f x 1, x 1; 0;1
Chứng minh: 5, 1;1
4
Lời giải:
Ta có:
1
2 1
1
2
Do đó: 2 1 2 1 2 2
Vì f 1 1, f 0 1, f 1 1 nên có:
1
x x x x x
2 2
2 2
1
x x khi x
x x khi x