Giải các phương trình sau Bài 5: [ĐVH].. Tìm m để phương trình đã cho a Vô nghiệm b Có 2 nghiệm phân biệt c Có 4 nghiệm phân biệt d Có 4 nghiệm phân biệt và cách đều nhau Tài liệu khóa h
Trang 1DẠNG 2 PT BẬC BỐN
Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau
x x x
Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau
4 2
4
0 6
7
0
4 2
5
0
5
0
3 4
Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau
x x
Bài 4: [ĐVH] Giải các phương trình sau
Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau
a) x22x4x22x 3 x22x7 b) x2x x 2 x 1 x2 x 4
c) 2 2 2
x x x x x
Bài 6: [ĐVH] Giải các phương trình sau
20x1 2x1 5x 1 1
Bài 7: [ĐVH] Cho phương trình x4 (1 2 )m x2m2 1 0 Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm phân biệt
c) Có 4 nghiệm phân biệt
Bài 8: [ĐVH] Cho phương trình x4 (m3)x24m 4 0 Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm phân biệt
c) Có 4 nghiệm phân biệt
d) Có 4 nghiệm phân biệt và cách đều nhau
Tài liệu khóa học TOÁN 10 (PT và Hệ PT)
07 CÁC DẠNG PT QUY VỀ BẬC HAI (P2 – Bài giảng)
Trang 2Bài 9: [ĐVH] Cho phương trình (x2)4x4 82m Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có nghiệm duy nhất
c) Có 2 nghiệm phân biệt
d) Có 4 nghiệm phân biệt
Bài 10: [ĐVH] Cho phương trình x22mx3m2x2 1 0. Tìm m để phương trình đã cho
a) Có đúng 2 nghiệm
b) Có 3 nghiệm phân biệt
c) có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau
x x x
Lời giải:
2
4
6
x
2
5
5
2 2
x
x
2 2
2
1
2
x
x
d)
2
2
2
2
2
1
2
x
x
x
Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau
4 2
4
0 6
7
0
5
0
3 4
Lời giải:
a)
4 2
4 2
2
b)
2
2
7
1
1
5
2
x
x
x
Trang 3c)
2
4 2
4 2
2
5
1
x
x x
d)
2
2
5
1
3 4 0
x
x x
Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau
x x
Lời giải:
4
x
x
3
x
Bài 4: [ĐVH] Giải các phương trình sau
Lời giải:
2
0
10
5 22
x
x
x
2
3 14
x
Trang 4Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau
a) x22x4x22x 3 x22x7 b) x2x x 2 x 1 x2 x 4
c) 2 2 2
x x x x x
Lời giải:
a) Đặt t x22x 3 2 ta có: 2 2
2
b) Đặt 2 1 ta có:
4
c) Đặt 2 1 Từ đó giải ra:
4
Bài 7: [ĐVH] Cho phương trình x4 (1 2 )m x2m2 1 0 Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm phân biệt
c) Có 4 nghiệm phân biệt
Lời giải:
Đặt x2 t t; 0 t2 (1 2 )m t m 2 1 0 Xét 4m24m 1 4m2 1 4m5
a) Phương trình vô nghiệm khi phương trình ẩn t vô nghiệm hoặc hai nghiệm cùng âm, tức là
2
0
1 0
m
m m
m
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi phương trình ẩn t có nghiệm kép dương hoặc hai nghiệm trái
dấu, tức là
2
0
m
m
m
c) Phương trình ẩn t phải có hai nghiệm phân biệt đều dương, tức là
2
1 0
m
m
m m
Bài 8: [ĐVH] Cho phương trình x4 (m3)x24m 4 0 Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm phân biệt
c) Có 4 nghiệm phân biệt
d) Có 4 nghiệm phân biệt và cách đều nhau
Lời giải:
a) Đặt x2 t t; 0 t2 (m3)t4m 4 0 Ta có m26m 9 4 4 m4m222m25
Phương trình vô nghiệm khi phương trình ẩn t vô nghiệm hoặc hai nghiệm đều âm
m
m
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi phương trình ẩn t có một nghiệm kép dương duy nhất hoặc hai
c) Phương trình có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình ẩn t có hai nghiệm phân biệt cùng dương, tức là
Trang 5
d) 4 nghiệm x1 t x1; 2 t x2; 3 t x2; 4 t1
Để các nghiệm cách đều nhau thì x4 x1 3x3x22 t1 6 t2 t1 9t2
9
227 47200 227 47200
;
m
Bài 9: [ĐVH] Cho phương trình (x2)4x4 82m Tìm m để phương trình đã cho
a) Vô nghiệm
b) Có nghiệm duy nhất
c) Có 2 nghiệm phân biệt
d) Có 4 nghiệm phân biệt
Lời giải:
x t t t m
Ta có 2 2 2 2
t t t t m
2
a) Phương trình có nghiệm duy nhất khi f 0 0 m 80t t2 25 0 t 0;x0
b) Phương trình vô nghiệm khi m80 0 m 80
c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi phương trình ẩn t có nghiệm kép hoặc hai nghiệm trái dấu, tức
80 2
80 0
m
m
d) Phương trình có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình ẩn t có hai nghiệm phân biệt cùng dương, tuy nhiên tổng S 5 0nên không tồn tại m
Bài 10: [ĐVH] Cho phương trình x22mx3m2x2 1 0. Tìm m để phương trình đã cho
a) Có đúng 2 nghiệm
b) Có 3 nghiệm phân biệt
c) có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
Lời giải:
Phương trình tương đương 2 2 2
1; 1
a) Ta có m23m2 4m2 nên để có đúng 2 nghiệm thì
2 2
;1; 1;
m
Thử lại ta không tìm được giá trị m nào
b) Phương trình có đúng 3 nghiệm khi phương trình bậc hai có nghiệm kép hoặc có nghiệm trùng với hai
Trang 6nghiệm ban đầu Vậy ta thu được 1;1; 1;0;1
c) Vì phương trình bậc hai luôn luôn có nghiệm và giao với hai nghiệm ban đầu 1 phần tử, nên bài toán luôn
có ít nhất 3 nghiệm với mọi giá trị m.