Các hoạt động dạy học: ND Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh PP 1/.H.động1: GV.Kieåm tra h.s - Đọc đoạn văn đã được viết lại Kiểm tra bài Nhận xét, tuyên dương trước lớp của tiết TL[r]
Trang 1TV T L
g 1 Tập đọc
2 Toán 116 Luyện tập chung
Bảy
Từ ngày 19/ 2 / 2018 đến 23 / 2 / 2018
Trang 2Thứ hai, ngày 19 tháng 02 năm 2018.
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 47
Bài:Luật tục xưa của người Ê - đê
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiệm túc của văm bản
- Hiệu nội dung: Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê – đê xưa; kể được
1 đến 2 luật của nước ta( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Tranh phóng to bài đọc SGK Tranh ảnh về cảnh sinh hoạt cộng đồng
của người Tây Nguyên
- Bút dạ và một số tờ giấy khổ to (HS thi trả lời câu hỏi 4)
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu bài
- G.thiệu, khai thác tranh của bài đọc(ghi đề lên bảng…)
a) Luyện đọc(15)
- GV đọc cả bài (Y/C – SGV)
- Chia lớp thành nhiều
- Đọc TL bài thơ Chú đi tuần, trả
lời câu hỏi cề nội dung bài đọc
- HS lắng nghe
- Cả lớp theo dõi SGK
- Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- HS hiểu các từ ngữ trong bài:Luật tục, Ê – đê, song, co, tang chứng, nhân chứng
- Cách nhấn giọng, ngắt nhịp, đọc các từ ngữ khó…
- Đọc nối tiếp nhau cả bài văn
- HS đọc thầm, đọc lướt và trả lời
Trang 33/.H.động3:
Củng cố –
Dặn dò (2)
- GV chốt lại những ý đúng
c) Luyện đọc lại và diễn cảm (5)
- Gọi 3 h/s:
- H.dẫn h/s luyện đọc
- Cho từng cặp h/s:
- GV biểu dương những em đọc tốt, hay
- Gọi 1 số h/s:
(GV chốt lại, ghi bảng)
GV gọi 2 h/s:
- Nhận xét tiết học
khác nhận xét, bổ sung
- HS chú ý lắng nghe
- Đọc lại cả bài
- Đọc thể hiện đúng nội dung của từng đoạn
- Thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài
- Các h/s khác nhận xét
- Nêu nội dung của bài (nhiều em nhắc lại)
- Nhắc lại nội dung của bài Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 116
Bài:Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Biết vận dụng công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán
liên quan có yêu cầu tổng họp
( Làm tốt các bài tập 1, bài 2 (cột 1)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - SGK, tài liệu soạn giảng
2) Trò: SGK, vở BT, đồ dùng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV giới thiệu bài
Hoạt động của học sinh
- Nêu cách tính và công thức tính thểtích hình lập phương
- Chữa bài tập 3 tiết trước
- 1 h/s đọc đề bài
Trang 4của bài Bài tập 1:
- Cho h/s làm vào vở, nêu kết quả sau đó chữa bài
Bài tập 2: ( Cột 1 ).
đi thể tích khối gỗ hình lập phương đã cắt ra
- Yêu cầu h/s tự giải bài toán vào vở, sau đó chữa
- 1 h/s đọc đề bài, 1 h/s lên bảng tính
Trang 5- Nhận xét tiết học.
Thể tích khối gỗ hình lập phương cắt đi là: 4 x 4 x 4 = 64(cm2) Thể tích phần gỗ còn lại là:
Bài:Em yêu Tổ quốc Việt Nam(Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Biết Tổ quốc em là Việt Nam, Tổ quốc em đang thay đổi từng ngày và đang hội
nhập vào đời sống Quốc tế
- Có một số hiểu biết phù hợp với lứa tuổi về lịch sử, văn hóa và kinh tế của Tổquốc
Việt Nam
- Có ý thức học tập, rèn luyện để góp phần xây dựng và bảo vệ đất nước
- Yêu Tổ quốc Việt Nam
GDMT:Bảo vệ ,giữ gìn mơi trường cũng là một biểu hiện của TY tổ quốc.
II/ Tài liệu và phương tiện
1) Thầy: Tranh ảnh về đất nước con người Việt Nam và một số nước khác (Không yêu cầu HS làm bài tập 4 trang 36.)
2) Trò: SGK, vở ghi, tranh ảnh sưu tầm, các bài thơ, bài hát…
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP
1/.H.động1:
Kiểm
tra bài cũ (3)
Hoạt động của GVGV.Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động của học sinh
- Đọc ghi nhớ của bài học
- Về sự chuẩn bị của cả lớp về tranh ảnh, bài thơ, bài hát sưu
Trang 6- Yêu cầu h/s trưng bày tranh vẽ.
- Nhận xét tranh vẽ của h/s
- Yêu cầu h/s:
- Nhận xét, tiết học
tầm được
- HS làm bài tập 1 SGK
- Mỗi h/s giới thiệu 1 sự kiện Bài hát Bài thơ, tranh ảnh, nhân vật lịch sử liên quan đến một mốc thời gian hoặc một địa danh của đất nước VN trong bài tập 1
- Từng nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung.( Đóng vai – BT3)
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai: Đại diện nhóm lên đóng vai hướng dẫn viên du lịch trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét
( Triển lãm nhỏ – BT1)
- HS trưng bày tranh vẽ theo nhóm
Cả lớp xem tranh và trao đổi Các em hát, đọc thơ…về chủ đề
Em yêu Tổ quốc VN.
- Nêu lại ghi nhớ của bài học Vềnhà sưu tầm tranh ảnh nói về đất nước VN
Rút kinh nghiệm
Trang 7I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đọc thành tiếng và đọc thầm.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Chú đi tuần đêm nay
Hải Phòng yên giấc ngủ say
Cây rung theo gió, lá bay xuống đường
Chú đi qua cổng trường
Các cháu miền Nam yêu mến
Nhìn ánh điện qua khe phòng lưu luyến
Các cháu ơi ! Giấc ngủ có ngon không ?
Cửa đóng che kín gió, ấm áp dưới mền bông
Các cháu cứ yên tâm ngủ nhé !”
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn cảm
b) “– Tội không hỏi mẹ cha
Có cây đa / phải hỏi cây đa, có cây sung/ phải hỏi cây sung, có mẹ cha / phải hỏi
mẹ cha Đi rừng lấy củi mà không hỏicha, đi suối lấy nước mà chẳng nói với
mẹ ; bán cái này, mua cái nọ mà khônghỏi ông già bà cả là sai ; phải đưa ra xétxử
– Tội ăn cắp
Kẻ thò tay ra để đánh cắp của ngườikhác / là kẻ có tội Kẻ đó phải trả lại đủgiá ; ngoài ra / phải bồi thường gấp đôi
số của cải đã lấy cắp.”
Trang 8đoạn viết trên bảng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch
dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn (ngắt)
giọng
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhĩm
đơi rồi thi đua đọc trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- Nêu lại cách đọc diễn cảm
- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em 1đoạn, lớp nhận xét
- Học sinh luyện đọc nhĩm đơi (cùngtrình độ) Đại diện lên đọc thi đua trướclớp
- Lớp nhận xét
Tiết 3: Toán
Luyện tập (BS)
Bài 1 : Một phiến đá hình hộp chữ nhật cĩ chu vi đáy bằng 60 dm, chiều dài bằng 3/2
nặng bao nhiêu ki lơ gam?
Giải :
Nửa chu vi phiến đá là :
60 : 2 = 30 (dm)Chiều dài của phiến đá là :
30 : (3 + 2) x 3 = 18 (dm)Chiều rộng của phiến đá là :
30 – 18 = 12 (dm)Chiều cao của phiến đá là :
18 : 2 = 9 (dm)Thể tích của phiến đá là :
Trang 996 : 2 = 48 (dm2)Thể tích hộp chữ nhật là :
Cách 2
6 dm so với 2 dm thì gấp :
6 : 2 = 3 (lần)Phần tăng thêm và hình hộp chữ nhật cĩ chung diện tích đáy và chiều cao hìnhhộp chữ nhật gấp 3 làan phần tăng thêm nên thể tích hình hộp chữ nhật cũng phải gấp
Thứ ba, ngày 20 tháng 02 năm 2018
Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết CT: 47
Bài:Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Làm được BT1; ( bỏ BT2, BT 3), làm được BT 4
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt Tiểu học
- Bút dạ, 3 tờ phiếu khổ to, mỗi tờ chi ghi 1 cột ở bảng BT 4 để 3 h/slàm
BT, ghép lại từng bảng lời giải hoàn chỉnh Cột tữ ngữ chỉ việc làm hoặc từ ngữchỉ
cơ quan tổ chức Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹở
bên
2) Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu bài
- Chữa BT1, 2 (Phần Luyện tập) tiết LTVC trước
Trang 10- GV phát phiếu cho h/s Mỗi
em thực hiện 1 yêu cầu của BT
- Đáp án: SGV – 99
- Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- Đọc yêu cầu của BT
- Đọc kỹ từng dòng để tìm đúng
nghĩa của từ An ninh.
- HS suy nghĩ phát biểu, cả lớp nhận xét, góp ý
- 1 h/s đọc nội dung BT 4, cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc kỹ, tìm đúng những từ
ngữ chỉ việc làm.
- Cả lớp đọc lại bảng hướng dẫn, làm bài cá nhân, dán lên bảng lớprồi đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét Loại bỏnhững từ ngữ không thích hợp Bổsung những từ ngữ bị bỏ sót, hoànchỉnh bảng kết quả
- Đọc lại bảng h.dẫn ở BT4 Ghi nhớ những việc cần làm giúp em bảo vệ an toàn cho mình
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 117
Bài:Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán
- Biết tính thể tích một hình lập phương trong mối quan hệ với thể tích của một hình
lập phương khác
(Làm tốt BT 1, 2)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2) Trò: SGK, vở BT, đồ dùng
Trang 11III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV giới thiệu bài
Bài tập 2(8) Gọi 1 h/s:
- Cho h/s tự xáx định yêu cầucủa bài và làm bài, một số
em nêu kết quả rồi chữa
Bài tập3(18)
a) Cho h/s:
- Nêu cách tính DT, TT và công thức tính DT, TT hình lập phương và hình hộp chữ nhật
- Chữa BT3 tiết trước
- Nêu yêu cầu của BT
a) 1 h/s lên bảng làm bài
Ta có 17,5% = 10%+5%+2,5%
+ 10% của 240 là 24
+ 5% “ 12 + 2,5% “ 6 Vậy 17,5% của 240 là 42
b) 30% của 520 là 156 5% “ 26 Vậy 35% của 520 là 182
- Đọc đề bài, 1 h/s lên bảng làm bài
Bài giải
a) Thể tích của hình lập phương lớn
số % của thể tích hình lập phương lớn và thể tích hình lập phương bé là:
3 : 2 = 1,5 = 150%
b) Thể tích của hình lập phương lớn là:
64 x 32 = 96(cm3) Đáp số: - 150%
- 96cm2
- Phân tích hình vẽ như sau:
+ Coi hình đã cho gồm 3 hình lập phương Mỗi hình lập phương đó đều được xếp bởi 8 hình lập phương nhỏ
2 x 2 x 2 = 8(hình)Vậy hình vẽ bên có tất cả là: 8
x 3 = 24(hình) Hình hộp chữ nhật có các cạnh là
Trang 121 + 2 + 1 = 4(mặt)không cần sơn.
- Gọi 1 vài h/s:
- Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học
4cm, 2cm, 4cm; tức là gồm:
4 x 4 x 2 = 32(hình)tạo thành Sau đó loại bỏ đi 1 hình lậpphương gồm 8 hình lập phương nhỏ(có cạnh 1cm) Như vậy hình vẽ trên có tất cả là:
- Chia hình đã cho thành 3 hình lập phương có DTTP là:
( 2 x 2) x 6 = 24(cm2) DTTP cả 3 hình là:
- Làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
Tiết 1: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 24
Thay vào:Bời dưỡng học sinh cĩ năng lực nổi bật
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Lập được dàn ý bài văn miêu tả đồ vật
- Trình bày bài văn miêu tả đồ vật theo dàn ý đã lập một cách rõ ràng, đúng ý II/ Đồ dùng dạy học
Trang 131) Thầy: - Tranh vẽ một số vật dụng.
- Bút dạ, 5 tờ giấy khổ to cho 5 h/s lập 5 dàn ý bài văn mà GV yêu cầu
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, giất nháp, vở ghi
Rút kinh nghiệm
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về kiểu câu ghép.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Yêu thích mơn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ
yêu cầu học sinh tự chọn đề bài
Trang 14- Giáo viên chia nhĩm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhĩm
b Hoạt động 2: Thực hành ơn luyện (20 phút):
Bài 1 Phân tích cấu tạo của câu ghép trong các
ví dụ sau :
a/ Bạn Lan khơng chỉ học giỏi tiếng Việt mà bạn
cịn học giỏi cả tốn nữa
b/ Chẳng những cây tre được dùng làm đồ dùng
mà cây tre cịn tượng trưng cho những phẩm
chất tốt đẹp của người Việt Nam
Đáp án
a) Chủ ngữ ở vế 1: Bạn Lan; vị ngữ ởvế1: học giỏi tiếng Việt Chủ ngữ ở vế2: bạn; vị ngữ ở vế 2: giỏi cả tốn nữa.b) Chủ ngữ ở vế 1: Cây tre; vị ngữ ở
vế 1: được dùng làm đồ dùng Chủ ngữ
ở vế 2: cây tre; vị ngữ ở vế2: tượngtrưng cho những phẩm chất tốt đẹp củangười Việt Nam
Rút kinh nghiệm
I/ Mục tiêu:
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết lắp xe ben
- Biết cách lắp và lắp được xe ben theo mẫu Xe lắp tương đối chắc chắn, có thể
chuyển động được
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Mẫu xe ben đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
2) Trò: SGK, vở ghi, bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, y/c của bài học
* H.động 1:
- Cho h/s:
- Nêu tác dụng của xe ben
- Nêu các bước lắp ráp xe cần cẩu
- Khi lắp xe cần cẩu cần chú ý những thao tác kĩ thuật như thế nào?
- HS lắng nghe
( Q.sát, nhận xét mẫu)
- Q.sát mẫu xe ben lắp sẵn.(Q.sát
kĩ từng bộ phận)
Trang 15a) H.dẫn chọn các chi tiết:
- GV nhận xét, bổ sung (Yêu cầu: SGV – 85)
- GV lắp giá đỡ theo thứtự: SGV – 86)
(H.dẫn thao tác kĩ thuật)
- 1, 2 h/s lên bảng chọn thừng chi tiết như SGK
- 1 h/s trả lời câu hỏi về chọn chi tiết
- 1 h/s khác lên lắp khung, sàn xe(Lắp sàn ca bin và các thanh đỡH.3 – SGK)
- Q.sát hình, lên trả lời câu hỏi SGK và lắp 1 trục trong hệ thống
- Nêu các bước lắp xe ben Thu dọn dụng cụ vào hộp
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Thứ tư, ngày 21 tháng 02 năm 2018
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 48
Hộp thư mật
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện được tính cách nhân vật
- Hiểu được những hành động dũng cảm, mưu trí của anh Hai Long và những chiến sĩ
tình báo(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Tranh phóng to bài đọc SGK
- Aûnh thiếu tướng Vũ Ngọc Nhạ (nếu có)
2) Trò: SGK,bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 16ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- GV giới thiệu bài
- G.thiệu, khai thác tranh của bài đọc(ghi đề lên bảng…)
a) Luyện đọc(15)
- Gọi 1, 2 h/s:
- Cho h/s q.sát tranh:
- Viết bảng những chữ dễ đọc sai
c) Đọc diễn cảm (5)
Gọi một số h/s:
- Dặn h/s về nhà:
- Đọc bài Luật tục xưa của người Ê- đê, trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- HS lắng nghe
- Đọc nối tiếp toàn bài
- Q.sát tranh minh họa
- Chữ V( chữ vê), bu-gi, cần khởi động máy…
- 1, 2 h/s đọc lại, cả lớp nhẩm theo SGK
- Từng tốp 4 h/s đọc nối tiếp toàn bài
- Tìm hiểu các từ ngữ được chú giải
- Đọc lại toàn bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm toàn bài, trả lời câu hỏi ứng với mỗi đoạn
- Đọc theo cặp để chọn giọng đọc
- Tiếp nối đọc lại bài văn
- H/S đánh dấu vào SGK cách nhắt nhịp, nhấn giọng các từ ngữ trong đoạn văn
- Đọc diễn cảm đoạn văn và thi đọc diễn cảm
- Nêu nội dung của bài(nhiều em nhắc lại)
- Nhắc lại nội dung bài học
- Đọc trước truyện ca ngợi những
Trang 17- Nhận xét tiết học chiến sĩ an ninh, tình báo…
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 118 Thay vào Bài:: Luyện tập Toán I/ Mục tiêu: - Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán - Biết tính thể tích một hình lập phương trong mối quan hệ với thể tích của một hình lập phương khác - Làm tốt BT liên quan đến tỉ số phần trăm, ứng dụng tính nhẩm và giải toán) II/ Đồ dùng dạy học: 1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng 2) Trò: SGK, vở BT, đồ dùng III/ Các hoạt động dạy học:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2/.Thực hành, luyện tập(35) Học sinh đối tượng 1,2 GV.Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương - GV giới thiệu bài Bài tập (10) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp Bài tập 2( 13) Một mảnh vườn hình thang có dáy lớn 45m, đáy bé bằng 1/3 đáy lớn và chiều cao là 20m Cứ 100m ¿2 ¿ thu hoạch 3tạ khoai Hỏi mảnh vườn đó - Các hs khác nhận xét, bổ sung - 1 hs đọc lại đề bài - 1 hs lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào nháp a/ 20% của 180 là………
b/ 35% của 400 là.………
c/ 0,5% của 210 là………
d/ 75% của 150 là………
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm bài
Bài giải
Đáy bé mảnh vườn là:
Diện tích của mảnh vườn là:
( 45 + 15 ) x 20