Củng cố, dặn dò - Gọi học sinh đọc lại toàn bài trong sgk - Yêu cầu HS thi tìm nhanh chữ và âm vừa học trong sgkV. - Hs luyện đọc CN-ĐT.[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2017
Tiết 1: Chào cờ
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
_
Tiết 2+3: Học vần
Tiết 47+48: Bài 22: p- ph nh
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Hs đọc và viết được p- ph, nh, phố xá, nhà lá
- Hs đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Tranh minh hoạ Sgk
II Học sinh: Bảng con, vở tập viết 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- Gv nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv: Hôm nay chúng ta học chữ và âm mới: p,
ph, nh Gv viết lên bảng chữ p, ph, nh, và đọc
mẫu
2 Dạy chữ ghi âm.
*p : nhận diện chữ
- Gv viết lên bảng chữ p và nói: đây là chữ p viết
in thường chữ p gồm 1 nét sổ thẳng, nét cong
phải
- Phát âm: Gv đọc mẫu : p
*ph: Gv viết lên bảng ph và giới thiệu: chữ ph
là chữ ghép từ 2 con chữ p và h
- Cho HS so sánh ph với p
- Gv phát âm
- Gv viết lên bảng tiếng : phố
- Gọi HS nêu cấu tạo tiếng: phố
- Gv đọc mẫu: phờ- ô- phô- sắc- phố
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS xem tranh rút ra tiếng khoá: phố
- Gv đọc mẫu: phố
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS đọc toàn bài vừa xây dựng
- Hs theo dõi, q/s và đọc theo
- Hs quan sát
- Hs tiếp nối đọc: CN-ĐT
- Hs quan sát
- Hs so sánh
- Hs đọc
- Hs tiếp nối nêu: ph đứng trước, ô đứng sau
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs xem tranh rút ra: phố
- Hs đọc trơn CN-ĐT
Trang 2*nh (quy trình dạy tương tự: ph)
- Cho HS so sánh ph với nh
- Chỉ bảng cho hs đọc lại toàn bài
3 Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết lên bảng tiếng ứng dụng
- Gọi HS gạch chân các chữ, âm vừa học
- Gv đọc và giải nghĩa các tiếng
- Hd HS đọc trơn
- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
- Gv nhận xét sửa sai
4 Viết bảng con.
- Gv h/d HS viết bảng con: p, ph, nh, phố xá, nhà
lá
p ph nh phố xá nhà lá
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
*Hs hát chuyển tiết
IV Luyện tập.
1 Luyện đọc:
- Gọi hs luyện đọc lại bài trên bảng tiết 1:
- T/c cho HS thi đọc giữa các nhóm, d/b
- Gv nhận xét sửa sai
*Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh rút ra câu ứng dụng
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
- Gọi HS tìm chữ vừa được học trong câu ứ/d
- Hd HS đọc trơn câu ứng dụng
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
2 Luyện viết:
- Gv h/d HS viết bài vào vở : p, ph, nh, nhà lá,
phố xá
- Gv quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Gv cùng HS nhận xét bài viết của bạn
3 Luyện nói:
- Gv gợi ý HS nêu tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và trả lời câu hỏi
trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Chợ dùng để làm gì?
- Gv nhận xét bổ sung
V Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài trong sgk
- Nhận xét giờ học Dặn h/s chuẩn bị bài sau
- Hs so sánh
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs theo dõi
- Hs thi tìm nhanh
- Hs đọc tiếp nối: CN-ĐT
- Hs đọc bài cá nhân
- Hs tập viết bảng con
- Hs luyện đọc CN-ĐT
- Hs q/s tranh rút ra câu ứ/d
- Hs theo dõi
- Hs thi tìm nhanh chữ vừa học
- Hs đọc trơn CN-ĐT
- Hs luyện viết bài vào vở
- Hs nhận xét bài viết của bạn
- Hs nêu tên bài luyện nói
- Hs xem tranh trả lời câu hỏi
- Hs đọc CN-ĐT
Tiết 4: Toán
Trang 3Tiết 21: SỐ 10
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số lượng trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Đọc viết đúng số 10 biết vị trí số 10 trong dãy số
- Yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: 10 que tính, 10 chấm tròn, các miếng bìa viết số từ 1 đến 10
II Học sinh: Bảng con, vở ôly
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết các số từ 0 đến 9
- Gv nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: “ Số 10”
2 Giới thiệu số 10
+ Bước 1: Lập số 10
- Cho hs lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính
nữa hỏi: "Có tất cả bao nhiêu que tính"
- Gv nhận xét và gọi HS nhắc lại: “chín que
tính thêm 1 que tính là 10 que tính”
- Cho HS quan sát tranh vẽ (sgk) và TL
+ Các bạn đang chơi trò chơi gì?
+ Có bao nhiêu bạn làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
- Gv nêu và nhắc lại: "Chín bạn thêm 1 bạn là
10 bạn"
- Cho HS quan sát các hình còn lại trong sgk
và giới thiệu: "Chín chấm tròn thêm 1 chấm
tròn là 10 chấm tròn, "
- Yêu cầu HS nhìn vào tranh, hình vẽ và nhắc
lại: "Có mười bạn, mười chấm tròn, mười que
tính "
- Gv kết luận: Các nhóm này đều có số lượng
là mười, ta dùng số 10 để chỉ số lượng của
mỗi nhóm đó
+ Bước 2: GT chữ số 10 in và chữ số 10 viết
- Gv nêu: “Số mười được viết bằng chữ số
10”
- Gv giới thiệu chữ số 10 in (quyển sách, tờ
lịch) và chữ số 10 viết (viết lên bảng)
- Gv giơ tấm bìa có chữ số 10 Hs đọc:
- Hs thao tác bằng que tính và TL: "Có tất cả 10 que tính"
- Hs nhắc lại:
- Hs quan sát tranh sgk + Rồng rắn lên mây
+ Có 9 bạn
+ 1 bạn + Có tất cả 10 bạn
- Hs nhắc lại
- Hs theo dõi lắng nghe
Trang 4+ Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 10 trong
dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- Hướng dẫn HS nhận biết: đếm từ 0 đến 10
rồi ngược từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận ra số 10 liền sau số 9 trong
dãy các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
IV Thực hành
Bài 1: Viết số 10
- Gv hướng dẫn viết số 10 theo quy trình
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gv hướng dẫn học sinh làm bài
- Gv chữa bài và nhận xét
* Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài rồi chữa
- Gv nhận xét chỉnh sửa
V Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn Hs chuẩn bị bài sau
- Hs đọc: mười
- Hs đọc xuôi, ngược
- Hs nêu nhận biết
- Hs quan sát
- Hs viết 1 dòng số 10
- Hs làm BT theo hướng dẫn rồi chữa bài
- Hs làm bài theo hướng dẫn
- Hs nối tiếp chữa bài
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2017 Tiết 1+2: Học vần
Tiết 49+50: Bài 23: g - gh
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Hs đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Hs đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Tranh minh hoạ Sgk
II Học sinh: Bảng con, vở tập viết 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- Gv nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv: hôm nay chúng ta học chữ và âm mới: g-
gh gv viết lên bảng chữ g-gh, và đọc mẫu
2 Dạy chữ ghi âm.
*g : nhận diện chữ
- Hs theo dõi, quan sát và đọc theo
Trang 5- Gv viết lên bảng chữ g và nói: đây là chữ g viết
in thường Chữ g gồm 1 nét cong hở phải và 1
nét khuyết dưới
- Cho HS so sánh g với a
- Phát âm: Gv đọc mẫu : g
- Gv viết lên bảng tiếng : gà
- Gọi HS nêu cấu tạo tiếng: gà
- Gv đọc mẫu: gờ- a- ga- huyền- gà
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS xem tranh rút ra tiếng khoá: gà
- Gv đọc mẫu: gà
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS đọc toàn bài vừa xây dựng
*gh (quy trình dạy tương tự: g)
- Cho HS so sánh g với gh
- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
3 Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết lên bảng tiếng ứng dụng
- Gọi hs gạch chân các chữ, âm vừa học
- Gv đọc và giải nghĩa các tiếng
- Hd hs đọc trơn
- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
- Gv nhận xét sửa sai
4 Viết bảng con.
- Gv hướng dẫn HS viết bảng con: g, gh, gà ri,
ghế gỗ
g gh gà ri ghế gỗ
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
*Hs hát chuyển tiết
IV Luyện tập.
1 Luyện đọc:
- Gọi HS luyện đọc lại bài trên bảng tiết 1:
- T/c cho HS thi đọc giữa các nhóm, d/b
- Gv nx sửa sai
*Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh rút ra câu ứng dụng
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
- Gọi HS tìm chữ vừa được học trong câu ư/d
- Hd HS đọc trơn câu ứng dụng
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
2 Luyện viết:
- Gv h/d hs viết bài vào vở : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gv quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Gv cùng HS nhận xét bài viết của bạn
- Hs quan sát
- Hs so sánh
- Hs tiếp nối đọc: CN-ĐT
- Hs quan sát
- Hs tiếp nối nêu: g đứng trước, a đứng sau
- Hs đọc CN - ĐT
- Hs xem tranh rút ra: gà
- Hs đọc trơn CN - ĐT
- Hs so sánh
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs theo dõi
- Hs thi tìm nhanh
- Hs đọc tiếp nối: CN-ĐT
- Hs đọc bài cá nhân
- Hs tập viết bảng con
- Hs luyện đọc CN-ĐT
- Hs q/s tranh rút ra câu ứ/d
- Hs theo dõi
- Hs thi tìm nhanh chữ vừa học
- Hs đọc trơn CN-ĐT
- Hs luyện viết bài vào vở
- Hs nhận xét bài viết của bạn
Trang 63 Luyện nói:
- Gv gợi ý HS nêu tên bài luyện nói
- Gho HS xem tranh và trả lời câu hỏi
trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu?
+ Em hãy kể tên những loại gà nào?
+ Gà thường ăn gì?
V Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài trong sgk
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Hs nêu tên bài luyện nói
- Hs xem tranh trả lời câu hỏi
- Hs đọc CN-ĐT
_
Tiết 3 : Toán
Tiết 22: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số lượng trong phạm vi
10, cấu tạo của số 10
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 một cách thành thạo
- Yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: 10 que tính, 10 hình vuông.
II Học sinh: Bảng con, vở ô ly.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết các số từ 0 đến 10
- Gv nhận xét, đánh giá
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: “ Luyện tập”
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp.
- Hd HS q/s mẫu và nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài miệng và chữa bài trên bảng
- Gv nhận xét chỉnh sửa
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài miệng rồi chữa trên
bảng
- Gv cùng HS nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: So sánh các số.
- Hướng dẫn HS làm bài tập vào vở
- Hs q/s và nêu yêu cầu bài tập
- Hs nối trên bảng
- Hs nêu
- Hs làm bài rồi chữa, nêu kết quả,"có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác xanh, và 5 hình tam giác trắng"
Trang 7- Gọi HS chữa bài và nhận xét.
IV Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn Hs chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài tập vào vở
- Hs chữa bài
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017 Tiết 1 : Toán
Tiết 23: LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số lượng trong phạm vi
10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: 10 que tính, 10 con vịt
II Học sinh: Bảng con, vở ôly.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Ổn định tổ chức: Hát.
II Kiểm tra bài cũ:
- Hs so sánh: 5 4; 3 6; 5 5
- Gv nhận xét, đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài:“ Luyện tập chung”.
2 HD làm bài tập
Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích
hợp
- Hd hs quan sát mẫu và nêu yêu cầu của BT
- Gv hướng dẫn hs làm bài tập vào phiếu
- Đại diện các nhóm chữa bài
- Gv nhận xét chỉnh sửa
Bài 3: Viết số thích hợp.
a Hd HS viết các số trên toa tàu theo thứ tự
từ 10 đến 1
b Hd viết các số vào ô trống theo thứ tự từ 0
đến 10
- Gọi hs dưới lớp đọc kết quả
- Gv cùng HS nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10 theo thứ tự
từ lớn đến bé và ngược lại
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài tập rồi chữa bài
IV Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn Hs chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài tập vào phiếu
- Đại diện dán bài lên bảng
- Hs viết trên bảng lớp
- Hs dưới lớp đọc
- Hs viết trên bảng lớp
- Hs làm bài rồi chữa bài
Trang 8Tiết 3+4: Học vần
Tiết 51+52 : Bài 24: q-qu gi
A MỤC TIấU YấU CẦU
- Hs đọc và viết được q,qu,gi, chợ quờ, cụ già
- Hs đọc được cỏc từ ngữ và cõu ứng dụng
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Nhà quờ
- GD cho HS biết cỏc em cú quyền đợc yêu thơng, chăm sóc
B CHUẨN BỊ
I Giỏo viờn: Tranh minh hoạ Sgk
II Học sinh: Bảng con, vở tập viết 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hỏt, kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- 2 HS đọc cõu ứng dụng
- Gv nhận xột
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv: Hụm nay chỳng ta học chữ và õm mới: q,
qu, gi gv viết lờn bảng chữ q, qu, gi, và đọc
mẫu
2 Dạy chữ ghi õm.
*q : nhận diện chữ
- Gv viết lờn bảng q và giới thiệu: q gồm nột
cong hở phải, nột sổ
- Cho HS so sỏnh q với a
*qu: Gv viết lờn bảng qu và giới thiệu: qu là
chữ ghộp từ hai con chữ q và u cho HS so sỏnh
qu với qu
- Phỏt õm: - Gv đọc mẫu: quờ
- Gv viết lờn bảng tiếng: quờ
- Gọi hs nờu cấu tạo tiếng: quờ
- Gv đọc mẫu: quờ - ờ - quờ
- Gv nhận xột, chỉnh sửa
- Cho HS xem tranh rỳt ra tiếng khoỏ: quờ
- Gv đọc mẫu: quờ
- Gv nhận xột, chỉnh sửa
- Cho HS đọc toàn bài vừa xõy dựng
*gi (quy trỡnh dạy tương tự: qu)
- Chỉ bảng cho hs đọc lại toàn bài
3 Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết lờn bảng từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS gạch chõn cỏc chữ, õm vừa học
- Hs theo dừi, quan sỏt và đọc theo
- Hs quan sỏt
- Hs so sỏnh
- Hs quan sỏt
- Hs so sỏnh
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs tiếp nối nờu: qu đứng trước, ờ đứng sau
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs xem tranh rỳt ra: quờ
- Hs đọc trơn CN-ĐT
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs theo dừi
- Hs thi tỡm nhanh
Trang 9- Gv đọc và giải nghĩa các từ ngữ ứng dụng
- Hd HS đọc trơn
- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
- Gv nhận xét sửa sai
4 Viết bảng con.
- Gv h/d HS viết bảng con q qu, gi, chợ quê, cụ
già
q qu gi chợ quê cụ
già
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
*Hs hát chuyển tiết
IV Luyện tập.
1 Luyện đọc:
- Gọi HS luyện đọc lại bài trên bảng tiết 1
- T/c cho HS thi đọc giữa các nhóm, d/b
- Gv nx sửa sai
*Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh rút ra câu ứng dụng
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
- Gọi HS tìm chữ vừa được học trong câu ứ/d
- Hd hs đọc trơn câu ứng dụng
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
2 Luyện viết:
- Gv h/d HS viết bài vào vở : q, qu, gi, chợ
quê, cụ già
- Gv quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Gv cùng HS nhận xét bài viết của bạn
3 Luyện nói:
- Gv gợi ý HS nêu tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và trả lời câu hỏi
trong tranh vẽ gì?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì?
+ Em thích thứ quà gì nhất?
+ Ai hay cho em quà?
+ Được quà em có chia cho mọi người không?
+ Em có thường được mọi người cho quà
không?
+ Mọi người luôn quan tâm đến em là thể hiện
điều gì?
V Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài trong sgk
- Yêu cầu HS thi tìm nhanh chữ và âm vừa học
trong sgk
- Nhận xét giờ học
- Hs đọc tiếp nối: CN-ĐT
- Hs đọc bài cá nhân
- Hs tập viết bảng con
- Hs luyện đọc CN-ĐT
- Hs q/s tranh rút ra câu ứ/d
- Hs theo dõi
- Hs thi tìm nhanh chữ vừa học
- Hs đọc trơn CN-ĐT
- Hs luyện viết bài vào vở
- Hs nhận xét bài viết của bạn
- Hs nêu tên bài luyện nói
- Hs xem tranh trả lời câu hỏi
- Hs đọc CN-ĐT
Trang 10- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 12 tháng 10 năm 2017 Tiết 1+2: Học vần
Tiết 53+54: Bài 25: ng - ngh
A MỤC TIÊU YÊU CẦU
- Hs đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Hs đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Tranh minh hoạ Sgk
II Học sinh: Bảng con, vở tập viết 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc viết : q, qu, gi, quê, già
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- Gv nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học chữ
và âm mới: ng, ngh Gv viết lên bảng chữ ng,
ngh và đọc mẫu
2 Dạy chữ ghi âm.
*ng Gv viết lên bảng ng và giới thiệu: ng là
chữ ghép từ hai con chữ n và g
cho HS so sánh ng với n
- Phát âm: Gv đọc mẫu ng (gốc lưỡi nhích về
phía vòm miệng, hơi thoát ra cả hai đường
mũi, miệng.)
- Gv viết lên bảng tiếng : ngừ
- Gọi Hs nêu cấu tạo tiếng: ngừ
- Gv đọc mẫu: ngờ- ư- ngư- huyền- ngừ
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho Hs xem tranh rút ra tiếng khoá: ngừ
- Gv đọc mẫu: ngừ
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Cho Hs đọc toàn bài vừa xây dựng
*ngh( quy trình dạy tương tự: ng)
+ Lưu ý: ngh là chữ ghép từ 3 con chữ : n, g,
h gọi là ngờ kép
+ Cho Hs so sánh ngh với ng
- Chỉ bảng cho hs đọc lại toàn bài
- Hs theo dõi, quan sát và đọc theo
- Hs quan sát
- Hs so sánh
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs tiếp nối nêu: ng đứng trước, ư đứng sau
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs xem tranh rút ra: ngừ
- Hs đọc trơn CN-ĐT
- Hs đọc CN-ĐT
- Hs theo dõi
- Hs so sánh
- Hs đọc CN-ĐT