nón và các khái niệm liên quan OI : Chiều cao đến khối nón:Điểm trong , điểm Đoạn OM :Độ dài đường sinh ,tạo nên mặt ngoài ,… xung quanh HS:Tiếp thu các khái niệm O : đỉnh của hình n[r]
Trang 1Ngày soạn 08/11/2018
Tiết 31
BÀI TẬP.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ và hàm lôgarit
- Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
Kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ, hàm số lôgarit
- Tính được đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit
Thái độ:
- Nghiêm túc tiếp thu bài học, tích cực phát biểu xây dựng bài
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Bài tập chuẩn bị ở nhà
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Thông qua các hoạt động tương tác giữa trò – trò, thầy – trò để lĩnh hội kiến thức, kĩ năng theo mục tiêu bài học
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài
Kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm các hàm số sau: a.y = 5x3 b.y = e 2 x+1 c.y =
log 1
2
(2 x+1)
Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ thị của
hàm số mũ,hàm số lôgarit.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
2 Hoạt động hình thành kiến thức
HĐ 1
-Học sinh nhắc lại các công thức tính đạo
hàm của hàm số mũ,hàm số lôgarit,đạo
Bài 1.Tính đạo hàm các hàm số:
a.y = 2x.ex+3sin2x b
2
5 2 cosx
c
1
3x
x
y
d
log3x
y
x
e.log(x2 x 1) f.y3x2 lnx4sinx
Trang 2hàm của tích thương.
-Chia học sinh thành từng nhóm tư duy
thảo luận,tìm cách tính đạo hàm của các
hàm số đã cho
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung
(nếu cần)
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài
toán và giải thích cho học cả lớp được rõ
HĐ 2
-Học sinh vận dụng hàm số lôgarit có
nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn 0 khác 1
và biểu thức dưới dấu lôgarit phải dương
để tìm x thỏa mãn
Giải.
a.y' = 2(ex+xex+3cos2x)
b ' 10y x2 (sinx x ln 2.cos )x
c
1 ( 1)ln 3 '
3x
x
y
1 ln '
ln 3
x y
x
'
x y
x x
f
1
x
Bài 2.Tìm tập xác định của các hàm số:
a.y = log1
5
(x2− 4 x +3)
D = R \[ 1;3]
b.ylog (3 x2 2 )x
( ;0) (2; )
D
log
1
x y
x
2 ( ;1) 3
D
3 Hoạt động luyện tập
- Xem lại các bài tập đã giải
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit:
1
ln
x a
' (log )'
ln
a
u u
u a
1 (ln )'x , x 0
x
' (ln )'u u
u
4 Hoạt động vận dụng: Tính đạo hàm
y = log(x2 +x+1)
y' = (x
2
(x2
2 x +1
(x2
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
-Làm các bài tập trong sgk
- Xem trước bài Phương trình mũ và phương trình lôgarit
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3Tiết 32 - 33
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
- Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản
- Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản
Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình
mũ và logarit cơ bản
- Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản
Thái độ:
- Nghiêm túc tiếp thu bài học, tích cực phát biểu xây dựng bài
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
- Thông qua các hoạt động tương tác giữa trò – trò, thầy – trò để lĩnh hội kiến thức, kĩ năng theo mục tiêu bài học
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài.
Kiểm tra bài cũ
Tìm x biết: 2x 128,3x 243
2 Hoạt động hình thành kiến thức
Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các phương pháp giải phương trình mũ,phương trình lôgarit.
-Học sinh lấy ví dụ minh họa về phương
trình mũ đơn giãn
-Học sinh giải các bài toán:Tìm x biết:
2x = 8; 2x =0; 2x = -3
I Phương trình mũ.
1 Phương trình mũ cơ bản
a Định nghĩa :
+ Phương trình mũ cơ bản có dạng :
ax = b, (a > 0, a ≠ 1)
Trang 4-Qua ví dụ này giáo viên phát biểu điều
kiện để phương trình ax = b có nghiệm
-Học sinh vẽ đồ thị hai hàm số y = ax và y
= b trên cùng hệ trục tọa độ ứng với hai
trường hợp a >1; 0 < a < 1.Nhận xét về số
giao điểm của nó
-Học sinh biến đồi phương trình (1) trở
thành:9x = 2 rồi tìm nghiệm x
-Phân tích phương trình
22x+1 = 3x+1.8x+1.3-x-1
Biến đổi hai vế theo cơ số 2 để giải tìm
nghiệm của phương trình
-Học sinh:
+Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa
+Đặt ẩn phụ t = 3 x+1, t ≥ 1
+Giải tìm nghiệm t sau đó thay vào tìm
nghiệm x
-Hướng dẫn học sinh giải bài toán này bằng
cách lấy lôgarit hai vế theo cơ số 2 hoặc cơ
số 3
-Giáo viên phát biểu chú ý
b Nhận xét:
+ Với b > 0, ta có:
ax = b x = logab + Với b < 0, phương trình ax = b vô nghiệm
c Minh hoạ bằng đồ thị:(sgk)
+ Kết luận: Phương trình:
ax = b, (a > 0, a ≠ 1)
• b > 0, có nghiệm duy nhất x = logab
• b < 0, phương trình vô nghiệm
*Ví dụ 1 Giải 32x + 1 - 9x = 4 (1) 3.9x – 9x = 4
9x = 2 x = log92
2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản.
a Đưa về cùng cơ số.
Nếu a > 0, a ≠ 1 Ta luôn có:
aA(x) = aB(x) A(x) = B(x)
*Ví dụ 2 22x+5 = 24x+1.3-x-1 (2)
22x+5 = 24x+1.3-x-1
22x+1 = 3x+1.8x+1.3-x-1
22x+5 = 8x+1
22x+5 = 23(x+1)
2x + 5 = 3x + 3 x = 2
b Đặt ẩn phụ.
*Ví dụ 3 9 x+1 - 4.3 x+1 - 45 = 0
Tâp xác định: D = [-1; +∞) Đặt: t = 3 x+1, Đk t ≥ 1
Phương trình trở thành:
t2 - 4t - 45 = 0 giải được t = 9, t = -5
+ t = -5 không thoả ĐK + t = 9:3 x+1 = 9 x = 3
c Logarit hoá.
*Ví dụ 4 3 2 = 1x x2
2
log 3 2 = log 1 2
log 3 + log 2 = 0
3
2
0 (1 log 2) 0
log 3
x
x
*Chú ý: với 0a b, 1,a b Ta có:
( ) ( ).loga
-Học sinh lấy ví dụ về phương trình mũ
-Giáo viên nhận xét và phát biểu khái niệm
II Phương trình lôgarit
1 Phương trình lôgarit cơ bản
a Định nghĩa :
Trang 5phương trình lôgarit.
-Học sinh vẽ đồ thị hai hàm số y = b và
y = logax trên cùng hệ trục tọa độ ứng với
hai trường hợp: +a > 1
+ 0 < a < 1
quan sát đồ thị nhận xét số giao điểm của
nó.Từ đó phát biểu số nghiệm của phương
trình (*)
-Giáo viên phát biểu nhận xét số nghiệm của
phương trình
-Học sinh vận dụng giải ví dụ 1
-Học sinh biến đổi các biểu thức lôgarit ở
phương trình (2) theo log2x biến đổi
phương trình về thành:log2x = 6 từ đó suy ra
nghiệm của phương trình
-Hướng dẫn học sinh tìm điều kiện để
phương trình có nghiệm
-Học sinh đật ẩn phụ t = log3x biến đổi
phương trình (3) về phương trình bậc hai
theo t giải tìm t sau đó thay vào tìm nghiệm
x thỏa mãn điều kiện bài toán
-Hướng dẫn học sinh tìm điều kiện để
phương trình có nghĩa sau đó mũ hóa hai vế
theo cơ số 2 biến đổi về phương trình mũ
đơn giãn giải tìm nghiệm
+ Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) (*)
+ logax = b x = ab
b Minh hoạ bằng đồ thị
*Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1) luôn
có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b
*Ví dụ 1 log (2 x (1)2 1) 3
2
(1) x 1 8 x 7
2.Cách giải một số phương trình lôgarit đơn giãn.
a.Đưa về cùng cơ số.
*Ví dụ 2 log2x + log4x + log8x = 11(2)
(2) log2x+
1
2log2x+
1
3log2x =11
log2x = 6
x = 26 = 64
b.Đặt ẩn phụ.
*Ví dụ 3
+
=1 5+log x 1+log x3 3
Điều kiện:
3 3
0
x x x
Đặt t = log3x (t 5,t 1) ta được phương trình:
1
5t 1t t2 5t 6 0
3 3
2
3
x t
x t
9 27
x x
c.Mũ hóa.
*Ví dụ 4 log2(5 – 2x) = 2 – x
ĐK : 5 – 2x > 0
2
log (5 2 ) 2 x x 2log (5 2 ) 2 x 22 x
4
5 2
2
x x
2x 5.2x 4 0
0
2
x x
x x
Vậy,phương trình có nghiệm x = 0, x = 2
3 Hoạt động luyện tập
- Xem lại ví dụ
- Xem mục II
-Nhắc lại các dạng phương trình mũ,các phương pháp giải phương trình mũ
4.Hoat động vận dụng
Trang 6- Với 0a thì: 1
( ) 0 ( ) 0 log ( ) log ( )
( ) ( )
f x g x
log ( )
( )
a
f x b
f x a
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Đọc phần còn lại của bài học
- Làm các bài tập 1,2 trang 84 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
Bài 1 KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Làm cho học sinh :
- Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay và các yếu tố của mặt tròn xoay
- Hiểu được mặt nón tròn xoay được tạo thành như thế nào và các yếu tố có liên quan Phân biệt được
mặt nón tròn xoay , hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay mặt trụ tròn xoay , hình trụ tròn xoay và
khối trụ tròn xoay Biết tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay và thể tích của khối nón
tròn xoay ,diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ tròn xoay
Kĩ năng:
-Tính diện tích xung quanh , thể tích
Thái độ:
- Rèn luyện tư duy loogic, biết quy lạ về quen
- Thái độ cần cù, cẩn thận, chính xác
Trang 7- Nghiêm túc tiếp thu bài học, tích cực phát biểu xây dựng bài.
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
- Năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
- Thông qua các hoạt động tương tác giữa trò – trò, thầy – trò để lĩnh hội kiến thức, kĩ năng theo mục tiêu bài học
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài
2 Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động1: Tiếp thu mặt tròn xoay – Mặt nón tròn xoay
GV:Giới thiệu sự tạo thành mặt
tròn xoay
HS:Thực hiện HĐ1 (SGK)
GV: Giới thiệu mặt nón tròn xoay
–các khái niệm liên quan
HS:Tiếp thu định nghĩa mặt nón
GV:Giới thiệu khái niệm hình
nón
-Mặt đáy
-Mặt xung quanh
-Chiều cao
HS:Tiếp thu các khái niệm
GV:Giới thiệu khái niệm khối
1-Sự tạo thành mặt tròn xoay :
(SGK)
2- Mặt nón tròn xoay : a- Định nghĩa :
Trong mp P cho : d O ;
0 d, 90 Quay P quanh
d
tạo nên mặt nón tròn xoay ( mặt nón ) : Trục
d: Đường sinh 2 : Góc đỉnh của mặtnón (với ,d )
b- Hình nón tròn xoay –Khối nón tròn xoay : i- Hình nón tròn xoay :
Xét OIM vuông tại I quay quanh OI.Khi đó :
Đường gấp khúc OMI tạo nên 1 hình gọi là hình nón tròn xoay (h.nón)
Đoạn IM tạo nên hình tròn tâm I gọi là mặt đáy
°
°
(C )
Trang 8
nĩn và các khái niệm liên quan
đến khối nĩn:Điểm trong , điểm
ngồi ,…
HS:Tiếp thu các khái niệm
GV:Giới thiệu định nghĩa diện
tích xung quanh của hình nĩn
HS:Tiếp thu định nghĩa diện tích
xung quanh (SGK)
GV:Giới thiệu cơng thức tính diện
tích xung quanh của hình nĩn
HS: Tiếp thu cơng thức
GV:Giới thiệu diện tích tồn phần
của hình nĩn
Diện tích xung quanh , diện tích
tồn phần của khối nĩn cũng là
của hình nĩn tương ứng
HS:Tiếp thu định nghĩa thể tích
khối nĩn (SGK)
GV:Giới thiệu cơng thức tính thể
tích khối nĩn
HS:Tiếp thu cơng thức
HS: Thực hiện VD
a-Vận dụng cơng thức tính S xq
của hình nĩn
b-Vận dụng cơng thức tính thể
tích của khối nĩn
OI : Chiều cao
Đoạn OM :Độ dài đường sinh ,tạo nên mặt
xung quanh
O : đỉnh của hình nĩn
ii-Khối nĩn trịn xoay :
Khối nĩn là phần hình nĩn cùng với phần khơng
gian giới hạn bởi hình nĩn
Điểm M khơng thuộc khối nĩn :gọi là điểm ngồi của
khối nĩn
Điểm M thuộc khối nĩn nhưng khơng thuộc hình
nĩn :M được gọi là điểm trong của khối nĩn
Đỉnh , mặt đáy , đường sinh của khối nĩn như của
hình nĩn tương ứng
c- Diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay i- Định nghĩa : ( SGK)
ii-Cơng thức tính diện tích xung quanh :
xq
Chú ý :
S tp S xqS
d- Thể tích khối nĩn trịn xoay : i- Định nghĩa : (SGK) ii- Cơng thức tính thể tích :
1 3
*Chú ý : Nếu bán kính đáy là r ta cĩ :
2
1 3
VD: (SGK) a/ Tính S xq ?
đáy
B:Diện tích đáy
h:Chiều cao
Trang 9HS: Thực hiện tiếp HĐ2: (SGK)
-Xác định độ dài cung tròn
-Xác định độ dài đường tròn đáy
?
r
HS:Tính góc tạo bởi trục và
đường sinh của hình nón Góc
ở đỉnh của hình nón
S xq rl
với r a ; sin 300 2
IM
2 2
xq
b/ Tính : V = ?
2
1 3
; ; 0 3
tan 30
IM
3 3.
HĐ2: (SGK) Độ dài cung tròn R
Độ dài đường tròn đáy :2 r
2
2
R
Góc ở đỉnh :Gọi là góc tạo bởi trục và đường sinh của hình nón
0
1 2
2
R r
Góc ở đỉnh của hình nón là : 600
Hoạt động 2: Tiếp thu mặt trụ tròn xoay
GV: Giới thiệu định nghĩa mặt trụ
trònï xoay , trục , đường sinh ,
bán kính mặt đáy
HS: Tiếp thu định nghĩa
GV: Giới thiệu hình trụ tròn trụ
xoay
-Hình trụ tròn xoay
-Đáy
-Mặt xung quanh
-Chiều cao
HS: Tiếp thu
GV: Giới thiệu khối trụ tròn xoay
HS: Phân biệt : Mặt trụ , hình trụ ,
khối trụ
GV: Giới thiệu định nghĩa diện
3/ Mặt trụ tròn xoay :( Mặt trụ ) a-Định nghĩa :
Trong mp P cho // l ; d;l r Quay P quanh l tạo nên mặt tròn xoay gọi là mặt trụ tròn xoay : Trục ; : Đường sinh r: Bán kính của mặt trụ
b- Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
i- Hình trụ tròn xoay : ( Hình trụ)
Xét hình chữ nhật ABCD quay quanh chứa AB.Khi đó :
Đường gấp khúc ABCD tạo nên hình trụ tròn xoay
ADvà BC tạo nên 2 hình tròn bằng nhau ( 2 đáy)
Độ dài CD :độ dài đường sinh , CD tạo nên mặt xung quanh
AB :khoảng cách giữa 2 đáy ( chiều cao )
ii- Khối trụ tròn xoay :
Hình trụ cùng với phần không gian giới hạn bởi hình trụ đó được gọi là khối trụ tròn xoay
c- Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay: i- Định nghĩa : (SGK)
r
Trang 10tích xung quanh của hình trụ trịn
xoay
-HS:Tiếp thu định nghĩa
GV:Dùng Hình 2.11 trang 37 để
dẫn đến việc giới thiệu cơng thức
tính diện tích xung quanh khối
trụ
HS: Tiếp thu cơng thức tính diện
tích xung quanh của hình trụ
GV:Giới thiệu diện tích tồn phần
của hình trụ
HS: Tiếp thu cơng thức
GV:Giới thiệu định nghĩa khối trụ
trịn xoay
-cơng thức tính thể tích của khối
trụ trịn xoay
HS:Tiếp thu định nghĩa và cơng
thức tính thể tích khối trụ
HS: Thực hiện HĐ3 (SGK)
i-Vận dụng cơng thức tính S xq của
hình trụ
ii-Vận dụng cơng thức tính thể
tích của khối trụ
HS: Thực hiện VD : (sgk)
i-Xác định cơng thức tính diện
tích xung quanh – Aùp dụng
ii-Cơng thức tính S xq của hình trụ trịn xoay:
* Cơng thức tính S xq của hình trụ
Chú ý :
S tp S xqS
S xq ; S tp của hình trụ cũng là của khối trụ tương ứng
d- Thể tích khối trụ trịn xoay : i- Định nghĩa :
(SGK) ii- Cơng thức tính thể tích khối trụ trịn xoay :
.
*Chú ý : Nếu bán kính đáy là r ta cĩ :
V r h2
• Các ví dụ về hình trụ , khối trụ
a- HĐ3: (SGK) HD:
i- Diện tích xung quanh:
2
2
2 2.
2
xq
a
ii-Thể tích khối trụ:
2
3
2
b- VD: (SGKtrang 38)
r:Bán kính hình trụ l:Độ dài đường sinh
2
xq
2đáy
B:Diện tích đáy
h:Chiều cao