Kĩ năng:HS biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập [r]
Trang 1Ngày so n:26/10/2019 ạ Ti t 27ế
Ngày gi ng: 29/10/2019 ả
Trang 2Đ15 PHÂN TÍCH M T S RA TH A S NGUYấN T Ộ Ố Ừ Ố Ố
I.M c tiờu: u
1 Ki n th c: ế ứ - HS hi u th nào là phõn tớch m t s ra th a s nguyờn t ể ế ộ ố ừ ố ố
- H c sinh bi t phõn tớch m t s ra th a s nguyờn t trong ọ ế ộ ố ừ ố ố cỏc trường h p mà s phõn tớch khụng ph c t p, bi t dựngợ ự ứ ạ ế luỹ th a đ vi t g n d ng phõn tớch.ừ ể ế ọ ạ
2 Kỹ năng: - HS bi t v n d ng cỏc d u hi u chia h t đó h c đ phõn tớch ế ậ ụ ấ ệ ế ọ ể
m t h p s ra th a s nguyờn t , bi t v n d ng linh ho t ộ ợ ố ừ ố ố ế ậ ụ ạ khi phõn tớch m t s ra th a s nguyờn t ộ ố ừ ố ố
3 Thỏi đ : ộ - Giỏo d c tớnh c n th n, tớnh chớnh xỏc.ụ ẩ ậ
4.T duy: ư - Rốn cho HS cỏch suy lu n, t duy logic.ậ ư
5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tỏc, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề t duyư sỏng t o, ạ s d ng ngụn ng ử ụ ữ
6 N i dung tớch h p ộ ợ : MTBT.
II Chu n b : õ i
GV: Ph n màu, SGK, SBT, phi u h c t p in s n bài t p, b ng ph ghi ấ ế ọ ậ ẵ ậ ả ụ
s n đ bài ? và bài t p c ng c ẵ ề ậ ủ ố
HS: SGK, SBT, bảng nhóm
III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, nhóm
IV Ti n trinh gi d y: ế ơ ạ
1 n đ nh: Ổ i (1’)
2 Ki m tra bài cũ:(6’) ể
HS1: G i K là t p h p cỏc s nguyờn t Đi n ký hi u ọ ậ ợ ố ố ề ệ , , vào
ụ vuụng cho đỳng: 97 … K ; 43 … K ; 43 … N ; K … N ; 27 … K
HS2: Làm bài 149/20 SBT.
3 Gi ng bài m i: ả ớ
Đ t v n đ : (1’) ặ ấ ề Làm th nào đ vi t m t s dế ể ế ộ ố ướ ại d ng tớch cỏc th a s ừ ố nguyờn t Ta h c qua bài “ Phõn tớch 1 s ra th a s nguyờn t ”.ố ọ ố ừ ố ố
Ho t đ ng c a Th y và trũ ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
Trang 3Ho t đ ng 1: Phân tích m t s ra th a s nguyên t ạ ộ ộ ố ừ ố ố.15’
- M c tiêu: HS bi t th nào là phân tích m t s ra th a s nguyên t ụ ế ế ộ ố ừ ố ố
- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
- Phương pháp: H c sinh t nghiên c u, ki m tra, đánh giá Phát hi n và ọ ự ứ ể ệ
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
- Hình th c t ch c: D y h c c l p.ứ ổ ứ ạ ọ ả ớ
- Kĩ thu t d y h c: Kĩ thu t đ t câu h i, vi t tích c c, đ c tích c c, giao ậ ạ ọ ậ ặ ỏ ế ự ọ ự nhi m v ệ ụ
GV yêu c u HS nghiên c u tài li u cách ầ ứ ệ
phân tích s 300 dố ướ ại d ng m t tích c a ộ ủ
hai th a s l n h n 1? Sau đó m t hs báo ừ ố ớ ơ ộ
cáo l i cách làm.ạ
HS sẽ đ a ra nhi u cách vi t V i m i cáchư ề ế ớ ỗ
vi t c a h c sinh Giáo viên hế ủ ọ ướng d n và ẫ
vi t dế ướ ại d ng s đ cây.ơ ồ
H i: ỏ Các th a s 2; 3; 5 có th vi t đừ ố ể ế ược
dướ ại d ng tích hai th a s l n h n 1 hay ừ ố ớ ơ
không? Vì sao?
HS: Không.Vì 2; 3; 5 là s nguyên t nên ố ố
ch có hai ỉ ước là 1 và chính nó Nên không
th vi t dể ế ướ ại d ng tích hai th a s l n ừ ố ớ
h n 1.ơ
GV: Cho h c sinh vi t 300 dọ ế ướ ại d ng tích
(hàng ngang) d a theo s đ cây.ự ơ ồ
HS: 300 = 6.50 = …………= 2.3.2.5.5
300 = 3.100 = ……… = 2.3.2.5.5
GV: Hãy nh n xét các th a s c a các tích ậ ừ ố ủ
trên
HS: Các th a s đ u là s nguyên t ừ ố ề ố ố
GV: Gi i thi u quá trình làm nh v y Ta ớ ệ ư ậ
nói: 300 đã được phân tích ra th a s ừ ố
nguyên t ố
1 Phân tích m t s l n ộ ố ớ
h n 1 ra th a s nguyên ơ ừ ố
t ố
Ví d : SGK.ụ
* Phân tích m t s l n h n 1 ộ ố ớ ơ
ra th a s nguyên t là vi t ừ ố ố ế
s đó dố ướ ại d ng m t tích cácộ
th a s nguyên t ừ ố ố
* Chú ý: (SGK)
Trang 4V y phân tích 1 s ra th a s nguyên t là ậ ố ừ ố ố
gì?
HS: Đ c ph n đóng khung SGK.ọ ầ
GV: Gi i thi u ph n chú ý và cho h c sinh ớ ệ ầ ọ
đ c.ọ
HS: Đ c chú ý SGK.ọ
Ho t đ ng 2: Cách phân tích 1 s ra th a s nguyên t ạ ộ ố ừ ố ố 15’
- M c tiêu: HS bi t cách phân tích m t s ra th a s nguyên t , v n d ng ụ ế ộ ố ừ ố ố ậ ụ làm được bài t p liên quan.ậ
- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
- Phương pháp: Luy n t p th c hành và h p tác nhóm nh , h c sinh t ệ ậ ự ợ ỏ ọ ự nghiên
c u, ki m tra, đánh giá.ứ ể
- Hình th c t ch c: D y h c c l p, d y h c nhóm nh ứ ổ ứ ạ ọ ả ớ ạ ọ ỏ
- Kĩ thu t d y h c: Kĩ thu t đ t câu h i, vi t tích c c, đ c tích c c, giao ậ ạ ọ ậ ặ ỏ ế ự ọ ự nhi m v ệ ụ
GV: Ngoài cách phân tích 1 s ra th a s ố ừ ố
nguyên t nh trên ta còn có cách phân ố ư
tích khác “Theo c t d c”.ộ ọ
HS t nghiên c uự ứ phân tích 300 ra th a sừ ố
nguyên t và báo các l i cách làm.ố ạ
- Chia làm 2 c t.ộ
- C t bên ph i sau 300 ghi thộ ả ương c a ủ
phép chia
- C t bên trái ghi các ộ ước là các s nguyên ố
t , ta thố ường chia cho các ước nguyên t ố
theo th t t nh đ n l n.ứ ự ừ ỏ ế ớ
H i ỏ : Theo các d u hi u đã h c, 300 chia ấ ệ ọ
h t cho các s nguyên t nào?ế ố ố
HS: 2; 3; 5.
GV: Hướng d n cho h c sinh cách vi t và ẫ ọ ế
2 Cách phân tích 1 s ra ố
th a s nguyên t ừ ố ố
Ví d : Phân tích 300 ra th a ụ ừ
s nguyên t ố ố
300 2
150 2
75 3
25 5
5 5
1
Trang 5đ t ặ
các câu h i tỏ ương t d a vào các d u hi u ự ự ấ ệ
chia h t Đ n khi thế ế ương b ng 1 Ta k t ằ ế
thúc vi c phân tích 300 = 2.2.3.5.5.ệ
- Vi t g n b ng lũy th a: 300 = 2ế ọ ằ ừ 2 3 52
- Ta thường vi t các ế ước nguyên t theo ố
th t t nh đ n l n.ứ ự ừ ỏ ế ớ
GV: Em hãy nh n xét k t qu c a hai cách ậ ế ả ủ
vi t 300 dế ướ ại d ng “S đ cây” và “Theo ơ ồ
c t d c”?ộ ọ
HS: Các k t qu đ u gi ng nhau.ế ả ề ố
GV: Cho HS đ c nh n xét SGK.ọ ậ
HS: Đ c nh n xét.ọ ậ
C ng c :
♦ ủ ố - Làm ? SGK
- Làm bài t p 126 trang 50 SGK.ậ
HS: Ho t đ ng theo nhóm.ạ ộ
GV: Cho c l p nh n xét Đánh giá, ghi ả ớ ậ
đi m.ể
HS: Có th phân tích 420 “Theo c t d c” cóể ộ ọ
các ước nguyên t không theo th t ố ứ ự
(Ho c vi t tích các s nguyên t dặ ế ố ố ưới
d ng lũy th a không theo th t t nh ạ ừ ứ ự ừ ỏ
đ n l n).ế ớ
GV: L u ý: Các cách vi t trên đ u đúng ư ế ề
Nh ng thông thư ường ta chia (ho c vi t) ặ ế
các ước nguyên t theo th t t nh đ n ố ứ ự ừ ỏ ế
l n.ớ
*V n d ng: S 23 là s nguyên t , có ậ ụ ố ố ố
nhi u đi u thú v liên quan đ n s 23 ề ề ị ế ố
nh :ư
+ Con người có 23 c p nhi m s c th ặ ễ ắ ể
trong đó 23 NST c a m và 23 NSt c a cha.ủ ẹ ủ
300 = 2 2 3 5 5 = 22 3 52
* Nh n xét: (SGK).ậ
- Làm ?
Trang 6+Nhi u c u th bóng bàn và bóng r thích ề ầ ủ ổ
ch n áo s 23 (David Beckham, Michael ọ ố
Jodan)
4 C ng c : ủ ố 5’
- Th nào là phân tích m t s t nhiên l n h n 1 ra th a s nguyên t ?ế ộ ố ự ớ ơ ừ ố ố
- Làm bài 125a, b, c trang 50 SGK
5 H ướ ng d n h c sinh h c nhà và chu n b bài sau: (2ph) ẫ ọ ọ ở â i
- Làm bài 125d, e, g; 127; 128; 129; 130; 131; 132 trang 50 SGK
- Làm thêm:
Bài 1 Tìm K N đ : 17K là:ể
a S nguyên tố ố b H p sợ ố
c Không ph i là s nguyên t cũng không ph i là h p s ả ố ố ả ợ ố
Bài 2 Phân tích 24 ra th a s nguyên t Cách nào đúng?ừ ố ố
A 24 = 4 6 = 22 6 B 24 = 23 3
C 24 = 24 1 D 24 = 2 12
Bài 3 Tìm s t nhiên n bi t: n(n+1) = 6ố ự ế
V Rút kinh nghi m: ệ
Ngày soạn: 26/10/2019 Tiết 28 Ngày giảng: 30/10/2019
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Trang 7- Củng cố các cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vận dụng phân tích một số ra thừa số nguyên
tố để tìm ước của một số, tìm hai số và giải một số bài toán thực tế
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm
tập hợp ước của một số
3 Tư duy:
- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết đã học khi phân tích và tìm các ước của chúng
4 Thái độ và tình cảm:
- Ý thức tự học, tự tin trong môn học
- Yêu thích môn học
5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tác, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề t duyư sáng t o, ạ s d ng ngôn ng ử ụ ữ
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, Sgk, Sgv,Phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: Vở ghi,Sgk,Sbt, máy tính bỏ túi, ôn tập kiến thức trọng tâm trong bài học phân tích một số ra thừa số nguyên tố
III PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định lớp:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào phần chữa bài tập)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: KTBC – Chữa bài tập (9’)
M c tiêu:ụ Ki m tra vi c làm bài và chu n b bài c a HS.ể ệ ẩ ị ủ
Phương pháp: Nêu và gi i quy t v n đ , th c hành.ả ế ấ ề ự
Kĩ thu t d y h c: V n đáp th c hành cá nhân.ậ ạ ọ ấ ự
Hình th c t ch c: Nhóm, cá nhân.ứ ổ ứ
GV: Gọi đồng thời 2 HS lên kiểm tra
HS1: - Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố là gì ?
- Chữa bài 127 b, d (SGK)
HS2: Chữa bài 128 (SGK)
Cho số a= 23 52 11
1 Chữa bài tập
1 Bài 127 /Tr50 SGK (HS phân tích theo cột dọc) b) 1800 = 23 32 52 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5
Trang 8Mỗi số 4, 8, 16, 11, 20 có là ước của a
hay không ?
Hướng dẫn: Phân tích các số 4, 8, 16,
11, 20 ra thừa số nguyên tố
GV: Yêu cầu HS khác kiểm tra chéo
vở bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
=> đánh giá, cho điểm
d) 3060 = 22 32 5 17 chia hết cho các
số nguyên tố : 2; 3; 5; 17
2 Bài 128/Tr50 SGK Cho số a = 23 52 11
Ta có: 4 = 22; 8 = 23; 11 = 11;
20 = 22 5; 16 = 24
=> các số 4, 8, 11, 20 là ước của a; số 16 không là ước của a
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập.(30’)
M c tiêu:ụ HS bi t tìm các ế ướ ủc c a m t s t d ng phân tích ra TSNT c a sộ ố ừ ạ ủ ố đó
Phương pháp: Luy n t p th c hành.ệ ậ ự
Kĩ thu t d y h c: V n đáp th c hành cá nhân.ậ ạ ọ ấ ự
Hình th c t ch c: Cá nhân.ứ ổ ứ
Dạng 1: Tìm tập hợp ước của một số
Bài 129/tr50 SGK
GV: Các số a, b, c được viết dưới dạng gì?
HS: Các số a, b, c đã được phân tích ra thừa
số nguyên tố
GV: Hướng dẫn học sinh cách tìm tất cả các
ước của a, b, c:
(Một số viết dưới dạng tích các thừa số thì
mỗi thừa số là ước của nó)
GV: a = 5 13 thì 5 và 13 là ước của a, ngoài
ra nó còn có ước là 1 và chính nó
Hỏi: Hãy tìm tất cả các ước của a, b, c?
GV: Gợi ý học sinh viết b = 25 dưới dạng
tích của 2 thừa số
HS: Lên bảng trình bày:
b = 1 25 = 2 24 = 22 23 => Ư(b) = ?
GV: Tương tự câu c cho HS lên trình bày
Bài 130/tr50 SGK
GV: Cho học sinh thảo luận nhóm, yêu cầu
2
luyện tập Dạng 1: Tìm tập hợp ước của một số
1 Bài 129/50 SGK a) a = 5 13
=> Ư(a) = {1; 5; 13; 65}
b) b = 25 = 1 25 = 2 24 = 22 23
=> Ư(b) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}
c) c = 32 7 = 3 3 7 => Ư(c) = {1; 3; 7; 9; 21; 63}
2 Bài 130/Tr50 SGK
51 = 3 17 Ư(51) = {1; 3; 17; 51}
75 = 3 52
Ư(75) = {1; 3; 5; 15; 25; 75}
Trang 9HS phân tích các số 51; 75; 42; 30 ra thừa số
nguyên tố? Rồi tìm tập hợp các ước của mỗi
số ?
HS: Thảo luận nhóm tổ và lên bảng trình
bày:
- 4 HS lên bảng phân tích 4 số đã cho ra thừa
số nguyên tố
- Sau đó 4 HS khác lên tìm tập hợp các ước
* GV: Cách tìm các ước của một số như trên
liệu đã đầy đủ chưa Người ta có cách để xác
định số lượng các ước của một số như sau:
(treo bảng phụ)
- Nếu m = ax thì m có x+1 ước
- Nếu m = ax by thì m có ( x+1) (y+1) ước
- Nếu m = ax by cz thì m có
(x+1) (y+1) (z+1) ước
HS: Đọc và nghiên cứu mục “Có thể em
chưa biết”
GV cho HS lấy luôn các số ở bài 130 để
kiểm tra lại
HS: Thực hiện kiểm tra lại số ước
Dạng 2: Tìm số
Bài 131/tr50 SGK
GV: a) Tích của hai số bằng 42 Vậy mỗi
thừa số có quan hệ gì với 42?
HS: Mỗi thừa số là ước của 42
GV: Tìm Ư(42) = ?
HS: Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
GV: Vậy hai số đó có thể là số nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét và chốt lại cách giải
42 = 2 3 7 Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
30 = 2 3 5 Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
* Lưu ý: Cách xác định số lượng các ước của một số
- Nếu m = ax thì m có x+1 ước
- Nếu m = ax by thì m có:
( x+1) (y+1) ước
- Nếu m = ax by cz thì m có: (x+1) (y+1) (z+1) ước
Ví dụ:
51 = 3 17 nên số 51 có:
(1 + 1) (1 + 1) = 4 (ước)
75 = 3 52 nên số 75 có:
(1 + 1) (2 + 1) = 6 (ước)
42 = 2 3 7 nên số 42 có:
(1 + 1) (1 + 1) (1 + 1) = 8 (ước)
Dạng 2: Tìm số
3 Bài 131/Tr50 SGK
a) Theo đề bài, hai số tự nhiên cần tìm phải là ước của 42
Theo kết quả bài 130, ta có:
Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42} Vậy: Hai số tự nhiên đó có thể là:
1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7
Dạng 3: Toán thực tế
4 Bài 132/Tr50 SGK
Theo đề bài: Số bi ở các túi phải bằng nhau
=> Số túi là ước của 28
Trang 10Dạng 3: Toán thực tế
Bài 132/tr50 SGK
GV: Tâm muốn xếp 28 viên bi đều vào các
túi Vậy số túi phải là gì của số bi?
HS: Số túi là ước của 28
GV: Tìm Ư(28) = ?
HS: Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
GV: Số túi có thể là bao nhiêu?
(Kể cả cách chia 1 túi)
HS: Số túi có thể là 1; 2; 4; 7; 14; 28 túi
GV: Cho HS lên bảng trình bày
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
Ta có 28 = 22 7
=> Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28} Vậy: Tâm có thể xếp 28 viên bi đó vào 1; 2; 4; 7; 14; 18 (túi) để số bi
ở các túi đều bằng nhau
4 Củng cố: (3’)
- GV hệ thống lại bài tập đã làm tại lớp
- Chốt lại: Để tìm tập hợp các ước của một số ta phân tích số đó ra thừa số nguyên tố => xác định số lượng các ước => giúp việc tìm ước nhanh và chính xác hơn
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã giải Nắm chắc cách xác định số lượng các ước và cách tìm tập hợp ước của một số
- BTVN: Bài 131b, 133 (SGK – Tr48); bài tập 159, 162, 164; (Tr22 - SBT)
* Hướng dẫn: Bài 133 (SGK):
b) Thay dấu * bởi chữ số thích hợp để : ** * = 111
=> ** , * đều phải là ước của 111
Từ kết quả phần a => giá trị phải tìm
- Xem lại kiến thức về ước và bội Đem máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị trước bài: “Ước chung và bội chung”
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Trang 11Ngày soạn: 28/10/2019 Tiết 29 Ngày giảng:31/10/2019
§16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được
khái niệm giao của hai tập hợp
2 Kĩ năng:HS biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách
liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
* Trọng tâm: Nắm được định nghĩa và cách tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số
3 Tư duy:HS biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài tập đơn giản.
4 Thái độ và tình cảm:Ý thức tự học, tự tin trong học tập.Yêu thích môn học,
5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tác, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề t duyư sáng t o, ạ s d ng ngôn ng ử ụ ữ
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, Sgk, Sgv,Phấn màu, bài tập củng cố
HS: Vở ghi,Sgk,Sbt, máy tính bỏ túi, ôn tập kiến thức về ước, bội
III PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định lớp:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: - Nêu cách tìm các ước của một số ?
- Tìm Ư(4); Ư(6); Ư(12)
HS2: - Nêu cách tìm bội của một số ?
- Tìm B(4); B(6); B(3)
(GV lưu lại bài giải đúng trên góc bảng)
3 Bài mới:
Đặt vấn đề(1’): Các số vừa là ước của 4, vừa là ước của 6 được gọi là ước chung của 4 và 6 Các số vừa là bội của 4 vừa là bội của 6 được gọi là bội chung của 4 và 6 Để hiểu rõ vấn đề này, chúng ta học qua bài “Ước chung và bội chung”
Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là ước chung (15’)
Trang 12M c tiêu:ụ H c sinh n m đọ ắ ược khái ni m ệ ước chung, bi t tìm ế ước chung
c a hai, hay nhi u s trong các trủ ề ố ường h p đ n gi n.ợ ơ ả
Phương pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ ệ ả ế ấ ề
Kĩ thu t d y h c: Đ t và gi i quy t v n đ ậ ạ ọ ặ ả ế ấ ề
Hình th c t ch c: Cá nhân.ứ ổ ứ
GV: Chỉ vào phần tìm ước của HS1,
dùng phấn màu gạch chân các số 1 và
2 trong tập hợp ước của 4 và 6 Giới
thiệu 1 và 2 là ước chung của 4 và 6
GV: Từ ví dụ trên, em hãy cho biết
ước chung của hai hay nhiều số là gì?
HS: Phát biểu theo phần đóng khung
Tr51 SGK
GV: Giới thiệu kí hiệu ƯC (4, 6)
GV: Nhấn mạnh:
x ƯC (a; b) nếu a x và b x
GV: Chốt lại: Khi nói tìm x biết a x
, b x ta cần hiểu x là ước chung của
a và b
♦ Củng cố: Làm ?1
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Trở lại phần kiểm tra bài cũ -HS1
?: Hãy tìm ƯC (4, 6, 12)
HS: ƯC (4; 6; 12) = {1; 2}
GV: Giới thiệu ƯC (a, b, c)
* Củng cố: Cho HS làm bài tập 134a,
b, c, d: Điền kí hiệu hoặc vào ô
trống
1HS lên điền trên bảng phụ, HS khác
làm vào vở và nhận xét bài làm của
bạn
1 Ước chung
* Ví dụ: SGK Ư(4) = {1; 2; 4}
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Các số 1, 2 là ước chung của 4 và 6
* Định nghĩa: (Tr51- SGK)
* Ký hiệu:
ƯC(4, 6) = {1; 2}
* Khái quát:
x ƯC (a, b) a x và b x
* Làm ?1:
8 ¿ ƯC (16, 40) là đúng vì 16 8; 40 8
8 ¿ ƯC (32, 28) là sai vì 28 8
* Bài tập 134 (Tr 53-SGK) a) 4 ¿ ƯC (12, 18)
b) 6 ¿ ƯC (12, 18) c) 2 ¿ ƯC (4, 6, 8) d) 4 ¿ ƯC (4, 6, 8)
Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là bội chung.(10’)