1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an hoc ki 1

16 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 51,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK phóng lớn C/Các hoạt động dạy- học: I.KTBC: Đọc: Dấu sắc / Tìm dấu sắc trong các tiếng Viết bảng con: bé II.Dạy bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài Nhìn tr[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

Học âm

Bài 4: Dấu ?, Dấu A/Mục đích yêu cầu:

- HS nhớ lại và đọc, viết được dấu hỏi, dấu nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B/Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK phóng lớn

C/Các hoạt động dạy- học:

I.KTBC:

II.Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

Nhìn tranh nhận ra các tiếng

HĐ2: Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu thanh,phát âm đúng các

tiếng có dấu thanh

HĐ3:Luyện viết dấu thanh

Viết đúng độ cao các chữ

Tiết 2 III.Luyện tập:

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện viết

Tô vào vở

HĐ3: Luyện nói

Nói tròn câu theo tranh vẽ

HĐ4: Củng cố-dặn dò:

Cô vừa dạy học âm bài gì?

Về nhà luyện đọc lại bài nhiều lần Xem

trước bài mới

Đọc: Dấu sắc / Tìm dấu sắc trong các tiếng Viết bảng con: bé

Quan sát tranh rút ra các tiếng: giỏ,

mỏ, thỏ, khỉ Các tiếng này giống nhau đều có dấu hỏi

Luyện đồng thanh dấu ?

- Luyện đọc dấu thanh Ghép tiếng be và các dấu thanh ?,

để được các tiếng: bẻ, bẹ

- Luyện đọc bảng

- Nhận diện dấu thanh trong các tiếng

- Thi đọc đúng, đọc to, rõ ràng

- Luyện viết trên bảng con: ? , , bẻ, bẹ

- Luyện đọc bài tiết 1

- Ngồi đúng tư thế

- Luyện tô đúng theo vở tập viết

- Quan sát tranh luyện nói tròn câu theo chủ đề

- HS đọc bài SGK(cn-đt)

- Bài dấu ?, dấu

Trang 2

Luyện tập A/Mục tiêu:

- Nhớ lại được hình tròn, hình vuông, hình tam giác

- Ghép các hình đã biết thành hình mới

B/Các đồ dùng dạy học:

Các hình tam giác, hình vuông, hình tròn

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ KTBC:

Nhận xét

II Bài mới:

HĐ1:Thực hành

Bài 1:

Nhớ và nêu lại hình tam giác, hình

vuông, hình tròn

HĐ2:Trò chơi

Nhận dạng hình và ghép hình

HĐ3: Củng cố-dặn dò:

- Hỏi lại các hình vừa học

-Về nhà dùng hình tam giác, hình

vuông, hình tròn ghép thành nhiều hình

khác nhau

- HS nêu lại các đồ vật có dạng hình tam giác

- HS thực hành tô màu:

+ Hình tam giác tô màu xanh + Hình vuông tô màu đỏ + Hình tròn tô màu vàng

- Thi đua ghép trên bảng thực hành học Toán

- HS: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Thủ công

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Xé dán đựơc hình chữ nhật, đường thẳng, đường gấp khúc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật

+ 2 tờ giấy màu khác nhau

+ Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay

- Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô ; vở thủ công, hồ dán, bút chì, khăn tay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

Trang 3

- Nhận xét

2 Bài mới:

*HĐ1: HDHS quan sát

- GV cho HS xem bài mẫu

Hỏi: Các em phát hiện xem xung quanh mình

đồ vật nào có dạng hình chữ nhật

- GV nhấn mạnh: Các em hãy ghi nhớ đặc

điểm những hình đó để xé, dán cho đúng

* HĐ2: Hướng dẫn mẫu

- HD vẽ và xé hình chữ nhật:

+ HD từng thao tác xé các cạnh của hình chữ

nhật

+ Lật mặt có màu cho HS quan sát HCN

3 Thực hành:

- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn để

vẽ

- GV làm lại thao tác xé một cạnh để HS làm

theo

- Thực hành xé, dán hình chữ nhật - Dán vào

vở thủ công Chú ý dán cho phẳng mặt, cân

đối

- GV theo dõi và HD

4 Nhận xét, dặn dò :

- GV đánh gía sản phẩm

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà chuẩn bị giấy, dụng cụ xé dán

hình tam giác

- Quan sát

- Nêu tên đồ vật có dạng HCN

- Lắng nghe

- Theo dõi từng thao tác của GV

- Thực hành theo yêu cầu hướng dẫn của cô giáo

- Dán 2 hình vào vở thủ công

- Theo dõi và thực hiện

Tự nhiên và xã hội:

Chúng ta đang lớn

I MỤC TIÊU:

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân.( HSNK nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết)

-GDKNS: +KN tự nhận thức: nhận thức được bản thân: cao/thấp, gầy/béo, mức

độ hiểu biết KN giao tiếp: tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận

và thực hành đo

II CHUẨN BỊ:

- Các hình trong bài 2 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Ổn định:

- Cho Hs hát

2 Bài cũ: Cơ thể chúng ta

Gọi Hs nêu các bộ phận bên ngoài của cơ

thể - Nhận xét

- Cơ thể gồm mấy phần, là những phần nào?

- Giáo viên nhận xét kiểm tra

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Chú́ng ta đang lớn

- Gv gọi 4 Hs trong lớp có đặc điểm sau: Em

béo nhất, gầy nhất em cao nhất, em thấp nhất

lên bảng

- Gv hỏi: Các em có nhận xét gì về hình dáng

bên ngoài của các bạn?

-Gv: “Chúng ta cùng lứa tuổi cùng học một

lớp Song có em béo hơn, em gầy hơn, em cao

hơn, em thấp hơn Hiện tượng đó nói lên điều

gì? Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu điều

đó?

- Gv ghi đầu bài lên bảng

Hoạt động 1: Quan sát tranh

*Mục đích: GDKNS: Biết sự lớn lên của cơ

thể, thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu

biết

Cách tiến hành:

* bước 1: Gv yêu cầu Hs quan sát hoạt động

của em bé trong từng hình, hoạt động của hai

bạn nhỏ và hoạt động của hai anh em ở hình

dưới

* bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Gv gọi Hs nói về hoạt động của từng em

trong từng hình

- Gv hỏi tiếp: “Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết

đi thể hiện điều gì?”

- Gv chỉ 2 hình hỏi: “Hai bạn nhỏ trong hình

muốn biết điều gì” (nữa)?

- Gv chỉ hình và hỏi tiếp: “Các bạn đó còn

muốn biết điều gì nữa?”

- Gv kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên

hằng ngày, hằng tháng về cân nặng, chiều cao

về các hoạt động (biết lẫy, bò, ngồi, đi…) Về

sự hiểu biết ( lạ, quen, nói, đọc, biết học Các

- Cả lớp hát.

- Một HS nêu

- Cơ thể gồm 3 phần là đầu mình chân tay

- 4 hs lên bảng

- Trả lời: không giống nhau

về hình dáng, bạn béo, bạn gầy, bạn cao, bạn thấp

- Hs nhắc lại

- Hs hoạt động theo cặp cùng quan sát và trao đổi với nhau những gì quan sát được

- Hs trả lời các em khác bổ sung sửa sai

- Thể hiện em bé đang lớn

- Các bạn còn muốn biết chiều cao và cân nặng của mình

- Muốn biết đếm

- Lắng nghe

Trang 5

em mỡi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học

được nhiều điều hơn, trí tuệ phát triển hơn

Hoạt động 2: thực hành theo nhĩm nhỏ.

Mục đích: GDKNS:KN tự nhận thức:Xác định

được sự lớn lên của bản thân với các bạn

trong lớp

Cách tiến hành:

bước 1:

- Gv chia Hs thành các nhĩm, mỡi nhĩm 4 Hs

và hướng dẫn cách đo: Lần lượt các cặp áp sát

lưng, đầu và gĩt chân chạm vào nhau Hai bạn

cịn lại trong nhĩm quan sát để biết bạn nào

cao hơn, tay bạn nào dài hơn, bạn nào béo hơn

bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Gv mời một số nhĩm lên bảng, yêu cầu một

em trong nhĩm nĩi rõ bạn nào béo nhất, gầy

nhất,

- Gv hỏi: Qua thực hành các em thấy chúng ta

tuy bằng nhưng lớn lên như thế nào? Điều đĩ

cĩ gì đáng lo khơng?

GV kết luận: Sự lớn lên của các em khơng

giống nhau, các em cần chú ý ăn uống và điều

độ, tập thể dục thường xuyên, khơng ốm đau

sẽ chĩng lớn, khỏe mạnh

Hoạt động 3: Làm thế nào để khỏe mạnh.

Mục đích: hs biết làm một số việc để cơ thể

mau lớn và khỏe mạnh

Các bước tiền hành:

Gv nêu vấn đề: “Để cĩ một cơ thể khỏe mạnh,

mau lớn hàng ngày các em cần làm gì?”

- GV tuyên dương những em cĩ ý kiến tốt

Hỏi tiếp để các em nêu những việc khơng nên

làm vì chúng cĩ hại cho sức khỏe

4 Nhận xét - dặn dị:

- Gv tổng kết giờ học

- Tuyên dương những em tích cực hoạt động

- Nhận xét tiết học

- Hs chia nhĩm và thực hành

đo trong nhĩm của mình

- Cả lớp quan sát và cho đánh giá xem kết quả đo đã chúng chưa

- Khơng giống nhau

- Hs phát biểu về thắc mắc của mình

- Trả lời cá nhân

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018

Học âm:

Bài 5: Dấu \ , ~ A/Mục đích –yêu cầu:

- Học sinh nhớ lại được dấu huyền, dấu ngã Đọc, viết được dấu huyền, dấu ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Trang 6

B/ Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ SGK phóng lớn

C/ Các hoạt động dạy học:

I.KTBC:

II.Dạy học bài mời:

HĐ1: Giới thiệu dấu thanh

Nhận diện dấu thanh từ các tiếng

HĐ2: Dạy dấu thanh

Nhận diện và luyện đọc được dấu thanh

HĐ3: Luyện viết

GV viết mẫu

Viết các tiếng bè, bẽ

HĐ4: Trò chơi

Củng cố nhận diện dấu thanh

Tiết 2 III.Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện viết

Viết đúng mẫu chữ, đúng tốc độ

HĐ3: Luyện nói

Nói tròn câu theo câu hỏi gợi ý với chủ

đề bè

HĐ 4: Củng cố- dặn dò:

- Cô vừa dạy học âm bài gì?

Dặn về nhà đọc bài Xem trước bài mới

- Đọc bài 4 SGK

- Viết bẻ, bẹ

- Quan sát tranh vẽ theo nhóm

- Tranh vẽ dừa, mèo, gà, cò Các tiếng này đều có dấu huyền

- Tranh vẽ gõ, võ, võng, vẽ Các tiếng này đều có dấu ~

- Ghép dấu thanh trên bảng ghép

- Luyện đọc theo bảng

- Quan sát chữ mẫu luyện viết bảng con

- Viết đúng mẫu chữ

- Thi đua nhận diện dấu thanh từ các tiếng

- Luyện đọc bài tiết 1

- Nêu tư thế ngồi viết

- Luyện viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét tuyên dương

- Quan sát tranh luyện nói tròn câu theo câu hỏi gợi ý:

- Tranh vẽ bè thường đi dưới nước Người ta dùng bè để chở gỗ

- HS đọc bài SGK(cn-đt)

- HS: Dấu huyền, dấu ngã

Toán:

Các số 1,2,3 A/Mục tiêu:

- Nhớ lại được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật

- Đọc, viết được các chữ số 1,2,3

Trang 7

- HS đếm được 1,2,3 và theo thứ tự ngược lại 3, 2,1; Nêu lại được thứ tự của các số 1,2,3

B/ Đồ dùng dạy-học:

Các nhóm 1,2,3 đồ vật cùng loại hình vuông, hình tam giác, hình tròn

C/Các hoạt động dạy học:

I.KTBC:

II.Dạy học bài mới:

HĐ1:Giới thiệu các số 1, 2, 3

Nhớ lại được các số 1, 2, 3

HĐ2:Thực hành

Bài 1:.Luyện viết các số 1, 2, 3

Bài 2:Nhận biết số lượng trong các tập

hợp

Bài3: Nêu lại được số lượng chấm tròn

vẽ chấm tròn

Chấm bài, nhận xét

HĐ3:Trò chơi

Củng cố đọc viết các số 1, 2, 3

HĐ4: Củng cố- dặn dò:

Hỏi lại các số vừa học

Về nhà tập đọc các số từ 1 đến 3

Nhận diện hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Quan sát tranh vẽ sách giáo khoa + Có một con chim, có một em bé, có một chấm tròn; đều có số lượng bằng 1

Luyện đọc số “ một”

- Tương tự nhận biết số 2, 3

- Luyện viết số1 (1 dòng)

2 (1 dòng)

3 (1 dòng)

- Viết số vào ô trống

- Quan sát tranh vẽ từng tập hợp nhận biết số lượng

- HS làm bài vào SGK Nhận xét sửa sai

- Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

- Làm bài và chữa bài vào phiếu bài tập

- Thi đua tìm ghép các số

- HS: Các số 1,2,3

Luyện Tiếng Việt:

Dấu huyền, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng.

I/Mục tiêu:

- HS nhớ lại và đọc, viết được các dấu huyền, hỏi, ngã, nặng

- Luyện đọc đúng các tiếng có chứa các dấu đã học

II/ Các hoạt động dạy học:

HĐ1 : Luyện đọc

- GV ghi các dấu, tiếng có chứa các

dấu lên bảng

- HS quan sát

Trang 8

- HS luyện đọc cá nhân, bàn, nhóm.

- GV luyện đọc thêm những em đọc

chưa đúng

HĐ2 : Luyện viết:

- GV viết lên bảng: bẻ, bẹ, bè, bẽ

- HS viết vào bảng con

- HS nhìn bảng, viết vào vở ô li

HĐ3: Nhận xét-dặn dò

- GV chấm bài một số em, nhận xét

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

- HS luyện đọc

- HS quan sát

- HS luyện viết

Luyện tập toán:

Các số 1,2,3 I.Mục tiêu:

HS nhớ lại và đọc, viết được các số đã học: 1,2,3

HS quan sát tranh và viết được các số thích hợp vào ô trống

II Đồ dung dạy học:

GV chuẩn bị một số tranh vẽ có số lượng từ 1 đến 3

III.Các hoạt động dạy học:

HĐ1: HS luyện đọc, viết các số từ

1 đến 3

- GV ghi lên bảng 1,2,3

- GV sửa những em đọc chưa

đúng số

- GV đọc, HS viết bảng con: 1,2,3

và ngược lại

- GV tuyên dương những em đọc

và viết đúng

HĐ2:Viết số thích hợp vào ô

trống

- GV đính tranh lên bảng

- GV tuyên dương những em viết

đúng số tương ứng với tranh vẽ

HĐ3: Củng cố-dặn dò:

Hỏi lại bài vừa luyện

Dặn dò về nhà học bài Xem bài

mới.

- HS đọc các số 1,2,3 và ngược lại (cá nhân- đồng thanh)

- HS viết bảng con

- HS quan sát tranh và viết số thích hợp vào ô trống

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018 Học âm

Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ A.Mục đích - yêu cầu :

- HS nhớ lại và đọc, viết được âm e, b các dấu thanh \, /, ? , ~ ,

Trang 9

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẽ, bẹ.

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

B/Đồ dùng dạy học:

Bảng con ,bộ thực hành,tranh vẽ SGK

C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.KTBC:

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài :

- Hướng dẫn quan sát tranh

2.Tổ chức các hoạt động

HĐ1: Dạy âm e, b và ghép thành tiếng

Be

HĐ2: Ghép be với các dấu thành tiếng

be bè bé bẻ bẽ bẹ

HĐ3: Viết từ được tạo nên bởi e, b và

dấu thanh

- Hướng dẫn viết mẫu

HĐ5: Trò chơi

Tiết 2

3.Luyện đọc

HĐ1:Luyện đọc

HĐ2:Luyện viết

HD tô và tô mẫu

Chấm bài, nhận xét

HĐ3: Luyện nói

HS luyện nói tròn câu

HĐ 4: Củng cố- dặn dò:

Dặn về nhà luyện đọc lại bài Xem trước

bài mới

Đọc bài 5 Viết bè, bẽ

Nêu các dấu thanh, các âm đã học \ / ? ~ e, b

Tranh vẽ be, bẽ, bè, bẹ

Ghép và luyện đọc cá nhân - đồng thanh: b, e, be

Ghép tiếng với dấu thanh Luyện đọc cá nhân, đồng thanh Luyện đọc trơn tiếng

e, be be, bè bè, be bé

Theo dõi GV viết mẫu, luyện viết

be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ

Thi gắn tiếng be với các dấu thanh

Luyện đọc cá nhân, đồng thanh Luyện đọc bài tiết 1

Luyện tô vở tập viết

QS tranh nêu tên các đồ chơi Tập nói tròn câu

QS tranh trả lời theo câu hỏi gợi ý:

Bò, dưa hấu, cò, vó, dế, cọ, võ

- HS đọc bài SGK( cn-đt)

Trang 10

Luyện tập A.Mục tiêu :

- Nhớ lại được số lượng 1,2,3

- HS đọc,viết, đếm được các số 1,2,3

B.Các hoạt động dạy học:

I.KTBC:

II.Dạy bài mới:

HĐ1: Nhớ lại các số 1, 2, 3

Bài 1:

GV chấm bài, nhận xét

Bài 2:

Bài 3:

HĐ2:Trò chơi

Viết số 1, 2, 3

Nhận xét, tuyên dương

III.Củng cố-Dặn dò:

Cô vừa dạy bài gì?

Về nhà luyện viết các số 1,2,3

Đọc, viết số 1,2,3

Viết số tương ứng với kênh hình

HS làm vào SGK

Viết số thích hợp vào ô trống

HS làm bài vào bảng con Nhận xét, sửa sai

HS năng khiếu làm bài 3 Dựa vào tập hợp nêu cấu tạo số:

2 gồm 1 và 1

HS thi viết các số 1,2,3

Bài luyện tập

HS đọc lại các số vừa ôn

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018

Học âm

Bài 7 : ê - v A.Môc đích - yêu cầu:

- HS nhớ lại và đọc được ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng

- Viết được: v, ê, bê, ve (viết được1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé

B.Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ SGK

C.Các hoạt động dạy- học:

I.KTBC:

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Bài 7

2.Dạy chữ ghi âm

HĐ1: Phát âm và đánh vần

ê

Đọc bài 6 Viết bảng con: bé, bẽ, bẹ

Đọc ê (CN-ĐT) Đánh vần: bờ - ê - bê Đọc trơn: bê

ê -bê-bê

Trang 11

*Âm v dạy tương tự

HĐ2:HS đọc tiếng ứng dụng

bê, bề, bế

ve, vè, vẽ

HĐ3:Viết b/c

HD viết và viết mẫu

Tiết 2 3.Luyện tập:

HĐ1: Luyện đọc

Luyện đọc câu ứng dụng

HĐ2: Luyện viết

HD: K/C giữa các chữ

Chấm bài, nhận xét

HĐ3: Luyện nói

HĐ 4: Củng cố- dặn dò:

Cô vừa dạy bài âm gì?

Về nhà luyện đọc bài Xem trước bài

mới

Luyện đọc: v-ve-ve Đọc tổng hợp Luyện đọc tiếng - Đọc phần 1,2

Luyện viết bảng con ê,v bê,ve

Luyện đọc bài tiết 1 Luyện đọc câu: bé vẽ bê Luyện đọc cả bài

Luyện viết bài vào vở Tập viết 1/1

QS tranh luyện nói tròn câu theo chủ đề: bế bé

HS đọc bài SGK(cn-đt)

Âm ê, v

Toán:

Các số 1,2,3,4, 5 A

/Mục tiêu:

- Nêu lại được số lượng các nhóm đồ vật có từ 1 đến 5

- Đọc, viết được các số 4, 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1, nhớ lại được thứ tự của mỗi số trong dãy số1,2,3,4,5

B/Đồ dùng dạy học:

Bộ biểu diễn dạy học toán

C/Các hoạt động dạy học chủ yếu

I.KTBC:

II/Dạy học bài mới:

HĐ1:Thực hành từng số 4,5

HS quan sát tranh

Để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ

vật đó giới thiệu số 4 viết in, 4 viết

Đọc viết các số 1,2,3

Có 1 ngôi nhà: 1

Có 2 chiếc xe: 2

Có ba con ngựa gỗ: 3

Có bốn bạn gái ,4 chấm tròn

Các nhóm đồ vật này đều có số lượng

là 4

Ngày đăng: 07/12/2021, 01:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Luyện đọc bảng - Giao an hoc ki 1
uy ện đọc bảng (Trang 1)
- HD vẽ và xé hình chữ nhật: - Giao an hoc ki 1
v ẽ và xé hình chữ nhật: (Trang 3)
-Gv hỏi: Các em cĩ nhận xét gì về hình dáng bên ngồi của các bạn? - Giao an hoc ki 1
v hỏi: Các em cĩ nhận xét gì về hình dáng bên ngồi của các bạn? (Trang 4)
-Gv mời một số nhĩm lên bảng, yêu cầu một em trong nhĩm nĩi rõ bạn nào béo nhất, gầy  nhất, ... - Giao an hoc ki 1
v mời một số nhĩm lên bảng, yêu cầu một em trong nhĩm nĩi rõ bạn nào béo nhất, gầy nhất, (Trang 5)
- Quan sát chữ mẫu luyện viết bảng con - Giao an hoc ki 1
uan sát chữ mẫu luyện viết bảng con (Trang 6)
Các nhĩm 1,2,3 đồ vật cùng loại hình vuơng, hình tam giác, hình trịn. - Giao an hoc ki 1
c nhĩm 1,2,3 đồ vật cùng loại hình vuơng, hình tam giác, hình trịn (Trang 7)
- GV viết lên bảng: bẻ, bẹ, bè, bẽ - HS viết vào bảng con. - Giao an hoc ki 1
vi ết lên bảng: bẻ, bẹ, bè, bẽ - HS viết vào bảng con (Trang 8)
Bảng con ,bộ thực hành,tranh vẽ SGK - Giao an hoc ki 1
Bảng con bộ thực hành,tranh vẽ SGK (Trang 9)
Viết số tương ứng với kênh hình HS làm vào SGK. - Giao an hoc ki 1
i ết số tương ứng với kênh hình HS làm vào SGK (Trang 10)
Viết bảng con: bé, bẽ, bẹ          - Giao an hoc ki 1
i ết bảng con: bé, bẽ, bẹ (Trang 10)
- GV viết lên bảng: ê, v, bê, bề, bế, ve, vè, vẽ - Giao an hoc ki 1
vi ết lên bảng: ê, v, bê, bề, bế, ve, vè, vẽ (Trang 12)
- HS viết vào bảng con. - Giao an hoc ki 1
vi ết vào bảng con (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w