1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HSG Toan 8 co DA

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.... cVẽ Cx CC’.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LẦN VII

Đề chính thức

Môn: Toán - Lớp 8

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

Câu 1: (3,0 điểm )

a) Phân tích đa thức a b c2(  )b c a2(  )c a b2(  )thành nhân tử.

b) Cho các số nguyên a b c, , thoả mãn (a b )3(b c )3(c a )3 210 Tính

Bài 1: (4,0 điểm)Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A b Tính giá trị của A , Biết x =

1

2.

c Tìm giá trị của x để A < 0 d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 2 (3,0 điểm).

Câu 3 (3,0 điểm): Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1)=0 ; P(3)=0 ;

P(5)= 0

Hãy tính giá trị của biểu thức: Q= P(-2)+7P(6)

Bài 4 (6 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm

AA '+

HB' BB' +

HC ' CC'

AIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM.

c) Chứng minh rằng:

AB+BC+CA ¿2

¿

¿

.

Câu 5 : (1 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện

tích bằng số đo chu vi

ĐÁP ÁN

1 a) Ta có a b c2(  )b c a2(  )c a b2(  )a b c2(  )b c a c b c c a2(  ) 2(    )

(b c a)( c ) (c a b)( c ) (b c a c a c)( )( ) (c a b c b c)( )( )

0,5 0,5

Trang 2

(b c a c a c b c)( )( ) (b c a c a b)( )( )

b) Đặt a b x  ; b c y; c a z   x y z   0  z (x y )

Ta có: x3y3z3 210 x3y3 (x y )3 210 3 (xy x y ) 210

70

xyz

  Do x y z, , là số nguyên có tổng bằng 0 và xyz 70 ( 2).( 5).7  

nên

0,5 0,5 0,5

2a Biểu thức:

2 2

Rút gọn được kết qủa:

1 A

x 2

1,0

2b

1 x 2

2

hoặc

1 x 2

A= 32 hoặc A= 52

0,5 1,0 2c A < 0 x - 2 >0 x >2 0,5

2d A Z

−1

x −2 ∈ Z ⇔ x-2 Ư(-1) x-2 { -1; 1} x {1; 3}

1,0

3a x3 - 3x - 2 = 0 (x + 1)(x2 – x – 2) = 0  (x3 + 1) – 3(x + 1) = 0 (x - 2)(x + 1)2 = 0

 x = 2; x = - 1

0,75 0,75 3b

P = x2 + 5y2 + 2xy – 4x – 8y + 2015

P = (x2 + y2 + 2xy) – 4(x + y) + 4 + 4y2 – 4y + 1 + 2010

P = (x + y – 2)2 + (2y – 1)2 + 2010  2010 => Giá trị nhỏ nhất của P = 2010 khi

;

0,5 0,5 0,5

4

Ta có: P(x)(x-1), (x-3), (x-5)

Nên P(x) có dạng: P(x) = (x-1)(x-3)(x-5) (x+a)

Khi đó: P(-2) +7P(6) = (-3).(-5).(-7).(-2 +a) +7.5.3.1.(6+a)

= -105.(-2+a) +105.(6+a)

= 105.( 2 –a +6 +a) = 840

1,0 2,0

 Bài 5 (6 điểm):

Vẽ hình đúng (0,5điểm)

Trang 3

a) SHBC

SABC=

1

2 HA ' BC

1

2 AA ' BC

=HA '

AA ' ; (0,5điểm)

Tương tự: SHAB

SABC=

HC '

SABC=

HB ' BB' (0,5điểm)

HA ' AA '+HB'

BB' +

HC ' CC' =

SHBC

SABC

+SHAB

SABC

+SHAC

SABC

=1 (0,5điểm) b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:

BIIC= AB

AC;

AN

NB =

AI

BI ;

CM

MA=

IC

AI (0,5điểm )

BI

IC.

AN

CM

AB

AI

IC

AB

IC

c)Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,5điểm) -Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,5điểm)

- Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD (0,5điểm)

- Δ BAD vuông tại A nên: AB2+AD2 = BD2 AB2 + AD2 (BC+CD)2 (0,5điểm)

AB2 + 4CC’2 (BC+AC)2

4CC’2 (BC+AC)2 – AB2 Tương tự: 4AA’2 (AB+AC)2 – BC2

4BB’2 (AB+BC)2 – AC2 (0,5điểm) -Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2) (AB+BC+AC)2

AB+BC+CA ¿2

¿

¿

(0,5điểm)

(Đẳng thức xảy ra BC = AC, AC = AB, AB = BC AB = AC =BC ⇔ Δ ABC đều)

Câu 6 : (1đ)

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x , y , z ; trong đó cạnh huyền là z

(x, y, z là các số nguyên dương )

Ta có xy = 2(x+y+z) (1) và x2 + y2 = z2 (2) 0,25

Từ (2) suy ra z2 = (x+y)2 -2xy , thay (1) vào ta có :

z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)

z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)

Trang 4

z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4 (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2 0,25 z=x+y-4 ; thay vào (1) ta được :

xy=2(x+y+x+y-4) xy-4x-4y=-8 (x-4)(y-4)=8=1.8=2.4 0,25

Từ đó ta tìm được các giá trị của x , y , z là :

(x=5,y=12,z=13) ; (x=12,y=5,z=13) ;

(x=6,y=8,z=10) ; (x=8,y=6,z=10) 0,25

Ngày đăng: 06/12/2021, 18:32

w