1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BO DE THI HSG TOAN 8 CO DAP AN

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 42,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh BF.DG không đổi (khi vị trí điểm F thay đổi trên cạnh BC).... Dµnh cho hs kh«ng häc trêng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI CHO HSG LỚP 8

Bài 1: Cho biểu thức M = [ x2

x3− 4 x+

6

6 − 3 x+

1

x +2] : (x − 2+ 10− x

2

x +2 )

a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi |x| = 12

Bài 2: Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2

a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử

b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0

Bài 3:

a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :

B = 3(x+1)

x3 +x2

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Với AB = a ; AD = b Từ đỉnh A , kẻ một

đường thẳng a bất kỳ cắt đường chéo BD tại E, cắt cạnh BC tại F và cắt tia DC tại G

a) Chứng minh: AE2 =EF.EG

b) Chứng minh rằng khi đường thẳng a quay quanh A thay đổi thì tích BF.DG không đổi

Bài 5: CMR nếu x2− yz

x (1 − yz)=

y2− xz

y (1− xz) Với x y ; xyz 0 ; yz 1 ; xz 1 Thì : xy + xz + yz = xyz ( x + y + z)

Trang 2

Bài 1: a) Rút gọn M

M= [ x2

x3− 4 x+

6

6 − 3 x+

1

x +2] : (x − 2+ 10− x2

x +2 ) = [ x2

x (x − 2)(x +2) −

6

1

x+2] :

6

x +2

(x − 2)(x +2).

x +2

b) |x| = 12 x = 12 hoặc x = - 12

Với x = 12 ta có : M =

1

2 −1

2

=

1 3 2

= 32 ; Với x = - 12 ta có : M =

1 2+1 2

=

1

5

2

= 52

Bài 2: a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử

Ta có : A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2)2 - (2bc)2 = ( b2 + c2 - a2-2bc)( b2 + c2 - a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a)

b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0

Ta có: (b + c - a) >0 ( BĐT trong tam giác)

(b + c + a) >0 ( BĐT trong tam giác)

(b - c -a) <0 ( BĐT trong tam giác)

(b + c -a) >0 ( BĐT trong tam giác) Vậy A< 0

Bài 3: a) Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1

= (x-y)2 + (y - 2)2 + 1

Do (x-y)2 0 ; (y - 2)2 0 Nên A= (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 1

Dấu ''='' xãy ra x = y và y = 2

Vậy GTNN của A là 1 x = y =2

b) B = 3(x+1)

x3

+x2

(x +1)+x +1 = 3(x +1)

(x2

x2+1

Do x2 +1>0 nên B = 3

x2 +1 3 Dấu ''='' xãy ra x = 0

Vậy GTLN của B là 3 x = 0

Trang 3

Bài 4:

a)

Do AB//CD nên ta có:

EAEG= EB

ED = ABDG (1)

Do BF//AD nên ta có:

EFEA= EB

ED = ADFB (2)

Từ (1) và (2) EA

EF

EA Hay AE2 = EF EG

b) Chứng minh rằng khi đường thẳng a quay quanh A thay đổi thì tích BF.DG không đổi

Từ (1) và (2) AB

FB

AD Hay BF.DG = AB.AD = ab (không đổi) Bài 5: Từ GT (x2 -yz)y(1-xz) = x(1- yz)(y2 - xz)

x2y- x3yz-y2z + xy2z2 = xy2 -x2z - xy3z +x2yz2

x2y- x3yz - y2z+ xy2z2 - xy2 +x2z + xy3z - x2yz2 = 0

xy(x-y) +xyz(yz +y2- xz - x2)+z(x2 - y2) = 0

xy(x-y) - xyz(x -y)(x + y +z)+z(x - y)(x+y) = 0

(x -y) [xy − xyz(x + y +z)+xz+yz] = 0

Do x - y 0 nên xy + xz + yz - xyz ( x + y + z) = 0

Hay xy + xz + yz = xyz ( x + y + z) (đpcm)

E

F

Trang 4

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Môn : Toán lớp 8 Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2.5 điểm)

Cho P= a2

(a+b)(1 −b) −

b2 (a+b)(1+a) −

a2b2 (1+a)(1 −b)

a Rút gọn P

b Tìm các cặp số nguyên (a, b) để P = 3

Câu 2: (1.5 điểm): Giải phương trình: x3

( x − 1)3=2− 3 x2

x −1

Câu 3: (1.5 điểm)

Cho x,y là hai số dương thoả x.y = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

x4+y2+

y

y4+x2

Câu 4: (2.0 điểm)

Cho hình vuông ABCD Gọi M, N, P lần lượt trung điểm các cạnh AB,

BC, CD AN cắt BP tại E AN cắt DM tại F

a Chứng minh FA = FE

b Chứng minh DE = DC

Câu 5: (2.5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD F là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC AF cắt BD tại E và cắt DC tại G

a Chứng minh AEAF= GE

b Chứng minh BF.DG không đổi (khi vị trí điểm F thay đổi trên cạnh BC)

Trang 5

ĐÁP ÁN:

Câu 1: (2.5 điểm)

- Điều kiện a ≠ −1 , b≠ 1 , a ≠− b

- P= a

2

(1+a)−b2(1− b)− a2b2(a+b)

(a+b)(1 −b)(1+a) =

a2+a3−b2+b3− a2b2(a+b)

(a+b)(1− b)(1+a)

a −b+a2− ab+b2− a2b2

¿

(a+b)¿

¿(a − b)(a+b)+(a+b)(a2− ab+b2)−a2b2(a+b)

(a+b)(1+a)(a− b+b2− b2a)

¿(a+b)(a(1+a)−b (1+a)+b2 (1 − a)(1+a))

(a+b)(1− b)(1+a) =¿

¿

(a+b)(1− b)(1+a)

(a+b)(1+a)(a(1 −b)(1+b)− b(1 −b))

(a+b)(1+a)(1 −b)(a(1+b)−b)

(a+b)(1− b)(1+a)=¿

¿

(a+b)(1 − b)(1+a)=a+ab − b

b.- Để P =3: a+ab− b=3 ⇔a(1+b)−(1+b)=2 ⇔(a −1)(1+b)=2

- Lập các hệ: {a −1=1 b+1=2 ; {a −1=− 1 b+1=−2 ; {a −1=2 b+1=1 ; {a −1=− 2 b+1=−1

- Giải: {a=2 b=1 ; {b=− 3 a=0 ; {a=3 b=0 ; {a=− 1 b=− 2

- Đối chiếu điều kiện và kết luận nghiệm: {b=− 3 a=0 ; {a=3 b=0

(Mỗi ý cho 0,25 điểm – Riêng ý 6: 0,50 điểm) Câu 2: (1.5 điểm)

x − 1¿2

( ¿¿ )=2 −3 x

2

x −1

x2− x2

x −1+

x2

¿

x −1)¿

Có:

x −1¿2

¿

¿

x2

+x2

¿

Đặt t=x+ x

x −1=

x2− x +x

x − 1 =

x2

x − 1 được:

t −1¿3=1⇔ t −1=1 ⇔t=2

t (t2−2 t −t )=2 −3 t ⇔t3

−3 t2+3 t − 1=1¿

x −1¿2+ 1=0

x2

x −1=2⇔ x2

0,25 0,25 0,25 0,50 0,25

Trang 6

Câu 3: (1.5 điểm)

- x4+y2≥ 2 x2y ⇒ x

x4+y2

x

2 x2 y=

1

2 xy (x, y là các số dương)

- y4+x2≥ 2 y2x ⇒ y

y4 +x2≤ y

2 y2x=

1

2 xy (x, y là các số dương)

- A= x

x4+y2+

y

y4+x2

1

2 xy+

1

2 xy=

1

- Dấu “=” xãy ra khi {x4=y2

x2

=y4 xy=1

{x6=y6

xy=1 {x =1 y=1 (x, y là các số dương)

0,50 0,25 0,25

0,50 Câu 4: (2.0 điểm)

- Chứng minh được MBPD là hình bình

hành

- => FM // BE

- M là trung điểm của AB nên MF là đường

trung bình của ABE

- => FA = FE

- Chứng minh được AN vuông góc với DM

- Suy ra  DAE cân tại D

- => DE = DA Do DA = DC nên DE = DC

0,25 0,25

0,25 0,25 0,50 0,25 0,25

Câu 5: (2.5 điểm)

- BF// AD => EBED= EF

EA

- AB//DG => EBED= EA

EG

- => EFEA= EA

EG

- => EFEA+ 1=EA

- => AFAE= AG

GE GA

- CM: EAD  EFB để được BFDA= EB

ED

- CM: EBA  EDG để được EBED= AB

GD

- BF

AB

GD ⇒BF DG=DA AB

- Do DA, AB không đổi nên BF.DG không

đổi

Mỗi ý cho 0,25 điểm

N

E F

A

D E

F

G

N

Trang 7

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Mụn : Toỏn lớp 8 Thời gian: 120 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề)

Câu 1 Cho P =

       

2

5 5

 

a) Rút gọn P

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 2 a) Xác định các số a, b sao cho:

3x3 + ax2 + bx + 9 chia hết cho x2 – 9

b) Giải phơng trình với tham số a, b

a(ax + b) = b2(x – 1)

Câu 3 Quãng đờng từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD,

đoạn xuống dốc DB tổng cộng là 30km.Một ngời đi từ A đến B rồi từ B về A hết tất cả 4h 25 phút.Tính quãng đờng nằm ngang,biết vận tốc khi lên dốc là

10km/h, vận tốc khi xuống dốc là 20km/h và vận tốc đi trên đờng nằm ngang là 15km/h

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD, phân giác của góc ADB

và góc BDC lần lợt cắt AB, BC ở M và N, biết AB = 8, AD = 6

a) Chứng minh rằng: MN//AC

b)Tứ giác MNCA là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCA?

Câu 5 a) Giải bất phơng trình:

2 1

2 3

x

x  x 

b) Cho 4x + y = 1.Chứng minh rằng:

4x2 + y2 ≥

1 5

c) Chứng minh m,n,p,q ta đều có m ❑2 + n ❑2 + p ❑2 + q ❑2

+1 m(n+p+q+1) dấu bằng xảy ra khi nào?

Câu 6 a, Chứng minh rằng a2

+b2

+c2≥ ab+bc+ac

b , Cho a, b, c là các số dơng thoả mãn a + b = 1.Chứng minh rằng:

   

   

   

b,Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x3 + y3 +xy biết x + y = 1

Trang 8

ĐÁP ÁN:

Câu 1 a) P = (x2+5 x +4 )(x2+5 x +6)+1

x2+5 x+5

P =

x2+5 x +4¿2(x2+5 x +4 )+1

¿

¿

¿

P = (x2+5 x +5)

x2+5 x +5

2

=x+5 x +5

b) P = (x +5

2)25

4

−5

4

Vậy min P = - 5/4 khi x = - 5/2 ,giá trị này của x thoả mãn x2+5 x +5 ≠ 0

Câu 2 a, Chia 3x3 + ax2 + bx + 9 cho x2 – 9

đợc 3x + a d (b + 27)x + (9 + 9a)

Để phép chia hết cần : (b + 27)x + (9 + 9a) = 0 với mọi x

b + 27 = 0

9 + 9a = 0

{ B = - 27

a = - 1 b) a2x + ab = b2x – b2

a2x – b2x = - ab – b2

(a2 – b2)x = - ab – b2

(a – b)(a + b)x = - b(a + b)

+) Nếu a = b thì pt có dạng 0x = - 2b2

Suy ra a = b = 0 pt ngiệm đúng mọi x

a = b ≠ 0 pt vô ngiệm

+) Nếu a = - b thì pt có dạng 0x = 0 suy ra pt nghiệm đúng mọi x

+) Nếu a ≠ b thì pt có 1 ngiệm duy nhất x = ± a− b − b

Câu 3 Gọi quãng đờng nằm ngang CD là x(km) ( x > 0)

Thì quãng đờng AC + BD = 30 – x

Cả đi và về quãng đờng nằm ngang là 2x

Cả đi và về quãng đờng lên dốc là 30 – x

Cả đi và về quãng đờng xuống dốc là 30 –x

Ta có phơng trình: 2 x

30 − x

30 − x

5

12⇔ x=5(tm)

Câu 4

a) MA

BD

NB

BD

DC mà AD =

DC nên MB

NB

NC→ MN // AC

b) Tứ giác AMND là hình thang

vuông

SAMND = 1

2 (MN + AC)AM

Theo pytago với Δ ABDA❑ =

900 BD = 10 (cm)

Trang 9

AD

BD → MA=3 (cm);MB=5(cm); AC = 2AD = 12(cm)

MN // AC (cmt) MN

MB

AB → MN=7,5(cm) ; SAMND = 292,5 (cm2)

Câu 5 Dành cho hs không học trờng

a) 2 < x <3

b) y = 1 – 4x suy ra y2 = (1 – 4x)2

Xét

5 x −1¿2

¿

4 ¿

1− 4 x¿21

5=¿

4 x2

+y21

5=4 x

2 + ¿

(đpcm)

Câu 5 Dành cho hs trờng

a)

(1+1

a)(1+1

b)≥ 9

⇔ a+1

a .

b+1

b ≥ 9

⇔ ab+a+b +1≥ 9 ab

¿

⇔ a+b+1 ≥ 8 ab ⇔2≥ 8 ab

a+b¿2≥ 4 ab

¿

a −b¿2≥ 0

⇔ 1≥ 4 ab ⇔¿

b)

A=(x + y)(x − xy+ y)+xy A=x − xy+ y + xy A=x2+y2

Thay y = 1 – x vào A đợc:

1− x¿2+2(x2− x)+1 A=x2+ ¿

A=2(x −1

2)2+ 1

2

1 2

Suy ra Min A = 1/2 khi x = 1/2 ;

Và y = 1/2

(m42− mn+n

2

)+(m42− mp+ p

2

)+(m42− mq+q

2

)+(m42− m+1)≥ 0

(m2 − n)2+(m2 − p)2+(m2− q)2+(m2−1)2≥ 0 (luôn đúng)

Dấu bằng xảy ra khi {m2−n=0

m

2− p=0

m

m

{n= m

2

p= m

2

q= m

2

m=2

{n= p=q=1 m=2

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

Cách 1: Xét cặp số (1, 1, 1) và (a, b, c) ta có

(1 2 +1 2 +1 2)(a2

+b2 +c2 )≥ (1 a+1 b+1 c )2

3 (a2

+b2 +c2)≥ a2

+b2 +c2 + 2 (ab+bc+ac )

⇒ a2

+b2

+c2≥ ab+bc+ac Điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a = b =

c

Trang 10

Đề cho đội tuyển học sinh giỏi toỏn 8

Câu 1: (5điểm) Tìm số tự nhiên n để:

a, A=n3-n2+n-1 là số nguyên tố

b, B = n4+3 n3+2 n2+6 n −2

n2 + 2 Có giá trị là một số nguyên.

c, D= n5-n+2 là số chính phơng (n 2)

Câu 2: (5điểm) Chứng minh rằng :

a, a

b

c

b, Với a+b+c=0 thì a4+b4+c4=2(ab+bc+ca)2

c, a2

b2 +b2

c2 +c2

a2≥ c

b+

b

a+

a c

Câu 3: (5điểm) Giải các phơng trình sau:

a, x −214

x − 132

x −54

b, 2x(8x-1)2(4x-1)=9

c, x2-y2+2x-4y-10=0 với x,ynguyên dơng

Câu 4: (5điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD), 0 là giao điểm hai đờng

chéo.Qua 0 kẻ đờng thẳng song song với AB cắt DA tại E,cắt BCtại F

a, Chứng minh :Diện tích tam giác AOD bằng diện tích tam giác BOC

b Chứng minh: 1

1

2 EF

c, Gọi K là điểm bất kì thuộc OE Nêu cách dựng đờng thẳng đi qua Kvà chia

đôi diện tích tam giác DEF

Câu Nội dung Đi

ể m

a, (1điểm) A=n3-n2+n-1=(n2+1)(n-1) Để A là số nguyên tố thì n-1=1 n=2 khi đó A=5

0, 5

Trang 11

Câu 1

(5điểm)

0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5

b, (2điểm) B=n2+3n- 2

n2 + 2

B có giá trị nguyên 2 ⋮ n2+2

n2+2 là ớc tự nhiên của 2

n2+2=1 không có giá trị thoả mãn

Hoặc n2+2=2 n=0 Với n=0 thì B có giá trị nguyên

c, (2điểm) D=n5-n+2=n(n4-1)+2=n(n+1)(n-1)(n2+1)+2

=n(n-1)(n+1) [(n2− 4)+5] +2= n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)+5 n(n-1) (n+1)+2

Mà n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2 ⋮ 5 (tich 5số tự nhiên liên

tiếp)

Và 5 n(n-1)(n+1 ⋮ 5 Vậy D chia 5 d 2

Do đó số D có tận cùng là 2 hoặc 7nên D không phải số chính

phơng

Vậy không có giá trị nào của n để D là số chính phơng

Câu 2

(5điểm)

a, (1điểm) a

b

c

ac

abc abc2+ abc+ac+

c

ac+c +1

= ac

abc

c +1+ac+

c

abc+ac+1

0, 5 0, 5

0 5 0 5 0 5 0 5

0, 5 0, 5 0, 5

0, 5

b, (2điểm) a+b+c=0 a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)=0 a2+b2+c2= -2(ab+ac+bc)

a4+b4+c4+2(a2b2+a2c2+b2c2)=4( a2b2+a2c2+b2c2)+8abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

a4+b4+c4=2(a2b2+a2c2+b2c2) (1)

Mặt khác 2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2)+4abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2) (2)

Từ (1)và(2) a4+b4+c4=2(ab+ac+bc)2

c, (2điểm) áp dụng bất đẳng thức: x2+y2 2xy Dấu bằng khi x=y

a2

b2+

b2

c2≥ 2

a

b.

b

c=2

a

c ;

a2

b2+

c2

a2≥ 2

a

b.

c

a=2

c

b ;

c2

a2+

b2

c2≥ 2

c

a.

b

c=2

b a

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

2(a

2

b2 +b2

c2 +c2

a2 )≥2( a

c+

c

b+

b

a) ⇒ a2

b2 +b2

c2 +c2

a2≥ a

c+

c

b+ b a

Trang 12

Câu 3

(5điểm)

a, (2điểm) x −214

x − 132

x −54

(x −214

x − 132

x − 54

82 − 3)=0

⇔ x −300

x −300

x −300

(x-300) (861 +

1

84+

1

82)=0 x-300=0 x=300 Vởy S =

{ 300 }

1,0 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

b, (2điểm) 2x(8x-1)2(4x-1)=9

(64x2-16x+1)(8x2-2x)=9 (64x2-16x+1)(64x2-16x) = 72

Đặt: 64x2-16x+0,5 =k Ta có: (k+0,5)(k-0,5)=72 k2=72,25

k= 8,5±

Với k=8,5 tacó phơng trình: 64x2-16x-8=0 (2x-1)(4x+1)=0;

x= 1

2; x=

− 1

4

Với k=- 8,5 Ta có phơng trình: 64x2-16x+9=0 (8x-1)2+8=0 vô

nghiệm

Vởy S = {12,

−1

c, (1điểm) x2-y2+2x-4y-10 = 0 (x2+2x+1)-(y2+4y+4)-7=0

(x+1)2-(y+2)2=7 (x-y-1)(x+y+3) =7 Vì x,y nguyên dơng

Nên x+y+3>x-y-1>0 x+y+3=7 và x-y-1=1 x=3 ;

y=1

Phơng trình có nghiệm dơng duy nhất (x,y)=(3;1)

Câu 4

(5điểm)

a,(1điểm) Vì AB//CD S DAB=S CBA

(cùng đáy và cùng đờng cao)

S DAB –SAOB = S CBA- SAOB

Hay SAOD = SBOC

b, (2điểm) Vì EO//DC EO

AO

AC Mặt khác AB//DC

DCOCAB DC AO OC  AB DC ACDCAB DC

AB

2

1

2 EF

c, (2điểm) +Dựng trung tuyến EM ,

+ Dựng EN//MK (N DF) +Kẻ đờng thẳng KN là đờng thẳng phải

dựng

Chứng minh: SEDM=S EMF(1).Gọi giao của EM và KN là I thì

SIKE=SIMN

(cma) (2) Từ (1) và(2) SDEKN=SKFN

0,5 0,5

0,5 1,0 0,5 1,0 1,0

C D

O

I M N

Ngày đăng: 26/05/2021, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w