Tìm giá trị nhỏ nhất đó.. Gọi M là một điểm nằm trên cạnh AB, hai đờng thẳng DM và BC cắt nhau tại N, CM cắt AN tại E.
Trang 1Câu I: (2 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: = + +
x x x 1 x 2x 1
b) Xác định các hệ số a, b để đa thức f(x) = 3+ +
x ax b chia hết cho đa thức 2+ −
x x 6
Câu II: (2 điểm)
Giải các phơng trình sau:
2
1
x 3x 4 x 4 x 1
b) x x 2 x 1 x 1 ( − ) ( − ) ( + = ) 24
Câu III: (2 điểm)
a) Cho x, y, z là các số khác không và đôi một khác nhau thỏa mãn: 1 1 1 + + = 0
x y z .
Tính giá trị của biểu thức: = + +
A
x 2yz y 2xz z 2xy .
b) Cho biểu thức M = 2− +
2
x 2x 2011
x với x > 0
Tìm x để M có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Câu IV: (3 điểm )
Cho hình thoi ABCD có ã = 0
BAD 120 Gọi M là một điểm nằm trên cạnh AB, hai đờng
thẳng DM và BC cắt nhau tại N, CM cắt AN tại E Chứng minh rằng:
a) ∆ AMD ∽ ∆ CDN và 2 =
AC AM.CN
b) ∆ AME ∽ ∆ CMB
Câu V: (1 điểm)
Cho a , b là các số dơng thỏa mãn: a3+ b3 = + a5 b5 Chứng minh rằng: a2+ b2 ≤ + 1 ab
Đáp án và biểu điểm:
a)
1 đ
ĐKXĐ
Rút gọn A:
( ) ( )
+
− +
=
−
=
2 2
1 1 x 1
x x x 1 x 2x 1
1 1 x 1
x x 1 x 1 x 1
x 1
1 x
x x 1 x 1
x 1 A
x
0,25 đ ,25 đ 0,25 đ
0,25 đ b)
1 đ f(x) chia hết cho x2+ − x 6 ⇒ f(x) chia hết cho (x + 3)(x -2)
⇒ f(- 3) = 0 ⇔ − + = 3a b 27 (1)
Tơng tự ta có f(2) = 0 ⇔ 2a b + = − 8 (2)
Trừ hai vế của (1) cho (2) ta đợc: - 5a = 35 ⇔ = − a 7
Thay a = - 7 vào (1) tìm đợc b = 6
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 2a)
1 đ
ĐKXĐ: x ≠ − 4 ; x 1 ≠
=
⇔ + = ⇔ = −
2
2
2
x 3x 4 x 4 x 1
1
x 4 (x 1) x 4 x 1
15x 12 x 1 4 x 4 x 3x 4
x 4x 0
x 0
x x 4 0
x 4
x = 0 (thỏa mãn đ/k) ; x = - 4(không thỏa mãn đ/k)
Vậy nghiệm của phơng trình là x = 0
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
b)
1 đ x x 2 x 1 x 1( − ) ( − ) ( + =) 24
⇔ 2− 2− − =
x x 1 x 2 x 1 24
x x x x 2 24
Đặt x2− x = t Phơng trình trở thành:
( − = )
t t 2 24
t 2t 24 0
Giải phơng trình tìm đợc t = - 4 ; t = 6
* Với t = - 4 => 2 − = −
x x 4 ⇔ − + = ⇔ − ữ + =
2
4 4
(ph-ơng trình vô nghiệm)
* Với t = 6 => x2− = ⇔x 6 (x 2 x 3+ ) ( − =) 0
Giải phơng trình đợc: x= - 2 ; x = 3
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
a)
1 đ Từ giả thiết:
+ +
1 1 1 yz xz xy
x,y,z >0)
⇒yz= − − ⇒xy xz x2+2yz x= 2+yz xy xz− − = −x z x y−
Tơng tự ta có: 2+
z 2xy = (z x z y− ) ( − )
y2+ 2xz = (y z y x− ) ( − )
Khi đó: =( − ) ( − ) (+ − ) ( − ) (+ − ) ( − )
A
x z x y y z y x z x z y
=
=
=
=
yz y z xz z x xy x y
x z x y y z
yz y z xz x z xy x z y z
x z x y y z
yz y z xz x z xy x z xy y z
x z x y y z
x x z y z y y z x z
x z x y y z
x z x y y z
1
x z x y y z
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ b)
x 2x 2011 2011x 2.2011x 2011
0,25 đ
Trang 3
=
2
x 2.2011x 1 2011 2010x
2011x
x 2011 2010x x 2011 2010 2010 2011x 2011x 2011 2011
Dấu “=” xấy ra ⇔( − )2 = ⇔ =
x 2011 0 x 2011 (thỏa mãn) Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 20102011 đạt đợc khi x 2011 =
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
a)
1,5 đ
M
A
B
C
D N
E
0,25 đ
* Xét ∆AMD và ∆CDN có
ã = ã
AMD CDN ( so le trong)
ã = ã
ADM CND ( so le trong)
⇒ ∆AMD ∽ ∆CDN ( g g )
* Vì ∆AMD ∽ ∆CDN
⇒ AM CN = AD CD
Vì BAD 120 ã = 0 ⇒ CAD 60 ã = 0⇒ ∆ ACD đều
⇒ AM CN = AC 2
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
b)
1,25 đ
Vì AM CN = AC2 theo (a)
⇒ AM=AC
AC CN Chứng minh MAC ACN 60 ã = ã = 0
⇒ ∆ MAC ∽ ∆ CAN ( c g c)
⇒ ACM CNA ã = ã
Mà ã + ã = 0
ACM ECN 60
CNA ECN 60
AEC 60
Xét ∆ AME và ∆ CMB có
ã = ã
AME BMC ( đối đỉnh); AEM MBC 60ã =ã = 0
⇒ ∆ AME ∽ ∆ CMB ( g g)
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
1 đ
2 2
a b 1 ab
⇔ + ≤ +
a b ab 1
a b a b ab a b
a b a b
a b a b a b a b 2a b ab a b
ab a 2a b b 0
⇔ab a2−b2 2≥0 đúng ∀ a, b > 0
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
Trang 4Ví dụ 7:Cho a,b,c và x,y,z khác nhau và khác 0 Chứng minh rằng nếu: + + = 0 ; + + = 1
c
z b
y a
x z
c y
b x a
2 2
2
2
2
= + +
c
z b
y
a
x
Giải: + + = 0 ⇒ + + = 0 ⇒ ayz + bxz + cxy = 0
xyz
cxy bxz ayz z
c y
b
x
a
1
1
2 1
2 2 2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
= +
+
⇒
= + + +
+
+
=
+ +
⇒
=
+
+
c
z
b
y
a
x
abc
cxy bxz ayz c
z
b
y
a
x
c
z b
y a
x c
z
b
y
a
x
1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a x2 − x − 12
b x2 + 8 x + 15
c x2 − 6 x − 16
d x3 − x2 + x + 3
2 Phân tích đa thức thành nhân tử :
( x2 − x ) (2 − 2 x2 − x ) − 15
3 Phân tích đa thức thành nhân tử
1.(a - x)y3 - (a - y)x3 + (x - y)a3
2.bc(b + c) + ca(c + a) + ba(a + b) + 2abc
3.x2 y + xy2 + x2 z + xz2+ y2 z + yz2 + 2xyz
4 Tìm x,y thỏa mãn: x2 + 4y2 + z2 = 2x + 12y - 4z - 14
5 Cho a +| b + c + d = 0
Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 + d 3= 3(c + d)( ab + cd)
6 Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì :
2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)
7 Chứng minh rằng với x,y nguyên thì :
A = y4 + (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y)
là số chính phương
8 Biết a - b = 7 Tính giá trị của biểu thức sau: a2( a + 1 ) − b2( b − 1 ) + ab − 3 ab ( a − b + 1 )
9 Cho x,y,z là 3 số thỏa mãn đồng thời:
= + +
= + +
= + +
1 1 1
3 3 3
2 2 2
z y x
z y x
z y x
Hãy tính giá trị biếu thức
P = ( )17 ( ) (9 )1997
1 1
10
a.Tính 12 − 22 + 32 − 42 + + 992 − 1002 + 1012
b.Cho a + b + c = 9 và a2 + b2 + c2 = 53
Tính ab + bc + ca
11 Cho 3 số x,y,z thỏa mãn điều kiện
x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0
Hãy tính giá trị của Biếu thức : S = (x-1)2005 + (y - 1)2006 + (z+1)2007
12 Cho 3 số a,b,c thỏa điều kiện :
c b a c b
a+ + = + +
1 1 1 1
Tính Q = (a25 + b25)(b3 + c3)(c2008 - a2008)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a x2 − x − 12 = ( x − 4 )( x + 3 ) b x2 + 8 x + 15 = ( x + 3 )( x + 5 )
Trang 5c x2 − 6 x − 16 = ( x + 2 )( x − 8 ) d x3 − x2 + x + 3 = ( x + 1 ) ( x2 − 2 x + 3 )
2 Phân tích đa thức thành nhân tử :
3 Phân tích đa thức thành nhân tử
1.(a - x)y3 - (a - y)x3 + (x-y)a3
( x − y )( x − a )( y − a )( x + y + a )
=
2.bc(b + c) + ca(c + a) + ba(a + b) + 2abc
( a + b )( b + c )( c + a )
=
3.x2 y + xy2 + x2 z + xz2+ y2 z + yz2 + 2xyz
( x + y )( y + z )( z + x )
4 x2 + 4y2 + z2 = 2x + 12y - 4z - 14
( ) (2 )2 ( )2
2
| 3 2
−
5 Từ a + b + c + d = 0 ( )3 ( )3
d c b
⇒ Biến đổi tiếp ta được :a3 + b3 + c3 + d 3= 3(c + d)( ab + cd)
6 Nếu x + y + z = 0 thì :
2 2 2 5
5 5
2 2 2 5
5 5
2 2 2 2
2 2 3 3 3
3 3 3
2
*
; 6
2 2
3 3 3
z y x xyz zx yz xy xyz
z y x xyz zx
yz xy xyz z
y x
z y x xyz zx
yz xy xyz z y x
z y x xyz z
y x z y x
xyz z
y x
+ +
= + +
−
+ +
= + +
− + +
⇔
+ +
= + +
− + +
⇔
+ +
= + + +
+
⇒
= + +
2
z y
Thay (**) vào (*) ta được:
2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)
7 Với x,y nguyên thì :
A = y4 + (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y)
5
=
8 Biến đổi a2( a + 1 ) − b2( b − 1 ) + ab − 3 ab ( a − b + 1 ) ( = a − b ) (2 a − b + 1 )
9 Từ
= + +
= + +
1
1 3 3
3 y z x
z y x
( x + y + z ) − x − y − z = ( x + y )( y + z )( z + x )
=
+
=
+
=
+
0
0
0
x
z
z
y
y
x
2
−
=
⇒ P
10
a Sử dụng hằng đẳng thức a2 - b2 ; S -=5151
b Sử dụng hằng đẳng thức (a + b + c)2; P = 14
11 Từ giả thiết suy ra: x2 + y2 + z2 = 0 suy ra : x = y = z = 0;S = 0
c b a c b
a + + = + +
1 1
1 1
: (a + b)(b + c)(c + a) = 0 Tính được Q = 0