Mục đñích baøi dạy: - Kiến thức cơ bản: Khái niệm bất phương trình, dấu nhị thức, dấu tam thức, phương pháp giải các dạng bất phương trình.. - Kỹ năng: Bieát caùch giaûi caùc baát phöông[r]
Trang 1Trường THPT Lấp Vị 3
Chủ đề DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
(2 tiết)
I Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: Khái niệm bất phương trình, dấu nhị thức, dấu tam
thức, phương pháp giải các dạng bất phương trình
- Kỹ năng: Biết cách giải các bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai
- Thái độ: cẩn thận
- Tư duy: logic
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
nhắc lại đlí về dấu của tam thức bậc hai
3/ Bài dạy:
TIẾT 1
1/ giải các bất phương
trình
a x2 + 3x < 10 (1)
b 2x2 + 5x + 2 > 0 (2)
c 4x2 - 3x -1 < 0
Học sinh thực hiện theo nhĩm
Học sinh trình bày
và nhận xét
a x2 + 3x < 10 (1) Vậy: S = (-2; 5)
b 2x2 + 5x + 2 > 0 (2)
Vậy: S = (- ; - 2)
2
1
c 4x2 - 3x -1 < 0
d -3x2 + 5x + 1 0
1/ Xét dấu các biểu thức (1) x2 + 3x - 10 < 0 Xét VT = x2 + 3x - 10 = 0
2
5
x x
Bảng xét dấu:
+
VT
+
- + Vậy: S = (-2; 5)
b Xét VT = 2x2 + 5x + 2 = 0
2 2 1
x x
Bảng xét dấu:
2
1
+
VT
+
+ Vậy: S = (- ; - 2) ( ;+)
2
1
c Xét VT = 4x2 - 3x - 1 = 0
1 4 1
x x
Lop10.com
Trang 2Trường THPT Lấp Vị 3
d -3x2 + 5x + 1 0
e 3x2 + x + 5 < 0
f x2 - 2x + 3 > 0
g x2 + 9 > 6x
e 3x2 + x + 5 < 0
f x2 - 2x + 3 > 0 (x - 1)2 + 2 > 0, x
g x2 + 9 > 6x
Bảng xét dấu:
x - 1
2
1
+
VT + 0 - 0 + Vậy: S = ( ; 1)
2
1
d Xét VT = - 3x2 + 5x + 1 = 0
6
37 5 6
37 5
x x
Bảng xét dấu:
x -
6
37
5
6
37
5
+
VT 0 + 0
6
37
5
6
37
5
e Xét VT = 3x2 + x + 5 = 0 vô nghiệm và a
= 3 > 0 Nên 3x2 + x + 5 > 0, x
Vậy: S =
f x2 - 2x + 3 > 0 (x - 1)2 + 2 > 0, x
g (23) x2 - 6x + 9 > 0 (x - 3)2 > 0, x
1
4/ Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức
+ nhắc lại cách giải bất phương trình bậc 2
5/ Dặn dị:
Chuẩn bị tiết 2: xem lại điều kiện để pt bậc 2 cĩ 2 nghiệm trái dấu
Xem lại bài, các bt
Lop10.com