Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB a 3 ,BC a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ; mặt bên SBC tạo với mặt đáy ABC một góc bằng 600 .Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Biên soạn: Đoàn Công Chung – TT Luyện thi Tri thức Việt – SĐT: 0903.454.368
Công thức tính thể tích khối đa diện:
– Thể tích khối chóp: V 1S.h
3 , S là diện tích đáy và h là chiều cao
– Thể tích khối lăng trụ: V S.h, S là diện tích đáy và h là chiều cao
– Thể tích của khối lập phương cạnh a: V a3
Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước a, b, c là: V abc
Tỉ số thể tích: Cho hình chóp tam giác S.ABC có M, N, P lần lượt thuộc SA, SB, SC Khi đó ta đó:
S.MNP S.ABC
V SA SB SC (1)
Chú ý: Công thức (1) chỉ áp dụng cho hình chóp tam giác Với các hình chóp tứ giác, ngũ giác,
thì cần chia thành các hình chóp tam giác rồi mới áp dụng công thức trên
Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A Biết AB a, BC 2a, SA a 3
và SA vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC là:
A a3 B
3a
3a
3
a 36
Trang 2Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết AB a,BC 2a,SA 3a là cạnh
SA vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A a 3 B
32a
3
3a3
Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a Biết SA a và vuông góc với
đảy Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A a3 B
3a
39a D 3a3
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài bằng a Tính thể tích khối tứ diện S.BCD
A 3
3a
3a
3a2
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết AB a, BC 2a và cạnh
SA a 3 vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ACD
Trang 3cao SA 2a Gọi G là trọng tâm của ABC Tính thể tích khối chóp S.GBC
Lời giải Ta có
2 GBC ABC
Lời giải Ta có
2
2 ABI ABM ABC
Trang 4ΔABC vuông tại B nên BC AC2 AB2 a
2 ABC
Câu 11 Cho khối chóp S.ABC có SA ABC ; đáy là tam giác vuông tại B Biết các cạnh
AB a; AC a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC a 6
3
a 156
Lời giải
SA SC AC a 3 ; BC AC2 AB2 a 2 ;
2 ABC
Câu 12 Cho khối chóp S.ABC có SA ABC ; đáy là tam giác vuông tại B Biết các cạnh
AB a; AC a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SB a 5
Lời giải
B S
B S
Trang 52 2
SA SB AB 2a ; BC AC2 AB2 a 2 ;
2 ABC
Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB a 3 ,BC a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy ; mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Lời giải
Ta có : SBA 60 ; o SA AB.tan60o 3a ;
2 ABC
Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Lời giải
B S
B S
Trang 6Ta có : SCA 60 ;o 2
ABCD
S a ;SA AC.tan 60o a 6 Vậy
3 2
Trang 7Ta có SBA 45 ;SAo AB.tan 45o a;
0
BC
3tan 60 3
2 ABC
Câu 17 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC a 3
Lời giải
Ta có SA ABC ; SA SC2 AC2 a 2
2 ABC
a 3S
4Vậy
Câu 18 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng SC a 3
Lời giải
B S
B S
Trang 8Ta có SA ABC ; AC a 2; SA SC2 AC2 a ;
2 ABCD
S a
nên
3 2 S.ABCD ABCD
Chọn D
Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Lời giải
ABCDSCA 60 ;S a ;SA AC.tan60 a 6 Vậy
3 2
3a
32a3
Cần nhớ: Nếu hình chóp tam giác S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc thì thể tích khối
Trang 9Thể tích của khối chóp O.ABC là:
A a 3 B
3a
3a
3a3
Lời giải Ta có
3 O.ABC
Câu 22 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
biết các mặt bên là tam giác đều
3
a 62
3 2 S.ABCD ABCD
Trang 10Câu 24 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SC và
3a3Lời giải
Ta có SCA 450; AC a 2;
SA AC.tan 45 a 2 a
2 Vậy
3 2 S.ABCD ABCD
Chọn D
Câu 25 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AD 2AB 2a Gọi H là trung
điểm của AD, biết SH ABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 60 0
3a
3a3
Trang 11Ta có SCH 60 ;CH0 CD2 DH2 a 2 ;
0
SH CH.tan 60 a 6 Vậy
3 S.ABCD ABCD
Chọn B
Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD
39a 3
3
39a2
Trang 12Gọi O là trọng tâm của ABC SO ABC
Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA=2a Gọi I là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp I.ABCD
3a
3 2 I.ABCD ABCD
Câu 29 Cho khối chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SM và
(ABCD) bằng 60 , với M là trung điểm của BC 0
3a3
Lời giải
O
B S
O I
C
B
S
Trang 13Chọn A
Câu 30 Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc
giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45 0
3a4
Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, chiều cao SA Biết độ dài các cạnh lần
lượt là AB a,BC b,SA c Gọi M,N tương ứng là trung điểm của BC và CD Khi đó thể
tích khối chóp S.MNC là:
A V abc
abcV
abcV
abcV48
Lời giải Ta có VS.MNC 1SA.S MNC 1SA CM.CN1 abc
Trang 14Lời giải Ta có
3 2 K.CBAD ABCD
Câu 34 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA=3a vuông góc với mặt phẳng
đáy Trên các cạnh SB, SC ta lần lượt lấy các điểm E, F sao cho SE 1SB,SF 1SC
3 5 Tính thể tích của khối chóp S.AEF
Trang 15Câu 36 Cho khối chóp S.ABC có M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh SA, SB, SC và thỏa mãn:
S.ABC S.MNP
Câu 37 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, và đáy là tam giác vuông đỉnh B Biết
độ dài các cạnh SA AB BC a Gọi M,N tương ứng là hình chiếu vuông góc của đỉnh A
trên các cạnh SB, SC Gọi V và V’ tương ứng là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.AMN Tỉ
Lời giải
Ta có SA2 SM.SB SN.SC
2 2
2 2
Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Gọi H và K lần lượt là
trung điểm của SB, SD Tỉ số thể tích S.ABCD
Trang 16Ta có S OHK 1S SBD VA.OHK 1VA.SBD 1VS.ABD
Câu 39 Cho một khối chóp S.ABC có thể tích là V Một mặt phẳng (P) cắt SA, SB, SC tương
ứng tại M, N, P sao cho SM 1SA,SN 1SB
1V
1V2
Lời giải
Theo công thức tỉ số thể tích ta có S.MNP
S.MNP S.ABC
Chọn A
Câu 40 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a 3 Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính thể tích khối
3a
3a3
Lời giải
Theo công thức tỷ số thể tích, ta có
A.SMN A.SBC
S.ABC S.AMN A.SMN A.SBC
V1
2
3 S.ABC ABC
V
4 4 Chọn B
K H
Trang 17Câu 41 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh a Góc giữa cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung
điểm cạnh BC Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Lời giải
Gọi H là trung điểm BC A'H ABC A' AH 30 0
Ta có
2 0
4 4 4 với h a là chiều cao của lăng trụ Chọn C
Câu 43 Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là 36cm Gọi M là một điểm bất kỳ 3
thuộc mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp M.A’B’C’D’ bằng:
Trang 18Câu 44 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là một tam giác đều Mặt phẳng (A’BC) tạo
với đáy một góc bằng 30 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ 0
Câu 45 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a 4 và diện tích
tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Lời giải
Gọi M là trung điểm BC AMA' A' BC , ABC
ABC ABC A' BC
Trang 19Câu 46 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V Gọi I, J lần lượt là trung điểm
của hai cạnh AA’ và BB’ Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC’ bằng:
A 3V
4V
3V
2V3
Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Biết
SA ABCD ,SA a,AB 2a,AD DC a Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Trang 202 ABCD
2 3 S.ABCD ABCD
Câu 49 Cho khối chóp S.ABC có SA ABC ; ABC vuông tại B Biết
AB a; AC a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa SB và (ABC) bằng
Chọn C
Câu 50 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi và hai mặt chéo (ACC’A’),
(BDD’B’) đều vuông góc với mặt phẳng đáy Hai mặt này có diện tích lần lượt bằng 100cm và 2
Trang 21Gọi O, O’ lần lượt là tâm của các hình thoi ABCD và A’B’C’D’ Suy ra OO' ABCD và OO' 10cm
Ta có SACC'A' OO'.AC 10 AC 100 AC 10cm ; BDD' B'
S OO'.BD 10BD 105 BD 10,5cm ;
2 ABCD
D
A
B'