Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo, … Chứng minh 2 đường thẳ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHƠNG GIAN – THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I QUAN HỆ SONG SONG
1 Hai đường thẳng song song
a b
b) Tính chất
(P) (Q) (R) (P) (Q) a a, b, c dong quy (P) (R) b a / /b / /c (Q) (R) c
(P) (Q) d
d / /a / /b (P) a, (Q) b
d a (d b)
a / /b
a c, b c
2 Đường thẳng và mặt phẳng song song
a) Định nghĩa: d // (P) d (P) =
b) Tính chất
d (P), d ' (P) d / /(P)
d / /d '
d / /(P)
d / /a (Q) d,(Q) (P) a
(P) (Q) d d / /a
(P) / /a,(Q) / /a
3 Hai mặt phẳng song song
a) Định nghĩa:
(P) // (Q) (P) (Q) =
b) Tính chất
(P) a, b
a / /(Q), b / /(Q)
(P) (Q) (P) / /(R) (P) / /(Q) (Q) / /(R)
(Q) / /(R) (P) (Q) a a / /b (P) (R) b
4 Chứng minh quan hệ song song
a) Chứng minh hai đường thẳng song song
Có thể sử dụng 1 trong các cách sau:
Trang 2 Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo, …)
Chứng minh 2 đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ ba
Áp dụng các định lí về giao tuyến song song
b) Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
Để chứng minh d / /(P) , ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng d nào đó nằm trong (P)
c) Chứng minh hai mặt phẳng song song
Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia
II QUAN HỆ VUƠNG GĨC
1 Hai đường thẳng vuông góc
a, b 90
b) Tính chất
Giả sử u
là VTCP của a, v
là VTCP của b Khi đó a b u.v 0
b / /c a b
a c
2 Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc
a) Định nghĩa: d (P) d a, a (P)
b) Tính chất
Điều kiện để đường thẳng mặt phẳng: a, b (P), a b O d (P)
d a, d b
a / /b (P) b
(P) a
a / /b
a (P), b (P)
(P) (Q) a (Q)
a (P)
(P) (Q) (P) / / Q)
Trang 3 a / /(P) b a
b (P)
a (P)
a / / P)
Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng là mặt phẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó
Định lí ba đường vuông góc
Cho a (P), b(P), a là hình chiếu của a trên (P) Khi đó b a b a
3 Hai mặt phẳng vuông góc
(P), (Q) 90
b) Tính chất
Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc với nhau: (P) a (P) (Q)
a (Q)
(P) (Q),(P) (Q) c a (Q)
a (P), a c
(P) (Q)
a A, a (Q)
(P) (Q) a
(Q) (R)
4 Chứng minh quan hệ vuông góc
a) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Để chứng minh d , ta có thể sử dụng 1 trong các cách sau: a
Chứng minh góc giữa a và d bằng 900
Chứng minh 2 vectơ chỉ phương của a và d vuông góc với nhau
Chứng minh d mà b / /a b
Chứng minh d vuông góc với (P) và (P) chứa a
Sử dụng định lí ba đường vuông góc
Sử dụng các tính chất của hình học phẳng (như định lí Pi–ta–go, …)
b) Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trang 4Để chứng minh d (P), ta có thể chứng minh bởi một trong các cách sau:
Chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng a, b cắt nhau nằm trong (P)
Chứng minh d vuông góc với (Q) và (Q) // (P)
Chứng minh d // a và a (P)
Chứng minh d (Q) với (Q) (P) và d vuông góc với giao tuyến c của (P) và (Q)
Chứng minh d = (Q) (R) với (Q) (P) và (R) (P)
c) Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Để chứng minh (P) (Q), ta có thể chứng minh bởi một trong các cách sau:
Chứng minh trong (P) có một đường thẳng a mà a (Q)
Chứng minh 0
(P), (Q) 90
III GĨC VÀ KHOẢNG CÁCH
1 Góc
a) Góc giữa hai đường thẳng: a//a', b//b' a, b a ', b '
Chú ý: 00 a, b 900
b) Góc giữa đường thẳng với mặt phẳng:
Nếu d (P) thì d,(P) = 900
Nếu d (P) thì d,(P) = d, d ' với d là hình chiếu của d trên (P)
Chú ý: 00 d,(P) 900
c) Góc giữa hai mặt phẳng a (P)
(P),(Q) a, b
b (Q)
Giả sử (P) (Q) = c Từ I c, dựng a (P),a c
b (Q), b c
(P), (Q) a, b
0 (P),(Q) 90
d) Diện tích hình chiếu của một đa giác
Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong (P), S là diện tích của hình chiếu (H) của (H) trên (Q), = (P), (Q) Khi đó: S = S.cos
2 Khoảng cách
Trang 5a) Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông
góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng (mặt phẳng)
b) Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một
điểm bất kì trên đường thẳng đến mặt phẳng
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì
trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng:
Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó
Khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia
IV NHẮC LẠI MỘT SỐ CƠNG THỨC TRONG HÌNH HỌC PHẲNG
1 Hệ thức lượng trong tam giác
a) Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH
AB BC.BH, AC BC.CH 1 2 12 12
AH AB AC ABBC.sin CBC.cos BAC.tan CAC.cot B
b) Cho ABC có độ dài ba cạnh là: a, b, c; độ dài các trung tuyến là ma, mb, mc; bán kính
đường tròn ngoại tiếp R; bán kính đường tròn nội tiếp r; nửa chu vi p
Định lí hàm số cosin:
a =b c – 2bc.cosA; b c a 2ca.cos B; c a b 2ab.cos C
sin A sin Bsin C Công thức độ dài trung tuyến:
2 Các công thức tính diện tích
a) Tam giác:
Trang 6 S 1a.ha 1b.hb 1c.hc
S abc
4R
Spr S p p a p b p c ABC vuông tại A: 2SAB.ACBC.AH
ABC đều, cạnh a:
2
a 3 S
4
b) Hình vuông: S = a2 (a: cạnh hình vuông)
c) Hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước)
d) Hình bình hành: S = đáy cao = AB.AD.sinBAD
S AB.AD.sinBAD AC.BD
2
f) Hình thang: S 1a b h
2
(a, b: hai đáy, h: chiều cao)
g) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: S 1AC.BD
2
V THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1 Thể tích của khối hộp chữ nhật:
Vabc với a, b, c là ba kích thước của khối hộp chữ nhật
2 Thể tích của khối chóp:
V 1Sđáy.h
3
với Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối chóp
3 Thể tích của khối lăng trụ:
VSđáy.h với Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối lăng trụ
4 Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện
a) Tính thể tích bằng công thức
Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, …
Sử dụng công thức để tính thể tích
b) Tính thể tích bằng cách chia nhỏ
Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính được thể tích của chúng Sau đó, cộng các kết quả ta được thể tích của khối đa diện cần tính
c) Tính thể tích bằng cách bổ sung
Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác sao cho khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới tạo thành có thể dễ tính được thể tích
d) Tính thể tích bằng công thức tỉ số thể tích
Ta có thể vận dụng tính chất sau:
Cho ba tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng Với bất kì các điểm A, A’ trên Ox; B, B' trên Oy; C, C' trên Oz, ta đều có:
OA ' B ' C '
V OA ' OB' OC'
Trang 7* Bổ sung
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ (hình chóp) bằng tổng diện tích các mặt bên
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ (hình chóp) bằng tổng diện tích xung quanh với
diện tích các đáy
VI Bài tập minh họa
Bài 1:
Cho hình chĩp S.ABC cĩ tam giác ABC vuơng tại B, AB = a 2 , AC = a 3 , cạnh bên SA
vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và SB = a 3 Tính thể tích khối chĩp S.ABC
Giải
Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng
Sử dụng định lý pitago trong tam giác vuơng
Ta cĩ : AB = a 2 , AC = a 3 , SB = a 3
* ABC vuơng tại B nên BC AC2AB2 a
2
ABC
* SAB vuơng tại A cĩ SA SB2AB2 a
* Thể tích khối chĩp S.ABC :
Bài 2:
Cho hình chĩp S.ABC cĩ tam giác ABC vuơng cân tại B, AC = a 2 , cạnh bên SA vuơng gĩc
với mặt phẳng đáy và SB = a 3 Tính thể tích khối chĩp S.ABC
Giải
Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng
Tam giác ABC vuơng cân tại B nên BA = BC và sử dụng định lý pitago trong tam
giác vuơng
Ta cĩ: AC = a 2 , SB = a 3
* ABC vuơng, cân tại B nên
2 AC
2
2
ABC
* SAB vuơng tại A cĩ SA SB2AB2 a
* Thể tích khối chĩp S.ABC:
Bài 3:
B S
B S
Trang 8Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SB = a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải
Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng
Tam giác ABC đều có ba góc bằng 600 và sử dụng định lý pitago trong tam giác
vuông SAB
* ABC đều cạnh 2a nên AB = AC = BC = 2a
ABC
* SAB vuông tại A có SA SB2AB2 a
* Thể tích khối chóp S.ABC:
3 2
Bài 4 :
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC cân tại A, BC = 2a 3 , BAC1200,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =2a.Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải
Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng
Tam giác ABC cân tại A và Â = 1200
* ABC cân tại A, BAC1200, BC = 2a 3 , AB = AC = BC = 2a
Xét AMB vuông tại M có BM = a 3 , Â = 600
AM = BM0 a 3 a
tan 60 3
ABC
* SA = a
* Thể tích khối chóp S.ABC:
3 2
S
B
C A
M S
B
C A
Trang 9Bài 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC = a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Giải
Vẽ đáy là hình vuông (vẽ như hình bình hành), cao SA (ABCD) và vẽ thẳng
đứng
ABCD là hình vuông; sử dụng định lý pitago trong tam giác vuông
Ta có : ABCD là hình vuông cạnh a 2 , SC = a 5
* Diện tích ABCD 2
2 ABCD
* Ta có : AC = AB 2 = a 2 22a
SAC vuông tại A 2 2
SA SC AC a
* Thể tích khối chóp S.ABCD:
3 2
S.ABCD ABCD
Bài 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA = AC = a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Giải
Vẽ đáy là hình vuông (vẽ như hình bình hành), cao SA (ABCD) và vẽ thẳng
đứng
Biết AC và suy ra cạnh của hình vuông (Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhân với 2 )
Ta có : SA = AC = a 2
ABCD là hình vuông suy ra AC = AB 2 AB AC a
2
Diện tích ABCD: 2
ABCD
* SA = a 2
* Thể tích khối chóp S.ABCD:
3 2
S.ABCD ABCD
D
C S
D
C S
Trang 10Bài 7:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 , cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải
Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều tâm O
+ Gọi M là trung điểm BC
+ O là trọng tâm của tam ABC + AM là đường cao trong ABC
Đường cao của hình chóp là SO (SO (ABC))
* S.ABC là hình chóp tam giác đều
Gọi M là trung điểm BC
ABC đều cạnh a 3 , tâm O: SO (ABC), SA=SB=SC = 2a
* ABC đều cạnh a 3 AM = a 3 3 3a
2 2 AO= AM2 2 3a a
ABC
* SAO vuông tại A có SO SA2AO2 a 3
* Thể tích khối chóp S.ABC
Bài 8:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Giải
Hình chóp tứ giác đều có
+ đa giác đáy là hình vuông ABCD tâm O
+ SO (ABCD) + tất cả các cạnh bên bằng nhau
Đường cao của hình chóp là SO (SO (ABCD))
* S.ABCD là hình chóp tứ giác đều
ABCD là hình vuông cạnh 2a , tâm O, SO (ABCD),
SA=SB=SC =SD = a 3
* ABCD là hình vuông: 2 2
ABCD
A
C
B
S
M O
O
C D
B A
S
Trang 11AC = 2a 2
* SAO vuông tại O có SO SA2AO2 a
* Thể tích khối chóp S.ABCD:
3 2
S.ABCD ABCD
Bài 9: Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh a
Giải
Tứ diện đều ABCD có các tính chất
+ tất cả các cạnh đều bằng nhau + tất cả các mặt là các tam giác đều
+ gọi O là trọng tâm của tam giác đáy
Đường cao của hình chóp là AO (AO (BCD))
* ABCD là tứ diện đều cạnh a
Gọi M là trung điểm CD :
Ta có: AB=AC=AD = AC=CD=BD = a
BCD đều cạnh a, tâm O AO (BCD)
* BCD đều cạnh a BM = a 3
2
BO= BM2 2 a 3 a 3
2
BCD
a 3 S
4
2 2
* Thể tích khối chóp S.ABC:
Bài 10:
Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AC=a 3 , cạnh A/B
= 2a Tính thể tích khối lăng trụ
Giải
* Tam giác ABC vuông tại B BC = 2 2
AC AB a 2
2
ABC
* Tam giác A/AB vuông tại A / / 2 2
A A A B AB a 3
* / / /
3 /
ABC ABC.A B C
a 6
2
A
C
D B
M O
2a
a 3
a
B /
C/
A /
B
Trang 12Bài 11:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = a 3 , BC = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ; mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
* Ta có : AB = a 3 ,
(SBC) (ABC) = BC
AB BC (vì ABC vuông tại B)
SB BC (vì AB là hình chiếu của SB lên ABC)
((SBC),(ABC))(SB, AB)SBA60
* ABC vuông tại B có AB = a 3 ,BC =a
2
ABC
* SAB vuông tại A có AB= a, B600 o
SAAB.tan 60 3a
* Thể tích khối chóp S.ABC:
Bài 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC = a 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải
* Ta có : AB = a 3 , (SBC) (ABC) = BC
Gọi M là trung điểm BC
AM BC (vì ABC cân tại A)
SM BC (vì AM là hình chiếu của SM lên (ABC))
((SBC), (ABC))(SM, AM)SMA45
* ABC vuông cân tại A có ,BC = a 2
AB = BC = a và AM = a 2
2
2
ABC
* SAM vuông tại A có AM= a 2
2 ,
0
M45
SA AB.tan 45
2
* Thể tích khối chóp S.ABC:
60 S
B
C A
45 M S
B
C A
Trang 13Bài 13:
Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC = a 2 , mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
Giải
* Ta có A/A (ABC)
/
(A BC)(ABC)BC
AB BC
Mà AB là hình chiếu của A’B lên (ABC) nên A/B BC
(A BC),(ABC) A BA30
* Tam giác ABC vuông tại B
2
ABC
* Tam giác A/AB vuông tại A / 0 a 3
A A AB.tan 30
3
* / / /
3 /
ABC ABC.A B C
a 6
6
Bài 14:
Cho lăng trụ ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a 3 , hình chiếu vuông góc của A/ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, cạnh A/A hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
Giải
* Gọi M là trung điểm BC
G là trọng tâm của tam giác ABC
Ta có A/G (ABC)
GA là hình chiếu của AA’ lên (ABC)
A A, (ABC) A AG30
* Tam giác ABC đều cạnh 2a 3 2
2 ABC
3
4
* Tam giác A/AG vuông tại G có A 30 , AG0 2AM 2.2a 3 3 2a
A G AG.tan 30
3
ABC ABC.A B C
Bài 15:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
300
B /
a
a 2 2a
B
C A
30 0
2a 3
C/
A/
B /
M
B G
Trang 14và SA = a 3 Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính thể tích khối chóp S.AMN
Giải
Cách 1: (dùng công thức thể tích V 1.S.h
3
* Khối chóp S.AMN có:
- Đáy là tam giác AMN
- Đường cao là SA
* AMN có Â = 600, AM=AN = a
2 0
AMN
* SA = a 3
* Thể tích khối chóp S.ABC:
Cách 2: (Dùng công thức tỷ số thể tích)
Khối chóp S.AMN và S.ABC có chung đỉnh A và góc ở đỉnh A
Do đó theo công thức tỷ số thể tích, ta có
A.SMN
A.SBC
S.AMN A.SMN A.SBC
V 1
Ta có :
2
3
Vậy
3 S.ABC S.AMN
V
Bài 16:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA = a 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC Tính thể tích khối chóp S.AMN
và A.BCNM
Giải
(Dùng công thức tỷ số thể tích)
Khối chóp S.AMN và S.ABC có chung đỉnh S và góc ở đỉnh S
Do đó theo công thức tỷ số thể tích, ta có:
S.AMN
S.ABC
V SA SB SC 2 2 4
2
3 S.ABC
S.AMN
1 a 3.a 3
V
3
A.BCNM S.ABC
N
M A
C
B S
N
M S
B C A