PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤTPhân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng Phân tích quy mô sản xuất Những chú ý khi phân tích : - Thực trạng giá trị và kết cấu giá trị sản xuất ở tình tr
Trang 1PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
1 Khái quát về kết quả sản xuất và hệ thống chi tiêu đo
lường kết quả sản xuất;
2 Mục đích phân tích kết quả sản xuất.
II PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT VỀ MẶT KHỐI LƯỢNG
1 Phân tích quy mô sản xuất – giá trị sản xuất;
2 Phân tích kết quả sản xuất và tính thích ứng với thị
trường);
3 Phân tích kết quả sản xuất các mặt hàng chủ yếu;
4 Phân tích tính đồng bộ của sản xuất.
III PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT VỀ MẶT CHẤT LƯỢNG
1 Phân tích chất lượng sản phẩm của mặt hàng có phân
chia phẩm cấp
2 Phân tích chất lượng sản phẩm của mặt hàng không phân
chia phẩm cấp
Trang 2PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Mục đích phân tích kết quả sản xuất
Mục đích phân tích kết quả sản xuất
- Phân tích kết quả sản xuất về
mặt khối lượng nhằm đánh giá quy mô, kết cấu, tính đồng bộ của sản xuất để tìm hiểu thực trạng, nguyên nhân, đặc điểm, tiềm năng, xu hướng hoạt động sản xuất.
- Phân tích kết quả sản xuất về
mặt chất lượng nhằm đánh giá tính hữu ích, hiệu quả hoạt động sản xuất để tìm hiểu thực trạng, nguyên nhân, đặc điểm, tiềm năng, xu hướng
Khái quát kết quả sản xuất
- Kết quả sản xuất là những gì
đạt được (đầu ra) của hoạt
động sản xuất sau một quá
trình hoạt động.
- Kết quả sản xuất được đo
lường bằng những chỉ tiêu,
hệ thống chỉ tiêu khác nhau.
- Các chỉ tiêu cơ bản :
• Chỉ tiêu về mặt khối lượng
như giá trị sản xuất, hệ số
Trang 3PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
- Quy mô sản suất được biểu hiện bằng chỉ
tiêu, hay hệ thống chỉ tiêu nào!
- Đối tượng cụ thể trong phân tích quy mô
sản xuất !
- Phân tích quy mô sản xuất bằng những
phương pháp kỹ thuật gì, thể hiện trên những tài liệu, báo cáo kỹ thuật nào !
- Những biểu hiện kinh tế, tài chính của
các con số qua sử dụng các phương pháp kỹ thuật phân tích !
- Anh (Chị) sẽ tìm lời thuyết phục theo một
thực tế kinh tế hay chân lý kinh tế của hoạt động kinh doanh khi phân tích.
Trang 4PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
Ý nghĩa chỉ tiêu và yếu tố :
- Giá trị sản xuất càng lớn thể hiện quy mô sản xuất càng lớn và ngược lại;
- Yếu tố (1) : Thể hiện quy mô
sản xuất tích cực – chủ động
và phù hợp của hệ thống sản xuất với thị trường;
- Yếu tố (2),(3) : Thể hiện quy
mô sản xuất nhưng ẩn chứa
sự thụ động và lệ thuộc của
hệ thống sản xuất;
- Yếu tố (4),(5),(6),(7) : Thể hiện
quy mô nhưng ẩn chứa sự
- Chỉ tiêu sử dụng – Giá trị sản xuất
- Các yếu tố cấu thành giá trị sản xuất :
1 Giá trị thành phẩm chế biến bằng nguyên
vật liệu doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn quy
cách đã nhập kho;
2 Giá trị thành phẩm chế biến bằng nguyên
vật liệu khách hàng đạt tiêu chuẩn quy cách
đã nhập kho;
3 Giá trị công việc có tính chất công nghiệp
thực hiện cho bên ngòai;
4 Giá trị bán thành phẩm, thứ phẩm, phế
phẩm, phế liệu đã thực hiện;
5 Giá trị sản phẩm phụ (sản phẩm song
song);
6 Chênh lệch cuối kỳ so với đầu kỳ giá trị bán
thành phẩm, sản phẩm đang chế tạo;
7 Giá trị dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị
trong quy trình công nghệ sản xuất;
Trang 5PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
Đối tượng phân tích:
Kết hợp phương pháp khác
Trang 6PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
Những chú ý khi phân tích :
- Thực trạng giá trị và kết cấu giá trị sản xuất ở tình trạng nào;
- Thay đổi giá trị và kết cấu giá trị sản xuất thực tế só với kế
họach như thế nào;
- Thay đổi giá trị và kết cấu giá trị sản xuất thực tế só với thực tế
kỳ trước như thế nào;
- Mức biến động ch6enh lệch về giá trị và kết cấu giá trị sản xuất qua các thời kỳ theo chiều hướng nào.
Những biểu hiện cơ bản :
- Tăng giá trị sản xuất theo hướng tăng giá trị và tỷ trọng yếu tố (1) biểu hiện hệ thống sản xuất có kết quả, quy mô tăng trưởng tích cực - chủ động và phù hợp;
- Tăng giá trị sản xuất theo hướng tăng giá trị và tỷ trọng yếu tố
(2),(3) cũng biểu hiện hệ thống sản xuất có kết quả, quy mô tăng trưởng nhưng ẩn chứa rủi ro tiềm ẩn của một hệ thống sản xuất thụ động và lệ thuộc;
- Tăng giá trị sản xuất theo hướng tăng giá trị và tỷ trọng yếu tố (4),(5).(6),(7) cũng biểu hiện hệ thống sản xuất có kết quả, quy
mô tăng trưởng nhưng ẩn chứa rủi ro tiềm ẩn của một hệ thống sản xuất giảm tính hữu ích, hiệu quả ;
- Giảm giá trị sản xuất dù theo hướng nào cũng đều là biểu hiện
Trang 7PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
VÍ DỤ : Công ty ABC có số liệu sau (đơn vị triệu đồng)
2016
Thực tế 2016
1.Giá trị thành phẩm chế biến bằng nguyên vật liệu doanh nghiệp 4.000 5.000 2.Giá trị thành phẩm chế biến bằng nguyên vật liệu khách hàng 2.500 3.000 3.Giá trị công việc có tính chất công nghiệp thực hiện bên ngòai; 1.000 1.100 4.Giá trị bán thành phẩm, thứ phẩm, phế phẩm, phế liệu thực hiện 400 500 5.Giá trị sản phẩm phụ (sản phẩm song song); 850 900 6.Chênh lệch cuối kỳ so với đầu kỳ giá trịsản phẩm đang chế tạo; 250 300 7.Giá trị cho thuê máy móc thiết bị của quy trình sản xuất; 1.000 1.200
10.000 12.000
Trang 8PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
- Quy trình phân tích :
Mục đích phân tích – phân tích quy mô sản xuất và tính thích ứng với thị trường;
Quy mô sản xuất trong trường hợp này biểu hiện bằng chỉ tiêu nào – Giá trị sản xuất
Đối tượng phân tích : GTSX
Phương pháp phân tích – Khảo sát giá trị sản xuất hiện tại, thực tế so với kế hoạch, quá khứ (B1,B2);
Anh (Chị) phát hiện được dấu hiệu kinh
tế, tài chính gì hiện tại, tương lai về hoạt động sản xuất của công ty sau phân tích, nguyên nhân do đâu (nhận xét – đánh giá).
- Giá trị sản xuất qua các năm :
Trang 9Chỉ tiêu SỬ DỤNG : Giá trị sản xuất
Đối tượng phân tích : Biến động giá trị sản xuất
PP phân tích : Khảo sát biến động giá trị sản xuất (Bảng 1) và (Đồ thị B2)
Yếu tố
Thực tế 2016
Kế họach 2016
Chênh lệch giá trị
Chênh Lệch Kết Cấu (%)
Số tiền (ng.đ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (ng.đ)
Tỷ trọng (%)
Số Tiền (ng.đ)
Mức tăng (%) [1] [2] [3] [4] [5] [6] = [2]-[4] [7] =[6]/[4] [8] =[3]-[5]
Trang 11PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích quy mô sản xuất
Trang 12PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tính thích ứng với thị trường
kết quả sản xuất bất bợi, kém hiệu quả
- Đối tượng phân tích :
Biến động thực tế so với kế hoạch
Biến động thực tế kỳ này so với kỳ trước
- Phương pháp phân tích :
So sánh
kết hợp liên hệ cân đối
- Những biểu hiện :
Trang 13Sản
sản xuất Sản lượng tiêu thụ Đơn giá bán Sản lượng sản xuất Sản lượng tiêu thụ giá bán Đơn
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tính thích ứng với thị trường
Trang 14PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tính thích ứng với thị trường
- Mục đích : Phân tích tình hình biến động kết quả sản xuất và
tính thích ứng với thị trường qua hai năm
- Chỉ tiêu sử dụng : Hệ số tiêu thụ
Hệ số tiêu thụ = Doanh thu / Giá trị sản phẩm sản xuất
- Đối tượng phân tích :
Biến động HSTT thực tế kỳ này (2016) so với kỳ trước (2015)
Trang 15PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tình hình thực hiện các mặt hàng chủ yếu
- Mặt hàng chủ yếu là gì và nguyên tắc chung
khi tính đánh giá mặt hàng chủ yếu !
- Những biểu hiện quan trọng của mặt hàng
chủ yếu qua chỉ tiêu gì và ý nghĩa của nó !
- Đối tượng phân tích mặt hàng chủ yếu !
- Phương pháp phân tích mặt hàng chủ yếu !
- Những con số từ tài liệu phân tích mặt
hàng chủ yếu giúp anh (chị) tìm hiểu được điều gì có ích cho quản lý, cho phát triển kết quả, hiệu quả doanh nghiệp!
Trang 16PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tình hình thực hiện các mặt hàng chủ yếu
nay vẫn hiện hữu, là những mặt hàng được thực hiện theo nghĩa vụ đối với Nhà nước hoặc những mặt hàng trọng tâm, mặt hàng chiến lược của hoạt động sản xuất kinh doanh doanh nghiệp.
sản xuất theo mặt hàng chủ yếu không được bù trừ lẫn nhau giữa các lọai sản phẩm, mặt hàng hoàn thành và không hoàn thành kế hoạch
Trang 17PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tình hình thực hiện các mặt hàng chủ yếu
- Nhận định :
- Tỷ lệ = 100% - Hịan thành
kế họach – Gĩp phần tích cực đảm bảo mục tiêu kinh
tế, đảm bảo chiến lược kinh doanh;
- Tỷ lệ < 100% - Khơng hịan
thành kế họach – Cản trở chính sách kinh tế, khơng đảm bảo chiến lược kinh doanh;
- Nguyên nhân :
Tình hình cung ứng sử dụng các yếu tố sản xuất như vật
tư, thiết bị, lao đợng, ),
Tình hình tổ chức, điều hành, quản lý sản xuất
- Chỉ tiêu sử dụng : Tỷ lệ hịan thành kế họach
- Đối tượng phân tích : xét chỉ tiêu này hoặc biến
động chỉ tiêu này qua các kỳ
X Đơn giá bán
kh
+ ∑
Sản lượng kế hoạch của sp hồn thành
kế hoạch
X Đơn giá bán kh
∑ Sản lượng kh X Đơn giá bán kế hoạch
Trang 18PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tình hình thực hiện các mặt hàng chủ yếu
Ví dụ : Công ty A có các mặt hàng chủ yếu sau
- Đối tượng phân tích !
- Phương pháp phân tích - Khảo sát chỉ tiêu !
+ Tình hình thực hiện kế họach chung – Tỷ lệ phần trăm hòan thành chung.
+ Tình hình thực hiện kế họach từng mặt hàng – Tỷ lệ phần trăm hòan thành từng sp
Trang 19PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt lượng
Phân tích tình hình thực hiện các mặt hàng chủ yếu
- Chỉ tiêu : Tỷ lệ hòan thành kế họach sx mặt hàng chủ yếu (…)
- Đối tượng phân tích : các chỉ tiêu (…)
Trang 20PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt khối lượng
Phân tích tính chất đồng bộ của sản xuất
• Tỷ lệ hòan thành kế họach (%):
(S.lượng TT ÷ S.lượng KH) x100%
• Tỷ lệ hòan thành kế họach > hay <
100% đều dẫn đến mất cân đối, mất đồng bộ.
• Tỷ lệ đáp ứng yêu cầu (%)
(Đáp ứng TT ÷ Nhu cầu TT)x100%
• Tỷ lệ hòan thành kế họach > hay <
100% đều dẫn đến mất cân đối và mất đồng bộ.
• Nên suy xét những yếu tố sản xuất, quản lý sản xuất để tìm hiểu tại sao tình trạng đồng bộ hay không đồng
- Tính đồng bộ sản xuất được thể hiện
qua quan hệ giữa các bộ phận, kết quả
các bộ phân trong hệ thống sản xuất;
trong phần này – quan hệ về lượng;
- Phân tích tính đồng bộ sản xuất là
đánh giá các quan hệ sản xuất giữa
các bộ phận, quan hệ kết quả sản xuất
phận hay chi tiết – Nếu hệ thống sản
xuất đã được xây dựng kế họach;
- Tỷ lệ đáp ứng yêu cầu từng bộ phận,
Trang 21% Chênh lệch
Điểm 9 – Chênh lệch 0%< và ≤ I5%I
Điểm 8 – Chênh lệch I 5%I< và ≤ I10%I
Điểm 7 – Chênh lệch I10% I< và ≤ I20%I
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt lượng
Phân tích tính chất đồng bộ của sản xuất
Trang 22PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm
- Kết quả sản xuất về mặt chất lượng cĩ thể thể
hiện qua các chỉ tiêu và được sử dụng thích hợp cho từng loại sản phẩm khi đo lường, đánh giá
- Với sản phẩm cĩ phân chia thứ hạng, chất lượng
sản phẩm được thể hiện qua các chỉ tiêu như hệ
số phẩm cấp hoặc đơn giá bình quân
- Với sản phẩm khơng phân chia thứ hạng, chất
lượng sản phẩm được thể hiện qua các chỉ tiêu như tỷ lệ sản phẩm hỏng về mặt hiện vật, về mặt giá trị.
Trang 23PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
xuất = Mức thay đổi hệ số phẩm cấp x số lượng sản phẩm x đơn giá
=
∑ Số lượng sản phẩm cấp bậc (J)
X Đơn giá bán kh sản phẩm (J)
Tổng số lượng sản phẩm (i)
X Đơn giá bán kh sản phẩm loại 1
Hệ số phẩm cấp sản phẩm (i) :
Trang 24PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
Trang 25PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
Hệ số phẩm cấp sản phẩm
Trang 26PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
Đơn giá bình quân của sản phẩm
Đối tượng phân tích:
- Biến động thực tế so với kế hoạch
∑ Số lượng sản phẩm lọai (J)
X Đơn giá bán kế họach s.p (J)
Tổng số lượng sản phẩm (i)
Đơn giá bình quân sản phẩm:
Đơn giá bình quân của sản
phẩm càng cao chất lượng sản
phẩm càng tốt là dấu hiệu tích
cực và ngược lại.
Trang 271.000 1.300
1.000 800 Sản phẩm B
- Lọai 1
- Lọai 2
- Lọai 3
1.000 1.300 1.700
1.500 1.300 2.200
600 500 400
Yêu cầu : Đánh giá chất lượng sản phẩm của công ty A qua đơn giá bình quân và xác định mức ảnh hưởng của thay đổi đơn giá bình quân đến giá trị sản xuất
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
Đơn giá bình quân của sản phẩm
Trang 28- Chỉ tiêu sử dụng : Đơn giá bán bình quân
- Đối tượng phân tích : Đơn giá bán bình quân TT-KH
!
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm có phân chia thứ hạng
Đơn giá bình quân của sản phẩm
Trang 29PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm khơng phân chia thứ hạng
Tỷ lệ sản phẩm hỏng (F – Fault)
Biểu hiện :
Tỷ lệ sản phẩm hỏng càng thấp chất lượng sản phẩm, kết quả sản xuất càng tốt, là dấu hiệu tích cực và ngược lại là dấu hiệu xấu, bất lợi;
Tỷ lệ sản phẩm hỏng về mặt hiện vật chỉ cĩ thể dùng để phân tích chất lượng từng lọai sản phẩm, những sản phẩm cùng đơn
vị hiện vật nên muốn phân tích chất lượng
phải dùng tỷ lệ sản phẩm hỏng về mặt giá trị
Trang 30PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm không phân chia thứ hạng
- Kết hợp phương
pháp thay thế liên hoàn
Trang 31ki : Kế họach của sản phẩm I;
Oi : Thực tế kỳ trước của sản phẩm i
Anh (chị) có thể áp dụng công thức trên để phân tích biến động tỷ lệ sản phẩm hỏng qua các kỳ với (ki) thay bằng (oi) !
F, f càng lớn chất lượng càng thấp và ngược lại
∆F > 0 : Tình hình chất lượng sản phẩm biến động xấu và ngược lại;
∆F (kc) ,∆F (f) > 0 : Các nhân tố gây bất lợi và ngược lại;
Dấu hiệu bất lợi phải tìm giải pháp kiểm soát và ngược lại dấu hiệu thuận lợi nên duy trì và khai thác.
XEM THÊM TRANG 61-64 GIÁO TRÌNH PHÂN TÍCH KINH DOANH
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm không phân chia thứ hạng
Tỷ lệ sản phẩm hỏng (F – Fault)
Trang 32PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Phân tích kết quả sản xuất về mặt chất lượng sản phẩm không phân chia thứ hạng
Chi phí sản phẩm hỏng không sửa chữa được hỏng sửa chữa được Chi phí sản phẩm
Thực tế 2015
Thực tế 2016
Thực tế 2015
Thực tế 2016
Thực tế 2015
Thực tế 2016