1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương 5 phân tích báo cáo tài chính theo nội dung từng mục

84 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Báo Cáo Tài Chính
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nghĩa phân tích BCTC - Với nhà quản lý, đánh giá đều đặn tình hình tài chính nhằm xác lập giải pháp quản lý, điều hành, kiểm soát tài chính phù hợp; - Với chủ sở hữu, đánh giá

Trang 1

I KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA PHÂN TÍCH BCTC

1 Khái niệm phân tích báo cáo tài chính;

2 Ý nghĩa phân tích báo cáo tài chính.

II NGUỒN TÀI LIỆU SỬ DỤNG PHÂN TÍCH BCTC

1 Hệ thống báo cáo tài chính;

2 Các chỉ số tài chính khác.

II NỘI DUNG PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Phân tích tài sản; Phân tích nguồn vốn; Phân tích cân đối Tài sản – Nguồn vốn; Phân tích thu nhập – Chi phí – Lợi nhuận; Phân tích dòng

tiền; Phân tích cơ cấu nợ ngắn hạn; Phân tích khả năng thanh toán.

Trang 2

Ý nghĩa phân tích BCTC

- Với nhà quản lý, đánh giá đều đặn tình

hình tài chính nhằm xác lập giải pháp quản lý, điều hành, kiểm soát tài chính phù hợp;

- Với chủ sở hữu, đánh giá thực trạng và tiềm năng tài chính của đồng vốn đầu tư vào doanh nghiệp nhằm xác lập các quyết sách đầu tư;

- Với khách hàng, nhà tín dụng, đánh giá thực trạng, khả năng đảm bảo cho quan

hệ thanh toán nhằm xác lập các quyết định tín dụng, thanh toán;

- Với cơ quan quản lý chức năng, đánh

giá tình hình thực hiện chính sách tài chính quốc gia và những ảnh hưởng đến lợi ích cộng đồng nhằm xác lập các giải pháp quản lý, điều hành, kiểm soát tài chính doanh nghiệp ở cấp vĩ mô.

Khái niệm phân tích BCTC

- Phân tích BCTC là xem xét,

đánh giá tình hình tài chính

thông qua các số liệu, chỉ

tiêu tài chính trên BCTC;

- Nhằm tìm hiểu nội dung,

thực trạng, nguyên nhân,

đặc điểm, tiềm năng, xu

hướng tài chính của doanh

nghiệp;

- Để xây dựng các giải pháp

quản lý, điều hành, kiểm

soát, khai thác tài chính

doanh nghiệp hữu hiệu và

hiệu quả hơn.

Trang 3

Tiêu chuẩn để phân tích và

Nguồn tài liệu sử dụng phân tích báo cáo tài chính

Nguồn tài liệu chính :

Hệ thống báo cáo tài

chính (bảng cân đối tài

sản, báo cáo kết quả

kinh doanh, báo cáo

lưu chuyển tiền tệ,

thuyết minh báo cáo

tài chính) và các số

liệu chi tiết liên quan

đến báo cáo tài chính

Chú ý đến tính tin cậy

của thông tin

Nguồn tài liệu khác

- Các định chế tài chính;

- Các phương án tài chính;

- Các chỉ số tài chính ngành, địa phương, quốc gia…

- Các dự báo tài chính.

Tiêu chuẩn để phân tích

-Các chỉ tiêu, thước đo thống kê kinh nghiệm

-Kết quả trong quá khứ -Các tiêu chuẩn bình quân ngành

Trang 4

Tỷ trọng

%

I.Tài sản ngắn hạn

1.Tiền và khỏan tương đương tiền

2 Khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn

3.Các khỏan phải thu ngắn hạn

4.Hàng tồn kho

5.Tài sản ngắn hạn khác

420.000

16.000 29.500

400.000

6.000 16.500

142.500

231.000 4.000

50,00

0,75 2,06 17,81 28,88 0,50

II.Tài sản dài hạn

1.Các khỏan phải thu dài hạn

2.Tài sản cố định

3.Bất động sản đầu tư

4.Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn

5.Tài sản dài hạn khác

480.000

50.000 350.000 30.000 40.000 10.000

53,33

5,56 38,88 3,33 4,44 1,11

400.000

12.000 300.000 31.000 20.000 37.000

50,00

1,50 37,50 3,88 2,50 4,62

Cho biết :

-Nguyên giá tài sản cố định năm 2016 là 400.000, năm 2015 là 400.000;

Trang 5

Tỷ trọng

%

Giá trị (1.000đ)

61,11

16,06 45,05

531.000

168.000 363.000

66,38

21,00 45,38

38,89

36,67 2,22

269.000

260.000 9.000

33,62

32,50 1,12

Cho biết,

- Nguồn vốn chủ sở hữu, đầu năm 2016 (cuối năm 2015 là 251.000 )

Trang 6

Chỉ tiêu

Giá trị (1.000đ)

Tỷ trọng

%

Giá trị (1.000đ)

55.000

91,01

68,54 22,47 14,61 12,92 12,36 5,62

6,18

780.000

600.000 180.000 120.000 110.000 100.000 50.000

40.000

88,64

68,18 20,45 13,64 12,50 11,36 5,68

4,55 Thu nhập khác

Chi phí trả trước

Chi phí phải trả

500 650

700 450

Trang 7

Nguồn số liệu – Báo cáo các dòng tiền

Giá trị (1.000đ)

Tỷ trọng

%

Giá trị (1.000đ)

Tỷ trọng

%

Trang 8

Cổ phiếu ưu đãi (Lợi tức 1%)

Số lượng phát hành Mệnh giá

12.000.000đ

120 cp 100.000đ/cp

12.000.000đ

120cp 100.000đ/cp

Cổ phiếu thường

Số lượng phát hành Mệnh giá

228.000.000đ

228cp 100.000đ/cp

228.000.000đ

250cp 100.000đ/cp

Lợi nhuận để lại nhập vốn 0 28.000.000đ Giá trị thị trường cổ phiếu 140.000đ/cp 150.000đ/cp

Tình hình

cổ phiếu !

Trang 9

Phương pháp phân tích báo cáo tài chính

Phương pháp phổ biến:

So sánh các mục theo

chiều ngang (xem xét sự

thay đổi giá trị), So sánh

theo chiều dọc (xem xét

thay đổi kết cấu), xem xét

các chỉ số tài chính trên

BCTC qua các thời kỳ và

giữa các chỉ số tài chính

trên BCTC với các chỉ số

phân loại, liên hệ - cân đối, đờ thị, biểu đờ, các thuật tốn…

Trang 10

+ Dựa vào ý nghĩa của chỉ tiêu tài chính để nhận định

hiện trạng và đánh giá + Giải pháp căn cứ vào công thức tính để giải quyết theo

hướng nâng cao tính hiệu quả tài chính

Các

hệ số

luân chuyển

Tài sản

Trang 11

Phương pháp phân tích báo cáo tài chính

Nội dung phân tích qua mô hình tài chính

+ Xác định chỉ tiêu và các nhân tố cấu thành của mô hình

+ Dựa vào ý nghĩa của chỉ tiêu tài chính và mô hình tài

chính để nhận định hiện trạng và đánh giá + Giải pháp căn cứ vào công thức tính, mô hình để giải

quyết theo hướng nâng cao tính hiệu quả tài chính

Các

hệ số

luân chuyển

Tài sản

Trang 12

Phân tích cân đối Tài sản – Nguồn vốn;

Phân tích thu nhập – Chi phí – Lợi nhuận; Phân tích dòng tiền;

Phân tích cơ cấu nợ ngắn hạn;

Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn Khả năng thanh toán dài hạn

Trang 13

1.Phân tích tài sản

- Đánh giá năng lực, tiềm

năng kinh tế của tài sản qua giá trị, kết cấu và một

số chỉ tiêu tài chính liên quan đến tài sản;

- Đánh giá kết quả, hiệu quả

hoạt động, khả năng sinh lời của tài sản.

Nội dung

Phân tích

tài sản

Trang 14

Quan sát giá

trị và kết cấu

tài sản hiện

tại nhận biết

Tài sản gồm

Giá trị (1.000đ)

Tỷ trọng

%

I.Tài sản ngắn hạn

1.Tiền và các khỏan tương đương tiền

2 Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 3.Các khỏan phải thu ngắn hạn

4.Hàng tồn kho 5.Tài sản ngắn hạn khác

420.000

16.000 29.500 167.000 199.000 8.500

46,67

1,78 3,28 18,56 22,11 0,94

II.Tài sản dài hạn

1.Các khỏan phải thu dài hạn 2.Tài sản cố định

3.Bất động sản đầu tư 4.Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 5.Tài sản dài hạn khác

480.000

50.000 350.000 30.000 40.000 10.000

53,33

5,56 38,88 3,33 4,44 1,11

Nhận định hiện trạng tài sản công ty ABC

Trang 15

1.Phân tích tài sản – Thực trạng năng lực kinh tế tài sản quả các chỉ số tài sản

Tỷ suất đầu tư = (NG TSCĐ ÷ TS) x 100%

Tình hình đầu tư TSCĐ – Năng lực dài hạn – cao hay thấp

Tỷ suất tự tài trợ = (VSH ÷ NG TSCĐ) x 100%

Tính tự chủ tài chính trong đầu tư TSCĐ – cao hay thấp

Hệ số hao mòn = GIÁ TRỊ HM ÷ NGTSCĐ Tình trạng tài sản cố định – Mới hay cũ

nguyên giá

TSCĐ 400.000

Vốn sở hữu

350.000

Trang 16

Tiềm năng kinh

tế tài sản !

Nếu giá trị thị

trường của các

mục tài sản lớn

hơn giá trị kế toán

của các mục tài

sản trên báo cáo

tài chính thể hiện

tài sản của doanh

nghiệp có tiềm

năng kinh tế trong

tương lai ho c ít ặc ít

nhất tài sản của

doanh nghiệp hiện

thời cũng có giá

trị, năng lực kinh

tế cao hơn trên số

liệu kế toán và

ngược lại.

Tài sản

Giá trị T.trường (1.000đ)

Giá trị

sổ kt (1.000đ)

Chênh lệch (1.000đ)

I.Tài sản ngắn hạn

1.Tiền và các khỏan tương đương tiền

2 Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn

3.Các khỏan phải thu ngắn hạn 4.Hàng tờn kho

5.Tài sản ngắn hạn khác

400.000

16.000 26.000 140.000 210.000 8.000

420.000

16.000 29.500 167.000 199.000 8.500

- 20.000

00

- 3.500

- 27.000 + 11.000

- 500

II.Tài sản dài hạn

1.Các khỏan phải thu dài hạn 2.Tài sản cố định

3.Bất động sản đầu tư 4.Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 5.Tài sản dài hạn khác

468.000

50.000 320.000 50.000 38.000 10.000

480.000

50.000 350.000 30.000 40.000 10.000

- 12.000

00

- 30.000 + 20.000

- 2.000 00

Tổng tài sản 868.000 900.000 - 32.000

Quan sát sự khác biệt giữa giá trị thị trường và giá trị sổ kế tốn giúp nhận biết tiềm năng kinh tế từng mục tài sản của doanh nghiệp

Trang 17

Tỷ trọng

%

Giá trị (1.000đ)

Tỷ trọng

%

[1] [2] [3] [4] [5] [6] =[2] –[4] [7] = [3] – [5]

I.Tài sản ngắn hạn

1.Tiền và khỏan tương đương tiền

2 Khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn

3.Các khỏan phải thu ngắn hạn

4.Hàng tồn kho

5.Tài sản ngắn hạn khác

420.000

16.000 29.500

167.000

199.000 8.500

46,67

1,78 3,28 18,56 22,11 0,94

400.000

6.000 16.500

142.500 231.000

4.000

50,00

0,75 2,06 17,81 28,88 0,50

+ 20.000

+ 10.000 + 13.000 + 24.500

- 32.000

+ 4.500

- 3,33

+ 1,03 + 1,22 + 0,75

- 6,77

+ 0,44

II.Tài sản dài hạn

1.Các khỏan phải thu dài hạn

2.Tài sản cố định

3.Bất động sản đầu tư

4.Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn

5.Tài sản dài hạn khác

480.000

50.000 350.000 30.000 40.000 10.000

53,33

5,56 38,88 3,33 4,44 1,11

400.000

12.000 300.000 31.000 20.000 37.000

50,00

1,50 37,50 3,88 2,50 4,62

+80.000

+ 38.000 + 50.000

-Nguyên giá tài sản cố định năm 2016 là 400.000, năm 2015 là 400.000;

-Nguồn vốn chủ sở hữu năm 2016 là 350.000, năm 2015 là 269.000.

Biến động tài sản cho thấy tài sản thay đổi thế nào, những tài sản nào tăng, những tài sản nào giảm về giá trị, tỷ trọng

sẽ giúp cho người phân tích nhận định được xu hướng chuyển biến tài sản, năng lực kinh tế tài sản doanh nghiệp

Trang 18

Tỷ suất đầu tư

Tỷ suất tự tài trợ

Hệ số hao mòn

Biến động tài sản qua các chỉ số tỷ suất đầu tư, tỷ suất tự tài trợ, hệ số hao mòn giúp người phân tích :

Nhận biết xu hướng đầu tư tài sản cố định;

Tình hình chuyển biến về tính tự chủ tài chính trong đầu tư tài sản cố định

Tình hình chuyển biến tình trạng mới, cũ của tài sản cố định.

Trang 19

1.Phân tích tài sản – Hiệu quả hoạt động (Luân chuyển tài sản)

CÔNG THỨC ĐO LƯỜNG LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN TỔNG QUÁT

HỆ SỐ VÒNG QUAY (SỐ VÒNG) LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN (I)

THU NHẬP TÀI SẢN (I) THAM GIA TẠO NÊN

TÀI SẢN (I) BÌNH QUÂN TRONG KỲ

TÀI SẢN (I) BÌNH QUÂN TRONG KỲ

TÀI SẢN (I) ĐẦU KỲ + TÀI SẢN (I) CUỐI KỲ

2

SỐ NGÀY CỦA MỘT VÒNG LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN (I)

SỐ NGÀY BÌNH QUÂN TRONG KỲ

HỆ SỐ VÒNG QUAY (SỐ VÒNG) LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN (I)

Các

hệ số luân chuyển

Tài sản

Trang 20

1 Hàng tồn kho

Giá vốn hàng bán ÷ Giá vốn HTK bình quân

Số ngày trong kỳ ÷ Số vòng quay hàng tồn kho

2 Nợ phải thu

Hệ số vòng quay nợ phải thu :

Doanh thu thuần ÷ Nợ phải thu bình quân

Số ngày thu tiền bán hàng bình quân 1 vòng quay :

Số ngày trong kỳ ÷ Số vòng quay nợ phải thu

3 Tài sản ngắn hạn

Hệ số vòng quay tài sản ngắn hạn :

Doanh thu thuần ÷ Tài sản ngắn hạn bình quân

Số ngày của 1 vòng quay tài sản ngắn hạn :

Số ngày trong kỳ ÷ Số vòng quay tài sản ngắn hạn

Các

hệ số

luân chuyển

Tài sản

Trang 21

1.Phân tích tài sản – Hiệu quả hoạt động (Luân chuyển tài sản)

4 Tài sản dài hạn

Hệ số vòng quay tài sản dài hạn :

Doanh thu thuần ÷ Tài sản dài hạn bình quân

Số ngày của 1 vòng quay tài sản dài hạn :

Số ngày trong kỳ ÷ Số vòng quay tài sản dài hạn

5 Tài sản

Hệ số vòng quay tài sản :

Doanh thu thuần ÷ Tài sản bình quân

Số ngày của 1 vòng quay nợ phải thu :

Số ngày trong kỳ ÷ Số vòng quay tài sản

Các

hệ số

luân chuyển

Tài sản

Trang 22

Luân chuyển vốn giúp cho người phân tích thấy năng lực luân chuyển đồng vốn trong kinh doanh

22

Dấu hiệu luân chuyển tài sản :

- Hệ số vòng quay hoặc số ngày một vòng quay cho biết

khả năng luân chuyển hay hiệu quả hoạt động của tài

sản được sử dụng;

- Hệ số vòng quay càng lớn hoặc số ngày của một vòng

quay càng nhỏ tài sản luân chuyển nhanh, hiệu quả

hoạt động của tài sản cao và ngược lại, tài sản luân

chuyển chậm, hiệu quả hoạt động thấp;

- Tài sản luân chuyển nhanh giúp tiết kiệm tương đối

được vốn kinh doanh, một đồng vốn tham gia tạo ra

nhiều đồng doanh thu, chuyển hóa thành giá vốn

nhanh hơn và trong trường hợp doanh nghiệp kinh

doanh có lãi, luân chuyển tài sản nhanh sẽ góp phần

tăng nhanh tích lũy vốn từ lợi nhuận;

- Tăng luân chuyển tài sản không phải luôn đồng thời

với tăng tích lũy vốn từ lợi nhuận – Bài học cụ thể, khi

doanh nghiệp thua lỗ hãy cân nhắc giữa vốn tiết kiệm

tương đối với mức lỗ do tăng luân chuyển vốn;

- Để tăng luân chuyển tài sản hay tăng hiệu quả hoạt

động của tài sản nên chú ý giải pháp tăng thu nhập, sử

dụng và dự trữ vốn hợp lý Các giải pháp này cần phải

căn cứ vào đặc điểm, tình hình, nguồn lực kinh tế cụ

thể của doanh nghiệp (xem công thức hệ số vòng quay)

Trang 23

1.Phân tích tài sản – Hiệu quả hoạt động (Luân chuyển tài sản)

Trường hợp lỗ :

Về mặt tích cực :

- Tăng luân chuyển tài sản s tăng thêm vốn tương đối : ẽ tăng thêm vốn tương đối :

Vốn tăng thêm = (Số vòng quay vốn tăng thêm x Vốn bình quân)

Dẫn đến tiết kiệm chi phí sư dụng vốn :

Lãi suất vay x (Số vòng quay vốn tăng thêm x Vốn bình quân.

Về mặt bất lợi :

- Tăng luân chuyển tài sản cũng sẽ gia tăng thêm mức lỗ :

- Mức lỗ tăng thêm = Số vòng quay vốn tăng thêm x Mức lỗ mỗi kỳ

Giải pháp

- Mức tiết kiệm chi phí s dụng vốn – Lớn hơn - Mức lỗ tăng thêm ử dụng vốn – Lớn hơn - Mức lỗ tăng thêm

- Tăng luân chuyển tài sản là hợp lý !ù

- Mức tiết kiệm chi phí s dụng vốn – Nhỏ hơn - Mức lỗ tăng thêm ử dụng vốn – Lớn hơn - Mức lỗ tăng thêm

- Tăng luân chuyển tài sản là bất hợp lý !ù

Trang 24

Luân chuyển vốn giúp cho người phân tích thấy năng lực luân chuyển đồng vốn trong kinh doanh

+ Tính từng chi tiêu ở hiện tại (bảng 1)

+ Tính biến động chỉ tiêu đó qua hai năm (Bảng 2)

- Giải pháp :

+ Hiện trạng (thông qua số liệu thể hiện từng chỉ tiêu)

+ Đặc điểm : chuyển biến tốt hay xấu của các chỉ tiêu,

từng yếu tố cấu thành nên chỉ tiêu

+ Giải pháp : dựa vào công thức tính và dấu hiệu xây

dựng giải pháp.

Trang 25

1.Phân tích tài sản – Hiệu quả hoạt động (Luân chuyển tài sản)

2016

Tiêu chuẩn 2016

Chênh lệch

1 Doanh thu thu n [BC KQKD] ần [BC KQKD] 810.000

2 Giá vốn hàng bán [BC KQKD] 610.000

3 Hàng tồn kho bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 215.000

4 Nợ phải thu bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 154.750

5 Tài sản ngắn hạn bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 410.000

6 Tài sản dài hạn bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 440.000

7 Tài sản bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 850.000

8 Số vòng quay hàng tồn kho [2/3]

9 Số vòng quay nợ phải thu [1/4]

10 Số vòng quay tài sản ngắn hạn [1/5]

11 Số vòng quay tài sản dài hạn [1/6]

12 Số vòng quay tài sản [1/7]

Cho biết, đầu năm 2015, Tài sản ngắn hạn gờm : T iền và khỏan tương đương tiền 5.000, Khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 16.000, Các khỏan phải thu ngắn hạn 148.000, Hàng tờn kho 240.000 , Tài sản ngắn hạn khác 2.000; Tài sản dài hạn: Các khỏan phải thu dài hạn 10.000, Tài sản cố định 320.000, Bất động sản đầu tư 25.000, Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 20.000, Tài sản dài hạn khác 40.000.

Trang 26

Bảng phân tích xu hướng Biến động qua 2 năm 2015 -2016 Chỉ tiêu Thực tế 2016 Thực tế 2015 Chênh l ch ệch

1 Doanh thu thu n [BC KQKD] ần [BC KQKD] 810.000 780.000

2 Giá vốn hàng bán [BC KQKD] 610.000 600.000

3 Hàng tồn kho bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 215.000 235.500

4 Nợ phải thu bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 154.750 145.500

5 Tài sản ngắn hạn bình quân [BC KT và tính ĐKT và tính lại]

lại]

410.000 405.500

6 Tài sản dài hạn bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 440.000 407.500

7 Tài sản bình quân [BC KT và tính lại] ĐKT và tính lại] 850.000 813.000

8 Số vòng quay hàng tồn kho [2]/[3]

9 Số vòng quay nợ phải thu [1]/[4]

10 Số vòng quay tài sản ngắn hạn [1]/[5]

11 Số vòng quay tài sản dài hạn [1/6]

12 Số vòng quay tài sản [1/7]

Cho biết, đầu năm 2015, Tài sản ngắn hạn gờm : T iền và khỏan tương đương tiền 5.000, Khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 16.000, Các khỏan phải thu ngắn hạn 148.000, Hàng tờn kho 240.000 , Tài sản ngắn hạn khác 2.000; Tài sản dài hạn: Các khỏan phải thu dài hạn 10.000, Tài sản cố định 320.000, Bất động sản đầu tư 25.000, Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 20.000, Tài sản dài hạn khác 40.000.

Trang 27

1.Phân tích tài sản - Khả năng sinh lợi

1 Tài sản ngắn hạn

Tỷ suất sinh lời trên tài sản ngắn hạn :

(Lợi nhuận ÷ Tài sản ngắn hạn bình quân) x 100%

2 Tài sản dài hạn

Tỷ suất sinh lời trên tài sản dài hạn :

(Lợi nhuận ÷ Tài sản dài hạn bình quân) x 100%

3 Tài sản

Tỷ suất sinh lời trên tài sản :

(Lợi nhuận ÷ Tài sản bình quân) x 100%

Các tỷ suất

Sinh lời tài sản

Trang 28

Chi phí kinh doanh

(CPSX, BH, QL)

(Lợi nhuận ròng)

CHÚ Ý : TRONG CHƯƠNG TRÌNH PTKD, KHI ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SINH LỢI THƯỜNG ĐỨNG Ở GĨC NHÌN, SỰ QUAN TÂM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Trang 29

1 Phân tích tài sản – Khả năng sinh lời

- Khi sử dụng các chỉ số sinh lời để phân tích khả năng sinh lời cần chú ý

mục đích của người phân tích để chọn chỉ tiêu lợi nhuận ở phạm vi thích

hợp;

- Nếu là một nhà quản lý trong nội bộ doanh nghiệp, với mục đích đánh giá

thành quả, trách nhiệm của nhà quản lý, chỉ tiêu lợi nhuận thường được

chọn là lợi nhuận trước chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp để phản ảnh

chính xác hơn thành quả quản lý.

- Nếu là nhà đầu tư, cổ đông, với mục đích đo lường, đánh giá kết quả, hiệu

quả hoạt động doanh nghiệp, chỉ tiêu lợi nhuận thường được chọn là lợi

nhuận sau chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp để phản ảnh chính xác hơn

lợi ích thực sự họ thụ hưởng.

- Tài sản được sử dụng trong phân tích các tỷ suất sinh lời là tài sản bình

quân [(Tài sản đầu kỳ + Tài sản cuối kỳ)/2] và giá trị tài sản được tính theo

giá trị còn lại, giá trị thuần trên báo cáo tài chính.

- Để đánh giá khả năng sinh lời hiện tại, thường so sánh các chỉ số sinh lời

với chỉ số sinh lời bình quân tương ứng trên thị trường tài chính Đánh giá

khả năng sinh lời tài sản ngắn hạn so với chỉ số lãi suất cho vay ngắn hạn,

đánh giá khả năng sinh lời tài sản dài hạn so với chỉ số lãi suất cho vay dài

hạn, đánh giá khả năng sinh lời tài sản so với lãi suất đầu tư trên thị

trường và với các mục đặc thù như hàng tồn kho, nợ phải thu xem xét cụ

thể theo từng mục riêng Nếu các chỉ số của doanh nghiệp cao hơn là tốt

và ngược lại

- Để tăng các chỉ số sinh lời, cần quan tâm tăng lợi nhuận và sử dụng, dự

trữ hợp lý tài sản;

- Các chỉ số sinh lời chỉ là con số hiện tại Vì vậy, muốn đánh giá năng lực,

tiềm năng sinh lời của doanh nghiệp trong tương lai cần sử dụng kết hợp

với các dấu hiệu trình độ, thái độ nhà quản lý, trình độ khoa học công

nghệ, tình hình thị trường, chính sách kinh tế Nhà nước, chính sách kinh

doanh của doanh nghiệp Ngoài ra chú ý kiến thức hiện đại BSC

Nhữn

g dấu hiện cần chú ý khi phân tích các chỉ số sinh lời

Trang 30

+ Tính từng chi tiêu ở hiện tại (bảng 1)

+ Tính biến động chỉ tiêu đó qua hai năm (Bảng 2)

- Giải pháp :

+ Hiện trạng (thông qua số liệu thể hiện từng chỉ tiêu)

+ Đặc điểm : chuyển biến tốt hay xấu của các chỉ tiêu,

từng yếu tố cấu thành nên chỉ tiêu

+ Giải pháp : dựa vào công thức tính và dấu hiệu xây

dựng giải pháp.

Trang 31

1.Phân tích tài sản – Khả năng sinh lời

Bảng phân tích hiện trạng Tình hình năm 2016

2016

Tiêu chuẩn 2016

Chênh lệch

1 T ng lợi nhuận sau chi phí thuế [BC KQKD] ổng lợi nhuận sau chi phí thuế [BC KQKD] 45.000

3 Tài sản ngắn hạn bình quân [BCĐKT VÀ TÍNH] 410.000

4 Tài sản dài hạn bình quân [BCĐKT VÀ TÍNH] 440.000

5 Tài sản bình quân [BCĐKT VÀ TÍNH] 850.000

6.Tỷ suất sinh lời trên doanh thu [1/2]

7.Tỷ suất sinh lời trên tài sản NH [1/3]

8.Tỷ suất sinh lời trên tài sản DH [1/4]

9.Tỷ suất sinh lời trên tài sản [1/5]

Thơng tin trên thị trường tài chính, tỷ suất sinh lời trên doanh thu 7%, lãi suất cho vay ngắn hạn 5%, lãi suất cho vay dài hạn 6%, lãi suất cho vay bình quân 5,5% (phân tích khả năng sinh lời ở gĩc độ nhà đầu tư)

Nhận định khả năng sinh lời qua các chỉ số sinh lời cơng ty ABC năm 2016

Trang 32

Bảng phân tích xu hướng Tình hình chuy n bi n qua 2 năm 2015 - 2016 ển biến qua 2 năm 2015 - 2016 ế

1 T ng lợi nhuận sau chi phí thuế ổng lợi nhuận sau chi phí thuế [BC KQKD] 45.000 33.750

3 Tài sản ngắn hạn bình quân 410.000 405.500

4 Tài sản dài hạn bình quân 440.000 407.500

6.Tỷ suất sinh lời trên doanh thu [1/2]

7.Tỷ suất sinh lời trên tài sản NH [1/3]

8.Tỷ suất sinh lời trên tài sản DH [1/4]

9.Tỷ suất sinh lời trên tài sản [1/5]

Thơng tin trên thị trường tài chính, tỷ suất sinh lời trên doanh thu 7%, lãi suất cho vay ngắn hạn 5%, lãi suất cho vay dài hạn 6%, lãi suất cho vay bình quân 5,5% (phân tích khả năng sinh lời ở gĩc độ nhà đầu tư)

Nhận định tình hình chuyển biến khả năng sinh lời qua các chỉ số sinh lời cơng ty ABC hiện tại

Trang 33

1.Phân tích tài sản – Đánh giá các chỉ số sinh lời công ty cổ phần

1 Thu nhập mỗi cổ phiếu thường

Lợi nhuận sau thuế ÷ Số cổ phiếu thường đang lưu hành

Hoặc

(L.nhuận sau thuế - Cổ tức cổ phiếu ưu đãi)÷ Số cổ phiếu đang lưu hành

2 Thu nhập mỗi cổ phiếu thường trước thay đổi bất thường

(Lợi nhuận sau thuế + Cphí bất thường) ÷ Số cổ phiếu thường đang lưu hành

3 Thu nhập mỗi cổ phiếu thường sau thay đổi bất thường

Lợi nhuận sau thuế ÷ Số cổ phiếu thường đang lưu hành

4 Cổ tức của mỗi cổ phiếu thường

Lợi nhuận chia cho cổ phiếu ÷ Số cổ phiếu thường đang lưu hành

5 Tỷ suất trả cổ tức của mỗi cổ phiếu

Cổ tức mỗi cổ phiếu thường ÷ Thu nhập mỗi cổ phiếu thường

6 Tỷ suất sinh lãi cổ phiếu

Cổ tức mỗi cổ phiếu thường ÷ Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu thường

Các

tỷ suất

Sinh lời

bổ sung

Trang 34

Cổ phiếu ưu đãi (Lợi tức 1%)

Số lượng phát hành Mệnh giá

12.000.000đ

120 cp 100.000đ/cp

12.000.000đ

120cp 100.000đ/cp

Cổ phiếu thường

Số lượng phát hành Mệnh giá

228.000.000đ

228cp 100.000đ/cp

228.000.000đ

250cp 100.000đ/cp

Lợi nhuận để lại nhập vốn 0 28.000.000đ Giá trị thị trường cổ phiếu 140.000đ/cp 150.000đ/cp

Tình hình

cổ phiếu !

Trang 35

1 Phân tích tài sản - Phân tích ROA qua các nhân tố ảnh hưởng

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA)

LỢI NHUẬN 100%

TÀI SẢN BQ

Tỷ suất lợi nhuận

trên doanh thu

(ROS)

LỢI NHUẬN 100%

DOANH THU

Số vòng quay tài sản (ROA)

DOANH THU

TÀI SẢN BQ

Lợi nhuận

sau chi phí

thuế

Trang 36

Theo cơng thức, tình hình biến động tỷ suất sinh lời trên

tài sản cĩ thể tiếp cận trong mối quan hệ với 2 nhân tố

quan trọng :

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu;

Số vòng quay tài sản;

Ở gĩc tiếp cận này, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản sẽ :

Tỷ lệ thuận với tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu;

Tỷ lệ thuận với số vòng quay tài sản;

Để tác động tăng tỷ suất lợi nhuận trên TÀI SẢN

Tăng tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu – Tăng doanh thu,

dự trữ, sử dụng hợp lý tài sản.

Tăng số vòng quay tài sản.

• Ngoài các vấn đề trên, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản

cũng là một chỉ số rất được quan tâm trong việc khai

thác đòn bẩy tài chính Cụ thể, khi tỷ suất lợi nhuận

trước lãi vay và trước chi phí thuế TNDN trên tài sản cao

hơn mức lãi suất cho vay (chi phí sử dụng vốn) thì doanh

nghiệp sẽ có lợi khi tăng cường sử dụng nợ , vốn vay và

ngược lại

Nên khai thác các yếu tố nào để tăng tỷ suất lợi nhuận trên vốn

sở hữu

Trang 37

1 Phân tích tài sản - Phân tích ROA qua các nhân tố ảnh hưởng

BẢNG PHÂN TÍCH ROA

ĐV Năm 2016 Năm 2015 Biến động Nhận định

LN sau chi phí thuế 45,000 33,750

Doanh thu thuần 810,000 780,000

Tài sản bình quân 850,000 813,000

Trang 38

- Đánh giá tính hợp lý, hợp pháp

và thực trạng nguồn vốn

- Đánh giá kết quả, hiệu quả

hoạt động, khả năng sinh lời từ khai thác, sử dụng nguồn vốn.

Nội dung

Phân tích

Nguồn vốn

Trang 39

2 Phân tích nguờn vốn – Tính hợp lý, hợp pháp nguờn vốn

Nguờn vốn – Nguờn tài trợ;

Tính hợp lý – Thể hiện các mục nguờn vốn phù hợp, đảm bảo với cam kết khi tài trợ, khi huy động - Nguờn vốn sử dụng đúng mục đích và đảm bảo phù hợp với chu kỳ thanh tốn, chu kỳ cam kết trả vốn Ví dụ, khi quan sát nợ phải trả khách hàng, tính hợp lý được thể hiện ở số nợ trong chu kỳ thanh toán hay ngoài chu kỳ thanh toán Nếu nợ vẫn trong chu kỳ thanh toán là hợp lý

Tính hợp pháp – Thể hiện nguờn vốn được huy động từ những chủ thế hợp pháp, thủ tục hợp pháp và đảm bảo mức vốn, cơ cấu vốn đúng quy định theo luật pháp từng kỳ Vấn đề này thay đổi theo từng quốc gia, trong từng thời kỳ tuy nhiên một dấu hiện luôn được xem là bất hợp pháp khi không tồn tại vốn sở hữu, vốn sở hữu âm

Trang 40

Nguồn vốn Năm 2016

Giá trị (1.000đ)

61,11 16,06 45,05

II Vốn chủ sở hữu

1 Vốn chủ sở hữu

2 Nguồn kinh phí và quỹ khác

350.000 330.000 20.000

38,89 36,67 2,22

Tỷ lệ nợ = (Nợ phải trả ÷ Nguồn vốn)x 100 % Tình trạng nợ doanh nghiệp cao hay thấp (550.000 / 900.000).100 % = 61,11%

vốn sở hữu trên

35% và ít nhất

300.000

Ngày đăng: 29/11/2021, 20:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phân tích tài chính. - Chương 5   phân tích báo cáo tài chính   theo nội dung từng mục
Hình ph ân tích tài chính (Trang 11)
Hình tỷ suất - Chương 5   phân tích báo cáo tài chính   theo nội dung từng mục
Hình t ỷ suất (Trang 15)
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG Tình hình năm 2016 - Chương 5   phân tích báo cáo tài chính   theo nội dung từng mục
nh hình năm 2016 (Trang 81)
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG Chuyển biến qua 2 năm - Chương 5   phân tích báo cáo tài chính   theo nội dung từng mục
huy ển biến qua 2 năm (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w