Phân tích biến động giá thành đơn vị Phương pháp, kỹ thuật phân tích - So sánh giá thành đơn vị thực tế năm nay Với - Giá thành đơn vị kế hoạch năm trước – Biến động so với kế hoạch năm
Trang 1II NỘI DUNG PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
1 Phân tích nội dung kinh tế giá thành;
2 Phân tích biến động giá thành đơn vị;
3 Phân tích chung tình hình biến động tổng giá thành;
4 Phân tích quan hệ cân đối Chi phí – Thu nhập (chi
Trang 2-Giá thành là thước đo
kết quả, hiệu quả
chi phí;
-Giá thành là chỉ tiêu,
biện pháp quản lý
-chi phí.
Trang 3- Nội dung và kết cấu giá thành hợp lý ?
- Chuyển biến giá thành đơn vị thích hợp ?
Trang 4Phân tích nội dung kinh tế giá thành sản phẩm
Nội dung kinh tế của giá thành :
Theo quy định hiện nay, giá thành sản phẩm, chỉ
bao gồm chi phí sản xuất thực tế hợp lý có liên
quan – Nguyên tắc giá gốc.
- Chi phí hữu ích – Chi phí tạo nên một giá trị hữu
dụng được khách hàng chấp nhận.
- Chi phí không hữu ích – Chi phí không tạo ra
một giá trị hữu dụng cho khách hàng.
- Chi phí hiệu quả - Chi phí phát sinh tạo nên một
giá trị thu nhập cao hơn.
Xu hướng :
- Tỷ lệ chi phí hữu ích càng lớn càng hợp lý;
Phương pháp phân tích
- Xác định chi phí hữu
ích và chi phí không hữu ích;
- Xác định tỷ lệ chi phí
hữu ích;
- Xác định tính hiệu quả chi phí;
- Sự hữu ích và hiệu
quả của chi phí - Hợp lý
Trang 5Phân tích nội dung kinh tế và kết cấu giá thành
Phân tích nội dung kinh tế giá thành sản phẩm :
Chỉ tiêu sử dụng : Tỷ lệ chi phí hữu ích – Đối tượng phân tích : TLCPHH Khảo sát chi phí hữu ích :
2.000 đ/sp 5.000 đ/sp
Trang 6Phân tích biến động giá thành đơn vị
Có phải giá thành đơn vị giảm là biểu hiện tốt !
- Giá thành đơn vị tăng hay giảm chưa đủ căn cứ kết luận tình hình biến động giá thành đơn vị chuyển biến tốt hay xấu.
- Với những sản phẩm đã ổn định tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật, giá thành đơn vị giảm là biểu hiện tốt.
- Với những sản phẩm chưa ổn định tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật, đang trong tiến trình cải tiến, giá thành đơn vị tăng, giảm cần đặt trong quan hệ với chất lượng, tính hữu ích để nhận định sự biến động giá thành đơn vị tốt hay xấu.
Chi phí sản xuất chung Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu
Giá thành đơn vị
Trang 7Phân tích biến động giá thành đơn vị
Anh (chị) phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị của sản phẩm
A và giải thích cho vấn đề đã đặt ra ! Giả sử
chỉ có chi phí nguyên vật liệu, nhân công làm tăng chất lượng, giá trị sản
phẩm
Năm
Giá thành đơn vị (đ)
Chi tiết các khỏan mục chi phí Nguyên
vật liệu trực tiếp
Nhân công trực tiếp
Chi phí khấu hao TS
Chi phí sản xuất chung khác
Nhận xét : giá thành đơn vị giảm với tỷ lệ (50/500)% - 10%;
trong khi đó, tính hữu ích giảm 60% - 75% = - 15% Vì vậy,
tính hữu ích giảm nhanh hơn giảm chi phí – Một biểu hiện
chuyển biến giá thành đơn vị xấu cần khắc phục.
Trang 8Phân tích biến động giá thành đơn vị
Phương pháp, kỹ thuật phân tích
- So sánh giá thành đơn vị thực tế năm nay Với
- Giá thành đơn vị kế hoạch năm trước –
Biến động so với kế hoạch năm trước –
- Giá thành đơn vị kế hoạch năm nay – Biến
động so với kế hoạch trong năm
- Giá thành đơn vị thực tế năm trước – Biến
động so với thực tế năm trước
- Đặt trong mối quan hệ với điều kiện sản
phẩm đã ổn định định mức kinh tế, kỹ thuật hay chưa để nhận định sự tăng hay giảm giá thành đơn vị là tốt hay xấu
Chi phí sản xuất chung Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu
Giá thành đơn vị
Trang 9Phân tích biến động tổng giá thành
- Chỉ tiêu sử dụng : Tổng giá thành
- Đối tượng phân tích : Biến động tổng giá thành thực tế so với
kế hoạch hoặc thực tế kỳ này so với kỳ trước…
Trang 10- Dấu hiệu :
- Tổng giá thành tăng, giảm do giá thành
đơn vị tăng, giảm muốn nhận định tốt hay
xấu cần phải đặt nhận định trong các mối
quan hệ :
1 Định mức kinh tế, kỹ thuật ổn định, đã
từng thực hiện được: tăng giá thành đơn
vị là xấu và giảm giá thành đơn vị là tốt.
2 Định mức kinh tế, kỹ thuật chưa ổn định,
chưa từng được thực hiện: khi giá thành
đơn vị tăng hay giảm và tỷ lệ chi phí hữu
ích tăng thấp hơn hay giảm đều là biểu
hiện xấu và ngược lại.
Phân tích biến động tổng giá thành
Trang 11Phân tích biến động tổng giá thành
Phân tích chung tình hình biến động tổng giá thành để tìm hiểu những vấn
đề rắc rối của doanh nhân.
Cho biết, các sản phẩm đã ổn định định mức kinh tế – kỹ thuật và nhu cầu tiêu thụ đang suy giảm nhanh do khủng hoảng kinh tế
Lọai
sản
phẩm
Sản lượng sản xuất (sp)
Giá thành đơn vị (đ/sp)
Trang 12Chỉ tiêu sử dụng : Tổng chi phí (TỔNG GIÁ THÀNH)
Đối tượng phân tích : Biến động t ng giá thành THỰC TẾ SO VỚI KẾ HỌACH ổng giá thành THỰC TẾ SO VỚI KẾ HỌACH
Phương pháp phân tích (lập bảng so sánh)
T l hồn thành k ho ch s n l ỷ lệ hồn thành kế hoạch sản lượng ệ hồn thành kế hoạch sản lượng ế hoạch sản lượng ạch sản lượng ản lượng ượng ng :…
BẢNG KÊ SỐ LIỆU PHÂN TÍCH
SP T ng GIÁ THÀNH TT ổng giá thành THỰC TẾ SO VỚI KẾ HỌACH T ng GIÁ THÀNH KH ổng giá thành THỰC TẾ SO VỚI KẾ HỌACH CHÊNH LỆCH
Giá trị Tỷ trọng% Giá trị Tỷ trọng% Giá trị Tỷ trọng% [1] [2]= Qt.Zt [3] [4] = Qt.Zk [5] [6] =[2]-[4] [7] =[3]-[5]
Trang 13Phân tích tính cân đối Chi phí – Thu nhập
Phân tích mối quan hệ cân đối
Trang 14Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
Nội dung phân tích
- Chỉ tiêu sử dụng :
F - Chi phí trên 1.000đ giá trị sản phẩm
- Đối tượng phân tích :
Biến động chỉ tiêu F
- Phương pháp phân tích :
• Tính biến động chỉ tiêu F bình quân tồn
doanh nghiệp
• Tính các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu F
bình quân tồn doanh nghiệp
- Nhận định :
Nhận biết thực trạng, đặc điểm, giải pháp qua các biểu hiện số liệu được thể hiện qua kết quả từ các phương pháp phân tích
Trang 15Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
PHÂN TÍCH CHUNG - Biến động F
F K = (∑Q ki Z ki ÷ ∑ Q ki G ki ) x 1.000
F T = (∑Q ti Z ti ÷ ∑ Q ti G ti ) x1.000
F = F T – F K = (∑Q ti Z ti ÷ ∑ Q ti G ti )x1.000 - (∑Q ki Z ki ÷ ∑ Q ki G ki )x1.000
Phân tích chung giúp nhìn nhận chung tình hình biến động tăng giảm, tốt xấu
PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG :
Biến động F do ảnh hưởng các nhân tố
F(KC) = (∑Q ti Z ki ÷ ∑Q ti G ki )x1.000 - (∑Q ki Z ki ÷ ∑Q ki G ki )x1.000
F(Z) = (∑Q ti Z ti ÷ ∑Q ti G ki )x1.000 - (∑Q ti Z ki ÷ ∑Q ti G ki )x 1.000
F(G) = (∑Q ti Z ti ÷ ∑Q ti G ti )x1.000 - (∑Q ti Z ti ÷ ∑Q ti G ki ) x1.000
Phân tích các nhân tố giúp nhìn nhận ảnh hưởng các nhân tố đến biến động
Dấu hiệu cơ bản :
F: Phản ảnh tình hình chung - Tăng - Dấu hiệu mất cân đối và ngược lại –
không hoàn thành chỉ tiêu chi phí trên 1.000 đ giá trị sản phẩm và ngược lại
F(…) : Phản ảnh chi tiết và chỉ ra các nhân tố ảnh hưởng - Tăng - Dấu hiệu biến động của nhân tố gây bất lợi đến cân bằng và ngược lại;
F : Tăng giảm chủ yếu do nhân tố nào nên chọn nhân tố đó làm trọng tâm để điều chỉnh tính cân đối chi phí – thu nhập;
Sự điều chỉnh nhân tố giá bán cần chú ý điều kiện cân đối về khả năng kinh
tế, khả năng thị trường Ngược lại, sự điều chỉnh nhân tố giá thành, điều chỉnh chất lượng, vấn đề không đòi hỏi điều kiện.
Trang 16Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
Sản phẩm
Sản lượng (sp)
Giá thành đơn vị
(đ/sp)
Đơn giá bán (đ/sp)
Trang 17Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
Chỉ tiêu sử dụng : Chi phí trên 1.000 đồng giá trị sản phẩm (F)
Đối tượng phân tích : Biến động chỉ tiêu F thực tế so với kế hoạch
Phương pháp phân tích
Sản
phẩm
Giá thành, doanh thu
Trang 18Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
Sản phẩm
Sản lượng [đ/sp]
Giá thành đơn vị
[đ/sp]
Đơn giá bán [đ/sp]
Trang 19Phân tích tính cân đối chi phí – thu nhập
Chỉ tiêu phân tích : Chi phí trên 1000 đồng giá trị sản phẩm (F)
Đối tượng phân tích : Biến động Chi phí trên 1000 đồng giá trị sản phẩm (F) qua hai năm
Phương pháp phân tích :
Sản
phẩm
Giá thành, doanh thu Thực tế kỳ trước
Trang 22Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp
giá thành sản phẩm so sánh được
Chỉ tiêu : Mức giảm và tỷ lệ giảm giá thành
Đối tượng phân tích :
- Biến động mức giảm,
- Biến động tỷ lệ giảm
Giữa thực tế so với kế hoạch
Phương pháp phân tích :
- Tính biến động mức giảm vả tỷ lệ giảm
- Tính mức ảnh hưởng của các nhân tố đến biến động
Nhận xét :
- Hiện trạng
- Đặc điểm
- Giải pháp
Trang 24Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp
giá thành sản phẩm so sánh được
PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
Ảnh hưởng nhân tố sản lượng sản xuất (Q) đến kết quả :
Tỷ lệ hòan thành chung về kế họach sản lượng sp sản xuất
Trang 25NHẬN ĐỊNH CÁC NHÂN TỐ
cực đến giảm giá thành và ngược lại;
M và T ảnh hưởng trọng yếu bởi nhân tố nào nhân tố đó thể hiện một tiềm năng nên chọn nhân tố đó để định hướng giảm giá thành trong tương lai;
• Khi chọn nhân tố sản lượng cần chú ý điều kiện đảm bảo nguồn lực kinh tế;
• Khi chọn các nhân tố khác điều kiện nguồn lực kinh tế không thiết yếu.
Dấu
hiệu
Trang 28Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp
giá thành sản phẩm so sánh được
TỔNG HỢP NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG MỨC GIẢM (đ) TỶ LỆ GIẢM (%)
-Đặc điểm : dấu hiệu chuyển biến, dấu hiệu các nhân tố ảnh
hưởng, vai trò của từng nhân tố ảnh hưởng
-Giải pháp : Duy trì dấu hiệu tốt và tập trung khai thác tiểm năng của nhân tố ảnh hưởng chủ yếu hoặc xem xét, kiểm soát các dấu hiệu bất lợi và khắc phục ảnh hưởng của nhân tố gây ảnh hưởng bất lợi
Trang 29Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp
giá thành sản phẩm so sánh được
Số liệu về hoạt động sản xuất của công ty ABC năm 2016
Trang 30Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp
giá thành sản phẩm so sánh được
Số liệu về hoạt động sản xuất của công ty ABC năm 2016
Trang 32Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phân tích các khỏan mục giá thành
- Chỉ tiêu :
Các khỏan mục giá thành
- Đối tượng phân tích :
Biến động khoản mục giá thành
tố tác động thuận lợi và ngược lại
đến biến động khoản mục giá thành
Nội dung phân tích :
- Phân tích biến động
khoản mục chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;
- Phân tích biến động chi
khoản mục phí nhân công trực tiếp;
- Phân tích biến động
khoản mục chi phí sản xuất chung.
Trang 33Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phương pháp kỹ thuật phân tích
Biến động CPNVLTT
Giá NVLTT tt
X Lượng NVLTT tt
Giá NVLTT dt
X Lượng NVLTT tt
Giá NVLTT dt
X Lượng NVLTT dt (*)
Biến động giá
NVLTT
Những nhân tố bên ngòai sản xuất?
Biến động lượng
NVLTT
Những nhân tố Bên trong sản xuất?
Trang 34Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phương pháp kỹ thuật phân tích
Biến động CPNCTT
Giá NCTT tt
X Lượng NCTT tt
Giá NCTT dt
X Lượng NCTT tt
Giá NCTT dt
X Lượng NCTT dt(*)
Biến động giá
NCTT
Những nhân tố bên ngòai sản xuất?
Biến động lượng
NCTT
Những nhân tố Bên trong sản xuất?
Trang 35Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phương pháp kỹ thuật phân tích
Biến động CPSX CHUNG
Biến phí SXC tt
+ Định phí SXC tt
Biến phí sxc dt (*)
+ Định phí SXC dt
Biến phí SXC tc
+ Định phí SXC tc
Biến động giá
CPSXC (kiểm sóat được)
Những nhân tố bên ngòai sản xuất?
Biến động lượng
CPSXC (O kiểm sóat được) Những nhân tố Bên trong sản xuất?
Trang 36- Chi phí sản xuất chung thực tế :
Mức hoạt động thực tế x Đơn giá chi phí sản xuất thực tế
- Biến phí sản xuất chung dự toán theo mức hoạt động thực tế :
Mức hoạt động thực tế x Đơn giá biến phí sản xuất chung dự toán
- Định phí sản xuất chung dự toán :
Mức hoạt động dự toán x Đơn giá định phí sản xuất chung dự toán
- Chi phí sản xuất chung tiêu chuẩn :
Mức hoạt động tiêu chuẩn x Đơn giá chi phí sản xuất chung dự toán
- Mức hoạt động tiêu chuẩn :
Sản lượng thực tế x Định mức lượng đo lường mức hoạt động dự toán
Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phương pháp kỹ thuật phân tích
Trang 37- Biến động xảy ra là gì – Thuận lợi
hay bất lợi - (What);
- Biến động xảy ra ở đâu – Trước
hay trong hoạt động - (Where);
- Biến động xảy ra như thế nào –
Chủ động hay thụ động - (Why);
- Biến động xảy ra được khắc phục
như thế nào – Giải pháp chủ quan hay khách quan – (What To do).
Trang 38tư, lao động, dịch vụ, dự toán ngân sách định phí [WHERE]
- Chênh lệch chi phí do biến động lượng thể hiện những ảnh hưởng trực tiếp chi phí từ nơi sản xuất kinh doanh [WHERE]
- Nếu chênh lệch chi phí nhỏ hơn không, thứ nhất thể hiện một xu hướng tích cực là có thể điều chỉnh giảm định mức, giá thành để nâng cao hiệu
toán quá cao so với thực tế [HOW]
- Nếu chênh lệch chi phí lớn hơn không, thứ nhất, thể hiện sự bất lợi có thể từ tình hình kiểm soát không tốt việc thực hiện định mức, dự toán
tế không thể thực hiện [HOW
- Nếu chênh lệch chi phí vơi giá trị tuyệt đối nhỏ thường do tác động bởi các nhân tố chủ quan như cách thức, giải pháp quản trị, tổ chức, hoạt động Vì vậy, việc điều chỉnh cũng tiến hành bằng giải pháp chủ quan Ngược lại, chênh lệch chi phí với giá trị tuyệt đối lớn, biến động thất thường thường do tác động bởi cả những nhân tố khách quan, bất thường và chủ quan Vì vậy, việc điều chỉnh cũng được tiến hành băng cả giải pháp khách quan và chủ quan Thường thì ưu tiên giải pháp khách quan,
DO]
Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Trang 39Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Phân tích tình hình biến động các khỏan mục giá thành giữa thực tế
so với dự toán theo số liệu sau :
mức chi phí nhân công trực tiếp : 4h/sp x 50đ/h; định mức chi phí sản xuất chung : biến phí 150đ/h, định phí 100đ/h và mức họat động theo dự tóan hằng kỳ từ 5.000h – 15.000h, sản lượng sản xuất dự tóan trong kỳ 2.500sp;
Trang 40Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Biến động CPNVLTT
- 217.500
95 đ/kg X 13.500kg
100 đ/kg X 13.500 kg
100 đ/kg
X 15.000 kg
- 67.500
Bộ phận mua NVL trực tiếp
- 150.000
Bộ phận xản xuất
- Chỉ tiêu – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Đối tượng phân tích
Biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế so với dự toán
- Phương pháp phân tích và nhận định :
Tổng biến động : 95x 13.500 - 100x 15.000 = - 217.500 [T–THUẬN LỢI]
Mức ảnh hưởng các nhân tố giá, lượng đến biến động
• Nhân tố giá : 95x 13.500 - 100 x 13.500 = - 67.500 [T – THUẬN LỢI]
Nhân tố lượng : 100x 13.500 - 100x 15.000 = - 150.000 [T – THUẬN
LỢI]
Trang 41Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Biến động CPNCTT + 30.000
50 đ/h X 12.600h
50 đ/h X 12.600h
50 đ/h X 12.000h
00
Bộ phận tuyển dụng lao động
+30.000
Bộ phận Sản xuất
- Chỉ tiêu – Chi phí nhân công trực tiếp
- Đối tượng phân tích
Biến động chi phí nhân công trực tiếp thực tế so với dự toán
- Phương pháp phân tích và nhận định : :
Tổng biến động : 50 x 12.600 – 50 x 12.000 = + 30.000 [X– BẤT LỢI]
- Mức ảnh hưởng các nhân tố giá, lượng đến biến động
Nhân tố giá : 50 x 12.600 - 50 x 12.600 = + 000 [T – THUẬN LỢI]
Nhân tố lượng : 50 x 12.600 – 50 x 12.000 = + 30.000 [X– BẤT LỢI]
Trang 42Phân tích biến động các khỏan mục giá thành
Biến động CPSXC 000
1.800.000 đ
+ 1.200.000 đ
+ 110.000
Bộ phận cung ứng, tuyển dụng, …
- 110.000
Bộ phận sản xuất
- Chỉ tiêu – Chi phí s n xu t chung ản lượng ất chung
- Đối tượng phân tích : Biến động chi phí s n xu t chung thực tế so với dự toán ản lượng ất chung
- Phương pháp phân tích và nhận định : :
• Tổng biến động chi phí s n xu t chung : ản lượng ất chung 110.000 – 110.000 = 00 – Bi n ế hoạch sản lượng động Tốt ng T t ốt
- Mức ảnh hưởng các nhân tố giá, lượng đến biến động
- Nhân tố giá (Biến động kiểm soát được):
[1.800.000 +1.200.000] – [150x 12.600 + 100x 2.500x4 ] = + 110.000 - Biến động Xấu
- Nhân tố lượng – công suất (biến động không kiểm soát được)
[150x 12.600 + 100x 2.500x4 ]–([ 150x 3.000 x4]+[100 x [3.000x4]) =-110.000 – Biến động Tốt