1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài dạy Tuần 21 Lớp 3 - Phan Hoàng Khanh

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 296,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết và kể được tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta.Làm đúng bài tập điền các từ ngữ cho trước vào chỗ trống.. Dựa vào tranh gợi ý, viết hoặc nói được câu có hình ảnh so sánh.[r]

Trang 1

Thửự hai ngaứy 01 thaựng 02 naờm 2010

Tieỏt 1 & 2 Moõn: Taọp ủoùc (KC) Baứi: OÂNG TOÅ NGHEÀ THEÂU I.MUẽC TIEÂU:

A Taọp ẹoùc

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo

B Keồ Chuyeọn

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện.

- HS khá, giỏi biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Tranh minh hoaù trong SGK

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- 2 HS ủoùc baứi Chú ở bên Bác Hồ vaứ traỷ lụứi noọi dung của bài

- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm

TAÄP ẹOẽC B.GIễÙI THIEÄU BAỉI MễÙI: Baứi taọp ủoùc mụỷ ủaàu chuỷ ủieồm “saựng taùo”giaỷi thớch nguoàn

goỏc ngheà theõu cuỷa nửụực ta, ca ngụùi sửù ham hoùc, trớ thoõng minh cuỷa Traàn Quoỏc Khaựi, oõng toồ ngheà theõu cuỷa ngửụứi Vieọt Nam

1 Luyeọn ủoùc

- GV ủoùc toaứn baứi:Gioùng chaọm raừi,

khoan thai Nhaỏn gioùng nhửừng tửứ ngửừ

theồ hieọn sửù bỡnh túnh, ung dung, taứi trớ

cuỷa Traàn Quoỏc Khaựi trửụực thửỷ thaựch

cuỷa vua Trung Quoỏc

- GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp

giaỷi nghúa tửứ

+ ẹoùc tửứng caõu

- HS keỏt hụùp ủoùc thaàm

- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu ẹoùc ủuựng caực tửứ: laàu, loùng, laồm

Trang 2

2

3

+ Đọc từng đoạn trước lớp

- GV nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng,

đọc

đoạn văn với giọng thích hợp

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi , hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

+ Thi đọc giữa các nhóm

+ Đọc đồng thanh

Hướng dẫn tìm hiểu bài

GV chốt lại câu trả lời đúng

1.Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học

như thế nào?

2.Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc

Khái đã thành đạt như thế nào?

3.Khi Trần Quốc Kháiđi sứ Trung

Quốc, vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách

gì để thử tài sứ thần Việt Nam?

4.Ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã

làm gì để sống?

5 Trần Quốc Khái đã làm gì để không

bỏ phí thời gian

6.Trần Quốc Khái làm gì để xuống đất

bình an vô sự?

nhẩm, nếm, nặn, chè lam, triều đình.

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

ngắt nghỉ câu phù hợp theo dấu câu

- HS đọc các từ chú giải trong bài

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc từng đoạn

- Cá nhân các nhóm thi đọc với nhau

- Các nhóm đọc đồng thanh

- Các nhóm thảo luận ,trao đổi về nội dung bài

- 1 HS đọc câu hỏi ,các HS khác trả lời

- Học cả những lúc đi đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhà nghèo không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách

- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình

- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc khái lên chơi, rồi cất thang để xem ông làm thế nào

- Bụng đói không có gì ăn, ông đọc

ba chữ trên bức trướng”Phật trong lòng”, hiểu ý người viết, ông bẻ tay tượng phật nếm thử mới biết hai pho tượng được nặn bằng bột chè lam Từ đó, ngày hai bữa, ông ung dung bẻ dần tượng mà ăn.)

- Ông mày mò quan sát hai cái lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm

Trang 3

7.Vì sao trần Quốc Khái được suy tôn

là ông tổ nghề thêu?

Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 giọng chậm rãi

khoan thai: nhấn giọng những từ thể

hiện sự bình tĩnh, ung dung tài trí cuả

Trần Quốc Khái trước thử thách của

vua Trung Quốc

- GV nhận xét, tuyên dương những HS

đọc tốt nhất

cách thêu trướng và làm lọng

- Ông nhìn những con dơi xoè cánh chao đi chao lại như chiếc lá bay, bèn bắt chước chúng, ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự

- Vì ông là người đã truyền dạy cho dân nghề thêu

- HS thi đọc đoạn văn

KỂ CHUYỆN

1

2

GV nêu nhiệm vụ: Đặt tên cho từng

đoạn câu chuyện Ông tổ nghề thêu

Sau đó, tập kể một đoạn của câu

chuyện.

Hướng dẫn kể chuyện

a.Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.

- GV yêu cầu HS đặt tên ngắn gọn, thể

hiện đúng nội dung

b Kể lại một đoạn của câu chuyện.

- Yêu cầu mỗi HS chọn một đoạn để

kể lại

- HS nghe yêu cầu

- HS suy nghĩ sau đó trao đổi theo cặp.Một số em trình bày trước lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Đoạn 1: Cậu be chăm học/Lòng ham học của Trần Quốc Khái

- Đoạn 2: Thử tải/ Thử tài sứ thần nước Việt

- Đoạn 3:Tài trí của Trần Quốc Khái/ Học được nghề mới

- Đoạn 4: Xuống đất an toàn/ Vượt

Trang 4

qua thửỷ thaựch.

- ẹoaùn 5: Truyeàn ngheà cho daõn/ Ngửụứi Vieọt coự theõm moọt ngheà mụựi

- HS suy nghú chuaồn bũ keồ

-GV theo doừi, tuyeõn dửụng nhửừng HS

keồ toỏt

- 5 HS noỏi tieỏp nhau keồ tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- 1- 2 HS keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn

- Sau moói laàn HS keồ,caỷ lụựp bỡnh choùn nhửừng HS keồ chuyeọn hay nhaỏt

IV CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ

- Qua caõu chuyeọn naứy, em hieồu ủieàu gỡ?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, yeõu caàu HS veà nhaứ taọp keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe

-Tieỏt 3 Toaựn

LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU :

- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

SGK, phaỏn, baỷng phuù veừ saỹn noọi dung baứi taọp 4

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

A,KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Muoỏn coọng hai soỏ coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ ta laứm theỏ naứo?

- 1 em leõn baỷng chữa baứi taọp 4/102

Trang 5

- GV Chữa bài và cho điểm HS.

B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI: Luyện tập

1 Hướng dẫn thực hiện cộng nhẩm các

số tròn nghìn, tròn trăm:

Bài 1:

- Viết lên bảng phép cộng 4000 +

3000 và yêu cầu HS phải tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài tiếp

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Viết lên bảng: 6000 + 500 và yêu

cầu HS phải tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài tiếp

- Chữa bài và cho điểm HS

- Gọi HS nêu cách tính nhẩm của

mình

Bài 3:

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Cần chú ý điều gì khi đặt tính?

- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?

- HS tự nêu cách cộng nhẩm: 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn, vậy:

4000 + 3000 = 7000

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

5000 + 5000 = 6000

6000 + 2000 = 8000

4000 + 5000 = 9000

8000 + 2000 = 10000

- HS tự nêu cách cộng nhẩm: Chẳng hạn, có thể coi 6000 + 500 là sự phân tích củasố gồm 6000 và 500, vậây số đó là 6500 Hay cũng có thể coi 6000 + 500 là 60 trăm + 5 trăm =

65 trăm, vậy 6000 + 500 = 6500

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

2000 + 400 = 2400

9000 + 900 = 9900

300 + 4000 = 4300

600 + 5000 = 5600

7000 + 800 = 7800

- HS nối tiếp nhau nêu

- Bài toán yêu cầu chúng ta đặt tính và tính

- Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng với hàng nghìn

- Thực hiện từ phải sang trái

Trang 6

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận

xét về cả đặt tính và kết quả tính

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

2541 4827 5348 805

4238 2634 936 6475

6779 7461 6284 7280

- Nhận xét bài làm của bạn - 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm - 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở Tóm tắt Buổi sáng

Buổi chiều

Bài giải Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là: 432 x 2 = 864 (lít) Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi được là: 432 + 864 = 1296 (lít) Đáp số: 1296 lít IV CỦNG CỐ –DẶN DÒ - Muốn cộng hai số có đến bốn chữ số ta làm thế nào? - Về nhà luyện tập thêm về phép cộng số có bốn chữ số - Chuẩn bị bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10000 - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: Ưu điểm: ……… ………

-Hạn chế: ………

-l

432

l

?

Trang 7

Tiết 4 Môn: Đạo đức Bài: Quan tâm, giúp  hàng xĩm láng 

I  tiêu:

1 ! "

- Nêu

-

2 $%&'( )*

II %,- . /-0 1:

1’ 1 6 7

4’ 2 9 tra bài <

-Bài: Tích A tham gia  B C

 ,%

8 xét

9E sinh trình bày.

30’ 3 Bài ?

* %,- . 1: G,  các  

- Yêu I các nhĩm B  bày tranh - Hs B  bày tranh L 7M ca

dao, N *

* %,- . 2: O! giá hành vi 9E sinh trình bày.

sau

-Chào P Q phép khi M hàng xĩm

- O! nhau , BR em hàng xĩm

- Ném gà J nhà hàng xĩm

9P / khi hàng xĩm cĩ 4

(T

-Hái

xĩm

Trang 8

-Khơng làm T trong C W B 

-Khơng X rác sau nhà hàng xĩm

tâm, giúp Z hàng xĩm

-Hs .7 8

- O: 0 nhĩm trình bày

* %,- . 3: [\ lý tình  và

# vai

em

gái bác  làm ngồi T

* Tình

  # ` ,  bác C em BT

nhà giúp

em và C + I b trong khi bà N

hàng xĩm  

* Tình  4: Khách J gia F

 %

- O: 0 nhĩm trình bày

KL:  C "  H nĩi , quên láng

$ d \e% Cĩ nhau

G* gìn tình W  a giao

J  quan tâm giúp  hàng xĩm láng $

4’ 4 $C B

8 xét ' E %

1’ 5 EF dị

i$ nhà xem : bài và 1 (_ B ,

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Ưu điểm: ……… ………

-Hạn chế: ………

Trang 9

-Thửự ba ngaứy 02 thaựng 02 naờm 2010

Tieỏt 1 Moõn: Chớnh taỷ Baứi: OÂNG TOÅ NGHEÀ THEÂU

I MUẽC TIEÂU

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a/ b

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Buựt daù, giaỏy khoồ to cho caực nhoựm laứm baứi 2a

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- 2 HS vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng con: gaày guoọc, lem luoỏc, tuoỏt luựa, suoỏt ngaứy

- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm

B.GIễÙI THIEÄU BAỉI MễÙI: Tieỏt chớnh taỷ hoõm nay caực em seừ nghe vieỏt moọt ủoaùn

trong truyeọn OÂng toồ ngheà theõu vaứ laứm baứi taọp ủieàn ủuựng vaứ choó troỏng tr/ ch

Hẹ

1 Hửụựng daón HS vieỏt chớnh taỷ

- GV ủoùc baứi vieỏt

- Nhụứ chaờm chổ hoùc taọp Traàn Quoỏc

Khaựi ủaừthaứnh ủaùt nhử theỏ naứo?

- Tỡm caực teõn rieõng trong baứi chớnh taỷ

Caực teõn rieõng ủoự ủửụùc vieỏt nhử theỏ

naứo?

- Hửụựng daón HS vieỏt baỷng con caực tửứ

deó vieỏt sai:

- Neõu caựch trỡnh baứy baứi vieỏt ?

- 2 HS ủoùc laùi

- OÂng ủoó tieỏn sú trụỷ thaứnh vũ quan to trong trieàu ủỡnh

- Traàn Quoỏc Khaựi Vieỏt hoa taỏt caỷ caực chửừ caựi ủaàu cuỷa moói tieỏng

- HS vieỏt baỷng con caực tửứ GV vửứa hửụựng daón

- Vieỏt ủeà baứi ụỷ giửừa trang vụỷ, chửừ caựi ủaàu caõu, ủaàu ủoaùn phaỷi vieỏt hoa

Trang 10

- Nêu tư thế khi viết bài ?

- GV nhắc HS ngồi ngay ngắn , viết

nắn nót

- GV đọc bài

- GV đọc lại bài

- GV thống kê lỗi lên bảng

- Thu khoảng 7 vở chấm và nhận xét

Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- GV chọn cho HS làm phần a

- GV yêu cầu HS đọc đề

- Đề bài yêu cầu gì ?

- GV tuyên dương những HS làm bài

đúng

- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, mắt cách quyển vở từ 25- 30 cm Vở để hơi nghiêng so với mặt bàn.Viết nắn nót từng chữ

- HS thực hiện

- HS nghe đọc và viết bài vào vở

- HS soát lỗi

- HS báo lỗi

- 1HS đọc đề, cả lớp đọc thầm - Điền vào chỗ trống tr hay ch - HS làm bài vào vở, 1 em làm trên bảng lớp.Một số HS đọc bài làm của mình, cả lớp theo dõi, nhận xét Lời giải: chăm chỉ- trở thành- trong- triều đình- trước thử thách- xử trí- làm cho- kính trọng- nhanh trí- truyền lại- - cho nhân dân.- IV CỦNG CỐ –DẶN DÒ - Vừa viết chính tả bài gì ? - Để viết đúng các tiếng có âm tr/ch; em phải chú ý điều gì? - Nêu cách trình bày bài chính tả dưới dạng đoạn văn? - Nêu tư thế khi ngồi viết chính tả? - GV nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết chính tả đúng RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: Ưu điểm: ……… ………

-Hạn chế: ………

Trang 11

-Tieỏt 2 Moõn: Taọp vieỏt Baứi: OÂN CHệế HOA O, OÂ, ễ

I MUẽC TIEÂU :

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô(1 dòng),L, Q(1 dòng); viết đúng tên

riêng Lãn Ông(1 dòng) và câu ứng dụng: ổi Quảng Bá say lòng người(1 lần) bằng chữ

cở nhỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Maóu chửừ vieỏt hoa O, OÂ, ễ

- Teõn rieõng Laừn OÂng vaứ caõu ửựng duùng treõn doứng keỷ oõ li

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- Kieồm tra baứi vieỏt ụỷ nhaứ

- 1 HS nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng tieỏt trửụực

- 2 HS vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con: Nguyeón , Nhieóu

B GIễÙI THIEÄU BAỉI MễÙI:

- Tieỏõt taọp vieỏt hoõm nay caực em seừ ủửụùc cuỷng coỏ caựch vieỏt chửừ vieỏt hoa O, OÂ, ễ coự trong teõn rieõng vaứ caõu ửựng duùng

Hẹ GIAÙO VIEÂN HOẽC SINH

1 Hửụựng daón vieỏt chửừ hoa

- Tỡm caực chửừ hoa coự trong baứi?

- GV vieỏt maóu, keỏt hụùp nhaộc laùi caựch

vieỏt caực chửừ O, OÂ, ễ, Q, T

Chửừ O: Vieỏt bụỷi moọt neựt cong kớn

Chửừ OÂ: Vieỏt bụỷi moọt neựt cong kớn vaứ coự

daỏu muừ treõn ủaàu

Chửừ ễ: Vieỏt bụỷi moọt neựt cong kớn vaứ coự

daỏu raõu treõn ủaàu phớa beõn phaỷi cuỷa

chửừ

Chửừ T:Vieỏt neựt moực cong traựi nhoỷ ,tửứ

ủieồm DB cuỷa neựt1, vieỏt neựt lửụùn ngang

tửứ traựi sang phaỷi,Tửứ ủieồm DB cuỷa neựt

2 vieỏt tieỏp neựt cong traựi to Neựt cong

traựi naứy caột neựt lửụùn ngang, taùo voứng

xoaộn nhoỷ ụỷ ủaàu chửừ roài chaùy xuoỏng

dửụựi, phaàn cuoỏi neựt uoỏn cong vaứo trong

Chửừ Q: Vieỏt neựt 1 gioỏng nhử chửừ O , tửứ

- Chửừ L, OÂ, Q, B, H, T, ẹ

- HS theo doừi ủeồ naộm ủửụùc caựch

vieỏt

Trang 12

3

4

điểm dừng bút của nét 1 lia bút xuống

viết nét lượn ngang từ trong lòng chữ ra

ngoài

Luyện viết từ ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Lãn Ôâng : Hải

Thượng Lãn Oâng Lê Hữu Trác (1720-

1792) một lương y nổi tiếng, sống vào

cuối đời nhà Lê Hiện nay, một phố cổ

của thủ đô Hà Nội mang tên Lãn Ông

Luyện viết câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây,

Hàng Đào là những địa danh ở Hà Nội

- Nêu độ cao của các chữ cái?

- Cách đặt dấu thanh ở các chư õ?

- Khoảng cách giữa các chữ ?

Hướng dẫn HS viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ô: 1 dòng

+ Viết chữ L,Q : 1 dòng

+ Viết tên Lãn Ông :1 dòng

+ Viết câu ứng dụng 1lần

Chấm, chữa bài

- GV thu khoảng 7 bài chấm, nhận xét

- Viết bảng con chữ : O, Ô, Ơ, Q, T

- 2 HS đọc từ ứng dụng

Trang 13

- Viết bảng con từ ứng dụng

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- Các chữ cao 2,5 li: Ô, L, H, T,Đ, l,

g, y

- Các chữ còn lại cao 1li

- Dấu sắc đặt trên chữ a Dấu huyền đặt trên chữ a, ô, ơ Dấu nặng đặt dưới chữ u Dấu hỏi đặt trên chữ ô

- Bằng khoảng cách viết một chữ o

- Viết trên bảng con chữ : Ổi, Quảng, Tây

- HS nghe hướng dẫn để viết đúng theo yêu cầu

- HS viết bài vào vở

- HS nghe, rút kinh nghiệm cho bài viết sau

IV

CỦNG CỐ- DẶN DÒ

- Các em vừa viết chữ hoa gì ? từ ứng dụng gì? - Chữ hoa cỡ nhỏ cao bao nhiêu? - Nêu tư thế khi viết bài ? - Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà - GV nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: Ưu điểm: ……… ………

-Hạn chế: ………

Trang 14

-Tieỏt 3 Moõn: Toaựn Baứi: LUYệN TậP A/ mục tiêu:

1.Kieỏn thửực : Giuựp Hs nhụự vaứ naộm ủửụùc noọi dung ủaừ hoùc veà :

- Pheựp coọng, trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000

- Thaựng -naờm

2.Kyừ naờng : Reứn cho Hs tớnh toaựn nhanh , chớnh xaực , thoõng minh

3.Thaựi ủoọ : Giaựo duùc Hs ham hoùc hoỷi , tửù giaực trong hoùc taọp , ủoọc laọp suy nghú , oực saựng taùo

B/ chuẩn bị

- Baỷng phuù

- Ôõn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc , vụỷ , baỷng con

C/ các hoạt động: 35’

Hẹ1:OÂn kieỏn thửực ủaừ hoùc

MT : Giuựp hs nhụự laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc veà :

- Pheựp coọng, trửứ caực soỏ trong phaùm vi

10000 -thaựng, naờm

Baứi 1 tớnh nhaồm

1000+ 6000=

200+7000=

3000+5000=

2000+300=

700+9000=

Baứi2 :ẹaởt tớnh roài tớnh

6927 – 5125

6091 – 2351

8261 – 7049

5736 – 1547

7634 – 3215

Baứi 3:Thaựng naờm

1 naờm coự maỏy thaựng ?

PP : Thi ủua, troứ chụi , hoỷi ủaựp , giaỷng giaỷi, quan saựt

HT : Lụựp , caự nhaõn

Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

HS laứm baứi vaứo vụỷ

1000+ 6000= 7000 200+7000= 7200 3000+5000= 8000 2000+300= 2300 700+9000= 9700

6927 6091 8261 5736 7634

5125 2351 7049 1547 3215

1802 3740 1212 4189 4419

-HS leõn baỷng chữa baứi -HS nhaọn xeựt

-HS ủoùc ủeà baứi

... mình, lớp theo dõi, nhận xét Lời giải: chăm ch? ?- trở thành- trong- triều đình- trước thử thách- xử tr? ?- làm cho- kính trọng- nhanh tr? ?- truyền lại- - cho nhân dân .- IV CỦNG CỐ –DẶN DỊ - Vừa... 7200 30 00+5000= 8000 2000 +30 0= 230 0 700+9000= 9700

6927 6091 8261 5 736 7 634

5125 235 1 7049 1547 32 15

1802 37 40 1212 4189 4419

-HS leõn baỷng chữa baứi -HS...

- HS thực

- HS nghe đọc viết vào

- HS soát lỗi

- HS báo lỗi

- 1HS đọc đề, lớp đọc thầm - Điền vào chỗ trống tr hay ch - HS làm vào vở, em làm bảng lớp. Một

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w