Quản Trị Chất Lượng QTCL Quan Tri Chat Luong
Trang 1CH ƯƠNG 4
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN
(Total Quality Management)
1 Th.S Nguyễn Mai Duy
NỘI DUNG
Tổng quan về TQM
1
2 Quá trình thực hiện TQM
Một số phương pháp phối hợp với TQM
3
2 Th.S Nguyễn Mai Duy
1.1 Khái niệm TQM
“Quản lý chất lượng toàn diện – TQM là cách
quản lý một tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa trên
sư tham gia của tất cả các thành viên nhằm đạt được sự
thành công lâu dài nhờ việc thỏa mãn khách hàng và
đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức đó và cho
xã hội
Theo TCVN ISO 8402:1999
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
3 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 21.1 Khái niệm TQM
TQM là hoạt động mang tính khoa học, hệ thống,
được thực hiện trong toàn bộ tổ chức, đòi hỏis ự tham
gia c ủa tất cả các thành viên, các bộ phận TQM dựa
vào sự phát hiện, phân tích, truy tìm nguồn gốc của
những nguyên nhân gây ra sai sót trong toàn bộ quá trình
hoạt động của tổ chức, để rồi từ đó đề ra các giải pháp
nhằm đảm bảo, cải tiến chất lượng
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
4 Th.S Nguyễn Mai Duy
1.2 Các yếu tố cấu thành TQM
1.2.1 Quản lý bằng chính sách và các mục tiêu
• Biến chính sách của lãnh đạo cấp cao thành các
mục tiêu quản lý của mỗi một bộ phận và thành
hoạt động của toàn thể nhân viên
• Những người quản lý bộ phận chịu trách nhiệm
thực hiện mục tiêu của bộ phận mình
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
5 Th.S Nguyễn Mai Duy
1.2 Các yếu tố cấu thành TQM
1.2.2 Hoạt động của các nhóm chất lượng
Thông qua nhóm chất lượng, những vấn đề liên
quan được giải quyết và đề xuất cải tiến được chuyển
lên cấp cao nhất
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
Trang 31.2 Các yếu tố cấu thành TQM
1.2.3 Nhóm dự án
Một nhóm dự án có thể được thành lập để giải
quyết các vấn đề cụ thể
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
7 Th.S Nguyễn Mai Duy
1.2 Các yếu tố cấu thành TQM
1.2.4 Hoạt động hàng ngày
Mọi nhân viên của tổ chức ít nhiều đều có ý thức
về chất lượng Họ liên tục nỗ lực để cải tiến hệ thống
hoạt động hàng ngày Mỗi lần cải tiến, phương pháp mới
lại được chứng minh và duy trì
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
8 Th.S Nguyễn Mai Duy
1.3 Triết lý của TQM
TQM nhấn mạnh phải làm đúng ngay từ đầu, chú
trọng ngăn ngừa phế phẩm để không phải tiến hành
kiểm tra quá nhiều
Người chịu trách nhiệm về chất lượng chính là
người làm ra sản phẩm, người đứng máy, tổ trưởng
sản xuất, tùy trường hợp cụ thể Phải gắn trách
nhiệm đảm bảo chất lượng với tất cả các quá trình
hoạt động chứ không phải giao phó cho phòng quản
lý chất lượng
1 TỔNG QUAN VỀ TQM
9 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 42 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
2.1 Lãnh đạo đảm nhận vai trò, trách nhiệm
về chất lượng
Nhận thức và cam kết của lãnh đạo về chất lượng
Quản lý chính sách chất lượng
Xác định trách nhiệm của tổ chức đối với cộng
đồng
10 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.2 Xây dựng nhận thức mới cho mọi tầng
lớp trong tổ chức
Đểthu được thắng lợi trong việc nâng cao tính
hiệu quả và hiệu lực,TQM cần được thực sự vận
dụng trong toàn bộ tổ chức Trong giai đoạn đầu,
cần làm cho mọi người trong tổ chức xem xét lại nhận
thức của mình đối với chất lượng Để đạt được thành
công, TQM cần thu hút được sự tham gia của mọi
người trong mọi bộ phận
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
11 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.3 Công tác tổ chức
• Cải tiến cơ cấu tổ chức
• Xác định trách nhiệm
• Vai trò và chức năng của chất lượng và phòng chất
lượng
• Thành lập các hội đồng, ban và tổ đội
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
Trang 52.4 Hoạch định chiến lược
Xây dựng chiến lược
Triển khai chiến lược
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
13 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.5 Hướng tới khách hàng và quan hệ với
khách hàng
Xác định khách hàng và những đòi hỏi của khách
hàng
Quan hệ với khách hàng và thỏa mãn nhu cầu của
khách hàng
Thông tin với khách hàng
Xác định sự thỏa mãn của khách hàng
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
14 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.6 Thiết kế sản phẩm
Việc thiết kế sản phẩm là hoạt động hướng vào
khách hàng rõ ràng nhất mà tổ chức có thể thực hiện
Đây là khâu giúp chuyển đổi những đòi hỏi bên ngoài
thành những đòi hỏi bên trong, là nơi mà khách hàng
có tác dụng thúc đẩy hoạt động kinh doanh của tổ
chức
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
15 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 62.7 Quản lý các quá trình
Nhận dạng các quá trình
Quản lý và cải tiến các quá trình
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
16 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.8 Thu thập thông tin và phân tích dữ liệu:
Xác định những thông tin và dữ liệu cần thu thập
Bảo đảm thông tin và dữ liệu chính xác, tin cậy, hữu
dụng
Sử dụng thông tin và dữ liệu để cải tiến
Đánh giá, cải tiến việc thu thập và phân tích dữ liệu.
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
17 Th.S Nguyễn Mai Duy
2.9 Cải tiến liên tục
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
Trang 72.10 Huy động nguồn lực con người
Đảm bảo sự tham gia của nhân viên
Huấn luyện và đào tạo
Khen thưởng và công nhận.
Hướng vào nhân viên
Xây dựng hoạt động nhóm
2 QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TQM
19 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.1 Khái niệm
Hệ thống này được thiết kế để đảm bảo quá trình
tồn kho tối thiểu
Hệ thống này liên quan đến quá trình thiết kế quá
trình, xử lý kho tàng và hoạch định thời gian
nhằm giảm lượng thời gian không hiệu quả và
không sản xuất trong quá trình sản xuất, giảm
lãng phí, nâng cao chất lượng sp
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
20 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.1 Khái niệm
Ý tưởng cơ bản của JIT là sản xuất những gì cần
thiết, đúng lúc, đúng số lượng
Sản xuất và cung ứng thành phẩm đúng thời điểm
chúng được đem bán
Sản xuất và cung ứng các cụm phụ tùng chi tiết đúng
thời điểm chúng được lắp ráp thành thành phẩm
Sản xuất và cung ứng các chi tiết riêng lẻ đúng thời
điểm lắp ghép chúng thành cụm phụ tùng chi tiết
Cung ứng nguyên vật liệu đúng thời điểm cần chế tạo
các chi tiết
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
21 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 83.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.2 Các yếu tố cấu thành JIT
Bố trí dòng nguyên vật liệu: JIT thường bố trí
dòng NVL theo phương pháp “kéo“
Kích thước lô hàng nhỏ: JIT giữ từng lô hàng
tồn kho càng nhỏ càng tốt bởi:
Lô hàng nhỏ giảm chu kỳ tồn kho
Thời gian giao hàng ngắn
Bố trí công việc được điều hòa
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
22 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.2 Các yếu tố cấu thành JIT (tt)
Kế hoạch sản xuất đồng bộ: JIT hiệu quả khi
công việc cho từng bộ phận đồng nhất cho từng
ngày
Tiêu chuẩn hóa các cấu kiện và phương pháp
làm việc.
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
23 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.2 Các yếu tố cấu thành JIT (tt)
Chất lượng cao và ổn định: Hệ thống JIT kiểm
soát chất lượng ngay từ đâu với người thợ, cũng
là người kiểm soát chất lượng SP không đạt sẽ
đưa về cho người thợ chịu trách nhiệm Công
nhân được khuyến khích ngưng toàn bộ dây
chuyền nếu có vấn đề chất lượng nảy sinh
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
Trang 93.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.2 Các yếu tố cấu thành JIT (tt)
Sự ràng buộc với nhà cung cấp: Hệ thống JIT
yêu cầu tồn kho thấp, do đó phải tăng tần suất
cung ứng hàng càng nhiều và kịp thời Do đó cần
có nhiều biện pháp ràng buộc chặt chẽ với nhà
cung ứng
Nêu các bi ện pháp ràng buộc nhà cung ứng với
công ty?
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
25 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.2 Các yếu tố cấu thành JIT (tt)
Lực lượng lao động đa năng: Công nhân có thể
chuyển qua lại để giải quyết những khâu bị ách
tắc hay thay thế người vắng mặt
Bảo trì dự phòng: Vì tự động hóa là một yếu tố
lớn trong JIT, do vậy nếu máy móc bị hư hỏng thì
lượng hàng tồn giữa các công đoạn bị ách tắc
Bảo trì thường xuyên giúp thời gian máy hỏng
Khi nào doanh nghi ệp nên bảo trì máy móc ?
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
26 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.1 Phương pháp “Đúng thời hạn“ (JIT)
3.1.3 Phối hợp giữa JIT và TQM:
Hình 5.11 trang 162 – giáo trình
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
27 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 103.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.1 Khái niệm
Duy trì năng suất toàn diện là chương trình bảo
trì, cải tiến thiết bị, máy móc nhằm tăng hiệu suất
tối đa của thiết bị
Các vấn đề sản xuất, chất lượng,, kiểm soát chi
phí, phân phối đều phụ thuộc vàotình tr ạng
thi ết bị và yếu tố con người
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
28 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.1 Khái niệm (tt)
Mục tiêu chính của TPM là giảm đến mức không
có các hỏng hóc của thiết bị và các sản phẩm bị
khuyết tật
Nếu nhà quản lý chỉ biết khai thác tối đa công
suất thiết bị đến khi hư hỏng mới bảo trì sửa chữa
thì không hiệu quả bằng việc có kế hoạch đảm
bảo máy móc không hỏng hóc
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
29 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.1 Khái niệm (tt)
Lợi ích của TPM là gì?
Chi phí bảo trì thiết bị được hoạch định trước, kiểm
soát được chi phí này
Tăng tỉ lệ sản phẩm chất lượng
Tăng hiệu suất vận hành máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị
Tăng khả năng linh hoạt, đáp ứng kịp thời nhu cầu KH
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
Trang 113.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.2 Triết lý cơ bản của TPM
Triết lý cơ bản là toàn thể nhân viên, công nhân
đều tham gia vào quá trình quản trị năng suất,
nâng cao hiệu quả của thiết bị một cách toàn diện
và xây dựng hệ thống bảo trì toàn diện
Quan điểm của nhân viên thay đổi từ: “tôi vận
hành máy, ng ười khác sẽ sửa“ sang quan điểm
mới “tôi là người chịu trách nhiệm cho chính
máy của tôi “
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
31 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.2 Triết lý cơ bản của TPM
Nội dung chính của TPM là:
Bảo dưỡng dự phòng thường xuyên:
Thay thế định kỳ hoặc đại tu
Không để máy hỏng
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
32 Th.S Nguyễn Mai Duy
3.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.3 Các thông số đánh giá độ bảo dưỡng:
Có sự liên quan giữa bảo dưỡng và chất lượng
Thiết bị tốt thì SP dp thiết bị đó tạo ra mới chất
lượng
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
33 Th.S Nguyễn Mai Duy
Trang 123.2 Phương pháp “Duy trì năng suất toàn
diện“ (Total Productive Maintenance)
3.2.3 Các thông số đánh giá độ bảo dưỡng:
Các thông số đánh giá độ bảo dưỡng như:
Độdễ bảo trì: mức độ dễ dàng của việc bảo trì
Thời gian trung bình giữa 2 lần hỏng
Thời gian sửa chữa trung bình
Độsử dụng: thời gian sẵn sàng cho sử dụng thiết bị
Độtin cậy: xác suất mà một chi tiết có thể phục vụ
trong suốt một chu kỳ thời gian sử dụng
3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP TQM
34 Th.S Nguyễn Mai Duy