Nội dung của bài thuyết trình bao gồm: những nguyên tắc cơ bản; các quá trình diễn ra trong bãi chôn lấp; kỹ thuật chôn chất thải rắn. Mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.HCM Ạ Ọ
CH ƯƠ NG 4: X LÝ CH T TH I Ử Ấ Ả
L P Ấ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG & TÀI NGUYÊN
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
Nhóm 3Th 7Ti t 123 ứ ế
RD.101
Th Đ c, ngày 28 tháng 4 năm 2017ủ ứ
1
Sinh viên th c hi n:ự ệ
Phan Nguy n Phát ễ
Nguy n Vũ Đ c Th nh ễ ứ ị
Tr n Anh Vinhầ
Tr n Hùng An ầ
Nguy n Th M ễ ị ỹ
Duyên
Hu nh Ng c Thu ỳ ọ
Hương Nguy n Hu nh ễ ỳ
Như
Trang 23.1 GI I THI U Ớ Ệ
Hi n nay, các công ngh x lý ch t th i r n, đ c bi t là công ngh x lý rác c a nệ ệ ử ấ ả ắ ặ ệ ệ ử ủ ước ngoài
đ a vào áp d ng cho Vi t Nam ph n l n đ u không mang l i hi u qu vì không phù h p v i ư ụ ệ ầ ớ ề ạ ệ ả ợ ớ tình hình th c t b i đ c thù rác th i nự ế ở ặ ả ở ước ta khá ph c t p và ch a có công tác phân lo i t i ứ ạ ư ạ ạ ngu n. V i tình tr ng đó, ch t th i r n hi n nay nồ ớ ạ ấ ả ắ ệ ở ước ta đa ph n đ u đầ ề ược x lý b ng ử ằ
phương pháp chôn l p ấ
2
Trang 33.2 NH NG NGUYÊN T C C B N Ữ Ắ Ơ Ả
3.2.1 Các khái
ni mT t c các đ nh nghĩa “bãi chôn l p h p v sinh” (sanitary landfill) đ u nói s tách riêng rác ệấ ả ị ấ ợ ệ ề ự
kh i môi trỏ ường cho đ n khi rác không còn đ c h i thông qua các quá trình sinh h c , hóa h c, ế ộ ạ ọ ọ
và v t lý t nhiên.ậ ự
3
Trang 43.2 NH NG NGUYÊN T C C B N Ữ Ắ Ơ Ả
3.2.2 Quy ho ch bãi chôn ạ
l p ấ
Gi i pháp chôn l p ch đả ấ ỉ ược th c hi n khi 2 ự ệ
bi n pháp: gi m b t lệ ả ớ ượng rác th i và tái ch ả ế
rác th i không th c hi n đả ự ệ ược.
Thu h i CTR ồ
Quy ho ch là t p h p các thông tin v lo i, ạ ậ ợ ề ạ
kh i lố ượng, t l phát sinh, và tính ch t c a ỷ ệ ấ ủ
ch t th i đấ ả ược cho phép chôn l p bãi chôn ấ ở
l p.ấ
Tái sinh, tái ch ế CTR
Chôn l p CTR ấ
Chôn l p đấ ược d ki n là gi i pháp dành đ ự ế ả ể
chôn l p nh ng ch t th i còn l i sau khi thu ấ ữ ấ ả ạ
h i, tái sinh và tái ch ồ ế
Trang 5Nén ép Do đ m nén, trong lầ ượng l p đ t che ph ớ ấ ủ
Phân rã Do nước xâm nhâp hoà tan các ch t.̣ ấ
Bám hút b m t ề ặ Gi c đ nh l i nh ng ch t h u c và vô c có kh năng gây ra nh ng tác ữ ố ị ạ ữ ấ ữ ơ ơ ả ữ
đ ng có h i n u thoát ra môi trộ ạ ế ường bên ngoài (c VSV gây b nh).ả ệ
H p th ấ ụ Gi l i nh ng ch t ô nhi m hoà tan b ng cách gi nữ ạ ữ ấ ễ ằ ữ ước, ch t vân chuy n ấ ̣ ể
nh ng ch t ô nhi m và nh ng h t l l ng.ữ ấ ễ ữ ạ ơ ử
3.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
3.3.1 Quá trình v t lý ậ
Physical
5
3.3.2 Quá trình hóa h c ọ
Oxy hoá là m t trong hai d ng ph n ng hoá h c ch y u trong bãi chôn l p.ộ ạ ả ứ ọ ủ ế ấ
Ph n ng v i các acid h u c và cacbon dioxide ả ứ ớ ữ ơ hoà tan thường là các ph n ng c a kim lo i ả ứ ủ ạ
và các h p ch t c a kim lo i v i các acid. ợ ấ ủ ạ ớ
S hoà tan cacbon dioxide ự làm gi m ch t lả ấ ượng nước, đ c bi t khi có m t c a Ca và Mg. ặ ệ ặ ủ
Trang 63.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
3.3.3 Quá trình sinh h c ọ
• S phân h y hi u khí Aerobic ự ủ ế
decomposition
X y ra ngay sau khi rác đ ả ượ c chôn là hi u khí. ế
Giai đo n hi u khí ạ ế di n ra t ễ ươ ng đ i ng n ố ắ và ph thu c vào đ đ m nén ch t th i,ụ ộ ộ ầ ấ ả cũng nh ph thu c vào đ m.ư ụ ộ ộ ẩ
S n ph m c b n cu i cùng ả ẩ ơ ả ố c a quá trình phân hu hi u khí sinh h c là ủ ỷ ế ọ “tro”, CO2 và H2O.
• S phân h y k khí Anaerobic decomposition ự ủ ỵ
H u h t ch t h u c d phân hu cu i cùng s b phân hu k khí. Hai khí ch y u sinh ra ầ ế ấ ữ ơ ễ ỷ ố ẽ ị ỷ ỵ ủ ế
là CH4 và CO2. Nh ng khí d ng v t là hydrogen sulphide (H2S), hydrogen (H2) và nitrogen ữ ở ạ ế (N2)
Ch t h u c (Rác) + H2O CHC đã b phân h y sinh h c + CH4 + CO2 + Các khí ấ ữ ơ ị ủ ọ
khác
vi sinh v t ậ
Trang 73.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
3.3.3 Quá trình sinh h c ọ
S đ c ch sinh hóa di n ra trong h chôn ch t th i ơ ồ ơ ế ễ ố ấ ả
r n ắ
Trang 83.3.3 Quá trình sinh h c ọ
• Nh ng nhân t môi tr ữ ố ườ ng Environmental factors
3.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
S t lún: ụ là c n tr ch y u trong vi c s d ng l i bãi chôn l p đã hoàn t t. S s t lún s ti p ả ở ủ ế ệ ử ụ ạ ấ ấ ự ụ ẽ ế
t c cho đ n khi s phân hu sinh h c bên trong bãi chôn l p x y ra hoàn toàn. Vì v y, t c đ ụ ế ự ỷ ọ ấ ả ậ ố ộ phân hu càng cao v trí xây d ng bãi chôn l p càng s m đỷ ị ự ấ ớ ượ ử ục s d ng l i.ạ
Đ m: ộ ẩ n u đ m 55% 60% ho c th p h n , nó s tr thành y u t h n ch s phân hu ế ộ ẩ ở ặ ấ ơ ẽ ở ế ố ạ ế ự ỷ trong bãi chôn l p, b i vì ho t đ ng c a vi khu n b c ch tăng d n khi đ m r i xu ng ấ ở ạ ộ ủ ẩ ị ứ ế ầ ộ ẩ ơ ố
th p h n m c 55%. Trên th c t , ho t đ ng c a vsv d ng h n khi đ m 12%.ấ ơ ứ ự ế ạ ộ ủ ừ ẳ ộ ẩ ở
Ch t dinh d ấ ưỡ ng: lo i rác nào có ch a nhi u ch t d b phân hu có th xem là lý tạ ứ ề ấ ễ ị ỷ ể ưởng v ề
m t sinh h c. Rác d phân h y: rác vặ ọ ễ ủ ườn màu xanh (green crop debris), rác t vi c chu n b ừ ệ ẩ ị
th c ph m (food preparation waste), rác ch , phân c a ngự ẩ ợ ủ ười và đ ng v t.ộ ậ
Trang 93.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
3.3.3 Quá trình sinh h c ọ
• Nh ng nhân t môi tr ữ ố ườ ng Environmental factors
Y u t môi trế ố ường Kho ng giá trả ị
Nhi t đ , oCệ ộ
N ng đ mu i, %NaClồ ộ ố
pH
N ng đ oxy, %ồ ộ
Áp su t, kPaấ
Ánh sáng
(8) – (+110)
0 – 3 1,0 – 12
0 – 30
0 – 115 Bóng t i ánh ố sáng m nh.ạ
Hình. S phát tri n c a các lo i vi sinh v t theo nhi t đ ự ể ủ ạ ậ ệ ộ
Trang 103.3 CÁC QUÁ TRÌNH DI N RA TRONG BCL Ễ
3.3.4 Kh i l ố ượ ng riêng ch t th i trong BCL và s s t ấ ả ự ụ
lún• Kh i l ố ượ ng riêng Density: là kh i lố ượng riêng c a rác sau khi đủ ược đ xu ng và đ m nén ổ ố ầ trong bãi chôn l p.ấ Do nh hả ưởng c a s s t lún, kh i lủ ự ụ ố ượng riêng c a ch t th i liên t c gia ủ ấ ả ụ tăng.
BCL v n hành theo đúng kích thậ ước, ch t th i v trí tấ ả ở ị ương đ i sâu có th có kh i lố ể ố ượng riêng
m c 900 kg/m3, còn bãi chôn l p đ c đ m nén s sài vào kho ng 300 kg/m3 (M ), ph m vi
kh i lố ượng riêng thông thường c a ch t th i ngay sau khi v a đ m nén xong kho ng 475712 ủ ấ ả ừ ầ ả kg/m3
• S s t lún Settlement ự ụ
S s t lún không đ u có th c n tr nghiêm tr ng trong vi c s d ng l i bãi chôn l p đã hoàn ự ụ ề ể ả ở ọ ệ ử ụ ạ ấ thành; thành ph n h u c càng nhi u, bãi chôn l p càng sâu thì đ s t lún càng l n. T c đ s t ầ ữ ơ ề ấ ộ ụ ớ ố ộ ụ lún ph thu c ph n l n vào s phân hu rác vào nh ng y u t nh hụ ộ ầ ớ ự ỷ ữ ế ố ả ưởng đ n s phân hu ế ự ỷ
Ch t th i r n có kh i lấ ả ắ ố ượng riêng dao đ ng t 6501200 kg/m3 t c đ s t lún đo độ ừ ố ộ ụ ược hàng năm kho ng 0.55 4.7%. ả
Trang 113.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.1 Thi t k bãi chôn ế ế
l p ấ•
Ô chôn l p ấ
Thành ph n c b n c a ô chôn l p:ầ ơ ả ủ ấ
Chi u cao: ề ph thu c kh i lụ ộ ố ượng rác th i, đ ả ộ
dày l p che ph ha ng ngày, tính n đ nh c a ớ ủ ̀ ổ ị ủ
các d c và đ đ m nén.ố ộ ầ
Chi u r ng: ề ộ ph thu c lo i thi t b s d ng, ụ ộ ạ ế ị ử ụ
b ng 22,5 l n chi u r ng c a ba nh ne n xe i ằ ầ ề ộ ủ ́ ́ ủ
đ tấ
Đ d c: ộ ố Đ nghiêng t i đa là 1:3 (chi u d c: ộ ố ề ọ
chi u ngang)ề
Trang 123.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.1 Thi t k bãi chôn ế ế
l p ấ• L p ph hàng ngày, trung gian và cu i cùng ớ ủ ố
L p ph h ng ngày: ớ ủ ằ đi u ch nh côn trùng, rác về ỉ ương vãi, mùi, l a, h i m. ử ơ ẩ L p ph trung ớ ủ gian: ngăn ng a khí gas rò r ra môi trừ ỉ ường. Theo TCVN 6696/2000: l p ph cu i cùng ớ ủ ố ph i ả
đ m b o đ ch ng th m nả ả ộ ố ấ ước, thông thường l p ph dày 0,5m và có hàm lớ ủ ượng sét l n h n ớ ơ 30%, đ d c l n h n 3%. L p đ t ph trên (thộ ố ớ ơ ớ ấ ủ ường là đ t phù sa) có đ dày l n h n 0,3m. ấ ộ ớ ơ
Trang 133.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.1 Thi t k bãi chôn ế ế
l p ấ
H th ng thu nệ ố ước rò r bao g m: h th ng lót đáy; h th ng mỉ ồ ệ ố ệ ố ương thu gom và thoát nước rò r ỉ
và h th ng đệ ố ường ng tháo nố ước rò r ; h th ng ch a nỉ ệ ố ứ ước rò r Nỉ ướ ỉc r rác có n ng đ COD, ồ ộ BOD, SS…r t cao. ấ
• H th ng thu n ệ ố ướ ỉ c r
rác
13
Hình. H th ng thu gom n ệ ố ướ ỉ c r rác
Trang 143.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.1 Thi t k bãi chôn ế ế
l p ấ
14
• H th ng l p lót đáy ệ ố ớ
M c đích thi t k l p lót đáy BCL là nh m gi m thi u s th m nụ ế ế ớ ằ ả ể ự ấ ước rò r vào l p đ t phía ỉ ớ ấ
dưới bãi chôn l p và nh đó lo i tr kh năng nhi m b n nấ ờ ạ ừ ả ễ ẩ ước ng m. Các v t li u thầ ậ ệ ường
đượ ử ục s d ng bao g m: sét, cát, s i, đ t, màng đ a ch t, lồ ỏ ấ ị ấ ưới nh a, v i đ a ch t, sét đ a ch t ự ả ị ấ ị ấ
t ng h p. ổ ợ
Hình. H th ng l p lót đáy g m hai l p ệ ố ớ ồ ớ
Trang 153.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.1 Thi t k bãi chôn ế ế
l p ấ
15
• H th ng thu khí ệ ố
BCL luôn phát sinh m t lộ ượng khí trong
quá trình v n hành. Các khí chính bao ậ
b m: NH3, CH4, CO2, H2S, H2, O2, N2. ồ
Khí sinh ra t các ô chôn l p đừ ấ ược thu
gom qua GCS Gas collection system
được b trí d ng th ng đ ng ho c n m ố ạ ẳ ứ ặ ằ
ngang. Các gi ng thu khí đế ược b trí sao ố
cho có th thu để ược khí sinh ra trên toàn
b di n tích ô chôn l p. ộ ệ ấ
Hình. M t c t BCL ặ ắ
Trang 163.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.2 K thu t v n hành BCL ỹ ậ ậ
16
Toàn b rác chôn l p độ ấ ược đ thành t ng l p riêng r ổ ứ ớ ẽ
Ph m t l p đ t ho c v t li u tủ ộ ớ ấ ặ ậ ệ ương t khác lên trên l p rác đ y kho ng 10 15 ự ớ ầ ả
cm
Rác c n đầ ược ph đ t sau 24 ti ng v n hành.ủ ấ ế ậ
Ti n hành nh ng bi n pháp phòng ng a thích đáng đ tránh h a ho n.ế ữ ệ ừ ể ỏ ạ
Ti n hành nh ng bi n pháp phòng ng a đ đ m b o sâu b không th s ng trong ế ữ ệ ừ ể ả ả ọ ể ố
bãi.
Đào t o và trang b đ y đ cho nhân viên làm vi c t i bãi. M i m t gò rác c n ạ ị ầ ủ ệ ạ ỗ ộ ầ
ph i k t thúc trả ế ước khi b t đ u gò ti p theo. Đ cao gò rác phù h p nh t kho ng ắ ầ ế ộ ợ ấ ả
2 2,5 m
Trang 173.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.3 Thi t b ph c v ế ị ụ ụ
BCL
17
D ng thi t b ạ ế ị T tr ng rác sau khi đ m ỷ ọ ầ
(kg/m3) Máy i bánh xích ủ 520 – 620 Máy i bánh l p ủ ố 500 – 570 Máy đ m nén bánh thép ầ 710 950
Trang 183.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.3 Thi t b ph c v ế ị ụ ụ
BCL
18
Xe rác
Xe máy d m ầ
Xe máy i ủ
Trang 193.4 K THU T CHÔN CH T TH I R N Ỹ Ậ Ấ Ả Ắ
3.4.4 Giai đo n đóng BCL ạ
19
Vi c đóng BCL đ ệ ượ c th c hi n khi: ự ệ
Lượng ch t th i đã đấ ả ược chôn l p trong BCL đã đ t đấ ạ ược dung tích l n nh t nh Thi t k k ớ ấ ư ế ế ỹ thu t.ậ
Ch v n hành BCL không có kh năng ti p t c v n hành BCL.ủ ậ ả ế ụ ậ
Đóng BCL vì các lý do khác
Trong các BCL l n, c n ph i ti n hành song song vi c v n hành BCL v i vi c xây d ng các ô ớ ầ ả ế ệ ậ ớ ệ ự chôn l p m i, đóng các ô đ y. Vì v y, ph i tuân th theo quy đ nh cho t ng công đo n nêu trên. ấ ớ ầ ậ ả ủ ị ừ ạ
Trình t đóng BCL: ự
L p đ t ph c n th n, chi u dày l n h n ho c b ng 60 cm. Đ d c t chân đ n đ nh bãi tăng ớ ấ ủ ẩ ậ ề ớ ơ ặ ằ ộ ố ừ ế ỉ
d n t 3 đ n 5 %, luôn đ m b o thoát nầ ừ ế ả ả ướ ốc t t và không trượ ở ụt l , s t lún, sau đó c n: ầ
Ph l p đ m b ng đ t có thành ph n ph bi n là cát dày t 50 cm đ n 60 cm ủ ớ ệ ằ ấ ầ ổ ế ừ ế
Ph l p đ t tr ng (l p đ t th nh ủ ớ ấ ồ ớ ấ ổ ưỡ ng) dày t 20 cm đ n 30 cm ừ ế
Tr ng c và cây xanh ồ ỏ
Trang 20THANKS FOR YOUR LISTENING