Ngô Bảo Châu sinh ngày 28 của tháng 6 năm 1972 tại HàBảo Nội, làXI Năm Với các 2007, công ông trình đồng khoa thời học làm việc mình, tại Trường Giáo sư Đại Ngô học Paris Ông đã phát biể[r]
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thanh Tùng
Trang 2Sau 1 giờ ô tô đi đ ợc
?1
Sau t giờ ô tô đi đ ợc
Sau t giờ ô tô cách TT Hà Nội s =
s = 50t + 8 là hàm số
* Định nghĩa:
y = ax + b
?2
Điền các giá trị t ơng ứng của S khi cho t lần l ợt các giá trị sau:
s = 50t + 8
50 (km)
50 t (km)
50t + 8 (km)
58 108 158 208
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax (a 0) và a 0 ≠ 0 . ≠ 0)
bậc nhất
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức trong đó a, b là các số
cho tr ớc
50km/h
8km
S = ? km
t (h)
+ b ( a 0 ≠ 0) )
= a
S = t +
y x
a) Bài toán: Một xe chở khách đi
từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc Hỏi sau t giờ xe ô tô đó cách
trung tâm Hà Nội bao nhiêu km? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội
50 km/h a km/h ( a > 0)
8 km b km ( b 0 )
Trang 3a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0) 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0 0)
Chú ý:
Bài tập 1: a) Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
Số
TT Hàm số Hàm số bậc nhất
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5 5
6 y = (m - 1)x – 2
y = 1 – 5x
y = 3x - 4
2y = 6x - 8 2y = 6x - 8
y = (m - 1) x -2
(m 1) ≠ 0)
y = 2 x
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
Trang 4a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0) 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0,hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0 0)
Chú ý:
Bài tập 1: b) Trong cỏc hàm số bậc nhất sau, xỏc định cỏc hệ số a, b
y = 2 x
2y = 6x - 8 y = 3x - 4 2y = 6x - 8
y = 1 – 5x -5 1
2 0
3 -4
Số TT
Hàm số Hàm số bậc nhất
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5 5
6 y = (m - 1)x - 2
Dạng y = ax + b
a 0 ≠ 0)
a 0 ≠ 0)
y = (m - 1) x -2 (m 1) ≠ 0)
m -1 - 2
Trang 51 Khái niệm về hàm số bậc nhất Chứng minh rằng hàm số
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Chứng minh
- Hàm số y = f(x) = - 3x + 1 xác
định x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = - 3x1 + 1 f(x2) = - 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = - 3x1 + 1 + 3x2 - 1 = - 3(x1 - x2)
Vì - 3 < 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) > 0 f(x1) > f(x2)
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
2 tính chất
* VD1: Xét hàm số y = - 3x + 1
- Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
- Hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b trong đó a, b là các
số cho tr ớc và a ≠ 0
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax
* Định nghĩa:
* Bài toán: SGK trang 46
Trang 6a) Bài toán:
b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có
dạng y = ax + b , trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0)
0* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng
y = ax (đã học ở lớp 7)
Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
đồng biến với mọi x thuộc R ?
Hoạt động nhóm
120 stop 99
2 tính chất
Trang 71 Khái niệm về hàm số bậc nhất
* VD2: Xét hàm số y = 3x + 1
-Hàm số y = 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y = 3x +1 đồng biến trên R
1
Có a = 3 > 0
Chứng minh hàm số
y = f(x) = 3x +1 đồng biến trên R.
Chứng minh
2 tính chất
* VD1: Xét hàm số y = -3x + 1
-Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
1
Có a = - 3 < 0
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b trong đó a, b là các
số cho tr ớc và a ≠ 0
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax
* Định nghĩa:
* Bài toán: SGK trang 46
* Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi
giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R khi a > 0
b) Nghịch biến trên R khi a < 0
- Hàm số y = f(x) = 3x + 1 xác
định x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = 3x1 + 1 f(x2) = 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = 3x1 + 1 - 3x2 - 1 = 3(x1 - x2)
Vì 3 > 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) < 0 f(x1) < f(x2)
y= f(x)= 3x +1 đồng biến trên R
-3
3
Trang 8a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0) 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0 0)
Chú ý:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
mọi giá trị của x thuộc R
* Tổng quát:
và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0
b) Nghịch biến trên R, khi a< 0
Bài tập 1: c) Trong cỏc hàm số bậc
nhất sau, hàm số nào là đồng biến, nghịch biến?
Số TT
Hàm số bậc nhất
Dạng y = ax + b
a ≠0 a b
Đồng biến trên R
Nghịch biến trên R
1 y = 1 – 5x -5 1
2 y = 2 x 2 0
3 2y = 6x – 8 y = 3x -
4
y = (m - 1)x – 2
m ≠ 1
m - 1 -2
(m < 1)
(m > 1)
2 tính chất
Trang 9a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0) 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0 0)
Chú ý:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
mọi giá trị của x thuộc R
* Tổng quát:
và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0
b) Nghịch biến trên R, khi a< 0
Bài tập 2:
Cho hàm số bậc nhất: y = (1 – 2m)x + 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số :
a) Đồng biến b) Nghịch biến
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
2 tính chất
Gi i: ải:
a) y = (1 - 2m)x + 2 đồng biến 1-2m > 0
m < 1/2 b) y = (1 - 2m)x + 2 nghịch biến 1-2m < 0
m > 1/2
Trang 10Em vui học tập
Toán học Quốc tế
đề cơ bản cho các đại số Lie hay còn gọi là Bổ đề cơ bản
Langlands
Với các công trình khoa học của mình, Giáo sư Ngô Bảo
Châu được mời đọc báo cáo trong phiên họp toàn thể của Hội nghị toán học thế giới 2010 tổ chức ở Ấn Độ vào ngày 19 tháng
8 năm 2010 Tại lễ khai mạc, giáo sư đã được tặng thưởng Huy chương Fields.
Ông đã phát biểu khi nhận giải rằng "Đến một lúc nào đó, bạn làm toán vì bạn thích chứ không phải để chứng tỏ một cái gì
nữa" hay vì đam mê giàu có hoặc sự nổi tiếng
Trang 121 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
C y 2(x 1) 3. D y 1 3.
x
Trang 132- Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3 đồng biến khi
Trang 143- Với giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 2)x + 3 nghịch biến?
Trang 154 Với giá trị nào của m thì hàm số
là hàm số bậc nhất ?
Trang 16-Bài tập: 8, 9, 10, 13 trang 48 / SGK
-Ôn lại toạ độ của một điểm,định nghĩa đồ thị cách xác định một
điểm theo toạ độ cho tr ớc,cách xác định toạ độ của một điểm trên đồ thị cho tr ớc
Bài 10,13 SBT trang 58
30 (cm)
x
x
20 (cm)
* H ớng dẫn bài 10 SGK.
- Chiều dài ban đầu là 30(cm)
Sau khi bớt x(cm), chiều dài 30 – x (cm) T ơng
tự, sau khi bớt x(cm), chiều rộng là 20 – x(cm).
Công thức tính chu vi là: P = (dài + rộng) 2.
Trang 17Cải: m ơn quý thầy cô giáo và các em học
sinh!