1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GA LOP 2 TUAN 6

48 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ2: Nhận xét về nhà ở trong tình huống cụ thể Bước 1: Làm việc theo cặp *Slide2: GV yêu cầu HS quan sát các hình từ Hình 1 đến Hình 5 SGK trang 27 và trả lời câu hỏi: Nói về một số hoạt[r]

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn: 04/10/2021

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11/10/2021

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

SINH HOẠT DƯỚI CỜ BÀI 6: GÓC HỌC TẬP CỦA EM (Tiết 1)

- Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài

- Văn nghệ: tiết mục với nội dung góc học tập

2 Học sinh: Văn nghệ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Chào cờ (15 - 17’)

- HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường

- Thực hiện nghi lễ chào cờ

- GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua

- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển

khai các công việc tuần mới

2 Sinh hoạt dưới cờ: Hát, đọc thơ về đồ

Trang 2

- GV cho HS hát, đọc thơ đồ dung học tập

- GV cho HS hỏi:

+ Bài hát nhắc đến những vật gì?

+ Tác dụng của đồ vật đó?

+ Bảo quản như thế nào?

+ Nó có mối quan hệ gì với nhà trường, học

- HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời

- HS thực hiện yêu cầu

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Tìm được kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 và thành lập Bảng trừ cónhớ trong phạm vi 20 Vận dụng Bảng trừ (tra cứu Bảng trừ) trong thực hành tínhnhẩm (chưa yêu cầu học sinh ngay lập tức phải học thuộc lòng Bảng trừ)

- Liên hệ kiến thức đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế cuộcsống hằng ngày trong gia đình, cộng đồng

- Hình thành và phát triển các năng lực toán học Rèn cho học sinh phẩm chất

chăm chỉ, học tập và giáo dục thêm tình yêu với môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV: Các thẻ chấm tròn, các thẻ phép tính, bảng phụ ghi sẵn BT 1

2 HS: Que tính, sách giáo khoa, vở Bài tập Toán 2, tập 1

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Mở đầu: (5phút)

*Khởi động

- GV cho hs chơi trò “Truyền điện” dưới

- Trưởng ban HT nêu luật chơi: Tôi

là nguồn điện, tôi sẽ nêu một phéptrừ có nhớ trong phạm vi 20, tôi

Trang 3

sự tổ chức của trưởng ban Học tập.

GV nhận xét, tuyên dương hs

*Kết nối

- GV đưa ra tình huống cùng đồ vật thật:

Cô có 14 que tính, cô cho Minh mượn 6

que tính, hỏi cô còn mấy que tính?

-Bạn đưa ra kết quả rất nhanh và đúng

Trong thực tế chúng ta gặp nhiều tình

huống phải dùng đến các phép tính để giải

đáp, trong đó có phép trừ Để các con ghi

nhớ một cách có hệ thống về các phép trừ

có nhớ trong phạm vi 20, cô trò mình

cùng đi lập bảng trừ có nhớ qua tiết học

ngày hôm nay

bị điện giật và thua cuộc

- HS tham gia chơi.

quy luật và xếp, sau mỗi hàng gv gọi hs

lên chỉ vào phép tính và đọc to)

- HS lên chia sẻ, các nhóm khác

theo dõi, nhận xét

- GV thao tác, hs quan sát đồng thời

xếp các thẻ thành một Bảng trừ trướcmặt

Trang 4

- GV giới thiệu Bảng trừ có nhớ trong

+ Theo hàng ngang: Số bị trừ tăngdần, số trừ giống nhau…

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Y/c học sinh viết phép tính, làm bài vào

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi vở,

đặt câu hỏi cho nhau đọc phép tính

và nói kết quả tương ứng với mỗiphép tính

- Hs lên bảng báo cáo (viết kết quả

vào phép tính đã có sẵn ử bảng phụ).Các hs dưới lớp phỏng vấn bạn

tìm tình huống thực tế liên quan đến phép

- VD: Mẹ mua về 15 quả cam, nhà

em đã ăn hết 7 quả Hỏi nhà emcòn lại mấy quả cam?

- HS khác suy nghĩ, đưa ra kết quả

nhanh

- Em biết thêm về bảng trừ có nhớ

trong phạm vi 20

Trang 5

trừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm sau

chia sẻ với các bạn

GV nhận xét tiết học - Lắng nghe, thực hiện.

IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phần mở đầu

*Khởi động: (Hđ nhóm) (3-5p)

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV hỏi:

+ Thời điểm em nghe thấy tiếng trống

trường khi nào?

+ Vào thời điểm đó, tiếng trống trường báo

hiệu điều gì?

+ Em cảm thấy như thế nào khi nghe tiếng

trống trường ở các thời điểm đó?

+ Ngoài các thời điểm có tiếng trống

trường trong tranh minh họa, em còn nghe

- Hs hát và vận vđộng theo bài hát Emyêu trường em

- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.

- Vui vẻ, tiếc nuối, vội vàng,

- Ngày khai trường

Trang 6

thấy tiếng trống trường vào lúc nào?

* Kết nối: GV dẫn dắt, giới thiệu bài.

2 Hình thành kiến thức mới: (40’)

TIẾT 2

* Trả lời câu hỏi 8-10’ (nhóm – cả lớp)

- Gv yêu cầu 1hs đọc thầm bài thơ

- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong

sgk/tr.49

- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời

hoàn thiện vào VBTTV/tr.24

- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn

cách trả lời đầy đủ câu

Câu 1: Khổ thơ nào nói đến những ngày

hè?

? Bạn học sinh kê’ gì về trống trường trong

những ngày hè đó?

Câu 2: Tiếng trống trường trong khổ thơ

cuối báo hiệu điều gì?

Cầu 3 Khổ thơ nào cho thấy bạn HS trò

chuyện với trống trường như với một

người bạn?

Cầu 4: Em thấy tình cảm của bạn học sinh

với trống trường như thế nào?

- Hs đọc thầm lại bài thơ

- HS đọc CH tìm các chi tiết kê’ vếtrống trường trong

- HS trong nhóm nêu ý kiến, các bạngóp ý, bổ sung hoàn chỉnh đáp án

- Đại diện các nhóm chia sẻ trước lớp

- Cả lớp và GV nhận xét

- GV và HS thống nhất đáp án (

- Khổ 1 và 2

- Cái trống cũng nghỉ, trống nằm ngẫmnghĩ, trống buồn vì vắng các bạn họcsinh

- Tiếng trống báo hiệu một năm họcmới bắt đầu

Trang 7

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49.

- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn

- Gọi các nhóm lên thực hiện

- Nhận xét chung, tuyên dương HS

GV có thể mở rộng yêu cầu

* Hoạt động tiếp nối 2-3’

- Hôm nay em học bài gì?

- GV nhận xét giờ học

- 2-3 HS đọc

- HS làm việc nhóm: HS trao đồi trongnhóm, bổ sung cho nhau để có đáp ánđúng và loại bỏ đáp án sai

- Đại diện 2-3 nhóm trả lời Các nhómkhác bổ sung nếu cấn thiết

- GV bao quát lớp và hỗ trợ HS nếu cókhó khăn

- HS đóng vai trống nói lời đáp

VD: Chào bạn, mình cũng mong sẽsớm gặp lại nhau,

b Lời tạm biệt bạn bè khi bắt đẩu nghỉ hè

- Hs luân phiên nói trong nhóm

- Hs luân phiên thực hành nói và đáp lời tạm biệt bạn bè

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

=>Cấu tạo : Nét 1 là kết hợp của hai

nét cơ bản lượn hai đầu dọc và cong

phải nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ ở

chân chữ Nét 2 là nét thẳng ngang

ngắn

- GV chiếu video HD quy trình viết chữ

hoa Đ.

*GV nêu cách viết : Nét 1: ĐB trên

ĐK 6 ,viết nét lượn hai đầu theo chiều

- 1-2 HS chia sẻ.

- 2-3 HS chia sẻ

- HS quan sát

- HS quan sát, lắng nghe

Trang 9

dọc rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong

phải , tạo vòng xoắn nhỏ ở chân

chữ,phần cuối nét cong lượn hẳn vào

trong, DB trên ĐK5( phần cuối nét cong

rộng vừa phải, cân đối với chân chữ)

Nét 2 từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút

xuống ĐK 3(gần giữa thân chữ) viết nét

thẳng ngang ngắn (nét viết trùng ĐK)

để tạo thành chữ Đ.

- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa

viết vừa nêu quy trình viết từng nét

- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết

- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,

lưu ý cho HS:

+ Viết chữ hoa Đ đầu câu.

+ Cách nối từ Đ sang i

+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ

cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu

3 Luyện tập, thực hành (Thực hành

luyện viết) (HĐ cá nhân) (15’)

- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Đ

và câu ứng dụng trong vở Luyện viết

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Nhẫn xét, đánh giá bài HS

4 Hoạt động tiếp nối (2’)

- Hôm nay em học bài gì?

Trang 10

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Vận dụng Bảng trừ (tra cứu Bảng trừ) trong thực hành tính nhẩm (chưa yêu cầu

học sinh ngay lập tức phải học thuộc lòng Bảng trừ)

- Liên hệ kiến thức đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế cuộcsống hằng ngày trong gia đình, cộng đồng

- Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học giao tiếp và hợp tác, giải quyết

vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học Biết chăm học tập và giáo dụcthêm tình yêu với môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ, Các thẻ chấm tròn, các thẻ phép tính

2 Học sinh: Que tính, sách giáo khoa, vở

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết học trước, các em đã biết cách lập

bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm nay

các em cùng vận dụng để đi giải các bài tập

Trang 11

- Yêu cầu trao đổi theo cặp đôi:

- Gọi 1,2 cặp hs báo cáo

- 1,2 cặp báo cáo kết quả trước lớp

14 – 7 = 7 10 – 6 = 4…

-Hs lớp nhận xét

- HS đọc đề bài sau đó tự làm vào

vở Bài tập Toán: viết phép tínhthích hợp cho từng ô còn thiếu

- Trao đổi với bạn về bài làm của

+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ HS suy nghĩ, làm bài vào vở, sau đó chia

- Hôm nay các em biết thêm được điều gì?

- Liên hệ về nhà, em hãy tìm tình huống

thực tế liên quan đến phép trừ có nhớ trong

phạm vi 20, hôm sau chia sẻ với các bạn

- HS đọc to đề bài

+ Bài toán cho biết giàn gấc nhà

bà Nga có tất cả 13 quả, trong đó

có 7 quả đã chin

+ Bài toán hỏi: Giàn gấc còn mấyquả chưa chin?

- Làm bài cá nhân vào vở, sau đó

chia sẻ với bạn trong nhóm đôi

- 2- 3 hs chia sẻ trước lớp.

- HS trả lời.

- Em được ôn tập về bảng trừ có

nhớ trong phạm vi 20 và vậndụng vào tình huống thực tế

Lắng nghe, thực hiện

Trang 12

Nhận xét tiết học.

IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm

- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phần mở đầu (5p)

* Khởi động

- GV cho hs hát bài: Em trường em

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

*Kết nối: GV dẫn dắt, giới thiệu bài.

2 Khám phá

*Nói những điều em thích về trường của

em (15’)

* Tranh 1 (cả lớp)

- GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh,

trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?

+ Trong tranh có những ai?

+ Mọi người đang làm gì

? Theo em, trong tranh muốn nói về các sự

việc diễn ra trong thời gian nào?

Trang 13

Trường Tiểu học Xuân Sơn, trả lời câu hỏi

theo nhóm bàn

+ Trường em tên là gì? Ở đâu?

+ Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích,

muốn đến trường hằng ngày?

- Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của

mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, đáng

- YC HS trao đổi về những điều trong

trường mình muốn thay đổi

- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách

Trang 14

- Trả lời được các câu hỏi của bài.

- Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách,biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái

- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặtđược câu nêu đặc điểm của đồ vật

- Biết lập danh sách học sinh theo mẫu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phần mở đầu

*Khởi động: (Hđ chung cả lớp) (3-5p)

- Gv mở video, yêu cầu hs nghe, hát và

vận động theo nhạc bài Em yêu trường em

* Kết nối: Em đã được đọc bản danh sách

học sinh nào dưới đây? Gv cho hs qs một

số bản bản ds

+ Danh sách học sinh đi tham quan

+ Danh sách học sinh dự thi vẽ tranh

+ Danh sách Sao nhi đồng

- Em biết được thông tin gì khi đọc bản

danh sách đó?

2 Hình thành kiến thức mới: (40’)

* Đọc văn bản 30’(Hđ cả lớp)

- GV đọc mẫu, hướng dẫn hs cách đọc::

giọng đọc chậm rãi, đọc từ trái sang phải,

từ trên xuống dưới, nghỉ hơi sau khi đọc

Trang 15

- Luyện đọc từ khó:

- Luyện đọc cách ngắt câu: Một (1)/ Trần

Trường An/ truyện Ngày khai trường

- GV gọi HS đọc theo đoạn lần 2

+ Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý

quan sát, hỗ trợ HS

- GV gọi HS đọc chú giải một số từ ngữ

trong VB (Có thể kết hợp khi trả lời câu

hỏi, có liên hệ đặt câu)

- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS

luyện đọc đoạn theo nhóm

+ GV giúp đỡ̃ những HS gặp khó khăn khi

đọc bài, khen ngợi nhưng HS đọc tiến bộ

- GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá thi đua

- GV mời 1 HS đọc lại toàn bộ danh sách

- Gv theo dõi, quan sát giúp đỡ hs đọc yếu,

- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS

luyện đọc đoạn theo nhóm ba

+ GV giúp đỡ̃ những HS gặp khókhăn khi đọc bài, khen ngợi nhưng HSđọc tiến bộ

- GV tổ chức đọc thi đua giữa cácnhóm

- GV cùng HS nxét, đánh giá thi đua

- GV mời 1 HS đọc lại toàn bộ câuchuyện

- Gv theo dõi, quan sát giúp đỡ hs đọcyếu, nhận xét, tuyên dương

- HS nhìn vào bản danh sách để trả lời(8 bạn)

- Cả nhóm lựa chọn đáp án

- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:

- Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên họcsinh,…

- Từng hs tự trả lời câu hỏi, sau đótrao đổi nhóm thống nhất đáp án

- Bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê ThịCúc, đăng kí đọc truyện Ngày khaitrường

- VD: Bạn đứng ở vị trí số 4/ 3/ 2/ 1 đăng ki đọc truyện gì?

Trang 16

MR: ?Yêu cầu hs trong nhóm có thể đặt

thêm câu hỏi tương tự để đố nhau có câu

VD: Có mấy bạn đăng ki đọc truyện Ngày

khai trường?! Có mấy bạn đọc truyện Ếch

xanh đi học?! Có mấy bạn đọc truyện Vì

sao gà chẳng giỏi bơi?/

Câu 4 (cả lớp)

- GV khích lệ HS trả lời theo cách hiểu

của các em Nếu HS không nêu được ý

kiến, GV có thê’ đưa ra các phương án đê’

các em trao đổi và lựa chọn các công dụng

- Nhìn vào danh sách biết được sốlượng học sinh

- Hs trả lời

- Hs đọc câu hỏi, nêu câu trả lời

- Biết được thông tin của từng người

Trang 17

- GV sửa cho HS cách diễn đạt.

- Hôm nay em học bài gì?

- Mời 2 - 3 HS đọc thuộc bảng chữ cáitrước lớp

1 GV: Phiếu học tập đã in sẵn BT2; các tấm thẻ chuẩn bị cho trò chơi ở BT3a

2 HS: sách giáo khoa, vở Bài tập Toán 2, tập 1

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 18

- HS làm bài cá nhân, sau đó thảo luận

với bạn về cách tính nhẩm rồi chia sẻ trước

- GV tuyên dương, khuyên khích hs dựa

vào mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ để thực hiện phép tính (Lấy tổng trừ đi

- Cho hs quan sát đề và làm bài.

-Yêu cầu hs thao tác với phiếu theo cặp đôi

-Đại diện 1,2 cặp báo cáo

GV trình chiếu bài tập 2, gọi 4 hs lần lượt

chia sẻ về bài làm của mình (theo từng

ngôi nhà)

- GV chốt đáp án đúng sau mỗi ngôi nhà,

có thể mở rộng hơn các phép tính bằng

- HS lấy phiếu học tập, quan sát

các phép trừ ghi trong mỗi ngôinhà; đối chiếu với các số biểu thịkết quả phép tính ghi trên mỗi đámmây rồi lựa chọn số thích hợp vớitừng ô có ghi dấu ?

- HS đổi chéo bài làm, đặt câu hỏi

cho nhau đọc phép tính và nói kếtquả tương ứng với mỗi phép tính

- HS lần lượt chia sẻ trước lớp.

- HS theo dõi, đối chiếu bài, sửa

Trang 19

cách tăng số bị trừ thêm 1 đơn vị.

Các em đã sử dụng Bảng trừ để đi tìm kết

quả, tìm 1 thành phần chưa biết trong phép

tính rất tốt Cô trò mình cùng chuyển sang

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi Chia

mỗi tổ thành 2 đội, mỗi đội có 4 người

chơi Nhiệm vụ của mỗi bạn là tìm chìa

mở từng ổ khóa, bạn mở xong ổ khóa số 1

sẽ đứng xuống cuối hàng và tiếp đến bạn

sau

- GV bao quát lớp.

-Gọi 1,2 đội lên thể hiện trước lớp

- Nhận xét trò chơi, tuyên dương đội

thắng cuộc

- Hs nêu đề bài.

- Lấy 2 bộ thẻ giống nhau và tổ

chức cho lớp chơi trò “Ai nhanh?

- VD: Mẹ mua về 15 quả cam,

nhà em đã ăn hết 7 quả Hỏi nhà

em còn lại mấy quả cam?

- HS chia sẻ.

Lắng nghe

IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

_

Trang 20

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ BÀI 6: GÓC HỌC TẬP CỦA EM

- HS: bìa màu, màu vẽ hoặc bút dạ, bút chì màu, keo dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động: Chia sẻ về đồ dùng học tập

thân nhất” của mình GV đặt câu hỏi gợi ý:

Em yêu quý đồ dùng học tập nào nhất? Vì

sao? “Người bạn” đó gắn với kỉ niệm nào

của em?

- GV mời 2-3 HS trả lời

Kết luận: Mỗi đồ dùng học tập đều là

những người bạn ở bên ta, giúp ta học tập

− GV dành thời gian để HS tự quan sát cặp

- HS theo dõi, thực hiện theo HD

Trang 21

− Sau khi quan sát, HS tự thực hiện các

việc cần thiết để giữ gìn đồ dùng học tập

của mình, sắp xếp lại cặp sách, bàn học cho

− GV giới thiệu một số sản phẩm mẫu để

HS quan sát và chia HS theo nhóm dựa trên

sản phẩm mà các em lựa chọn làm Ví dụ:

gấp ống đựng bút bằng lõi giấy vệ sinh, hộp

đựng bút,

− GV hướng dẫn HS cách làm sản phẩm

Khi HS thực hiện, GV theo dõi và hỗ trợ

khi cần thiết HS trưng bày và giới thiệu

Trang 22

- Nghe – viết đúng chính tả bài Cái trống trường em ( từ Buồn không hả trống đến

Tùng! Tùng! Tùng! Tùng); trình bày đúng khổ thơ, biết viết hoa chữ cái đầu tên bài

thơ và đầu các dòng thơ

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt c/k, s/x (hoặc tiếng có dấu hỏi hoặc dấu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Kết nối: GV giới thiệu bài mới: Nghe

-viết: Cái trống trường em

- HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi+ Cái trống trường em+ Tình cảm gắn bó, thân thiết củacác bạn HS với trống trường

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Trang 23

2 Hình thành kiến thức mới:

HĐ 1:Viết ( 22’)

*Phát hiện các hiện tượng chính tả ( 7’)

HĐ cá nhân

*Hoạt động 1: Nghe - viết chính tả.

- GV nêu yêu cầu nghe viết bài Cái trống

trường em (từ Buồn không hả trống đến

+ Đoạn văn có những chữ nào viết hoa?

+ Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai?

- GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút

đúng cách

- GV đọc cho HS viết bảng con những từ dễ

viết sai

*Nghe – viết( 15’)

- GV đọc chính tả cho HS viết vào vở

- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết

- GV lưu ý: Mỗi cụm từ đọc 2 – 3 lần GV

cần đọc rõ ràng, chậm rãi phù hợp tốc độ viết

của HS

- GV đọc lại một lần cả đoạn

- GV cho HS tự soát lỗi

- GV cho HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

+ Chữ dễ viết sai chính tả: im lặng,trên giá, trống, đi vắng, mừng vui,

- HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúngcách

- HS luyện viết bảng con

- HS nghe viết vào vở ô li

- HS lắng nghe

- HS tự soát lỗi

- HS đổi chép theo cặp

Trang 24

- GV kiểm tra bài viết của HS, sửa một số bài

và nhận xét chung cả lớp

3 Luyện tập, thực hành ( 7-8’)

Bài tập 2: Dựa vào tranh, viết từ ngữ có

tiếng bắt đầu g hoặc gh HĐ cá nhân

- GV cho HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm

theo

- GV chiếu yêu cầu BT lên bảng

- GV cho 3 HS nối tiếp lên bảng viết tiếng

phù hợp với yêu cầu

- GV cho HS khác nhận xét, góp ý, đối chiếu

*Hoạt động tiếp nối:

- Hôm nay em học bài gì?

- GV hỏi: Nội dung của bài chính tả?

- GV nhận xét giờ học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài mới

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầmtheo

- HS quan sát, làm bài cá nhân

- 3 HS lên bảng

- HS khác nhận xét, góp ý

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm theo

- Các nhóm khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS lắng nghe-HS lắng nghe

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

Ngày đăng: 13/11/2021, 05:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành kiến thức mới: (40’) - GA LOP 2 TUAN 6
2. Hình thành kiến thức mới: (40’) (Trang 6)
Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm nay - GA LOP 2 TUAN 6
Bảng tr ừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm nay (Trang 10)
Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm - GA LOP 2 TUAN 6
Bảng tr ừ có nhớ trong phạm vi 20, hôm (Trang 18)
2. Hình thành kiến thức mới: - GA LOP 2 TUAN 6
2. Hình thành kiến thức mới: (Trang 23)
2. Hình thành kiến thức mới: (10p) - GA LOP 2 TUAN 6
2. Hình thành kiến thức mới: (10p) (Trang 25)
2. Hình thành kiến thức mới: (40’) - GA LOP 2 TUAN 6
2. Hình thành kiến thức mới: (40’) (Trang 37)
w