1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Môn tiếng anh lớp 2 tuần 24

8 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

livingroom: phòng khách dining room: phòng ăn bedroom: phòng ngủ bathroom: phòng tắm.[r]

Trang 1

Nội dung bài dạy trực tuyến cho học sinh trong thời gian nghỉ

học do dịch bệnh

Family and friends 2 – Review unit 7 – 8 – 9

Week 24

Trang 2

Review:

Unit 7:

1 This is her dress.

2 These are his shorts.

3 Are these her socks?

=> Yes, they are.

4 Are these his pants?

=> No, they aren't.

1 Đây là váy của cô ấy

2 Những cái này là những cái quần sooc của anh ấy

3 Đây là những cái tất của cô ấy phải không?

=> Vâng, đúng vậy

4 Những cái này là quần của cô ấy phải không?

=> Không, không phải

Trang 3

1 These are her socks.

2 This is _ T-shirt.

3 This is _ dress

Trang 4

Unit 8

Dịch:

Bà ở đâu? Bà ở trong phòng ăn.

Bà có ở trong nhà bếp không?

Bố và Billy ở đâu? Họ cũng ở trong phòng ăn.

Họ có ở trong phòng khách không? Không, họ không ở đó.

Trang 5

4 Write.

is / are / isn't / aren't

1 Is Billy in the bedroom? Yes, he is.

2 Mom and Dad in the bathroom? No, they _.

3 _ Grandpa and Grandma in the dinning room? Yes, they .

4 Rosy in the bathroom? Yes, she .

Trang 6

Unit 9:

Tôi có 2 cái bánh mì kẹp Tôi không có hộp ăn trưa Tôi có 1 quả táo

Trang 7

Look and write have or don’t have

1 I _ a drink

2 I cookies

3 I _ a sandwich

4 I _ a banana

Trang 8

Review words:

• lunchbox: hộp cơm trưa

• sandwich: bánh mì kẹp

• drinks: đồ uống

• banana: chuối

• cookie: bánh quy

• dress: váy

• socks: tất / vớ

• T-shirt: áo phông

• pants: quần dài

• shorts: quần sooc

kitchen: nhà bếp livingroom: phòng khách dining room: phòng ăn bedroom: phòng ngủ bathroom: phòng tắm

Ngày đăng: 19/02/2021, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w