1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chuong I 1 Diem Duong thang

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 25,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Kỹ năng: Học sinh vận dụng được kiến thức về điểm và đường thẳng để: - Vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộc hoặc không thuộc đường thẳng.. - Vẽ ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng[r]

Trang 1

Chơng I: ĐOạN THẳNG

Ngày soạn : 17/8/2016 Chủ đề : ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

(Thời lượng: 03 tiết)

A Mục tiêu

a) Kiến thức:

- Học sinh nờu lờn được khỏi niệm điểm; đường thẳng; điểm thuộc, khụng thuộc đường thẳng

- Phõn biệt được khi nào ba điểm thẳng hàng, ba điểm khụng thẳng hàng

- Nờu lờn được khi nào hai đường thẳng trựng nhau, cắt nhau, song song với nhau

b) Kỹ năng:

Học sinh vận dụng được kiến thức về điểm và đường thẳng để:

- Vẽ hỡnh minh họa cỏc quan hệ: Điểm thuộc hoặc khụng thuộc đường thẳng

- Vẽ ba điểm thẳng hàng, khụng thẳng hàng, vẽ đường thẳng đi qua hai điểm cho trước

c) Thỏi độ:

- Học sinh tự giỏc, tớch cực, chủ động học tập yờu thớch bộ mụn

d)Năng lực cần hướng tới:

*Năng lực chung:

Rốn luyện cho học sinh cỏc năng lực:

- Năng lực hợp tỏc, giao tiếp, tự học

- Năng lực tuy duy, sỏng tạo, tớnh toỏn, giải quyết vấn đề

* Năng lực chuyờn biệt:

- Cú kiến thức kĩ năng toỏn học cơ bản

- Hỡnh thành và phỏt triển tư duy của học sinh

- Sử dụng được kiến thức mụn toỏn hỗ trợ học tập mụn khỏc và ứng dụng trong thực tế

B Chuẩn bị

-Gv: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu

-Hs: Thớc thẳng

C Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Đàm thoại

- Hợp tác nhóm

- Thuyết trỡnh

- Luyện tập

D Tiến trình dạy - học

I/Ổn định:

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Ghi chỳ (Ghi lại cỏc HĐ đó thực hiện)

II/ Kiểm tra: Kết hợp trong bài.

Trang 2

III/Các hoạt động dạy học:

H 1 Ho t Đ ạ độ ng kh i ở độ ng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu cơ bản khi học hình học và các dụng cụ cần thiết

HĐ2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức

1 Điểm

GV vẽ lên bảng (theo từng thao tác :

chấm, ghi tên A, B .) rồi giới thiệu

điểm

Gv đọc tên, viết tên các điểm có trong

hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để

hình thành khái niệm các điểm phân

biệt

HS đọc tên các điểm ở hình 2 SGK

Thế nào là hai điểm phân biệt ?

GV giới thiệu khái niệm hình

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy cho ta hình ảnh của điểm.

.C

Ta dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho các điểm

Hình là tập hợp các điểm.

Điểm là một hình.

2 ĐƯờng thẳng

GV giới thiệu hình ảnh của đờng thẳng

Ta dùng dụng cụ gì để vữ đờng thẳng

GV hớng dẫn HS vẽ một đờng thẳng (có

kéo dài về hai phía) đặt tên, đọc tên

đ-ờng thẳng

GV vẽ hình bài tập 1 ( H6 SGK) HS giải

bài tập 1 có chú ý cácđiểm phân biệt có

tên khác nhau nhng các điểm có tên

khác nhau cha hẳn đã phân biệt

GV chú ý cho HS đờng thẳng là một

hình

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng, … cho ta hình ảnh của đờng thẳng

a

Ta dùng một chữ cái thờng để đặt tên cho đờng thẳng

3 Điểm thuộc đƯờng thẳng , điểm không thuộc đƯờng thẳng

HS quan sát hình 4 SGK GV giới thiệu

quan hệ của A, B với đờng thẳng d

GV giới thiệu cách viết, cách đọc của

một điểm thuộc đờng thẳng, điểm không

thuộc đờng thẳng , yêu cầu HS viết và

đọc ký hiệu tơng tự

GV dùng hình 6 sau khi đã giải xong bài

tập 1, yêu cầu HS dùng các ký hiệu để

ghi các quan hệ

HS làm bài tập ?

a

M ẻ a ; N ẽ a

?

a

a) Điểm C thuộc đờng thẳng a, điểm E không thuộc đờng thẳng a

b) C ẻ a, E ẽ a

4 THế NàO Là Ba điểm thẳng hàng ? Cho HS hoàn thành bài tập:

Em có nhận xét gì về ba điểm (M, N,

P) ; (M, N, Q) ; (N, Q, P) ; (M, Q, P)

đối với đờng thẳng a Trong từng bộ ba

điểm đó hãy dùng ký hiệu ẻ; ẽ để ghi

mối quan hệ với đờng thẳng a

Khi nào thì ba điểm thẳng hàng ?

Khi nào thì ba điểm không thẳng hàng ?

Làm thế nào để vẽ đợc ba điểm thẳng

hàng Muốn kiểm tra ba điểm có thẳng

a

- Ba điểm M, N, P cùng thuộc một đờng thẳng, ta nói chúng thẳng hàng

- Ba điểm M, N, Q không cùng thuộc bất

kỳ đờng thẳng, ta nói chúng không thẳng hàng

M

N

D

C

.

N

M

P

Q

Trang 3

hàng hay không ta dùng dụng cụ gì ?

bàng cách nh thế nào ?

Yêu cầu HS làm bài tập 8, 9 SGK/106

Bài 8: SGK/106

Ba điểm A, M,N thẳng hàng

Bài 9: SGK/106 Các bộ ba điểm thẳng hàng là: B, C, D;

B, E, A ; D, E, G

Hai bộ ba điểm không thẳng hàng là: B,

C, A; B, E, G

5 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

HS vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng

GV giới thiệu các thuật ngữ kết hợp với

quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng nh

nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm

giữa

GV dùng bảng phụ có hình 12 SGK/107

để làm bài tập số 11

Cho HS làm bài tập 10b, c

Hãy nhận xét xem trong ba điểm thẳng

hàng có mấy điểm nằm giữa hai điểm

còn lại, ngoài điểm đó còn có điểm nào

khác không ?

Bài 11: SGK/107

a) R b) cùng phía c) M, N ; R Bài 10: SGK/107

b)

C E D

D E C

c)

A B C

Nhận xét : SGK/106

6 Vẽ đờng thẳng Cho điểm A HS hãy vẽ đờng thẳng đi

qua điểm A Vẽ đợc mấy đờng thẳng?

Cho điểm B khác điểm A Hãy vẽ đờng

thẳng đi qua A và B GV hớng dẫn HS

dùng thớc thẳng để vẽ Ta vẽ đợc mấy

đờng thẳng nh thế ?

HS đọc nhận xét trong SGK

HS giải bài tập số 15 và 16

Nhận xét : Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

7 Tên đờng thẳng

Ta đã biết cách đặt tên nào cho đờng

thẳng ? ( dùng một nchữ cái thờng)

GV giới thiệu thêm hai cách đặt tên mới

cho đờng thẳng

HS giải bài tập ?

c) b)

y x

B A

a) Đờng thẳng a b) Đờng thẳng AB hay đờng thẳng BA c) Đờng thẳng xy hay đờng thẳng yx

8 Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song Sáu đờng thẳng trong bài tập ? có vị trí

nh thế nào ? thực chất là mấy đờng

thẳng ? GV giới thiệu đờng thẳng trùng

nhau

Hai đờng thẳng không trùng nhau có vị

trí nh thế nào ? GV giới thiệu đờng

thẳng cắt nhau và song song

Thế nào la hai đờng thẳng cắt nhau,

song song nhau ? HS vẽ hình minh hoạ

Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt ?

Hai đờng thẳng xy và yx trùng nhau Hai đờng thẳng chỉ có một điểm chung gọi là hai đờng thẳng cắt nhau

Hai đờng thẳng không có điểm chung nào gọi là hai đờng thẳng song song nhau

R

M

N

A

Trang 4

HS làm bài tập 21 Nếu có n đờng thẳng

phân biệt thì tối đa có mấy giao điểm ?

n(n-1) : 2

Chú ý : SGK/109

HĐ3 Hoạt động luyện tập

1) Trong các hình sau, 3 điểm nào thẳng

hàng ?

2) Phát biểu : “ Không có điểm nằm

giữa khi không có ba điểm thẳng hàng”

là đúng hay sai ?

3) Khi có điểm A nằm giữa hai điểm B

và C thì ý nào sau đây đúng, ý nào sai ?

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng

b) B, C nằm cùng phía đối với điểm A

c) B, C nằm khác phía đối với điểm A

d) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

e) A, C nằm khác phía đối với điểm B

Bài 1 Ba điểm thẳng hàng: H, I, Q

Bài 2 Phát biểu đúng Vì trong ba điểm thẳng hàng có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Bài 3 a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng e) Sai

GV dùng bảng phụ hoặc vẽ trên bảng

hình 7 SGK/105 các nhóm HS làm các

câu a, b, c của bài tập 3

Hoạt động nhóm để giải bài tập 4 và 5

(SGK/105)

Bài 4: (SGK/105) a)

a

b)

b

Bài 5: (SGK/105)

p

q

HĐ4 Hoạt động vận dụng

GV:Tại sao hai đờng thẳng có hai điểm

chung phân biệt thì trùng nhau ? Hai

đ-ờng thẳng trùng nhau có mấy điểm

chung ?

- Hai đờng thẳng a và b sau đây trùng

nhau hay cắt nhau hay song song nhau ? Bài 6 Hai đờng thẳng a và b cắt nhau

Bài 7 (10/106 SGK)

E

D

F

M

N

O

H

I

Q

K

C

B

A

B

Trang 5

a

GV:- Vẽ ba điểm M,N,P thẳng hàng

- Vẽ ba điểm C,D,E thẳng hàng,

trong đú điểm E nằm giữa hai điểm

C và D

- Vẽ ba điểm T,Q,R không thẳng

hàng

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài

GV: Cú bao nhiờu đường thẳng, đú là

những đường nào?

D

T

R Q

Bài 8 (17/109 SGK)

D

C

B

A

Cú 6 đường thẳng: AB, AC, AD,BC,

BD, CD

HĐ5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng

GV: Vẽ 10 cõy thành 5 hàng, mỗi hàng

4 cõy?

GV: Vẽ 7 cõy thành 6 hàng, mỗi hàng 3

cõy?

Bài 9(14/107 SGK)

Bài 10 (6/95 NC&PT)

IV Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà ụn tập bài cũ, đọc trước bài mới

- Giải cỏc bài tập cũn lại trong SGK

- Giải cỏc bài tập1-22 trong SBT

- Đọc và nghiờn cứu và giỏo viờn hướng dẫn chuẩn bị thực hành, để chuẩn bị bài cho giờ sau

V Rỳt kinh nghiệm chủ đề:

………

………

Trang 6

………

………

………

………

……… Duyệt giáo án

Ngày đăng: 12/11/2021, 10:23

w