Bài mới - Gv giới thiệu bài Có công mài sắt, có ngày nên kim Truyện ngụ ngôn Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài Mục tiêu : Hiểu nội dung bài * KNS: Tự nhận thức về bản thân hiểu về mình, biết [r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng 09 năm 2017
TẬP ĐỌC CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nĩt, mải miết ơn tồn, thành tài.Các từ cĩ vần khĩ: quyển, nguệch ngoạc Các từ cĩ âm vần dễ sai do ảnh hưởng củađịa phương
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bĩng của câu tục ngữ: “Cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nênkim”
2.Kỹ năng :
- Rèn đọc hiểu :
+ Hiểu nội dung bài
+ Hiểu nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bĩng của câu tục ngữ: ‘ Cĩ cơng mài sắt,
cĩ ngày nên kim”
+ Bước đầu biết phân biệt gịng kể chuyện với giọng nhân vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS ( nhất
là SGK Tiếng Việt 2)
3 Bài mới :
Giới thiệu
- GV giới thiệu khái quát nội dung chương
trình phân mơn Tập đọc HKI
- Hát
- SGK Tiếng việt đã bao bìa dán nhãn
Trang 2- GV yêu cầu HS mở mục lục SGK – trang
154 – đọc tên các chủ điểm trong chương
trình
- Cho HS quan sát tranh à giới thiệu chủ
điểm: Em là học sinh
b) Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa trong
sách – trang 4 – cho biết:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Họ đang làm gì?
Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện
với cậu bé ra sao và cậu bé nhận được lời
khuyên của bà cụ ra sao, hôm nay chúng ta
sẽ cùng tìm hiểu qua bài tập đọc: “Có công
mài sắt, có ngày nên kim”
- Gv ghi tên bài lên bảng
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Truyện ngụ ngôn
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các
từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm rõ,
chính xác
- Gọi 1 HS đọc lại
a) Luyện đọc câu
- Gv yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
-GV theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát
- Hs quan sát tranh chủ điểm
- Một bà cụ và một cậu bé
- Bà cụ đang mài vật gì đó Cậu
bé nhìn bà cụ làm việc, lắngnghe lời bà
-Vài HS nhắc lại tựa bài
- Theo dõi
- 1 HS khá, giỏi đọc lại bài -HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài
- HS luyện đọc các từ:
-quyển, nguệch ngoạc
-làm, lúc, nắn nót
- ngáp ngắn ngáp dài -đã, chữ
-chán, tảng
Trang 3- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn luyện đọc đoạn - kết hợp giảng
từ
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt nghỉ câu
dài, câu hỏi, câu cảm
-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dịng/
đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở.//
- Cho HS giải nghĩa các từ: Ngáp ngắn ngáp
dài, nguệch ngoạc, nắn nĩt,
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Hướng dẫn cách ngắt câu:
-Bà ơi,/ bà làm gì thế?// ( Lời gọi với giọng
lễ phép, phần sau thể hiện sự tị mị)
-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài thành
kim được?// ( giọng ngạc nhiên nhưng lễ
phép)
- Giảng từ : mải miết,
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Hướng dẫn cách ngắt câu
Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ cĩ
ngày/ nĩ thành kim.//
Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu học
một ít,/ sẽ cĩ ngày/ cháu thành tài.//
Giảng từ : ơn tồn , thành tài ( SGK/ 5)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4
-Giáo viên yêu cầu chia nhĩm đọc
+ ngáp ngắn ngáp dài: ngáp
nhiều vì buồn ngủ, mệt hoặc chán
+ nguệch ngoạc: qua loa, không
Trang 4TIẾT 2
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc lại bài
3 Bài mới
- Gv giới thiệu bài
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Truyện ngụ ngôn
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài
Mục tiêu : Hiểu nội dung bài
* KNS: Tự nhận thức về bản thân
(hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết
điểm của mình để tự điều chỉnh)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 – cho biết:
* Câu 1: Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
* Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Các em thấy thỏi sắt có to không? Em đã
nhìn thấy cây kim bao giờ chưa?
- Cái kim to hay nhỏ
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành
chiếc kim không?
-Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
Trang 5Hỏi thêm: Theo em, đến lúc này cậu bé cĩ
tin lời bà cụ khơng?
- Chi tiết nào chứng tỏ điều đĩ?
* KNS: Kiên định; Đặt mục tiêu ( biết đề
ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
* Câu 4: Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm
- GV chốt ý: Câu chuyện khuyên em nhẫn
nại, kiên trì/ Câu chuyện khuyên em làm
việc gì cũng chăm chỉ, cần cù, khơng ngại
khĩ, ngại khổ…
-Em nĩi lại câu trên bằng lời của các em?
- Yêu cầu HS nêu ý nghĩa câu chuyện
* GV chốt: Làm việc gì cũng phải kiên trì
nhẫn nại thì mới thành cơng
- Cho HS đọc theo vai: Người dẫn chuyện,
bà cụ, cậu bé
- Cho HS thi đọc
-GVNX , tuyên dương
* Gv chốt: Truyện kể về một cậu bé, lúc
đầu cậu rất ham chơi, làm việc gì cũng mau
chán, sau đĩ khi thấy việc làm của bà cụ và
nghe được lời khuyên của bà cậu đã nhận
ra sai lầm và sửa chữa
4 Củng cố- dặn dị :
- Em thích ai trong truyện? Vì sao
- Về đọc lại bài nhiều lần
-Nhận xét tiết học
- Xem trước bài: Tự thuật
ngày cháu thành tài
- HS đọc thầm đoạn 4 trả lời: Cậu bé
đã tin
- Cậu bé hiểu ra và quay về nhà học bài
- HS thảo luận nhĩm đơi và nêu:
+ Chịu khĩ, kiên nhẩn+ Nhẫn nại , kiên trì+ Làm việc chăm chỉ , khơng ngại khĩ
- Ai kiên trì chịu khĩ thì làm việc gì cũng thành cơng
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- Mỗi nhĩm 3 em - đọc theo vai
- Thi đọc trước lớp
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Nghe dặn dị
TỐN
Trang 6- Nhận biết được các số cĩ một chữ số, các số cĩ hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất
cĩ một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất cĩ hai chữ số; số liền trước, số liền sau
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra dụng cụ cần thiết để học Tốn
- Gv nhận xét
3 Bài mới :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa
Ơn tập các số đến 100
* Bài 1:Nêu tiếp các số có một chữ số
Mục tiêu: Ôn tập các số có một chữ số, số
lớn nhất, số bé nhất có một chữ số
- HS nhận xét
- 1 Hs lên bảng làm bàia) Các số điền thêm là:
3,4,5,6,7,8,9
- HS trả lờib) Số bé nhất cĩ một chữ số là số :
Trang 7số số 9 là số lớn nhất cĩ 1 chữ số.
- Yêu cầu HS nhắc lại
* Bài 2 Bảng ơ vuơng từ 10 – 100
Mục tiêu: Ôn tập các số có hai chữ số, số lớn
nhất, số bé nhất có hai chữ số
- Số liền trước của 34 là số nào ?
- Số liền sau của 34 là số nào ?
- Số liền trước và số liền sau của một số hơn kém
số ấy bao nhiêu đơn vị
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV theo dõi HS làm bài
- Hướng dẫn chữa bài 3
-GVNX
4 C ủng cố-dặn dị:
- Nêu các số cĩ 1 chữ số, 2 chữ số
0 c) Sốlớn nhất cĩ một chữ số là số :
9
- Hs nhắc lại
-1 HS đọc đề a) Nêu tiếp các số cĩ hai chữ sốb) Viết số bé nhất cĩ hai chữ sốc) Viết số lớn nhất cĩ hai chữ số-Quan sát
-Nhiều em lần lượt nêu Nhận xét.-2 em lên bảng viết
-Làm vở
- HS trả lời
-1 HS đọc đề
a) Viết số liền sau của 39;
b)Viết số liền trước của 90c) Viết số liền trước của 99;d) Viết số liền sau của 99;
Trang 8- Số liền trước, liền sau của số 73
-Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài: Ơn tập các số đến 100( tiếp
- Phân tích số cĩ hai chữ số theo chục và đơn vị
2 Kỹ năng : Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh.
3.Thái độ: Thích sự chính xác của tốn học.
II CHUẨN BỊ :
- Kẻ viết sẵn bảng
- Bảng con, SGK, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài cũ:
- Tiết tốn trước học bài gì?
- GV yêu cầu HS làm bảng con :
+Viết 3 số tự nhiên liên tiếp
+Số tự nhiên nhỏ nhất cĩ 1 chữ số, cĩ 2 chữ số
-GVNX
3.Dạy bài mới :
- Giới thiệu bài
- Ghi tựa bài lên bảng
Ơn tập các số đến 100 ( tiếp theo)
Hoạt động 1 : Luyện tập
* Bài 1 : Bảng kẻ ơ chục, đơn vị, đọc số, viết số.
Mục tiêu:Củng cố về đọc, viết, phân tích số
- Ơn tập
-HS viết bảng con
- HS lắng nghe-1 em nêu yêu cầu
Trang 9có hai chữ số
- GV nhắc HS khơng đọc là tám mươi năm
- 85 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- HS nêu
- Phân tích số 85 cĩ thể viếtthành 85 = 80 + 5
- Lần lượt 3 HS lên bảng bảng chữa bài
Trang 10- Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28.
Mục tiêu : Sắp xếp các số theo thứ tự
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv cho hs làm bài vào SGK
- Gọi Hs đọc kết quả
+Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 67 ?
+Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 76 ?
- Hỏi tương tự với các ô trống còn lại
Trang 11II CHUẨN BỊ :
- 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lơng, giấy
- Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2 Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
- Truyện ngụ ngơn trong tiết Tập đọc các em
Mục tiêu: - Kể lại được từng đoạn và tồn bộ
nội dung câu chuyện “ Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày
nên kim”
-GV chia nhĩm kể từng đoạn của chuyện
-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt, cách thể
hiện
-GV cho Hs kể chuyện trước lớp
-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng giọng kể tự
nhiên, khơng đọc thuộc lịng
-GVNX
Hoạt động 2 : Kể tồn bộ chuyện
Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ kể lại được toàn bộ câu
chuyện :” Có công mài sắt, có ngày nên kim”.
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp với điệu
bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù
hợp với nội dung
- Giáo viên treo tranh.
-Hs lên kể chuyện trước lớp-Lớp nhận xét
- HS nhìn tranh lần lượt kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 12-Hướng dẫn kể theo phân vai
-GV nhận xét
4.Củng cố :
KNS:
- Tự nhận thức bản thân(hiểu về mình, biết
tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình để tự
điều chỉnh)
- Lắng nghe tích cực
- Kên định
- Đặt mục tiêu(biết đề ra mục tiêu và lập
kế hoạch thực hiện)
- Em vừa kể câu chuyện gì?
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
-HSTL-Tập kể lại và làm theo lờikhuyên
- Củng cố quy tắc viết c/k
-Thuộc lòng 9 chữ cái trong bảng chữ cái
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2 Bài cũ : Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu
ý của giờ chính tả, viết đúng, sạch, đẹp, làm
đúng bài tập
- Kiểm tra đồ dùng
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ
hướng dẫn các em: Chép lại đúng 1 đoạn
trong bài tập đọc vừa học Làm bài tập
phân biệt các tiếng có âm vần dễ viết lẫn
Cô sẽ giúp các em học tên các chữ cái và
đọc chúng theo thứ tự trong bảng chữ cái
- GV ghi tên bài lên bảng
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép.
Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn trích
chữ trong bài Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày
nên kim
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi HS đọc lại
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời của ai nĩi với ai?
- Bà cụ nĩi gì?
- Nhận xét
- Đoạn chép cĩ mấy câu?
- Cuối mỗi câu cĩ dấu gì?
- Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khĩ
-Giáo viên theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7 vở)
- Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim
- Bà cụ nĩi với cậu bé
- Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trìnhẫn nại việc gì cũng làm được
- 2 câu
- Dấu chấm
- Mỗi, Giống-Viết hoa và lùi vào 1 ơ
-HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- Chữa bài
Trang 14-Điền đúng các chữ cái vào bảng
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu – gọi HS lên bảng
điền 1 âm vào từ đầu tiên – cho HS làm các
bài cịn lại – GV chữa bài
* Bài 3
- Gọi HS đọc YC
- YC HS làm VBT, vài em làm bảng phụ
- Giáo viên nhận xét Chốt lại lời giải đúng
2 Điền vào chỗ trống c hay k?
kim khâu, câu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- HS đọc yêu cầu-1 em lên bảng , lớp làm VBT
3 Viết vào vở những chữ cái cịnthiếu trong bảng sau
STT Chữ cái Tên chữ cái
- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái
- HS nhìn chữ cái cột 2 nĩi hoặc viết lại tên 9 chữ cái
Trang 15I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết cách gấp tên lửa.
2 Kỹ năng: HS gấp được tên lửa.
3 Thái độ: Tạo hứng thú cho HS yêu thích gấp hình.
II Chuẩn bị:
1 GV: Mẫu tên lửa to Quy trình gấp tên lửa Giấy màu.
2 HS: Giấy nháp.
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Bài cũ
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Gấp tên lửa (tiết 1)
GV giới thiệu bài – ghi tựa
Các hoạt động
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
Mục tiêu:- HS quan sát, nhận xét tên lửa
có mấy phần
GV đưa mẫu tên lửa
- Tên lửa có hình dạng gì?
- Tên lửa có màu gì?
- GV mở từ từ mẫu tên lửa ra và hỏi: Tên
lửa được gấp từ tờ giấy hình gì?
GV chốt ý: Tên lửa được gấp từ tờ giấy hình
chữ nhật, gồm có 2 phần: phần thân và
phần mũi.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS
Mục tiêu: HS nêu các bước gấp, biết gấp
tên lửa bằng giấy
-Gấp tên lửa được tiến hành theo 2 bước:
Trang 16* Bước 1: Tạo thân và mũi tên lửa:
- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn, mặt
kiểm tra ô ở trên Gấp đôi tờ giấy theo
chiều dài để lấy đường giữa hình (H1)
- Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu giữa
sao cho 2 mép giấy mới gấp nằm sát đường
giữa hình (H2)
- Gấp theo đường dấu gấp ở H2 sao cho 2
mép bên sát vào đường giữa hình(H3)
- Gấp theo đường dấu gấp ở H3 sao cho 2
mép bên sát đường giữa hình(H4)
* Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng:
- Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường giữa
hình, ta được tên lửa(H5)
- Để phóng tên lửa, ta cầm vào nếp gấp
giữa, cho 2 cánh tên lửa ngang ra (H6) và
phóng tên lửa theo hướng chếch lên không
trung
Hoạt động 3: Thực hành gấp nháp
Mục tiêu: HS gấp được tên lửa
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng gấp nháp
GV nhận xét, uốn nắn những chỗ còn sai
sót
- GV tổ chức cho cả lớp gấp nháp
GV theo dõi, uốn nắn
4.C
ủ ng cố –Dặn dò
-Tên lửa được gấp từ tờ giấy hình gì?
- Tên lửa gồm có mấy phần?
- Gấp tên lửa được tiến hành theo mấy
bước?
Nhận xét tiết học
-Về thực hành gấp nhiều lần cho thành
thạo
- Chuẩn bị: Gấp tên lửa (tiết 2)
- HS quan sát
- HS quan sát
- Lớp nhận xét
- Cả lớp tiến hành gấp nháp
Trang 17Thứ tư, ngày tháng 09 năm 2017
-TỐN
SỐ HẠNG, TỔNG.
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số cĩ 2 chữ số và giải tốn cĩ lời văn
2.Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác.
3.Thái đ ộ : Yêu thích học tốn.
II CHUẨN BỊ:
- Viết sẵn nội dung Bài 1/ SGK
- Bảng con, vở BT, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.Bài cũ :Tiết tốn trước em học bài gì?
- Viết các số 42, 49, 28, 75
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
-GVNX
3.Dạy bài mới :
Giới thiệu bài: Trong phép cộng, các thành
phần cĩ tên gọi hay khơng, tên của chúng như
thế nào? Hơm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu
qua bài: “Số hạng - Tổng”
- Ghi tên bài lên bảng
Số hạng – tổng
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số hạng - Tổng:
Mục tiêu: Bước đầu biết tên gọi thành phần
và kết quả của phân tích
- Giáo viên viết bảng
35 + 24 = 59
-Ơn tập các số 100 tiếp theo.-2HS lên bảng làm
-1 em nhắc tựa
Trang 18- Đây là phép tính ngang, bài tốn cĩ thể được
ghi bằng phép tính dọc như sau:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên vẽ khung
- Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
-Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe
- 3 HS lên bảng – HS nêu miệng kết quả
-HS đọc đề
-HS nêu.1 HS lên bảng,lớp làm bảng con
2.Đặt tính rồi tính tổng
a 42 b.53 c 30
d 9 +36 +22 +28 +20
78 75 58 29
-HS đọc đề
-HS trả lời.
Tĩm tắt:
Buổi sáng bán : 12 xe đạpBuổi chiều bán : 20 xe đạp
Cả hai buổi bán :… xe đạp?
Trang 19đạp các em hãy suy nghĩ giải vào vở
.-Chấm ( 5 – 7 vở) Nhận xét
4.Củng cố - dặn dị :
- Ghi: 32 + 24 = 56
Trị chơi: Nêu luật chơi.Nhận xét
-Ơn lại bài, chuẩn bị bài tiếp theo
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
giải
-Lớp nhận xét, sửa sai
-Nêu tên gọi
-2 đội ghi phép cộng Kết quả
-TẬP ĐỌC TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ: Quê quán, quận, sân trường
- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, giữa các dòng giữa phầ yêu cầu và trả lời của mỗi dòng
- Biết đọc một đoạn văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
- Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Nắm được nghĩa và cách dùng từ: Xã, phường, quận huyện
- Nắm được thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật ( lí lịch)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật
- STV
- VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định:
B Bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS và trả lời câu hỏi
bài: “ Có công mài sắt có ngày nên
Trang 201 Giới thiệu bài:
- Gv ghi tựa bài – ghi tựa lên bảng: Tự
thuật
2 Luyện đọc:
Mục tiêu: - Biết nghỉ hơi sau các dấu
phẩy, giữa các dòng giữa phần yêu cầu
và trả lời của mỗi dòng
- GV đọc mẫu cả bài: Giọng đọc rành
mạch nghỉ ngơi rõ giữa phần yêu cầu
và trả lời
- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu:
- GV uốn nắn để tạo tư thế cho các
em, hướng dẫn các em đọc đúng các từ
khó: Huyện, xã.
- GV giải thích các từ: Tự thuật, quê
quán, chỗ ở hiện nay.
b) Đọc từng đoạn:
- GV cho HS đọc từng đoạn
- GV giải nghĩa các từ mới cho HS
hiểu
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm
đọc
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HS đọc đúng các từ: Huyện, xã, quê quán.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Lần lượt từng HS trong nhóm, bàn tổ đọc
- HS khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc
- HS nhận xét
Trang 21- Nắm được thông tin chính về bạn HS
* Câu 2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn
Thanh Hà như vậy?
* Câu 3: Dựa vào bản tự thuật của
Thanh Hà em hãy cho biết họ và tên
em?
* Câu 4: Hãy cho biết tên địa phương
em ở
- Nếu HS trả lời khơng được, giáo viên
nên cho HS biết và yêu cầu nhớ
GV: Qua bài học hôm nay, giúp
các em biết cách tự thể hiện bản thân
mình qua những thông tin cơ bản
Đồng thời giúp các em biết được
những điều cơ bản về người khác
4 Luyện đọc lại:
- GV nhắc các em chú ý đọc với giọng
rõ ràng, rành mạch
5 Củng cố- Dặn dò:
-Qua đó giúp cho các em biết được
những điều cơ bản về người khác
- Bài tập đọc giúp các em nhớ được
những gì?
*Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết
cho nhà trường, người đi làm viết cho
cơ quan, xí nghiệp, cơng ti,… Khi viết
- Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà
- HS nêu
- HS trả lời
- Một số HS thi nhau đọc cả bài
- Đọc đoạn em thích
-HS trả lời: Nhớ bản tự thuật của mình
sẽ viết cho nhà trường
-Hs lắng nghe