1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Chuong I 17 Uoc chung lon nhat

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt t×m ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè b»ng c¸ch ph©n tÝch mét sè ra thõa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ớc chung của hai hay nhiều số.. - HS biÕt t×m íc chung lín nhÊt mét c¸ch [r]

Trang 1

Tuần 11

Tiết 31

Ngày soạn : 18/10/2017

Ước chung lớn nhất

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc thế nào là ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa

số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ớc chung của hai hay nhiều số

- HS biết tìm ớc chung lớn nhất một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ớc chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản

- Phỏt triển năng lực : Năng lực phỏt hiện và giải quyết vấn đề

Năng lực hợp tỏc nhúm

Năng lực giao tiếp , tớnh toỏn

II Ph ơng pháp dạy học:

Phơng pháp vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Giáo án điện tử

2 Học sinh : Học kĩ lý thuyết bài ƯC và BC , đọc trớc bài mới

3

IV Tiến trình dạy - học

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

HS1: Viết tập hợp ƯC(12, 30).( lên bảng ) HS2 : Viết tập hợp ƯC(24, 16,40) ).( lên bảng )

Cả lớp : Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

1 Nếu a chia hết cho m và b chia hết cho n và ƯC ( m,n) ={1} thì a chia hết cho

2 Ước chung của hai hay nhiều số là

3 Muốn tìm tập hợp ƯC(a,b) ta tìm các tập hợp và .rồi tìm giao của hai tập hợp đó

( GV gọi từng học sinh trả lời , chữa và cho điểm HS1 và HS2

* Hoạt động 2: Ước chung lớn nhất ( 10 ph)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Số lớn nhất trong tập

hợp ớc chung của 12

và 30 là số nào ?

- Số lớn nhất trong tập

hợp ớc chung của 12

và 30 là 6 Ta nói ớc

chung lớn nhất của 12

và 30 là 6, kí hiệu

ƯCLN(12,30)=6

- Số 6 1 Ước chung lớn nhất* Ví dụ 1: SGK/54

ƯC (12,30) =1;2;3;6

ƯCLN(12,30) = 6

Trang 2

- Thế nào là ớc chung

lớn nhất của hai hay

nhiều số

- Nhận xét về quan hệ

giữa Ư(12,30) và

ƯCLN(12,30)

-Tìm UCLN(5,1)

-Tìm UCLN (12,30,1)

Tìm ƯCLN(a,1),

ƯCLN(a,b,1) từ đó rút

ra nhận xét

Hs trả lời

- Nêu nhận xét

Tất cả các ớc chung của

12 và 30 (là 1, 2, 3, 6)

đều là ớc của

ƯCLN(12,30)

- HS trả lời

ƯCLN(5,1) = 1

ƯCLN(12,30,1) = 1

- Nhận xét về cách tìm

Ước chung lớn nhất của các số trong đó có số 1

* Định nghĩa: SGK/54

* Nhận xét: SGK/54

* Chú ý: SGK/55

* Hoạt động 3: Tìm ớc chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố ( 26 ph)

ĐVĐ : Tìm

ƯCLN(36,84,168)

Em có gặp khó khăn

gì với việc tìm tập hợp

ớc của số 168 không ?

- Có cách nào tìm

ƯCLN nhanh hơn

không ?

Yêu cầu hs hoạt động

cá nhân phân tích các

số ra thừa số nguyên

tố

- Gv đa ra bài tập điền

vào chỗ trống để học

sinh hiểu rõ cách tìm

ƯCLN

+ 36 chia hết cho số

nguyên tố

84 chia hết cho số

nguyên tố

168 chia hết cho số

nguyên tố

36,84,168 cùng chia

HS trả lời : ta liet kê từng tập hợp rồi tìm các phần tử chung ,và tìm số lớn nhất trong tập hợp

-ớc chung

Số 168 là số có ba chữ

số nên nhiều ớc ,tìm lâu

- Tìm hiểu cách tìm ớc bằng cách phân tích một

số ra thừa số nguyên tố trong SGK

- Một số HS đọc kết quả

phân tích

Thảo luận nhóm bàn ( ghi vào phiếu học tập ) 2,3

2,3,7 2,3,7

2 Tìm ớc chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa

số nguyên tố

Ví dụ 2 Tìm

ƯCLN(36,84,168)

Bớc 1 Phân tích các số ra thừa

số nguyên tố:

36 = 22.32

84 = 22.3.7

168 = 23.3.7

Trang 3

hết cho các số nguyên

tố

 36,84,168 chia

hết cho

- Giới thiệu 2 và 3 gọi

là thừa số nguyên tố

chung

2.3 gọi là tích các thừa

số nguyên tố chung

Vậy tích của 2.3 có là

ớc chunglớn nhất của

các số này không ?

- Nh vậy khi tìm ớc

chung Ln ta lập tích

các thừa số nguyên tố

chung với số mũ nh

thế nào ?

GV chốt kết quả tìm

UCLN(36,84,168)

Yêu cầu học sinh nêu

lại các bớc tìm ƯCLN

Cho học sinh ghi nhớ

30 s

- so sánh hai cách làm

theo định nghĩa và

theo cách phân tích

các số ra thừa số

nguyên tố

- GV chốt vấn đề :

Cách tìm ƯCLN bằng

cách phân tích ra thừa

số nguyên tố giúp ta

tìm đợc ƯCLN một

cách nhanh và chính

xác nên thông thờng

ta dùng cách này để

tìm ƯCLN của hai

hay nhiều số

- Yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm

2 và 3 2.3

Hs trả lời cá nhân -không vì 3 số này cùng chia hết cho 22 và 3 1

nên ƯCLN của ba số này phải là 22.3

- mỗi thừa số lấy với số

mũ nhỏ nhất

HS nêu lại từng bớc

Nhóm 1 +2 : Tìm ƯCLN(8,9) Tìm ƯCLN (8,12,15)

- Khi phân tích các số ra thừa số nguyên tố mà không có thừa số

Bớc 2 Chọn các thừa số

nguyên tố chung

Bớc 3 Lập tích các thừa số

nguyên tố chung vừa chọn với

số mũ nhỏ nhất Đó chính là

ƯCLN cần tìm:

ƯCLN(36, 84, 168)= 22.3=12

* Quy tắc: SGK/55

?1

12 = 22.3

30 = 2.3.5

ƯCLN(12,30)=2.3=6

? 2

ƯCLN(8,9)=1

ƯCLN(8,9,15)=1

Trang 4

Gv chữa bài nhóm của

học sinh từ đó yêu cầu

học sinh rút ra các

nhận xét Về cách tìm

ƯCLN trong một số

trờng hợp đặc biệt

* Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài

tập 139

Bài 2 : Đọc số em

chọn để đợc kết quả

đúng

Trong dịp thi đua lập

thành tích chào mừng

ngày 20/11để động

viên các bạn có thành

tích cao trong học tập

cô giáo đã mua 24

chiếc bút ,16 quyển vở

và 40 tập giấy chia

đều vào các phần

th-ởng ,mỗi phần thth-ởng

gồm cả bút ,vở và giấy

.Cô giáo có thể chia

đ-ợc nhiều nhất bao

nhiêu phần thởng

GV chốt kiến thức bài

học bằng sơ đồ t duy

nguyên tố chung thì ớc chung lớn nhất của các

số đó là bao nhiêu -Thế nào là hai , ba số nguyên tố cùng nhau Nhóm 3+4

-Tìm ƯCLN(6,12)

- Tìm ƯCLN(24,16,8)

- Tìm ƯCLN(a,b) biết a chia hết cho b

- Tìm ƯCLN(a,b,c) biết

a, b chia hết cho c

- Nhận xét bài chéo giữa các nhóm

- HS làm bài

- Đại diện 4 HS lên bảng trình bày

Học sinh hoạt động cá

nhân ,chọn đáp án là 8 phần thởng

( dựa vào bài KTBC)

-Hs trả lời các nội dung bài học theo các nhánh

ƯCLN(6,12) = 6

ƯCLN(24,16,8)=8

* Chú ý: SGK/55

Bài tập 139:SGK/56 a) ƯCLN(56, 140) = 28 b) ƯCLN(24, 84, 180) = 12 c) ƯCLN(60, 180) = 60 d) ƯCLN(15, 19) = 1

Hoạt đ ộng 4 : Có thể em cha biết (3 phút )

- Giáo viên giới thiệu một số cách khác để tìm ƯCLN của hai số

* Dùng thuật toán ƠCLIT

* Dùng máy tính bỏ túi

Trang 5

Hoạt động 5 : Hớng dẫn học ở nhà ( 1 ph)

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 140, 141: SGK/56

- Xem trớc nội dung phần 3 chuẩn bị cho tiết sắp tới

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w