Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) [r]
Trang 110 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Làm phép tính chia:
a) 4 4
18 : 9 ;
:
:
Bài 2: Làm phép tính chia:
a) 5 3
:
18x : 6x c) 6 7 2 4 7
65x y : 13x y e) 27 3 5 9 2
:
15 x yz 5xz f) 5 4
5x : x5
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a) A15x y5 3:10xy2 tại x 3 và 2;
3
y b) 3 5 2 2 3 3
:
B x y z x y z tại x1,y 1 và z100
a) 3 3 1
2 : 2
C x x tại x3;
:
D x y z x y z tại x17,y16 và z1
Bài 4: Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
a) 3 2
15
5
Bx y z
c) 1 5 5 4
3
2
2,5
2
A x y z và
8 2
3
4
B x y z
Bài 5:
Trang 2a) Cho 10
18 n
6
B x y Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu
thức B
b) Cho 8 2 1
12 n n
2 n
B x y z Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết
cho biểu thức C biết:
a) 6 2 6 3 18 2
;
Cx y
20 n n , 21 n
22 n
Bài tập tương tự:
Bài 7: Làm phép tính chia:
a) 3 5
8 : 8 b)
:
Bài 8: Làm phép tính chia:
a) 2 2 2
: ;
x y x y c) 2 4 2
4 xy 2 x y
Bài 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 3 5 12 2
:
A x y x y tại x2 và 1
2
y
b) 2 42 2 6
B x y x y tại 3
4
x
và y4
54 1 : 18 1
C a b a b tại a21 và b 10;
b) 6 3
D m m tại m11
Bài 10: Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B:
35 n
7
28 n
4
B x y
Bài 11: Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu
thức C:
Cx y
b) 2 12 3 2 2 3 7
18 n n , 3
3
C x y
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
5 : 5 là
A 2
5 B 3
5 C 18
5
Trang 3Câu 2: Thương x10 : x bằng: 8
A –x2 B 8
10
x
5 4
x
Câu 3: Thương 4x y3 : 10xy2 bằng:
A x
5
2
B xy
10
4
C 2
5
2
10
4
y x
2
1 xy
2
10x y : 2xy tại x1; y 1 là
A 10 B 10 C 5 D 5
51 n
17
B x y Có bao nguyên số nguyên dương n10 thỏa mãn
biểu thức A chia hết cho biểu thức B
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 9: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng
a) 15xy2 : 5xy 1) 5x y2 2
b) 20x y3 2 : 4xy2 2) 3y
c) 40x y3 3 : 8xy 3) 5 2
4) x2
Câu 10: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:
a) 17xy3 : 6y2 ……… b) 20x yz2 : 7xy = ………