1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong I Phep nhan va phep chia cac da thuc

61 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò5’ * Giới thiệu chơng trình đại số 8 -GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8 -GV nªu yªu cÇu vÒ s¸ch vë , dông cô häc tËp , ý thøc vµ ph¬ng ph¸p häc tËp bé m«n to¸n GV gií[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC

Tiết 1 NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS áp dụng đợc quy tắc vào việc thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức

1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi quy tắc + ví dụ

2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức , Bảng

nhóm

III Tiến trỡnh dạy học

1 ổn định lớp(1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ(5 ’ )

* Giới thiệu chơng trình đại số 8

-GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8

-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phơng pháp học tập bộmôn toán

GV giới thiệu chơng I : Trong chơng I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phépchia các đa thức , các hằng đẳng thức đáng nhớ , các phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử

Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “ Nhân đơn thức với đa thức”

GV kiểm tra và chữa bài của vài HS

GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã nhân

một đơn thức với một đa thức Vậy muốn

*Quy tắc: (SGK/4)

Trang 2

HĐ 2: Áp dụng (12 ’ )

VD Làm tính nhân

( - 2x3 ) ( x2 + 5x - 2

1) Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng

4

1 3

2

xy yz

GV đa bài lên bảng phụ

Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?

*Vớ dụ:

( - 2x3 ) ( x2 + 5x - 2

1)

Trang 3

GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm

GV: Cho biÓu thøc

M = 3x ( 2x - 5y ) +( 3x - 2y ) (- 2x ) -2

1( 2 - 26xy ) Chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu thøc M kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x, y

GV : Muèn chøng tá gi¸ trÞ cña biÓu thøc M kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x vµ y

§äc tríc bµi nh©n ®a thøc víi ®a thøc

IV Rót kinh nghiÖm

Trang 4

Tiết 2 NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

2 Kiểm tra bài cũ(5 ’ )

?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5

GV nêu lại các bớc làm và nói : Muốn

nhân đa thức ( x - 2) với đa thức 6x2 - 5x

+ 1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x

-2 với từng hạng tử của đa thức 6x2 - 5x +

1 rồi cộng các tích lại với nhau

Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 +11x - 2 là tích

của đa thức x - 2 và đa thức 6x2 - 5x + 1

?Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta

Trang 5

phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn

Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2

* Chỳ ý

x2 - 2x + 1 2x - 3 -3x2 +6x - 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 2x - 3

= x3 +6x2 + 4x - 15

HS 2 : x2 + 3x - 5 x+ 3 3x2 + 9x - 15

x3 +3x2- 5x

x3+6x2 + 4x - 15 HS3 : b) ( xy - 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) - 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

?3 :

S = ( 2x + y ) ( 2x - y)

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

Trang 6

= 4x2 - y2

Víi x = 2,5 m vµ y = 1 m ta cã S = 4 2,52 - 12

-Häc thuéc quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc

-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy phÐp nh©n hai ®a thøc c¸ch 2

-Lµm BT 8,9 tr 8 SGK

BT 6, 7, 8 Tr4 SBT

-ChuÈn bÞ tèt bµi tËp giê sau luyÖn tËp

IV Rót kinh nghiÖm

Trang 7

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức

Phát triển đợc t duy cho HS

3 Thái độ:

Tích cực tự giác làm bài

II Chuẩn bị

1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi một số bài tập

2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập dầy đủ

III Tiến trỡnh dạy học

1 ổn định lớp(1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (10 ph )

HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk

1

x3 - 5x2 - x2 + 10x +2

3

x - 15 = 2

1

x3 - 6x2 + 2

23

x - 15HS2 : Trình bày C2 câu a ,

x 2 - 2x + 3 2

1

x - 5

- 5x2 + 10x -15

Trang 8

HS đọc đề bài

? Nờu cỏch chứng minh biểu thức

khụng phụ thuộc vào biến

HS : Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút

gọn , biểu thức không còn chứa biến ta

nói rằng : giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị của biến

HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng

GV đa bài trên bảng phụ

? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm

GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm

GV khắc sâu kiến thức sử dụng và

= x3 - 3x2y + xy2 - y3

Bài Tập 11 Tr 8 SGK HS1 :

a , ( x - 5) ( 2x +3) - 2x ( x - 3 ) + x+ 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 -2x2 + 6x +x+ 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến

HS2 :

b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) - ( 2x +3) ( 3x+7 )

= 6x2 + 33x - 10x - 55- ( 6x2 +14x+9x +21

= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2 14x 9x -21

= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến

Bài 12 Tr 8 SGK

Giá trịcủa x Giá trị của biểu thức (x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x-

Bài 13 tr 9 SGK(12x -5 ).( 4x -1 )+(3x -7 ).(1 -16x )=81

………

X=1

Trang 9

thøc sö dông.

Bµi 14 tr 9 SGKGäi ba sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ 2n , 2n+ 2 , 2n + 4 ( n N )

( 2n +2 ) ( 2n +4) - 2n( 2n +2) =192

HS lªn b¶ng lµm KQ: n =23VËy ba sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ : 46 ;

Trang 10

1 Giỏo viờn: Vẽ sẵn hình 1 Tr 9 SGK trên bảng phụ

2 Học sinh: ễn quy tắc nhân đa thức với đa thức

III Tiến trỡnh dạy học

1 ổn định lớp(1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (7p)

? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân

một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại

biến đổi đa thức thành tích , ngời ta lập

các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong

ch-ơng trình toán lớp 8 , chúng ta sẽ lần lợt

học hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức

này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi

biểu thức , tính giá trị biểu thức đợc nhanh

?1:

( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )

Trang 11

minh ho¹ bëi diÖn tÝch c¸c h×nh vu«ng vµ

GV yªu cÇu HS thùc hiÖn ?2 víi A lµ biÓu

thøc thø nhÊt , B lµ biÓu thøc thø hai VÕ

tr¸i lµ mét tæng hai biÓu thøc

phÇn kiÓm tra bµi cò?

GV : ViÕt biÓu thøc x2 + 4x + 4 díi d¹ng

b×nh ph¬ng cña mét tæng

GV gîi ý x2 lµ b×nh ph¬ng biÓu thøc thø

nhÊt , 4 = 22 lµ b×nh ph¬ng biÓu thøc thø

hai , ph©n tÝch 4x thµnh hai lÇn tÝch biÓu

thøc thø nhÊt víi biÓu thøc thø hai

T¬ng tù h·y viÕt ®a thøc sau díi d¹ng

(1)

?2: B×nh ph¬ng cña mét tæng hai biÓu thøcb»ng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø nhÊt cénghai lÇn tÝch biÓu thøc thø nhÊt víi biÓuthøc thø hai céng b×nh ph¬ng biÓu thøcthø hai

= (3x + y)2

c.512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12

Trang 12

mét hiÖu hai biÓu thøc b»ng lêi

? So s¸nh biÓu thøc khai triÓn b×nh ph¬ng

cña mét tæng vµ b×nh ph¬ng cña mét

hiÖu?

¸p dông tÝnh a , (x - 2

1) 2 ,

1 +( 2

1)2

Áp dụng:

HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2

-4

Trang 13

GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa

thức đối nhau thì bằng nhau

HS2 : b , ( x - 3y ) ( x + 3y ) = x2 - (3y)2

= x2 - 9y2

HS3 : c , 56 64 = ( 60 - 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584

?7: Đức và Thọ đều viết đúng vì :

x2 - 10x + 25 = 25 -10x + x2

 ( x - 5) 2 = ( 5 - x )2

Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức : ( A - B ) 2 = ( B - A ) 2

4 Củng cố ( 3 ph)

? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học

GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?

Chuẩn bị tốt bài tập giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Trang 14

Tiết 5 : LUYệN TậP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng , Bình phơng của một hiệu , Hiệu hai bình phơng

1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi sẵn dề các bài tập

2 Học sinh: làm đầy đủ bài tập + Bảng nhóm

III Tiến trỡnh dạy học

1 ổn định lớp(1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (8 ph)

HS1 : Viết và phát biểu thành lời hai hằng đẳng thức ( A + B )2 và ( A -B )2

?Nêu yêu cầu của đề bài?

GV nêu lại: nhận xét sự đúng sai của kết

biểu thức thứ nhất , bình phơng biểu thức

thứ hai , rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ

Kết quả trên sai vì hai vế không bằngnhau

( 10a + 5 )2 = (10a)2 +2.10a.5 + 25

= 100a2 +100a +25 = 100a( a +1) +25

Trang 15

GV lu ý : Các công thức này nói về mối

liên hệ giữa bình phơng của một tổng và

bình phơng của một hiệu , cần ghi nhớ để

áp dụng cho các bài tập sau

Đại diện nhóm trình bày Các HS khác nhận xét , chữa bài

Bài 23 Tr 12 SGK :

HS 1 : a , ( a+b)2 = ( a –b)2 +4abBĐ VP : ( a - b)2 +4ab = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab + b2

= ( a+b)2 = VTHS2 : b, ( a - b )2 = ( a+b)2 - 4ab

BĐ VP : ( a+b)2 -4ab = a2 +2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b )2 = VT

HS 2 em lên làm

a, Ta có (a- b)2=(a+b)2- 4ab= 72- 4.12=1

b, Ta có (a+b)2=(a- b)2+4ab= 202+4.3=412

Bài 25 Tr12 SGK :

HS (a+b+c)2=(ab) c2= (a+b)2+2(a+b).c+c2 = a2 + 2ab +b2 +2ac +2bc +c2 = a2 +b2 +c2 +2ab +2bc +2ac

HS : (a +b +c )2 = (a +b +c) (a +b +c)

4 Củng cố (7 ph)

*)Tổ Chức Trò Chơi Thi Làm Toán Nhanh

Trang 16

GV thành lập hai đội chơi , mỗi đội 5 HS , HS sau có thể chữa bài của HS liền trớc

Đội nào đúng và nhanh hơn là thắng

Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng

thay x vào tính giá trị

Xem tiếp bài :”Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)”

IV Rút kinh nghiệm



Trang 17

Tiết 6 : NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS Nắm đợc các hằng đẳng thức : Lập phơng của một tổng , Lập phơng của một hiệu

2 Kĩ năng:

Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

Phát triển t duy phân tích, tổng hơp, khả năng sáng tạo trong việc vận dụng hằng đẳng thức

2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

HS1: Viết và phát biểu thành lời 3 hđt đáng nhớ?

Trang 18

HS : Biểu thức khai triển cả hai hằng

đẳng thức này đều có bốn hạng tử ( trong

đó luỹ thừa của A giảm dần , luỹ thừa

GV: Cho biết biểu thức thứ nhất , biểu

thức thứ hai, sau đó khai triển biểu thức ?

1+3x.( 3

1)2-(3

1)3

= x3 - x2 + 3

1

x - 27 1

b

= x3 - 3 x2 2y + 3.x (2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

c

1 / Sai , Vì lập phơng của hai đa thức

đối nhau thì đối nhau

2 / Đúng , Vì bình phơng của hai đathức đối nhau thì bằng nhau

3 / Đúng , Vì x + 1 = 1 +x

Trang 19

1x)2.3 +3 2

1x.32 - 33 = 8

HS hoạt động nhóm làm bài trên phiếu học tập có in sẵn đề bài

Đại diện nhóm trả lời

GV : Em hiểu thế nào là con ngời “Nhân Hậu”

HS : Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng , biết chia sẻ cùng mọi ngời , “ Thơngngời nh thể thơng thân”

5 Hớng dẫn về nhà (1ph)

On tập 5 Hằng đẳng thức đã học , so sánh để ghi nhớ

Bài Tập : 27 , 28 Tr14 SGK , 16 Tr5 SBT

HD Bài 28b/ SGK : áp dụng HĐT ( A- B)3 và tính

-Xem tiếp bài “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ” ( tiếp)

IV Rút kinh nghiệm



Trang 20

Tiết 7 NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ ( tiếp )

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng , Hiệu hai lập phơng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

2 Kiểm tra bài cũ (8p)

HS1: Viết hằng đẳng thức lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu Chữa bài tập 27 Tr14 SGK

GV giới thiệu : ( A2 - AB + B2 ) quy ớc

gọi là bình phơng thiếu của hiệu hai

biểu thức ( vì so với bình phơng của của

hiệu ( A - B )2 thiếu hệ số 2 trong

– 2AB

GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng

thức tổng hai lập phơng của hai biểu

?2:

Áp dụng :

Trang 21

= ( 3x+1) (9x2 -3x +1) ( x +1 ) ( x2 - x+1) = x3 +13 = x3 +1Bài 30(a) Tr16 SGK

phơng thiếu của tổng hai biểu thức

GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng

thức hiệu hai lập phơng của hai biểu

8x3 - y3 = ( 2x)3 - y3

= ( 2x - y ) ( 4x2+ 2xy+y2)Bài 30 (b) Tr16 SGK

= [ (2x)3 + y3 ] - [(2x)3 - y3 ]

= 8x3 +y3 - 8x3 + y3 = 2y3

4 Củng cố (4p)

Gv yêu cầu HS cả lớp viết vào giấy bảy hằng đẳng thức đã học

Sau đó trong từng bàn hai bạn đổi bài nhau để kiểm tra

Bài 31(a) Tr16 SGK : Chứng minh rằng :

Trang 22

- Chuẩn bị tốt bài tập giờ sau luyện tập.

IV Rút kinh nghiệm

- HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán

- HS biết cách cách dùng hằng đẳng thức ( A - B )2 để xét giá trị của một tam thức bậc hai

Trang 23

GV yêu cầu hai HS lên bảng làm

GV yêu cầu HS thực hiện từng bớc theo

hằng đẳng thức , không bỏ bớc để tránh

nhầm lẫn

GV chốt và khắc sâu các hđt đã sử dụng

GV cho HS chuẩn bị bài khoảng 4 phút

sau đó gọi hai HS lên bảng làm câu a , b

Goi 2 hs lờn bảng trỡnh bầy

GV yêu cầu HS làm theo cách khác

GV: Hớng dẫn xét một số dạng toán về

Luyện tập (30 ph)

Bài 33 Tr 16 SGK HS1 a 2 xy2   4 4xy x y 2 2

= ( a2 + 2ab + b2 ) - (a2 - 2ab + b2 ) = a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab Cách 2 : ( a + b) 2 - (a - b)2

= ( a +b +a - b ) ( a +b - a + b )

= 2a 2b = 4ab

HS 2 : b , ( a + b) 3 - ( a - b )3 - 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - (a3 - 3a2b +3ab2 - b3) - 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2b

-Bài 35 Tính nhanh :

a , 342 + 662 + 68 66 = 342 +2 34 66+662

= ( 34 + 66 )2 = 1002 = 10000

b , 742 + 242 - 48 74 = 742 - 2 74 24+ 242

= ( 74 - 24 )2 = 502 = 2500Bài 38 Chứng minh các hằng đẳngthức :

a , ( a - b )3 = - ( b - a ) 3

VT = ( a - b )3 = [ - ( b - a )]3 = - ( b - a )

3= VP

b , ( - a - b ) 2 = ( a + b )2

Trang 24

Vậy ta đã đa tất cả các hạng tử chứa biến

vào bình phơng của một hiệu còn lại là

hạng tử tự do

GV : Tới đây làm thế nào để chứng

minh đợc đa thức luôn dơng với mọi x ?

 khi x-

3

2=0x=

3 2

Trang 25

4 Củng cố (6 ph)

GV tổ chức trò chơi “đôi bạn nhanh nhất” theo hd ở SGK-17

GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa , phơng pháp làm, các hđt đáng nhớ , phơng pháp dùng hđt A B 2

để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

5 Hớng dẫn về nhà (1 ph)

-On lại các hằng đẳng thức Xem lại các bài tập đã chữa và phơng pháp làm

-Bài tập : 19 ( c ) , 20 , 21 /SBT-5

HD bài 20/SBT: Biến đổi giống câu b bài 18/SBTlàm tơng tự bài 19/SBT

- Xem trớc bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

IV Rút kinh nghiệm

Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

HS1: Tính nhanh giá trị của biểu thức

GV : Để tính nhanh giá trị hai biểu thức

trên hai bạn đã sử dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng để

viết tổng ( hoặc hiệu ) đã cho thành một

tích Đối với các đa thức thì sao ? chúng

ta xét tiếp các VD

HS theo dõi SGK và suy nghĩ làm bài 1 Ví Dụ (14 ph)

Trang 26

GV : Trong VD vừa rồi ta viết 2x2 - 4x

thành tích 2x ( x - 2 ) , việc biến đổi đó

? Nhân tử chung trong VD này là gỡ

Hệ số của nhân tử chung ( 3 ) có quan hệ

gì với các hệ số nguyên dơng của các hạng

tử ( 3 , 6 , 9 ) ?

Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung

( x2y2) có quan hệ thế nào với luỹ thừa

bằng chữ của các hạng tử ?

HS : Hệ số của nhân tử chung chính là Ư

C LN

của các hệ số nguyên dơng của các hạng

tử HS : Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử

chung phải là luỹ thừa có mặt trong tất cả

các hạng tử của đa thức , với số mũ là số

mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng tử

*Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi

đa thức đó thành một tích của những đa thức Một HS đọc khái niệm trang 18 SGK

mỗi đa thức , lu ý đổi dấu của câu c Sau

đó yêu cầu HS làm bài vào vở , ba HS lên

c , 3 ( x - y ) - 5x ( y - x ) = 3 ( x - y ) + 5x ( x - y ) = ( x- y ) ( 3 + 5x )

Trang 27

GV : Nhấn mạnh : ý c nhiều khi để làm

xuất hiện nhân tử chung , ta cần đổi dấu

c , 14x2y - 21xy2 + 28x2y2 = 7xy ( 2x - 3y + 4xy )

e , 10x ( x- y ) - 8y ( y - x ) = 10x ( x - y ) + 8y ( x - y ) = 2 ( x - y ) ( 5x + 4y )

GV nhận xét bài làm của HS

Bài 40 (b ) Tr19 SGK

GV Hỏi : -Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

-Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm nhân tử chung của các đa thức có hệ số nguyên ?

-Nêu cách tìm các số hạng viết trong ngoặc sau nhân tử chung ?

Trang 28

Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho ta

biến đổi đa thức thành một tích , đó là nội

dung bài học hôm nay

Trang 29

Hỏi bài toán này em có dùng đợc phơng

nào để biến đổi thành tích ?

GV ( có thể gợi ý nếu HS cha phát hiện ra

) Những đa thức nào vế trái có ba hạng

tử ?

GV Đúng , các em hãy biến đổi để làm

xuất hiện dạng tổng quát

Hỏi Qua phần tự nghiên cứu em hãy cho

biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng đẳng thức

= ( x + 1 )3

b , ( x + y )2 - 9x2 = ( x + y )2 - ( 3x)2

= ( x + y + 3x ) ( x +y - 3x ) = ( 4x + y ) ( y - 2x )

?2: 1052 - 25 = 1052 - 52

= ( 105 + 5 ) ( 105 - 5 ) = 110 100 = 11000

HĐ 2: á p dụng (5 ph)

? Để chứng minh đa thức chia hết cho 4

với mọi số nguyên n , cần làm thế nào ?

HS : Ta cần biến đổi đa thức thành một

tích trong đó có thừa số là bội của 4

Gv chốt lại và khắc sâu các ứng dụng của

phân tích đa thức thành nhân tử

2 / á p dụng (5 ph)

VD : Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n Giải

(2n+5)2-25 = (2n+5-5)(2n+5+5) =2n(2n+10)

=4n(n+5) chia hết cho 4

4 Củng cố (8 ph)

Bài 42 Tr20 SGK GV yêu cầu HS làm bài độc lập , rồi gọi lần lợt lên chữa

GV : Lu ý HS nhận xét đa thức có mấy hạng tử để lựa chọn hằng đẳng thức áp dụngcho phù hợp

a , x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = ( x+3)2

b , 10x - 25 - x2 = - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x2 - 2.x.5 + 52 ) = - ( x - 5 )2

Trang 30

c , 8x3 - 8

1

= ( 2x)3 - (2

1)3 = ( 2x -2

1 ) ( 4x2 + x + 4

1)

T×m x biÕt : x2 -x + 4

1 = 0

x 2 - 2 x 2

1 + (2

1)2 = 0 ( x - 2

1 )2 = 0  x - 2

1 = 0  x = 2

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - On tap Chuong I Phep nhan va phep chia cac da thuc
Bảng l àm (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w