KiÓm tra bµi cò5’ * Giới thiệu chơng trình đại số 8 -GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8 -GV nªu yªu cÇu vÒ s¸ch vë , dông cô häc tËp , ý thøc vµ ph¬ng ph¸p häc tËp bé m«n to¸n GV gií[r]
Trang 1CHƯƠNG I : PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC
Tiết 1 NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
HS áp dụng đợc quy tắc vào việc thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi quy tắc + ví dụ
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức , Bảng
nhóm
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp(1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ(5 ’ )
* Giới thiệu chơng trình đại số 8
-GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8
-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phơng pháp học tập bộmôn toán
GV giới thiệu chơng I : Trong chơng I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phépchia các đa thức , các hằng đẳng thức đáng nhớ , các phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử
Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “ Nhân đơn thức với đa thức”
GV kiểm tra và chữa bài của vài HS
GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã nhân
một đơn thức với một đa thức Vậy muốn
*Quy tắc: (SGK/4)
Trang 2HĐ 2: Áp dụng (12 ’ )
VD Làm tính nhân
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - 2
1) Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
4
1 3
2
xy yz
GV đa bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?
*Vớ dụ:
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - 2
1)
Trang 3GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm
GV: Cho biÓu thøc
M = 3x ( 2x - 5y ) +( 3x - 2y ) (- 2x ) -2
1( 2 - 26xy ) Chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu thøc M kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x, y
GV : Muèn chøng tá gi¸ trÞ cña biÓu thøc M kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x vµ y
§äc tríc bµi nh©n ®a thøc víi ®a thøc
IV Rót kinh nghiÖm
Trang 4
Tiết 2 NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
-HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
2 Kiểm tra bài cũ(5 ’ )
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5
GV nêu lại các bớc làm và nói : Muốn
nhân đa thức ( x - 2) với đa thức 6x2 - 5x
+ 1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x
-2 với từng hạng tử của đa thức 6x2 - 5x +
1 rồi cộng các tích lại với nhau
Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 +11x - 2 là tích
của đa thức x - 2 và đa thức 6x2 - 5x + 1
?Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta
Trang 5phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn
Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2
* Chỳ ý
x2 - 2x + 1 2x - 3 -3x2 +6x - 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 2x - 3
= x3 +6x2 + 4x - 15
HS 2 : x2 + 3x - 5 x+ 3 3x2 + 9x - 15
x3 +3x2- 5x
x3+6x2 + 4x - 15 HS3 : b) ( xy - 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) - 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
?3 :
S = ( 2x + y ) ( 2x - y)
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
Trang 6= 4x2 - y2
Víi x = 2,5 m vµ y = 1 m ta cã S = 4 2,52 - 12
-Häc thuéc quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy phÐp nh©n hai ®a thøc c¸ch 2
-Lµm BT 8,9 tr 8 SGK
BT 6, 7, 8 Tr4 SBT
-ChuÈn bÞ tèt bµi tËp giê sau luyÖn tËp
IV Rót kinh nghiÖm
Trang 7HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức
Phát triển đợc t duy cho HS
3 Thái độ:
Tích cực tự giác làm bài
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi một số bài tập
2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập dầy đủ
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp(1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ (10 ph )
HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk
1
x3 - 5x2 - x2 + 10x +2
3
x - 15 = 2
1
x3 - 6x2 + 2
23
x - 15HS2 : Trình bày C2 câu a ,
x 2 - 2x + 3 2
1
x - 5
- 5x2 + 10x -15
Trang 8HS đọc đề bài
? Nờu cỏch chứng minh biểu thức
khụng phụ thuộc vào biến
HS : Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút
gọn , biểu thức không còn chứa biến ta
nói rằng : giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến
HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng
GV đa bài trên bảng phụ
? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm
GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm
GV khắc sâu kiến thức sử dụng và
= x3 - 3x2y + xy2 - y3
Bài Tập 11 Tr 8 SGK HS1 :
a , ( x - 5) ( 2x +3) - 2x ( x - 3 ) + x+ 7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 -2x2 + 6x +x+ 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến
HS2 :
b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) - ( 2x +3) ( 3x+7 )
= 6x2 + 33x - 10x - 55- ( 6x2 +14x+9x +21
= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2 14x 9x -21
= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến
Bài 12 Tr 8 SGK
Giá trịcủa x Giá trị của biểu thức (x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x-
Bài 13 tr 9 SGK(12x -5 ).( 4x -1 )+(3x -7 ).(1 -16x )=81
………
X=1
Trang 9thøc sö dông.
Bµi 14 tr 9 SGKGäi ba sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ 2n , 2n+ 2 , 2n + 4 ( n N )
( 2n +2 ) ( 2n +4) - 2n( 2n +2) =192
HS lªn b¶ng lµm KQ: n =23VËy ba sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ : 46 ;
Trang 101 Giỏo viờn: Vẽ sẵn hình 1 Tr 9 SGK trên bảng phụ
2 Học sinh: ễn quy tắc nhân đa thức với đa thức
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp(1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ (7p)
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân
một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại
biến đổi đa thức thành tích , ngời ta lập
các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong
ch-ơng trình toán lớp 8 , chúng ta sẽ lần lợt
học hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức
này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi
biểu thức , tính giá trị biểu thức đợc nhanh
?1:
( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )
Trang 11minh ho¹ bëi diÖn tÝch c¸c h×nh vu«ng vµ
GV yªu cÇu HS thùc hiÖn ?2 víi A lµ biÓu
thøc thø nhÊt , B lµ biÓu thøc thø hai VÕ
tr¸i lµ mét tæng hai biÓu thøc
phÇn kiÓm tra bµi cò?
GV : ViÕt biÓu thøc x2 + 4x + 4 díi d¹ng
b×nh ph¬ng cña mét tæng
GV gîi ý x2 lµ b×nh ph¬ng biÓu thøc thø
nhÊt , 4 = 22 lµ b×nh ph¬ng biÓu thøc thø
hai , ph©n tÝch 4x thµnh hai lÇn tÝch biÓu
thøc thø nhÊt víi biÓu thøc thø hai
T¬ng tù h·y viÕt ®a thøc sau díi d¹ng
(1)
?2: B×nh ph¬ng cña mét tæng hai biÓu thøcb»ng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø nhÊt cénghai lÇn tÝch biÓu thøc thø nhÊt víi biÓuthøc thø hai céng b×nh ph¬ng biÓu thøcthø hai
= (3x + y)2
c.512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12
Trang 12mét hiÖu hai biÓu thøc b»ng lêi
? So s¸nh biÓu thøc khai triÓn b×nh ph¬ng
cña mét tæng vµ b×nh ph¬ng cña mét
hiÖu?
¸p dông tÝnh a , (x - 2
1) 2 ,
1 +( 2
1)2
Áp dụng:
HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2
-4
Trang 13GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
HS2 : b , ( x - 3y ) ( x + 3y ) = x2 - (3y)2
= x2 - 9y2
HS3 : c , 56 64 = ( 60 - 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584
?7: Đức và Thọ đều viết đúng vì :
x2 - 10x + 25 = 25 -10x + x2
( x - 5) 2 = ( 5 - x )2
Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức : ( A - B ) 2 = ( B - A ) 2
4 Củng cố ( 3 ph)
? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học
GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
Chuẩn bị tốt bài tập giờ sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Trang 14Tiết 5 : LUYệN TậP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng , Bình phơng của một hiệu , Hiệu hai bình phơng
1 Giỏo viờn: Bảng phụ ghi sẵn dề các bài tập
2 Học sinh: làm đầy đủ bài tập + Bảng nhóm
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp(1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ (8 ph)
HS1 : Viết và phát biểu thành lời hai hằng đẳng thức ( A + B )2 và ( A -B )2
?Nêu yêu cầu của đề bài?
GV nêu lại: nhận xét sự đúng sai của kết
biểu thức thứ nhất , bình phơng biểu thức
thứ hai , rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ
Kết quả trên sai vì hai vế không bằngnhau
( 10a + 5 )2 = (10a)2 +2.10a.5 + 25
= 100a2 +100a +25 = 100a( a +1) +25
Trang 15GV lu ý : Các công thức này nói về mối
liên hệ giữa bình phơng của một tổng và
bình phơng của một hiệu , cần ghi nhớ để
áp dụng cho các bài tập sau
Đại diện nhóm trình bày Các HS khác nhận xét , chữa bài
Bài 23 Tr 12 SGK :
HS 1 : a , ( a+b)2 = ( a –b)2 +4abBĐ VP : ( a - b)2 +4ab = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab + b2
= ( a+b)2 = VTHS2 : b, ( a - b )2 = ( a+b)2 - 4ab
BĐ VP : ( a+b)2 -4ab = a2 +2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b )2 = VT
HS 2 em lên làm
a, Ta có (a- b)2=(a+b)2- 4ab= 72- 4.12=1
b, Ta có (a+b)2=(a- b)2+4ab= 202+4.3=412
Bài 25 Tr12 SGK :
HS (a+b+c)2=(ab) c2= (a+b)2+2(a+b).c+c2 = a2 + 2ab +b2 +2ac +2bc +c2 = a2 +b2 +c2 +2ab +2bc +2ac
HS : (a +b +c )2 = (a +b +c) (a +b +c)
4 Củng cố (7 ph)
*)Tổ Chức Trò Chơi Thi Làm Toán Nhanh
Trang 16GV thành lập hai đội chơi , mỗi đội 5 HS , HS sau có thể chữa bài của HS liền trớc
Đội nào đúng và nhanh hơn là thắng
Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng
thay x vào tính giá trị
Xem tiếp bài :”Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)”
IV Rút kinh nghiệm
Trang 17Tiết 6 : NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
HS Nắm đợc các hằng đẳng thức : Lập phơng của một tổng , Lập phơng của một hiệu
2 Kĩ năng:
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
Phát triển t duy phân tích, tổng hơp, khả năng sáng tạo trong việc vận dụng hằng đẳng thức
2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)
HS1: Viết và phát biểu thành lời 3 hđt đáng nhớ?
Trang 18HS : Biểu thức khai triển cả hai hằng
đẳng thức này đều có bốn hạng tử ( trong
đó luỹ thừa của A giảm dần , luỹ thừa
GV: Cho biết biểu thức thứ nhất , biểu
thức thứ hai, sau đó khai triển biểu thức ?
1+3x.( 3
1)2-(3
1)3
= x3 - x2 + 3
1
x - 27 1
b
= x3 - 3 x2 2y + 3.x (2y)2 - (2y)3
= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
c
1 / Sai , Vì lập phơng của hai đa thức
đối nhau thì đối nhau
2 / Đúng , Vì bình phơng của hai đathức đối nhau thì bằng nhau
3 / Đúng , Vì x + 1 = 1 +x
Trang 191x)2.3 +3 2
1x.32 - 33 = 8
HS hoạt động nhóm làm bài trên phiếu học tập có in sẵn đề bài
Đại diện nhóm trả lời
GV : Em hiểu thế nào là con ngời “Nhân Hậu”
HS : Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng , biết chia sẻ cùng mọi ngời , “ Thơngngời nh thể thơng thân”
5 Hớng dẫn về nhà (1ph)
On tập 5 Hằng đẳng thức đã học , so sánh để ghi nhớ
Bài Tập : 27 , 28 Tr14 SGK , 16 Tr5 SBT
HD Bài 28b/ SGK : áp dụng HĐT ( A- B)3 và tính
-Xem tiếp bài “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ” ( tiếp)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 20
Tiết 7 NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ ( tiếp )
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng , Hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
2 Kiểm tra bài cũ (8p)
HS1: Viết hằng đẳng thức lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu Chữa bài tập 27 Tr14 SGK
GV giới thiệu : ( A2 - AB + B2 ) quy ớc
gọi là bình phơng thiếu của hiệu hai
biểu thức ( vì so với bình phơng của của
hiệu ( A - B )2 thiếu hệ số 2 trong
– 2AB
GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức tổng hai lập phơng của hai biểu
?2:
Áp dụng :
Trang 21= ( 3x+1) (9x2 -3x +1) ( x +1 ) ( x2 - x+1) = x3 +13 = x3 +1Bài 30(a) Tr16 SGK
phơng thiếu của tổng hai biểu thức
GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức hiệu hai lập phơng của hai biểu
8x3 - y3 = ( 2x)3 - y3
= ( 2x - y ) ( 4x2+ 2xy+y2)Bài 30 (b) Tr16 SGK
= [ (2x)3 + y3 ] - [(2x)3 - y3 ]
= 8x3 +y3 - 8x3 + y3 = 2y3
4 Củng cố (4p)
Gv yêu cầu HS cả lớp viết vào giấy bảy hằng đẳng thức đã học
Sau đó trong từng bàn hai bạn đổi bài nhau để kiểm tra
Bài 31(a) Tr16 SGK : Chứng minh rằng :
Trang 22- Chuẩn bị tốt bài tập giờ sau luyện tập.
IV Rút kinh nghiệm
- HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
- HS biết cách cách dùng hằng đẳng thức ( A - B )2 để xét giá trị của một tam thức bậc hai
Trang 23GV yêu cầu hai HS lên bảng làm
GV yêu cầu HS thực hiện từng bớc theo
hằng đẳng thức , không bỏ bớc để tránh
nhầm lẫn
GV chốt và khắc sâu các hđt đã sử dụng
GV cho HS chuẩn bị bài khoảng 4 phút
sau đó gọi hai HS lên bảng làm câu a , b
Goi 2 hs lờn bảng trỡnh bầy
GV yêu cầu HS làm theo cách khác
GV: Hớng dẫn xét một số dạng toán về
Luyện tập (30 ph)
Bài 33 Tr 16 SGK HS1 a 2 xy2 4 4xy x y 2 2
= ( a2 + 2ab + b2 ) - (a2 - 2ab + b2 ) = a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2
= 4ab Cách 2 : ( a + b) 2 - (a - b)2
= ( a +b +a - b ) ( a +b - a + b )
= 2a 2b = 4ab
HS 2 : b , ( a + b) 3 - ( a - b )3 - 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - (a3 - 3a2b +3ab2 - b3) - 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2b
-Bài 35 Tính nhanh :
a , 342 + 662 + 68 66 = 342 +2 34 66+662
= ( 34 + 66 )2 = 1002 = 10000
b , 742 + 242 - 48 74 = 742 - 2 74 24+ 242
= ( 74 - 24 )2 = 502 = 2500Bài 38 Chứng minh các hằng đẳngthức :
a , ( a - b )3 = - ( b - a ) 3
VT = ( a - b )3 = [ - ( b - a )]3 = - ( b - a )
3= VP
b , ( - a - b ) 2 = ( a + b )2
Trang 24Vậy ta đã đa tất cả các hạng tử chứa biến
vào bình phơng của một hiệu còn lại là
hạng tử tự do
GV : Tới đây làm thế nào để chứng
minh đợc đa thức luôn dơng với mọi x ?
khi x-
3
2=0x=
3 2
Trang 254 Củng cố (6 ph)
GV tổ chức trò chơi “đôi bạn nhanh nhất” theo hd ở SGK-17
GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa , phơng pháp làm, các hđt đáng nhớ , phơng pháp dùng hđt A B 2
để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
5 Hớng dẫn về nhà (1 ph)
-On lại các hằng đẳng thức Xem lại các bài tập đã chữa và phơng pháp làm
-Bài tập : 19 ( c ) , 20 , 21 /SBT-5
HD bài 20/SBT: Biến đổi giống câu b bài 18/SBTlàm tơng tự bài 19/SBT
- Xem trớc bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph“ ơng pháp đặt nhân tử chung ”
IV Rút kinh nghiệm
Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)
HS1: Tính nhanh giá trị của biểu thức
GV : Để tính nhanh giá trị hai biểu thức
trên hai bạn đã sử dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng để
viết tổng ( hoặc hiệu ) đã cho thành một
tích Đối với các đa thức thì sao ? chúng
ta xét tiếp các VD
HS theo dõi SGK và suy nghĩ làm bài 1 Ví Dụ (14 ph)
Trang 26GV : Trong VD vừa rồi ta viết 2x2 - 4x
thành tích 2x ( x - 2 ) , việc biến đổi đó
? Nhân tử chung trong VD này là gỡ
Hệ số của nhân tử chung ( 3 ) có quan hệ
gì với các hệ số nguyên dơng của các hạng
tử ( 3 , 6 , 9 ) ?
Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung
( x2y2) có quan hệ thế nào với luỹ thừa
bằng chữ của các hạng tử ?
HS : Hệ số của nhân tử chung chính là Ư
C LN
của các hệ số nguyên dơng của các hạng
tử HS : Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử
chung phải là luỹ thừa có mặt trong tất cả
các hạng tử của đa thức , với số mũ là số
mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng tử
*Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức Một HS đọc khái niệm trang 18 SGK
mỗi đa thức , lu ý đổi dấu của câu c Sau
đó yêu cầu HS làm bài vào vở , ba HS lên
c , 3 ( x - y ) - 5x ( y - x ) = 3 ( x - y ) + 5x ( x - y ) = ( x- y ) ( 3 + 5x )
Trang 27GV : Nhấn mạnh : ý c nhiều khi để làm
xuất hiện nhân tử chung , ta cần đổi dấu
c , 14x2y - 21xy2 + 28x2y2 = 7xy ( 2x - 3y + 4xy )
e , 10x ( x- y ) - 8y ( y - x ) = 10x ( x - y ) + 8y ( x - y ) = 2 ( x - y ) ( 5x + 4y )
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 40 (b ) Tr19 SGK
GV Hỏi : -Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
-Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì ?
-Nêu cách tìm nhân tử chung của các đa thức có hệ số nguyên ?
-Nêu cách tìm các số hạng viết trong ngoặc sau nhân tử chung ?
Trang 28Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho ta
biến đổi đa thức thành một tích , đó là nội
dung bài học hôm nay
Trang 29Hỏi bài toán này em có dùng đợc phơng
nào để biến đổi thành tích ?
GV ( có thể gợi ý nếu HS cha phát hiện ra
) Những đa thức nào vế trái có ba hạng
tử ?
GV Đúng , các em hãy biến đổi để làm
xuất hiện dạng tổng quát
Hỏi Qua phần tự nghiên cứu em hãy cho
biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng đẳng thức
= ( x + 1 )3
b , ( x + y )2 - 9x2 = ( x + y )2 - ( 3x)2
= ( x + y + 3x ) ( x +y - 3x ) = ( 4x + y ) ( y - 2x )
?2: 1052 - 25 = 1052 - 52
= ( 105 + 5 ) ( 105 - 5 ) = 110 100 = 11000
HĐ 2: á p dụng (5 ph)
? Để chứng minh đa thức chia hết cho 4
với mọi số nguyên n , cần làm thế nào ?
HS : Ta cần biến đổi đa thức thành một
tích trong đó có thừa số là bội của 4
Gv chốt lại và khắc sâu các ứng dụng của
phân tích đa thức thành nhân tử
2 / á p dụng (5 ph)
VD : Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n Giải
(2n+5)2-25 = (2n+5-5)(2n+5+5) =2n(2n+10)
=4n(n+5) chia hết cho 4
4 Củng cố (8 ph)
Bài 42 Tr20 SGK GV yêu cầu HS làm bài độc lập , rồi gọi lần lợt lên chữa
GV : Lu ý HS nhận xét đa thức có mấy hạng tử để lựa chọn hằng đẳng thức áp dụngcho phù hợp
a , x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = ( x+3)2
b , 10x - 25 - x2 = - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x2 - 2.x.5 + 52 ) = - ( x - 5 )2
Trang 30c , 8x3 - 8
1
= ( 2x)3 - (2
1)3 = ( 2x -2
1 ) ( 4x2 + x + 4
1)
T×m x biÕt : x2 -x + 4
1 = 0
x 2 - 2 x 2
1 + (2
1)2 = 0 ( x - 2
1 )2 = 0 x - 2
1 = 0 x = 2