1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề Iii: Xác định đa thức

1

Bài 2: Với giỏ trị nào của a và b thỡ đa thức : chia hết cho đa thức: Hóy giải bài toỏn trờn bằng nhiều cỏch khỏc nhau

Bài 3: Xỏc định giỏ trị k để đa thức: chia hết cho đa thức:

Bài 4: Với giỏ trị nào của a và b thỡ đa thức: f (x )=x4−3 x3+3 x2+ax+b chia hết cho đa thức:

Bài 5: a) Xỏc định cỏc giỏ trị của a, b và c để đa thức: P( x )=x4+ax 2+bx +c

Chia hết cho (x−3)3 .

Bài 6 : Hóy xỏc định cỏc số a, b, c để cú đẳng thức:

Bài 7 : Tỡm cỏc hăng số a và b sao cho x3+ax +b chia cho x+1 thỡ dư 7, chia cho x−3 thỡ

dư -5

Bài 8 : Tỡm cỏc hằng số a, b, c sao cho ax 3+bx 2+c chia hết cho x+2 , chia cho x2−1 thỡ

dư x+5

Bài 9 : Xỏc định a và b sao cho đa thức P( x )=ax 4+bx 3+1 chia hết cho đa thức

Bài 10: Cho cỏc đa thức P( x )=x4−7 x3+ax 2+3 x+2 và Q( x)=x2−x+b Xỏc định a và b

để P(x) chia hết cho Q(x)

Bài 11: Tỡm đa thức bậc hai P(x), biết: P(0)=25 ,P (1)=7, P(2)=−9

Bài 12: Tỡm đa thức bậc 3 P(x), biết: P(0)=10,P (1)=12 ,P (2)=4 , P(3)=1

Bài 13: Tỡm đa thức bậc ba P(x), biết khi chia P(x) cho ( x−1),( x−2),( x−3) đều được dư bằng

6 và P(-1) = - 18

Bài1 4: Cho đa thức bậc bốn P(x), thỏa món:

P(−1)=0 P( x)−P( x−1)=x( x+1)(2x+1),(1)

a) Xỏc định P(x)

b) Suy ra giỏ trị của tổng S=1.2.3+2.3.5+…+n(n+1)(2n+1),(n∈N¿

)

Bài 15: cho đa thức P( x)=ax 2+bx+c,( a ,b ,c≠0) Cho biết 2 a+3 b+6 c=0

1) Tớnh a, b, c theo P(0), P(12),P (1)

2) Chứng minh rằng: P(0), P(12),P (1)

khụng thể cựng õm hoặc cựng dương

Bà i1 6: Tỡm một đa thức bậc hai, cho biết:

P(0)=19 P(1)=85 P(2)=1985

17 Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3 Tỡm dư khi f(x) chia cho (x2 + 1) (x + 1)

18 Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x+ 2 dư 3 Tỡm dư khi f(x) chia cho (x + 1)(x + 2)

19 Đa thức f(x) chia cho x - 1 dư 3, chia cho x2 + 2 dư x + 1 Tỡm dư khi f(x) chia cho (x3 –x2 + 2x – 2 )

A xa xaxxa a Q

b x ax

x3  2  2 

1 2

x x k

x x x x x

f( )  4  9 321 2   2

)

( 2

x x

x

g

Trang 2

20 Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 3, chia cho x – 1 dư 5, chia cho x2 + 1 dư x + 3 Tìm dư khi f(x) chia cho x4 - 1

21 Tìm dư của đa thức P(x) khi chia cho x3 - 1, biết P(1) = - 18 và P(x) khi chia cho x2 + x + 1

có dư là 3x + 2

22 Tìm dư của f(x) khi chia cho x3 – 1 biết f(x) chia cho x – 1 dư 5 và chia cho x2 + x + 1 dư 2x + 1

23 Tìm dư cuả đa thức A(x) khi chia cho đa thức B x( )= x3 – x2 + 2x – 2 Biết A(x) chia cho x – 1

dư 8, Chia cho x2 + 2 dư 2x + 5

24 Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên Biết rằng đa thức

x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x) Tính P(1)

25 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x  2dư 24, f(x) chia cho

x  được thương là 5x và còn dư

26 Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 Biết P(1) = 3, P(3) = 11, P(5) = 27

Tính P(-2) + 7P(6) (P (x) = Q(x) + x 2 + 2)

27 Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 Biết P(1) = 5, P(2) = 11, P(3) = 21

Tính P(-1) + P(5) (P (x) = Q(x) + 2x 2 + 3)

28 Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 Biết P(1) = 5, P(2) = 9, P(3) = 13

Tính P(-1) + P(5)

29 Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 Biết P(-1) = 5, P(-2) = 14, P(-3) = 29

Tính P(1) + 4P(-4)

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w