1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong I On tap va bo tuc ve so tu nhien tiet 2

12 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 559 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng như nhau, mỗi phần thưởng gồm cả 3 loại.. Tính xem có nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?[r]

Trang 1

C¸c néi dung chÝnh:

- TÝnh chÊt chia hÕt DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 3, 5, 9.

- Sè nguyªn tè, hîp sè.

- ¦CLN, BCNN.

Trang 2

m b vµ m

a

m c vµ m b , m

a

5) a m , b m vµ c m

3) a m vµ b m

4) a m vµ b m

a bm a)

) a b

b  m a b

    )

d a b c m

     )

e a b c m

    g) a b m

) a b

c  m a b

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được kết quả đúng

Trang 3

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

2 DÊu hiÖu chia hÕt.

Chia

2 5 9 3

Ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n Ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5

Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3

§iÒn dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 5; 9; 3 vµo « trèng.

Trang 4

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số. a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ớc là 1 và chính nó.ước là 1 và chính nó

b) Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ớc.ước là 1 và chính nó

c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

d) Mọi số tự nhiên hoặc là số nguyên

tố hoặc là hợp số

e) Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số

có ƯCLN bằng 1

Đ

Đ

S

S

Đ

Điền đúng (Đ), sai (S) vào các khẳng

định sau Nếu sai hãy giải thích.

Trang 5

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

2 DÊu hiÖu chia hÕt.

3 Sè nguyªn tè, hîp sè.

) 747 235 97 ) 835.123 318 ) 5.7.11 13.17 ) 2.5.6 2.29

a

b a

c b

d c

P P P P P P

Bµi 165 (SGK/ 63): Gäi P lµ tËp hîp c¸c sè

nguyªn tè §iÒn kÝ hiÖu hoÆc thÝch hîp vµo « trèng

Gi¶i

Trang 6

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số.

4 ƯCLN, BCNN.

nhất trong tập hợp các ƯC của các số đó

* BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các

số đó

Trang 7

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số.

4 ƯCLN, BCNN.

Cách tìm ƯCLN, BCNN.

Tìm ƯCLN Tìm BCNN

Chung Chung và riêng

Nhỏ nhất Lớn nhất

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

2 Chọn các thừa số nguyên tố:

3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:

ƯCLN(a, b).BCNN(a, b) = a.b

Trang 8

Bµi 2 (BT 166 SGK/ 63): ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª

c¸c phÇn tö

Trang 9

loại Tính xem có nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần

thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút bi, bao nhiêu tập giấy

Trang 10

Bài 4 (BT167SGK/ 63): Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển,

12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng

số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Trang 11

Bài 5: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc

15 quyển đều 3 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

thiếuthừa

Ngày đăng: 05/01/2022, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w