1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong I Phep nhan va phep chia cac da thuc

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động luyện tập củng cố kiến thức: 15’ Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết 15’ Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức:nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức [r]

Trang 1

TUẦN 9 + 10

TIẾT 18 + 19

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chương: nhân đa thức với đơn thức, nhân đa

thức với đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

2 Kỹ năng:

- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương

3 Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác.

4 Hình thành năng lực cho HS: Phát triển cho HS năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo, năng lực tính toán, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập, MTCT.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

1 Hoạt động dẫn dắt vào bài: (2’)

Tiết ôn tập chương sẽ giúp các em hệ thống lại các kiến thức cơ bản về phép nhân và phép chia đa thức, vận dụng các kiến thức đó để giải những bài tập liên quan

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

3 Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức): (15’)

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15’)

Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức:nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa

thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp.

GV: Nêu câu hỏi:

1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, nhân đa thức với đa thức?

2 Phát biểu 7 hằng đẳng thức đáng

nhớ

3 Các phương pháp phân tích đa thức

thàmh nhân tử

I Ôn tập lý thuyết.

1 Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức

A(B + C) = AB + AC Nhân đa thức với đa thức

(A + B).(C + D) = AC + BC + AD + BD

2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:

1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

3) A2 – B2 = (A + B)(A – B) 4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng:

+ Phương pháp đặt nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức

+ Nhóm hạng tử

Trang 2

4 Khi nào thì đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

5 Khi nào thì 1 đa thức A chia hết cho

1 đơn thức B ?

GV: Lưu ý: Khi xét tính chia hết của đa

thức A cho đơn thức B ta chỉ tính đến

phần biến trong các hạng tử

6 Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp

+HS ôn tập kiến thức theo hệ thống câu

hỏi GV đưa ra

-GV chốt lại từng phần

+ Phối hợp nhiều phương pháp

+ Tách hạng tử

4 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi: Các biến trong B đều có mặt trong A và số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A

5 Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B: Tất cả các hạng tử của A chia hết cho đơn thức B

6 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Hoạt động 2: Bài tập (28’)

Mục tiêu: HS biết nhân đa thức với đa thức để thu gọn biểu thức và vận dụng hằng

đẳng thức kết hợp với đặt nhân tử chung để phân tích đa thức thành nhân tử.

-GV: Cho HS làm BT 78 SGK

Rút gọn các biểu thức.

a) (x + 2)(x – 2) – ( x – 3)(x+ 1)

b) (2x + 1) 2 + (3x–1) 2 + 2(2x+1)(3x–1)

HS: Hoạt động cá nhân làm bài

2HS lên bảng làm bài

-GV nhận xét, chuẩn lại bài giải

GV giới thiệu thêm cách 2

+HS quan sát

-GV: Cho HS làm bài 79 SGK

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x 2 – 4 + (x – 2) 2

b) x 3 – 2x 2 + x – xy 2

c) x 3 – 4x 2 – 12x + 27

+HS: Thực hiện

-GV: chốt lại các phương pháp phân

tích đa thức thành nhân tử

II Bài tập.

Bài tập 78 SGK tr 33:

a) (x + 2)(x – 2) – ( x – 3)(x + 1)

= x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3)

= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3

= 2x – 1 b) Cách 1: (2x+1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x+1)(3x – 1)

= 4x2 + 4x + 1 +9x2 – 6x +1 +12x2 – 4x+ 6x–2

= 25x2

Cách 2: (2x+1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x+1)(3x – 1)

= [(2x + 1) + (3x – 1)]2

=[5x]2

= 25x2

Bài tập 79 SGK tr 33

a) x2 – 4 + (x – 2)2

= (x2 – 22) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2 + x – 2)

= (x – 2).2x b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x(x – 2x + 1 – y2)

= x[(x – 1)2 – y2]

= x(x – y – 1)(x + y – 1) c) x3 – 4x2 – 12x + 27

= x3 + 33 – (4x2 + 12x)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x (x + 3)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3)(x2 – 7x + 9)

Trang 3

4 Hoạt động vận dụng: (45’)

Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức (những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức

thành nhân tử, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp) để giải bài tập

-GV: Cho HS làm bài 81 SGK

Tìm x biết:

a)

2

2

b) (x + 2) 2 – (x – 2)(x + 2) = 0

c) x + 2 2x 2 + 2x 3 = 0

HS: Làm BT theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Chốt lại

-GV: Cho HS làm bài tập 80 SGK

Yêu cầu ba HS lên bảng làm

+HS: 3 HS lên bảng làm BT

HS dưới lớp làm vào vở, sau đó

nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Bài tập 81 SGK tr 33

a)

2 2

3

 x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = –2 b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0

 (x + 2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0

 4(x + 2) = 0

 x + 2 = 0

 x = – 2 c) x + 2 2 x2 + 2x3 = 0

 x(1 + 2 2 + 2x2)= 0

 2

1 2 2 0

 x = 0 hoặc 1 + 2 x = 0

 x = 0 hoặc x =

1 2

Bài tập 80 SGK tr 33

a) 6x3 – 7x2 – x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 – 5x + 2 –10x2 – x + 2

–10x2 – 5x 4x + 2 4x + 2 0

b) x4 – x3 + x2 + 3x 2x + 1

x4 – 2x3 + 3x2 x2 +x

x3 – 2x2 + 3x

x3 – 2x2 + 3x 0 c) (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

Trang 4

-GV nhận xét, chuẩn lại bài giải.

-GV: Cho HS làm BT 82 SGK

- Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng

thức?

+HS: Vế trái có dạng bình phương một

hiệu hoặc một tổng và cộng với một số

-GV: Hãy biến đổi vế trái và chứng minh

đẳng thức

+HS: Thực hiện

-GV nhận xét, chuẩn lại bài chứng minh

= [(x2 + 6x + 9) – y2] : (x + y + 3) = (x + 3)2 – y2 : (x + y + 3) = (x + 3 + y) (x + 3 – y) : (x + y +3) = x + 3 – y

Bài tập 82 SGK tr 33

x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1 = (x – y)2 + 1

Do (x – y)2  0 với mọi x, y nên (x – y)2 + 1 > 0 + 1 với mọi x, y hay x2 – 2xy + y2 – 1 > 0 với mọi x, y b) Ta có: x – x2 – 1 = – (x2 – x – 1)

= –

2 4 4

= –

2

x

2

 –

2

hay x – x2 – 1 < 0

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày tháng năm 2016

KÝ DUYỆT

Phạm Quốc Bảo

Ngày đăng: 10/10/2021, 15:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w