Kĩ năng: - Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức.. Thái độ: - Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa họ[r]
Trang 1Tuần: 03
Tiết PPCT: 05
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, giáo án, SGK, bảng phụ
2 Học sinh:
- SGK, vở, đồ dùng học tập, nắm vững hai quy tắc
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được hai quy tắc
khai phương một tích và nhân các cân
bậc hai.
Hỏi:
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
Tính :
) 12,1.360
) 2,5 30 18
a
b
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương
một tích và quy tắc nhân các căn bậc
hai Làm bài tập 21(sgk/15)
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
phút)
Các em vừa học xong hai quy tắc căn
Bài 1:
) 12,1.360 121.36 11.6 66 ) 2,5 30 27 25.81 5.9 45
a b
Bài 2:
12.30.40 100.144 10.12 120
Trang 2bậc hai của một tích và tích các căn
bậc hai Hôm nay, thầy trò chúng ta sẽ
tiếp tục vận dụng hai quy tắc này làm
một số bài tập sau
Hoạt động luyện tập - củng cố (34 phút).
Hoạt động 1: Bài tập 22a, b (sgk/15)
(5 phuùt)
Mục tiêu: Tính được giá trị biểu thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Áp dụng hằng đẳng thức
thứ ba và quy tắc để tính giá trị biểu
thức
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/15
- Sản phẩm: Tính được giá trị biểu
thức
Hoạt động 2: Bài tập 23 (sgk/15) (5
phuùt)
Mục tiêu: Chứng minh được đẳng
thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Áp dụng hằng đẳng thức
thứ ba và quy tắc để chứng minh đẳng
thức
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/15
thức
Hoạt động 3 : Bài tập 25a, b, d
(sgk/16) (5 phuùt)
Mục tiêu: Tìm được giá trị của x thỏa
mãn điều kiện bài toán.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Áp dụng hằng đẳng thức
và các quy tắc để tìm x
Bài tập 22 (sgk15)
Tính giá trị căn thức:
2 2
2 2
) 13 12 (13 12)(13 12) 1.25 5
) 17 8 (17 8)(17 8) 9.25 3.5 15
a
b
Bài tập 23 (sgk15)
a) VT 2 3 2 3 4 3 1 VP b) Xét tích:
( 2006 2005) ( 2006 2005)
=( 2006)2 ( 2005)2
= 2006 – 2005 = 1 Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau Vì tích của chúng bằng 1
Bài tập 25 (sgk/16)
) 16 8
16 64 4
x
x
5 4
x x
d) 4(1 x)2 - 6 = 0.
Trang 3- Phương thức hoạt động: Cá nhân.
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/16
thỏa mãn điều kiện bài toán
* Hướng dẫn dặn dò (1 phút).
- Học bài, xem lại các bài tập đã
chữa
- Áp dụng làm bài 24, 25c (sgk)
- Xem trước bài 4: Liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương , tiết sau
học
2 (1 x) = 6 ( 1 x) = 3.
*1- x = 3 x = -2 (TM)
* 1 – x = -3 x = 4 (TM).
Vậy x 1 = -2; x 2 = 4.
Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút).
Mục tiêu: So sánh và chứng minh
được căn bậc hai của một tổng nhỏ
hơn tổng của các căn bặc hai.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: So sánh và chứng minh
bất đẳng thức Từ bài tập trên ta rút ra
được điều gì?
- Phương thức hoạt động: Cá nhân và
nhóm
- Phương tiện: Sgk/16
- Sản phẩm: So sánh và chứng minh
được bất đẳng thức Từ bài tập trên
rút ra được: Căn bậc 2 của tổng hai số
dương nhỏ hơn hai căn bậc 2 của hai
số đó
Bài tập 26 (sgk16)
a) So sánh
25 9 và 25 9
Ta có 25 9 = 34
Và 25 9 = 5 + 3 = 8
Vì 34 64
=> 25 9 < 25 9 b) Với a,b > 0, ta có:
2
Vì2 ab 0 nên a b a b
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Tuần: 03
Tiết PPCT: 06
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Phát biểu được định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, giáo án, SGK
2 Học sinh:
- SGK, vở, đồ dùng học tập, ôn lại các kiến thức có liên quan
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Tìm được giá trị x, tính và
so sánh được hai giá trị hai biểu thức.
Hỏi:
HS1: Tìm x biết:
) 4 8 ) 9( 1) 6
HS2 Tính và so sánh:
16
25 và
16 25
Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)
Ở bài tập 2 bạn vừa khai phương một
thương và thương các căn bậc hai.Vậy
giữa phép khai phương và phép chia có
mối liên hệ gì? Để biết được điều này,
Bài 1:
) 9( 1) 6 9( 1) 36
Bài 2:
2
và
16 4 5
25
Trang 5thầy trò chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu
bài học hôm nay
Hoạt động hình thành kiến thức (24 phút).
Hoạt động 1: Định lí (7 phuùt)
Mục tiêu: Phát biểu được định lí thông
qua.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Tính và so sánh ?1
+ Phát biểu định lí
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/16
- Sản phẩm:
+ Tính và so sánh được ?1
+ Phát biểu được định lí
Hoạt động 2: Quy tắc khai phương
mộ thương (7 phuùt)
Mục tiêu: Phát biểu được quy tắc khai
phương một thương và áp dụng làm
tập
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Phát biểu quy tắc khai phương một
tích
+ Áp dụng làm ?2 thông qua ví dụ 1
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/17
- Sản phẩm:
+ Phát biểu được quy tắc khai phương
một thương
+ Áp dụng làm được ?2
Hoạt động 3: Quy tắc chia các căn
bậc hai (10 phút)
Mục tiêu: Phát biểu được quy tắc chia
các cân bậc hai và áp dụng làm được
1 Định lí
Với a 0 , b > 0 Ta có
Chứng minh :(sgk/16)
2 Áp dụng
a Quy tắc khai phương một thương (sgk17)
Với a 0 , b > 0 Ta có
VD1 tính:
)
121 121 11
a
16 36 16 36 10
b
?2 Tính
225 225 15 )
256 256 16
196 14
10000 100
a b
b Quy tắc chia hai căn bậc hai
(sgk17)
Với a 0 , b > 0 Ta có
b b
VD3 : sgk
Trang 6bài tập.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Phát biểu quy tắc chia các cân bậc
hai
+ Áp dụng làm ?3 thông qua ví dụ 2
+ Áp dụng làm ? 4 thông qua ví dụ 3
- Phương thức hoạt động: Cá nhân và
cặp đôi
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/16, 17
- Sản phẩm:
+ Phát biểu được quy tắc chia các cân
bậc hai
+ Áp dụng làm được ?3 thông qua ví
dụ 2
+ Áp dụng làm được ? 4 thông qua ví
dụ 3
?3 Tính
999 999
111 111
)
117
a b
* Chú y :A 0, B > 0 Ta có:
B B
2 4 2 4
? 4
ab a b 2a b a b
a)
a b
b)
162
Hoạt động luyện tập - củng cố (11 phút).
Hoạt động 1: Bài tập 29d (sgk/19)
(5 phuùt)
Mục tiêu: Tính được giá trị biểu thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Tính giá trị biểu thức
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/19
- Sản phẩm: Tính được giá trị biểu
thức
Hoạt động 2 : Bài tập 30b (sgk/19)
(6 phuùt)
Mục tiêu: Rút gọn được biểu thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Rút gọn biểu thức
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
Bài tập 29d (sgk/19)
d)
5
3 5
6
5 5
2
3 5
Bài tập 30b (sgk/19)
b) 2y2
4 2
4
x
y = 2y2
2
2
x y
= - 2y2
2
2
x
y = - x2y (với y < 0)
Trang 7- Phương tiện: Máy tính; Sgk/19.
- Sản phẩm: Rút gọn được biểu thức
* Hướng dẫn dặn dò (1 phút).
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa
- Áp dụng làm bài 28, 29, 30 (sgk/18,
19)
- Xem trước bài : Luyện tập tiết sau
học
Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút).
Mục tiêu: Chứng minh được bất đẳng
thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: So sánh và chứng minh bất
đẳng thức Từ bài tập trên ta rút ra
được điều gì?
- Phương thức hoạt động: Cá nhân và
nhóm
- Phương tiện: Sgk/19
- Sản phẩm: So sánh và chứng minh
được bất đẳng thức Từ bài tập trên rút
ra được: Căn bậc 2 của hiệu hai số
dương lớn hơn hiệu hai căn bậc 2 của
hai số đó
Bài tập 31 (sgk/19)
a) So sánh
25 16 và 25 16
Ta có 25 16 = 9 3
Và 25 16 = 5 – 4 = 1
Vì 3 > 1
=> 25 16 > 25 16 b) Với a, b>0, CM a b a b
Theo bài 26, ta có:
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lãnh đạo trường kí duyệt