1. Trang chủ
  2. » Toán

ĐẠI 9

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 246,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phát triển năng lực của Hs: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực hợp tác.. Nội dung tích hợp: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rè[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/09/2020

Tiết: 05

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Củng cố quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Về kĩ năng

- Rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm

các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh biểu thức

3 Về thái độ

- Rèn tính cẩn thận , chính xác khi tính toán

3.Về tư duy

-Rèn khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của

người khác

-Phát huy các phẩm chất tư duy độc lập, sáng tạo; các thao tác tư duy khái quát hoá

4 Về thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, biến đổi biểu thức

5 Định hướng phát triển năng lực.

-Phát triển năng lực của Hs: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực hợp tác

6 Nội dung tích hợp: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen

hợp tác

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ , MTCT

- HS : MTCT

III Phương pháp- Kĩ thuật dạy học

1 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thực hành, hợp tác trong

nhóm nhỏ

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt

câu hỏi, kĩ thuật trình bày 1 phút

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC – GIÁO DỤC :

1 ổn định lớp : ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Kiểm tra HS 1 :

? Phát biểu định lý liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương ?

? Rút gọn : a, 0,36a2 với a < 0

- Phát biểu định lý như SGK

a, - 0,6a ( vì a < 0 )

b, 36 ( a – 1 ) (vì a > 1)

(4đ)

(3đ)

Trang 2

b, 27 48 (1-a)2 với a > 1

- Kiểm tra HS 2 :

? Phát biểu quy tắc khai phương

một tích và quy tắc nhân các căn

bậc hai ?

? Rút gọn : (3 a)2 0, 2 180a2 với

0

a 

- Nhận xét cho điểm

- Phát biểu hai quy tắc như SGK

Rút gọn : a2 12a 9

(3đ)

(5đ) (5đ)

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tính giá trị căn thức.(10’)

-Mục tiêu: H tính được giá trị của căn thức

- Thời gian: 10’

-Phương pháp: Vấn đáp; thực hành, nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

GV đưa đề bài lên bảng :

a, 132122

b, 172 82

? Theo dõi đề bài các em có nhận xét gì

về biểu thức dưới dấu căn ?

HS : Biểu thức dưới dấu căn là hằng

đẳng thức

? Hãy biến đổi rồi tính ?

GV gọi 2 HS lên bảng làm Dưới lớp

làm bài vào vở theo nhúm bàn, sau đó

nhận xét

GV kiểm tra các bước làm của HS và cho

điểm

GV đưa đề bài lên bảng

? Hãy rút gọn biểu thức ?

- HS thực hiện rút gọn vào vở, dưới sự

hướng dẫn của GV

? Tính giá trị của biểu thức tại x  2?

- Một HS lên bảng tính

- Yêu cầu HS về nhà làm phần b (tương

tự phần a)

1 Dạng 1: Tính giá trị căn thức.

* Bài 22/ SGK-15

a, 132 122  (13 12)(13 12)   25 5

b, 172 82  (17 8)(17 8)   25 9 5 3 15 

* Bài 24/ SGK-15

a, 4(1 6 x9 )x2 2 tại x  2

2

4 (1 3 )  x  2 (1 3 )x

       2(1 3 )  x 2 (vì (1 3 ) x 2 0 x ) Thay x  2 vào biểu thức ta được:

2

2

2 (1 3(    2)  2(1 3 2)

38 12 2 21,029 

b, Về nhà

Hoạt động 2: Chứng minh

Trang 3

- Mục tiêu: Hs biết biến đổi biểu thức lấy căn.

- Thời gian: 15’

- Phương pháp: Vấn đáp; thực hành, nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, chia nhóm

- Nêu đề bài số 23b :

Chứng minh ( 2006 2005) và

2006  2005 là hai số nghịch đảo của

nhau

? Thế nào là hai số nghịch đảo của

nhau ?

HS : Tích của chúng bằng 1

? Vậy ta phải chứng minh điều gì ?

HS: Cm:

1 ) 2005 2006

).(

2005

2006

GV: Đưa đề bài lên bảng :

? Để chứng minh đẳng thức trên em

làm như thế nào ?

HS : Biến đổi vế trái bằng vế phải

? Cụ thể bài này ta biến đổi vế nào ?

GV: - Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét bài làm và kết luận

GV: Nêu đề bài 26 :

a, So sánh 25 9 và 25 9

HS: Suy nghĩ cm

b, a b  ab

G: Cho HS hoạt động nhóm (2 bàn) trong

2’

GV hướng dẫn HS :

a b  ab

2

    

H nhận xét đánh giá bài của các nhóm

? Ta chứng minh biểu thức trên như

thế nào ?

Chốt lại cỏch làm

2 Dạng 2: Chứng minh

* Bài 23/ SGK-15

Xét tích ( 2006  2005).( 2006  2005)

( 2006)  ( 2005)  2006 2005 1   Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau

* Bài 26a/ SBT-7

Cm: 9 17 9 17 8

2 2

9 17 9 17 (9 17).(9 17)

9 17 81 17

64 8

VT

VP

Vậy đẳng thức đúng !

* Bài 26/ SGK-16

a, CM: 25 9  25 9

Có 25 9 = 34

25+ 9 = 5 + 3 = 8 = 64

mà 34 < 64 Nên 25 9< 25+ 9

b, Cm: a b  ab ( ,a b0) Với a > 0, b > 0 ta có 2 ab 0

2 ( ) ( )

  

Hoạt động 3: Tìm x.

- Mục tiêu: Hs vận dụng quy tắc khai phương một tích để làm

- Thời gian: 10’

- Phương pháp: Vấn đáp; thực hành, nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi

GV: Nếu x có ở trong căn ta cần đặt

ĐKXĐ

? Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc

3 Dạng 3: Tìm x

* Bài 25/ SGK-16

Trang 4

hai để tìm x ?

HS:Tại chỗ trình bày lời giải

? Còn cách làm nào khác không ?

? Có thể vận dụng quy tắc khai phương

một tích để làm không ?

HS: Vận dụng quy tắc khai phương một

tích làm

GV cho HS hoạt động theo nhóm giải

câu b (trong 4’)

GV chốt lại cho HS có 3 cách làm:

C1: Đặt ĐK để 2 vế không âm rồi bình

phương hai vế

C2: áp dụng quy tắc khai phương 1 tích.

C3: áp dụng hằng đẳng thức A 2 A

Bổ sung câu g, x  102

? Có sử dụng được 3 PP trên hay không?

GV hướng dẫn HS làm và giới thiệu PP

đánh giá giá trị hai vế.

a, 16x 8 (1) ĐKXĐ: x 0

C1: (1)

2

(TMĐK) Vậy x = 4

C2:

d, 4(1 x)2  6 0  4 (1 x)2 6

1 2

x

g, x 10 2 ĐKXĐ: x  10

0 10

VP

x VT

với mọi x nên không có giá trị nào của x để giá trị hai

vế bằng nhau

4 Củng cố (2’)

? Ta đã giải những dạng toán nào?

? Vận dụng những kiến thức nào để giải các dạng toán trên?

5 Hướng dẫn về nhà ( 2’)

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa, đọc trước bài 4

- Xem lại cách cứng minh định lý ở bài 3

- Làm bài tập 22- 27 (15,16- sgk) phần còn lại

- Hướng dẫn bài 26(SGK) b)

Chú ý: Với a,b không âm có: a2 > b2 => a > b

So sánh : ( ab) vµ (2 ab)2

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài sau:

- Nghiên cứu trước bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

(gạch chân các nội dung kiến thức mà em cho là trọng tâm của bài).

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 07/02/2021, 03:50

w