1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bám sát Vật lí 11 - Tiết 1 đến tiết 16

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 376,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Vận dụng kiến thức, giải một số bài tập liên quan HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Giáo viên cho học sinh chép đề bài 1: Cho bộ *Học sinh chép đề theo yêu cầu[r]

Trang 1

 ppct 1 BÀI

A  TIÊU BÀI !"#

1

2 $) %*%+# Rèn ) 0 sinh  1 phân tích tính toán và $ 1  duy logic.

3 Giáo 01 thái 23#Giáo '( 0 sinh tính 6 & ý  8

0 -B

1 Giáo viên: Bài

2

tác

2 trình ! hai ax2 + bx + c = 0

C = > CÁC ! ?- !" 7

/@ 23%+ 1: A &B%+ hoá các C% &' liên quan 2%  bài tâp.

*Giáo viên yêu L 0 sinh > hai =M N2

*Giáo viên yêu

    Coulomb?

*Giáo viên yêu

*Giáo viên

F1

q > 0

q1 > 0 F

F2

q2 < 0

*Giáo viên yêu

*Giáo viên nêu các chú ý khi áp '( 

; 0

qi

+

theo yêu L  giáo viên:

Hai =M N2 có * F$) ra:

- ^ q1q2 > 0 thì

- ^ q1q2 < 0 thì

2 2 1 r

q q

1, q2,…,qn

o các F1, F2, Fn

thì

ra tuân theo nguyên lí

n 2

1 n

1 i

F

K]0 sinh > N 2 pháp áp '( nguyên lí

const

q 

Trang 2

các

dòng

+ Trong các

gia, thì

tích hai

*Giáo viên Q   lý $   lý

Viet: ^ cho x1, x2

 x x P

x x S

2 1

2 1

Thì x1 và x2 là

X2 – SX + P = 0

^ 2 trình ax2 + bx + c = 0 có hai

x1, x2 thì:

a

c x x P

a

b x

x S

2 1

2 1

/@ 23%+ 2: K% 01%+ nguyên lí &N%+ &O DP 2A% 2Q xác 2S%& DP 2A% T%+ &U tác 01%+ lên 2A% tích q.

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 1:

Cho hai điện tích điểm q 1 = 10 -8 C và điện tích

q 2 = -10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong chân

không cách nhau 10cm Xác định lực tương tác

tĩnh điện tổng hợp do q 1 và q 2 tương tác với điện

tích q 3 = 2 10 -8 C đặt tại điểm C trong hai trường

hợp sau:

1 Điểm C thoã mãn điều kiện là tam giác ABC

là tam giác đều.

2 Điểm C cách A là 6cm và cách B là 8cm.

*Giáo viên phân tích và yêu

theo nhóm

1 và q2 gây ra 3 ;

F1

C F

F1

A B;

*Giáo viên yêu

F

*Giáo viên cho 0 sinh phân tích và xác 

*]0 sinh chép ; bài 2 vào "i4

câu 1  bài 2 1;

K]0 sinh 2  và xác  các vector 8

1, q2 gây ra

q3;

1 và q2 gây ra 3 có:

-

-

4 2

3 2 2

4 2

3 1 1

F F 10

8 , 1 AC

q q k

= F

10 8 , 1 AC

q q k

= F





2

F

có:

Trang 3

N24

*Giáo viên yêu L 0 sinh  '  =M

N2 2;

*Giáo viên Q T Trong =M N2 này

thì hai

ta cĩ * ,` '(  lí Pythagor * xác 

KB) trong =M N2 hai 8 thành 2L N2

*Giáo viên Q  khi áp '(  lí

hàm

*Giáo viên \ 'n 0 sinh ,` '(

+ + + A+ \T F = F1 = F2 = 1,8.10-4Newton K]0 sinh  '  bài tốn;

=M N2 2 là =M N2 hai 8 thành 2L vuơng gĩc

K]0 sinh $  và tìm N cơng  tốn

K]0 sinh ghi  2 pháp

/@ 23%+ 3: K% 01%+ nguyên lí &N%+ &O DP 2A% 2Q xác 2S%& W@%+ thái cân HX%+ )%& 2A%

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2:

Cho hai điện tích điểm q 1 = 10 -8 C và điện tích

q 2 = -4 10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong chân

khơng cách nhau 10cm Xác định vị trí điểm C

đặt điện tích q 3 = 10 -8 C để điện tích q 3 đứng yên.

*Giáo viên yêu L 0 sinh xác  các 8

1 và q2 tác tích q3;

* Giáo viên yêu

* Giáo viên 'n '> 0 sinh tìm yêu L  bài

tốn

*Giáo viên D quát hố 2 pháp xác 

K]0 sinh chép ; bài 2 vào

"i-3  tác '( 

gây ra;

0 F

F1 2 

=>









2 3 1 2

3 2 2

3 1

BC

q q k BC

q q k AC

q q k

AB ngoài nằm C Điểm

4 F

F

F F

2 1

2 1

BC

AB ngoài nằm C Điểm

=> C Z ngồi AB "; phía A



cm 20 BC

cm 10 AC AC

2 CB

10cm AB

CA CB

Trang 4

/@ 23%+ 3: K% 01%+ 2S%& DFK HY/ toàn 2A% tích.

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 3:

Hai quả cầu giống hệt nhau, mang điện, đặt

cách nhau một đoạn r = 20cm thì hút nhau một

lực F 1 = 4.10 -3 N Sau đó cho chúng tiếp xúc với

nhau và lại đưa ra vị trí cũ thì chúng lại đấy

nhau một lực là F 2 = 2,25.10 -3 N Hãy xác định

điện tích ban đầu của mỗi quả cầu.

*Giáo viên phân tích:

+ Vì ban L hai $ L hút nhau nên 'Q  hai

+

+ Khi hai

gì F$) ra?

+

 nó   nào và + \  chúng liên 

tuân theo quy  nào?

*Làm

hai $ LO

*Giáo viên \ 'n 0 sinh áp '(  lý

*Giáo viên  ý:

+ st c  D q1 + q2!Z n/2

*Giáo viên

*Giáo viên yêu

(2)

*Giáo viên Q T A* tìm N giá = q1và q2

thì: (q1 + q2)  4q1.q2

K]0 sinh chép ; vào

"i-K]0 sinh 2 T

1 , q2

Vì ban L hai $ L hút nhau nên q1q2 < 0; Theo   Coulomb:

F = k

2 2 1 2

2 1

r

q q k r

q q

=> q1q2 = 14 (C2) (1)

2

10 9

16 k

*Khi cho hai trao

nhau nên sau khi hai tích hai $ L !Z nhau và !Z q’

Hay q’ =

2

q

q1 2

Khi xúc N xác T F’ = k 

2

2 2 1 2

2

r 4

) q q ( k r

'

q1 + q2 = =  2.10-7 (C) (2)

k

' F 4 r

ec (1) và (2) và theo  lý Viét ta có N q1 và

q2 là

X2  2.10-7X 10 14= 0;

9

*Xét =M N2 (1):

X2 - 2.10-7X 10 14= 0;

9

) C ( 10 3

8 q

) C ( 10 3

2 q hay ) C ( 10 3

2 q

) C ( 10 3

8 q

7 2

7 1

7 2

7 1

*Xét =M N2 (2):

X2 + 2.10-7X 10 14= 0;

9

 K]0 sinh ghi  2 pháp và "; nhà

Trang 5

/@ 23%+ : Z%+ B bài &; - S%& &\]%+ %&A^ 91 &; K  theo.

*Giáo viên

toán liên quan;

*Giáo viên cho

nhà;

*

theo yêu L  giáo viên

Bài 1:

hai

a) tính

qua 8 6) Archimede Q) g = 10 2

s m

Bài 2:

Cho ba

D RÚT KINH -   b !"

……… ………

……… …

………

……… ………

……… ………

……… …

………

E ……… ………

……… …

………

……… ………

……… ………

……… ……

………

Trang 6

A  TIÊU BÀI !"#

1

mang

2

bài toán liên quan;

3 Giáo

B

1 Giáo viên: Bài

2

vuông và phép

C = > CÁC ! ?- !" 7

/@ 23%+ 1: $Q^ tra bài hi 2jF CA% RFO phát - j RFO 9O% 2j

*Giáo viên

1.Nêu

do

+Nêu

=M-+

tích d trong nó?

*Giáo viên

*Giáo viên

*Giáo viên

yêu L  giáo viên;

+

; 2 r Q

+ Nguyên lí

E1 En En Ei E

/@ 23%+ 2: A% W\k%+ do 2A% tích 2Q^ gây ra P 2A% W\k%+ tác 01%+ lên 2A% tích 2Q^

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2: "  #

$ mang &' tích q = 10 -5 C &- trong chân

không.

1.Tính 3 &4 &' 3 do &' tích q gây

ra 7 M cách tâm O :%  # là R = 10cm.

2 Xác &? @ &' 3 do  # tích &'

tác 5A lên &' tích &B q’ = - 10 -7 C &- 7 M

Suy ra @ &' tác 5A lên &' tích q.

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+Tìm

do

+ s ý F` lí t

c-+

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên 'n '> 0 sinh ,` '(   III

Newton * tìm 8 tác '( lên q: @ này F

chính là @  tác G &' do q  tác

H q’ Theo &?   III Newton ta suy ra @

&' tác 5A lên q F M 0,9N

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2: : Hai

K]0 sinh chép ; bài

2-Bài

1 Tính

Vector

=M EM do $ L

H]\T ]\ ra xa $ L4

5 9

10 10 9 r

q

2 Vector '( lên q’ có:

+

=M EM,  là \ vào $ L (do q’<0) HA+ \T F = Eq' M = 0,9N.

K]0 sinh chép ; bài

'

Trang 7

&' tích &B 5 M nhau và M q &-

trong không khí cách nhau 4 &7 r.

1 Xác &? vector 3 &4 &' 3 do &'

tích này gây ra 7 &B &- &' tích kia.

2 Q@% vào vector 3 &4 &' 3 &R xác

&? &T U câu 1, xác &? vector @ G &'

do &' tích &B này tác 5A lên &' tích &B

kia

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+Tìm

do

+ s ý F` lí t

c-+

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

Bài 1.Xác

này gây ra Theo ; ta có q1 = q2 = q >0

+ A+ \T E1 = E2 = k 2 ;

r q

2 Xác tích:

Vì q1 = q2 = q >0 nên F1E2 và F2 E1

F1 = q1E2 = k 2 ; F2 = q2E1 = k => F1 = F2

2

r

q

2 2

r q

/@ 23%+ 3: K% 01%+ nguyên lí &N%+ &O 2A% W\k%+

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2: Ba

&B A,B,C trong không khí V thành tam giác

vuông 7 A, W AB = 4cm, AC = 3cm Các &'

tích q 1 và q 2 &T &- 7 A và B có giá ? 

[ là q 1 = 3,6.10 -9 C Vector 3 &4 &'

3 ^ TV do q 1 và q 2 gây ra 7 C có

V song song H AB

1.Xác &? 3 &4 &' 3 ^ TV EC do

q 1 và q 2 gây ra 7 C.

2 Xác &? 5_ và &4 H :% &' tích q.

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+Tìm

do

+ s ý F` lí t

c-*Giáo viên 'n '> 0 sinh ,` '(  lí

Pythagore * tìm EC;

*Giáo viên phân tích, \ 'n 0 sinh "R hình

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

K]0 sinh chép ; bài

2-Bài

suy ra:

EC = E1CtanC = E1C = E1C

AC

AB 3 4

2 1

AC

q

4 9

10 9

10 6 , 3

=> EC = E1C = 4800V/m

3 4

+ 2 có giá = âm: q2 < 0;

+ A+ \T ec hình "R& ta suy ra:

E2C = 12C 2C 12C E1C = 6000V/m

3

5 E 9

25 E

4 2

C 2

10 9

10 25 6000 k

BC

3 5

/@ 23%+ 3: A% W\k%+ WA tiêu jF CA% cân HX%+ ZG ^3 9K mang 2A% trong 2A% W\k%+

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2: 27 hai

&B A và B cách nhau 8cm trong không khí &-

hai &' tích q 1 = q 2 = 25.10 -8 C.

1 Xác &? vector 3 &4 &' 3 7 &B

]0 sinh chép ; bài

2-2

E

Trang 8

C M trên &3 trung @ :% &7 AB và

cách AB là 3cm.

2 Xác &? &B M &B vector 3 &4 &'

3 ^ TV 7 M do hai &' tích &B q 1 , q 2

gây ta M không.

3 - 7 C 4 &' tích q 3 = 5.10 -8 C, xác &?

vector @ &' 3 tác 5A lên &' tích &B

q 3

4 B @ &' 3 tác 5A lên &' tích q 3

M không thì V &- &' tích q 4 có 5_ và &4

H là bao nhiêu? W M &' tích q 4 &- 7

trung &B :% AB

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+Tìm

do

+

+

0 E E

EM 1M 2M 

*Giáo viên 'n '> 0 sinh tìm  $

*Giáo viên 'n '> 0 sinh ,` '(  lí

Pythagore * tìm EC;

*Giáo viên phân tích, \ 'n 0 sinh "R hình

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

Bài

1 Tìm EC: Có

Ta có: EC  E1C  E2C (*)

-

E1CcosA = E2CcosA => E1C = E2C

=> EC = 2E1CsinA= 2E2CsinA =2k

AC

CH AC

q

2

5

3 10 25

10 25

4 8

2 M i " trí nào * EM  0?

Ta có: EM 0, ta suy ra: EME1ME2M 0











BM AM

AB MB AM

BM

q k AM

q k E

E

AB M E

E

2 2

M 2 M 1

M 2 M 1

3 F3 =?

Vì q3 = > 0 => F3  EC, F3

C,

A+ \T F3 = q3 EC = 5.10-8 1,08.106 = 5,4.10-2N;

4 Tìm 'Q và + \  q4?

3

F F430





3 43

3 43 F F

F F

= âm và có giá = là q4 = - 1,08.107C

/@ 23%+ : Z%+ B bài &; - S%& &\]%+ %&A^ 91 &; K  theo.

*Giáo viên yêu

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; "; nhà làm: 84

 # $ có /b T m = 0,1g mang &' tích q

= 10 -8 C &T treo U 4 dây  không dãn, có

/b T không & /BN ' b &- trong c 3

&d có các &3 [ M ngang Khi  # U 7

thái cân M thì dây TV H V f &[ 4

góc a = 45 o _6 g=10m/s 2

1 Tính &4 H :% 3 &4 &' 3h

2 Tìm &4 H :% @ i dây.

*Giáo viên

theo

K]0 sinh chép ; theo yêu L  giáo viên;

24

Trang 9

A  TIÊU BÀI !"#

1

công

2

3 Giáo 01 thái 23# Giáo '( 0 sinh tính 6  và ý  0 2& rèn ) 0 sinh 

1 phân tích, tính toán

B

1 Giáo viên: Bài

2

C = > CÁC ! ?- !" 7

/@ 23%+ 1: $Q^ tra bài hi 2jF CA% RFO phát - j RFO 9O% 2j

*Giáo viên

1.nêu

2.Nêu các công

- e=M N2 ghép song song;

-

*Giáo viên

*Giáo viên

*Giáo viên

yêu L  giáo viên;

U Q

+

d k

S

 +

2

1

2

1

C 2

Q2

/@ 23%+ 1: Xác 2S%& 2A% dung, 2A% tích ZG 1 2A%

*Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2: 2A

&' Vf j hai  A hình vuông 7 a

= 20cm &- cácg nhau 4 &7 d = 2cm,

&' môi k% hai  A có  = 6 P' &'

W k% hai  A là U = 50V.

1.Tính &' dung :% A &'h

2 Tính &' tích :% A &'1

3 Tính i T :% A &'N A &' có B

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+

+

*Giáo viên 'n '> 0 sinh tìm  $

*Giáo viên phân tích, \ 'n 0 sinh "R hình

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

]0 sinh chép ; bài

2-Bài

1.Tính

d k

S

2 9

2 2

10 2 10 9 4

10 4 6 d

k

a

 3 1

= 10-3F  1,06.10-4F

 3 1

2 Tính

Q = CU = 10-9.50 = 10-8C  5,3.10-9C

 3

1

 3 5

2 1

= 1,325.10-7J Không tích

duy

cân duy trì

Trang 10

Giáo viên cho

 :% 4 A &' không khí có &' dung C =

2000pF &T b H hai @ :% 4  j &'

có ' &' W U = 5000V.

1.Tính &' tích :% A &'1

2 K3 ta n A &' ra /$  j j nhúng

nó vào 4 dung 5? có M b &' môi  = 2

Tìm &' dung :% A &' và ' &' W trong

3 TV này.

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+

+

*Giáo viên 'n '> 0 sinh tìm  $

*Giáo viên phân tích, \ 'n 0 sinh "R hình

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

]0 sinh chép ; bài

2-Bài

1

Q = CU = 2000.10-12.5000 = 10-5C;

2 Tính C’ và U’?

Ta có: Trong không khí: C = ;

d k

S

d k

S

= 2500V 2

5000 U

C

Q ' C

Q

/@ 23%+ 2: 9K% 01%+ các C% &' 9j ghép 1 2A%

A% tích Q = Q1= Q2=…=Qn Q = Q1 + Q2+….+Qn

AF 2A% & U = U1 + U2 +…+ Un U = U1 = U2 =…= Un

A% dung

n 2

1

1

C

1 C

1 C

Giáo viên cho 0 sinh chép ; bài 2 2: Cho 4

A  hình p! C 1 = 4nF; C 2 = 6nF; C 3 = 3nF; C 4

= 2nF P' &' W &- vào hai &B AB là U AB

= 20V.

1 Khi khoá K UN tính &' dung  &

:% 4 A và &' tích :% q A &'h

2 Khi khoá K &ZN tính &' dung  &

:% 4 A &'

*Giáo viên yêu

*Giáo viên  \T

+

song,

*Giáo viên 'n '> 0 sinh tìm  $

*Giáo viên yêu

bày 

$-*Giáo viên

Bài +Y#

1.Khi K iT , P !+ (T C1nt{(C2ntC3)  C4}

Ta có: - C23 = = 2nF = 2.10-9F;

3 2

3 2

C C

C C

C234 = C23 + C4 = 4nF = 4.10-9F;

Cb = = 2nF = 2.10-9F

1 234

1 234

C C

C C

 Tính

- Q1 = Q234 = Qb = CbUAB = 4.10-8C;

-



 C 10 4 Q Q Q

1 C

C Q Q

8 234

23 4 23 4 23 4

<=> Q4 = Q3 2.10-8C

- Q2 = Q3 = Q23 = 2.10-8C

2 Khi K :T Y P !+ (T {(C1   C2)ntC4}  C3

C12 = C1 + C2 = 10nF = 10-9F;

4 12

4 12

C C

C C

5

3 5

Cb = C124 + C3 = nF = 10-9F

3

14

3 14

/@ 23%+#

A

C3

C4

K

B M

N

...

2 Tính

Q = CU = 10 -9 .50 = 10 -8 C  5,3 .10 -9 C

1

2

= 1, 325 .10 -7 J Khơng tích

duy... viên u

bày 

 $- *Giáo viên

]0 sinh chép ;

2-Bài

1

Q = CU = 2000 .10 -1 2.5000 = 10 -5 C;

2 Tính C’ U’?...

10 10

10 d

k

a

= 10 -3 F  1, 06 .10 -4 F

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w