1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Bam sat 10 hay gui chi Thuy

35 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 441,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk - Học sinh: Làm bài ở nhà C.. Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk - Học sinh: Học và làm bài ở nhà.. C

Trang 1

Tiết 19:

Luyện tập Hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn

A Mục tiêu:

- Biết giải các hệ phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết tìm các giá trị của tham số để mỗi hệ bất phơng trình đã cho có nghiệm, vô nghiệm

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10 )’

Hãy nêu cách giải 1 hệ phơng trình bậc nhất một ẩn

áp dụng: Giải hệ bpt:

3

2 5

2) x – 1 ≤ 2x - 31

313

5

32

6 3

3 2 2

2

4 8

5

1 − + + − < − x +

x x x

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Muốn tìm nghiệm nguyên của hệ bpt ta phải

a) 3x – 2 > - 4x + 5 (1) b) x – 2 ≤ 0 (3)

3x + m + 2 < 0 (2) m + x > 1 (4)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 2

Hoạt động 3 ( 10' )Xác định m để hệ bất phơng trình:

2x – 1 > 3m (1)5x – 7 < 13 (2)a) có nghiệm b) Vô nghiệm

Yêu cầu học sinh tự làm tại lớp

III Củng cố (5 )’

- Hãy nêu cách giải một hệ bất phơng trình

- Tìm điều kiện của tham số để một hệ bất phơng trình có nghiệm, vô nghiệm ?

31

3x – 2 ≤ 2 x ≤

3

4

3x – 2 ≥ -2 x ≥ 0

3

1 ] ∪ [1 ; + ∞ )

3

4

] Giải (2) 

Giải (1) 

Trang 3

TËp hîp nghiÖm cña bpt (*) lµ S = S1∩ S2 = [0 ;

3

1] ∪ [ 1 ;

C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

I KiÓm tra bµi cò (10 )’

Nh¾c l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n: Ph¬ng tr×nh tæng qu¸t cña ∆: ax + by + c = 0 (a2 + b2≠ 0)

- ∆: qua M1 (x1; y1)

1 2

1 1

2

1

y y

y y x x

x x

Trang 4

Hoạt động 2 (10' )Viết phơng trình trung trực của ∆ ABC biết trung điểm các cạnh là M (- 1; - 1) , N (1 ; 9)n P (9 ; 1).

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

9)b) //

- Nắm vững định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để:

+ Giải bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức

Trang 5

+ Giải phơng trình, bpt một ẩn chứa dấu giá trị tuyệt đối.

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (5 )’

áp dụng kết quả xét dấu nhị thức bậc nhất để giải các bpt sau:

a) P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x) > 0

2

)52)(

3(

II Bài giảng mới:

Hoạt động 1 ( 10' )Giải các bất phơng trình sau:

2

)4()1)(

52)(

52)(

x x

(2)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Sự khác nhau của 2bpt ở đây là có dấu bằng

1 (

1 2

>

− +

x x

Trang 6

b) Với x ≤

2

1 thì (2) 

2

1)2)(

1(

12

>

−+

+

x x

x

)2)(

1(2

)4)(

1(

<

−+

+

x x

x x

Học sinh tự làm đợc S1 = (-4 ; -1)

- Nếu x >

2

1 thì:

(2) 

2

1)2)(

1(

1

2 >

−+

x x

x

)2)(

1(2

)5(

<

−+

x x

x x

51

1

; 1) ∪ (3 ; + ∞)

S2 = [m ; + ∞) Biện luận: m ≤

21

2

1 < m < 1

1 ≤ m ≤ 3

m > 3III Củng cố (10’)Giải các bpt: a) ( 2 − 3 ) x + 1 ≤ 3 + 2 (1)

b) 2(m – 1)x – 2 > 3x – n với tham số m và n (2)Hớng dẫn:

b)  (2m – 5)x > 2 – n (2’)

Biện luận: Nếu m >

2

5 thì S = ( ;

52

52

Trang 7

- Giải thành thạo các bất phơng trình bậc 2

- Giải một số bất phơng trình có chứa tham số

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10 )’

Hãy nêu phơng pháp giải một bất phơng trình bậc hai

áp dụng: Giải các bpt:

a) x(x – 3) – 9 < 5x d) x2 – x < -

21

b) – (x + 2)2 – 8 ≥ 3x e) x2 +

4

1

< xc) 2x2 – x + 5 > x2 + 4 g) – x2 = 9 ≥ - 6x

Phơng pháp giải:

- Biến đổi bpt về dạng ax2 + bx + c > 0 hoặc x2 + bx + c < 0

- Xét dấu vế trái theo quy tắc xét dấu tam thức bậc hai

Trang 8

a) 0

14

1192

2

2

>

++

+

x x

x

034

34

2

2

≤++

+

x x

x x

2 Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau:

a) y =

3 2

12 7

x ≠ - 3

)3)(

1(

)3)(

1

++

x x

x x

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 9

(m + 1 )x ≥ 3 có nghiệmHớng dẫn giải và đáp số:

- Thành thạo việc lập phơng trình tham số khi biết một điểm và 1 VTCP

- Từ phơng trình tham số xác định VTCP và biết một điểm (x, y) có thuộc đờng thẳng không

- Thành thạo việc chuyển từ phơng trình tham số <-> PTCT <-> PTTQQ

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

Tiết 23

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (10 )’

Nêu dạng PTTS, PTCT của đờng thẳng ∆ : qua M (x0 ; y0)

Có VTCP u (a, b)

Trang 10

- áp dụng : Hãy viết PTTS, PTCT, PTTQ của đờng thẳng AB trong mỗi trờng hợp sau:a) A (- 3 ; 0) , B (0 ; 5)

b) Đi qua A và ⊥∆

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a) Bài toán không đòi hỏi dạng của PTĐT tuỳ

chọn dạng thích hợp viết ngay đợc phơng

trình

∆1 : qua A qua A (-5 ; 2) // ∆  nhân u (1 , 2) làm VT

 ∆1 :

2

2 1

Hoạt động 2 (15’)Xét vị trí tơng đối của mỗi cặp đờng thẳng sau đây và tìm toạ độ giao điểm của chúng (nếu có) của chúng

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a) Hai đt ∆1 và ∆2 có VTCP ?

Làm thế nào để biết // hoặc không

a) U1( - 2; 1) cùng phơng U2( 6; - 3)

=> ∆1 // ∆2 hoặc ∆1≡∆2Cho t = 0 => M (4 , 5) ∈∆1 nhng

M (4 , 5) ∉∆2

=> ∆1 // ∆2b) Hai VTCP của ∆3 và ∆4 nh thế nào b) U31(1 ; 2) và

4

U ( 2 ; 3) không cùng phơng

=> ∆3 cắt ∆4Tìm toạ độ giao điểm ntn Giải hệ: x = 5 + t t = -5

y = - 3 + 2t => x = 0

3

72

b) Tìm toạ độ giao điểm của ∆ và (d): x + y + 1 = 0

IV Bài tập về nhà:

Làm bài 12 , 13 , 14 Sgk trang 84 + 85

Tiết 24:

C Tiến trình bài giảng:

- Em hiểu h/c của một điểm trên một đờng thẳng là gì và đợc xác định nh thế nào ?

- Tìm hình chiếu vùng góc của điểm P (3 ; -2) trên đt: ∆ :

43

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi M’ là hình chiếu của M trên ∆ thì M’

262

)

Hoạt động 2(10’):

Tìm điểm M ∈∆ : x – y + 2 = 0, cách đều hai điểm E (0 ; 4) và F (4 ; - 9)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 …  18t + 133 = 0  t = -

8133Kết quả

=> M (

18

97

;18

133

Hoạt động 3 (10’)Viết phơng trình các cạnh của ∆ ABC biết trung điểm các cạnh có toạ độ là M (2 ; 1), N(5 ; 3) , P(3 ; 4)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giả sử có nh hình vẽ 1

Đờng thẳng BC đựơc xác định nt nào

B

P M

A N C(BC): qua M  (BC): qua M (2,1)

(BC) // PN VTCP N P (-2,-7)

 BC:

7

1 2

Học sinh tự viết phơng trình đờng thẳng AC và AB

Yêu cầu làm đợc ngay tại lớp

IV Bài tập về nhà:

- Ôn lại cách viết phơng trình tham số

Trang 13

- Xét vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Làm bài tập sau:

Cho ∆ ABC với A(2 , 2), B(-1, 6) , C(- 5, 3)

a) Viết phơng trình các cạnh ∆ ABC

b) Viết phơng trình đờng cao AH của ∆ ABC

c) CMR ∆ ABC là tam giác vuông cân

d) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H Tạo đờng bán kính ngoại tiếp I của ∆ ABC.Tiết 25 + 26:

Luyện tập bất phơng trình quy về bậc hai

A Mục tiêu:

- Nắm vững cách giải và giải thành thạo các bpt quy về bậc 2

- Bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

- Bất phơng trình chứa ẩn trong căn bậc hai

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk

- Học sinh: Học và làm bài ở nhà

Tiết 25:

C Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ (15 )’

- Hãy nêu cách khử dấu giá trị tuyệt đối trong khi giải bpt

+ Dựa vào đ/n giá trị tuyệt đối

+ Dựa vào điều sau đây:

x

(1)

8 7

8 7

x (1b)

2 2x2 – 9x + 15≥ 20 (2)

 2x2 – 9x + 15 ≥ 20 2x2 – 9x + 15 ≤ - 20

=> S (- ∞ ;

-21] ∪ [5 ; + ∞)

Trang 14

Giải (1a) cho S1a = (-∞; -1) ∪ [1;

2

5] ∪ [ 8; +∞)Giải (1b) cho S1b = (- ∞; - 3) ∪ (-1; 8)

Tập nghiệm của (1) là S1 = S1a∩ S1b = (-∞; -3) ∪ [1;

2

5]

II Bài giảng mới:

-f(x) = g(x) Nghiệm của phơng trình đã cho là S = S I∪ S IIHọc sinh làm theo mẫu trên

Hoạt động 2 (5’)

Giải bpt : -x2 + x - 1≤ 2x + 5 (1)Vì -x2 + x – 1 < 0 với ∀ x ∈ R (vì a = - 1 < 0, ∆ < 0)

=> (1)  x2 - x + 1 ≤ 2x + 5  x2 – 3x – 4 ≤ 0

=> S = [ - 1 ; 4]

Hoạt động 3 (15’)

Giải bpt x2 - x≤x2 - 1 (1)Hớng dẫn:

áp dụng tơng đơng sau: A≤B  A2≤ B2

 A2 - B2 ≤ 0

 (A + B)(A – B ) ≤ 0Học sinh tự làm theo hớng dẫn của giáo viên

x2 - 5x + 8 (P1) (x ≤ 1 hoặc x ≥ 4) -3x2 + 15x – 8 (P2) (1 ≤ x ≤ 4)Nhìn vào đồ thị => để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt thì 4 < a <

443

Trang 15

TiÕt 26:

C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

I KiÓm tra bµi cò (10 )’

Trang 16

2 Cũng hỏi tơng tự trên (2)  x – 3 > 0

x2 – 2x – 15 ≥ 0

x2 – 2x – 15 < (x – 3)2  x > 3

x ≤ - 3 hoặc x ≥ 5

x < 6  5 ≤ x < 6

ĐS tập nghiệm của bpt đã cho là S = [5 ; 6)

3 (3) tơng đơng với các hệ bpt nào? (3)  (I) x2 – 1 ≥ 0

x + 2 < 0hoặc (II) x2 + 2 ≥ 0

x2 – 1 = (x + 2)2Giải từng hệ bpt đó Giải (I)  x ≤ - 1 hoặc x ≥ 0

x < -2  x < -2(II)  x ≥ - 2  - 2 ≤ x < -

45

4x < - 5 Tập nghiệm của (3) là ? Tập nghiệm của bpt (3) là S3 = SI∪ SII

= (-∞; -2) ∪ [ 2;

-4

5] = (-∞;-

4

5)

Hoạt động 2(15’)

Tìm giá trị của m sao cho phơng trình:

x4 + (1 – 2m)x2 + m2 – 1 = 0 (1)a) Vô nghiệm

b) Có 2 nghiệm phân biệt

c) Có 4 nghiệm phân biệt

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Đặt ẩn phụ đa về phơng trình quen thuộc Đặt y = x2, y ≥ 0 ta đợc phơng trình

y2 + (1 – 20)y + m2 – 1 = 0 (2)

có ∆ = (1 – 2m)2 – 4(m2 – 1) = 5 – 4m(1) Vô nghiệm khi nào ? a) (1) Vô nghiệm  (2) vô nghiệm

(2) chỉ có 1 n0 âm

Trang 17

 ∆ = 5 – 4m < 0  m >

45

∆≥ 0 5 – 4m ≥ 4

P > 0  m2 – 1 >0  m < -4

S < 0 2m – 1 < 0VËy (1) VN khi vµ chØ khi m < - 1 hoÆc m >

45(1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt th× (2) ph¶i cã

nghiÖm ntn ?

b) (1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt (2) cã 2 nghiÖm tr¸i dÊu hoÆc (2) cã mét nghiÖm kÐp d¬ng

 P < 0  - 1 < m< 1 ∆ = 0 m =

45

-

a

b

2 > 0vËy m ∈ (-1; 1) ∪ {

4

5}

§Ó (1) cã 4 nghiÖm ph©n biÖt th× (2) ph¶i cã

Trang 18

- Vận dụng công thức khoảng cách để lập phơng trình đờng phân giác của góc giữa hai đờng thẳng

- Biết quy lạ về quen

I Chuẩn bị ph ơng tiện dạy và học

4) Thực tiễn: Học sinh đã học xong phơng trình đờng thẳng 5) Phơng tiện:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

II Tiến trình bài học và các hoạt động

t x

2

2 1 Tính khoảng cách từ A đến (d)

HĐ 1: Củng cố kiến thức tìm PTTQ của đờng thẳngHĐ 2: Cho học sinh tự tìm tích trên Chia làm 4 nhóm thực hiện HĐ 3: Cho kết quả của từng nhóm

2) Tiến trình bài học:

A/ Kiểm tra bài cũ :

- Với tình huống 2: Từ HĐ1 đến HĐ 2, GV có thể tổ chức cho lớp HĐ nhóm, với mỗi nội dung nên cho HS học theo kiểu trò chơi

Trang 19

- Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm giao nhiệm vụ cho cho mỗi nhóm, GV điều khiển trò chơi bằng cách đa ra câu hỏi, nhóm nào đa ra câu hỏi đúng và nhanh nhất đợc ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào đợc nhiều điểm nhất là thắng Kết thúc trò chơi, GV cho điểm vào sổ với nội dung đó cho học sinh.

- Chú ý: Các câu hỏi phải định hớng hành động sao cho sau khi hoàn thành các câu hỏi thì HS đã hoàn thành nội dung học tập Nên cho mỗi nhóm nêu cách thắng của nhóm mình sau mỗi hoạt động

B/ Bài mới : luyện tâp

Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC có A(2;0) , B(4;1) , C(1;2)

a) Lập phơng trình đờng thẳng BCb) Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ A Từ đó tính diện tích ∆ABC

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Đáp số: 2x+y+4=0 ; x-2y+2=0

Bài TNKQ : Khoảng cách từ gốc tọa độ đến (d) : 4x-3y-5=0 bằng bao nhiêu:

(A) 0 ; (B) 1 ; (C) 5 ; (D) 1/5–

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho đờng thẳng : mx+3y-1=0 Tìm m để khoảng cách từ A(-1;2) đến (d) bằng 4

Trang 20

- Nghe hiểu nhiệm vụ

2 Cho khoảng cách bằng 4 suy ra m

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Hoạt động 4: * Củng cố bài luyện :

• Nhắc lại quy tắc về phép nhân vô hớng hai véctơ

• Quy tắc nhân hai véctơ thông qua tọa độ của nó

- Làm bài tập 36 đến 39 SBT nâng cao trang 106Tiết 28

đờng tròn

Giúp học sinh

1- Về kiến thức:

- Học sinh nắm đợc cách viết phơng trình một đờng tròn

- Học sinh biết tìm tâm và bán kính của đờng tròn

- Biết cách lập phơng trình tiếp tuyến với một đờng tròn thông qua công thức tính khoảng cách từ điểm đến đờng thẳng

- Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy và học

Thực tiễn: Học sinh đã học xong khoảng cách từ điểm đến đờng thẳngPhơng tiện:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

* Tình huống 2:

Trang 21

Xác định tâm và bán kính của đờng tròn sau

2x2 + 2y2 –5x + 7y –12 = 0HĐ 1: Củng cố kiến thức quy về phơng trình đờng tròn HĐ 2: Cho học sinh tự tìm các hệ số a,b,c Chia làm 4 nhóm thực hiện HĐ 3: Cho kết quả của từng nhóm

b Tiến trình bài học:

A/ Kiểm tra bài cũ :

- Với tình huống 2: Từ HĐ1 đến HĐ 2, GV có thể tổ chức cho lớp HĐ nhóm

- Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm giao nhiệm vụ cho cho mỗi nhóm, GV điều khiển trò chơi bằng cách đa ra câu hỏi, nhóm nào đa ra câu hỏi đúng và nhanh nhất đợc ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào đợc nhiều điểm nhất là thắng Kết thúc trò chơi, GV cho điểm vào sổ với nội dung đó cho học sinh

- Chú ý: Các câu hỏi phải định hớng hành động sao cho sau khi hoàn thành các câu hỏi thì HS đã hoàn thành nội dung học tập Nên cho mỗi nhóm nêu cách thắng của nhóm mình sau mỗi hoạt động

B/ Bài mới : luyện tâp

Hoạt động 1 : Viết phơng trình đờng tròn đờng kính AB nếu A(7;-3) ; B(1;7)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

Tổ chức cho HS tự tìm ra hớng giải quyết

1 Cho biết từng phơng án kết quả

2 Gợi ý: Tìm tâm là trung điểm AB( Hoặc sử dụng tích vô hớng hai véc tơ )

3 Các nhóm nhanh chóng cho kết quả

Đáp số: x2+y2-8x-4y-14=0

Hoạt động 2 : Lập phơng trình đờng tròn đi qua ba điểm A(1;3), B(5;6), C(7;0)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự tìm ra hớng giải quyết

1 Cho học sinh nêu lại cách giải hệ ba ẩn

2 Hớng dẫn: Nên gọi PTTQ của đờng tròn

Đáp số: x2+y2-9x-5y+14=0

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho (d) x-my+2m+3=0 Tìm m để (d) tiếp xúc với đờng tròn :

x2+y2+2x-2y-2=0

Trang 22

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Học sinh nắm vững cách lập PT đờng thẳng , đờng tròn

- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa đờng thẳng và đờng tròn

- Biết vận dụng kiến thức đã học vào một bài tập cụ thể2)Về kỹ năng:

- Biết lập PTTT với đờng tròn

- Biết lập PT đờng tròn khi cho dữ kiệ một đờng thẳng3) Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn

- Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy và học

1-Thực tiễn: Học sinh đã học xong lý thuyết về đờng thẳng và đờng tròn2- Phơng tiện:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Trang 23

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

A/ Kiểm tra bài cũ :

- Với tình huống 2: Từ HĐ1 đến HĐ 2, GV có thể tổ chức cho lớp HĐ nhóm

- Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm giao nhiệm vụ cho cho mỗi nhóm, GV điều khiển trò chơi bằng cách đa ra câu hỏi, nhóm nào đa ra câu hỏi đúng và nhanh nhất đợc ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào đợc nhiều điểm nhất là thắng Kết thúc trò chơi, GV cho điểm vào sổ với nội dung đó cho học sinh

- Chú ý: Các câu hỏi phải định hớng hành động sao cho sau khi hoàn thành các câu hỏi thì HS đã hoàn thành nội dung học tập Nên cho mỗi nhóm nêu cách thắng của nhóm mình sau mỗi hoạt động

B/ Bài mới : luyện tâp

Hoạt động 1 : Cho đờng tròn (C ) x2+y2+4x+4y-17=0

Viết pttt với (C) trong các trờng hợp sau:

a) Tiếp tuyến tiếp xúc với (C) tại M(2;1)b) Tiếp tuyến vuông góc với (d) 3x-4y+1=0

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

Tổ chức cho HS tự tìm ra hớng giải quyết

1 Cho biết phơng án giải quyết câu a)? Tìm VTPT

2 Cho học sinh tìm kết quả

3 Cho biết phơng án giải quyết câu b)? Tìm VTPT

4 Cho học sinh tìm kết quả

Đáp số a) 4x+3y-11=0 ; b) 4x+3y+39=0 và 4x+3y-11=0

Hoạt động 2 : Viết phơng trình đờng tròn tiếp xúc với trục hoành tại A( 6;0) và qua

điểm B(9;9)

Ngày đăng: 25/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w