1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong III 7 Phep cong phan so

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 34,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... GV: Còn các[r]

Trang 1

`Tuần 25 Tiết 78

§7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

 Hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

2 Kĩ năng:

 Cộng phân số nhanh và đúng

3 Thái độ:

 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng) rèn luyện trí thong minh, nhạy bén

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ

Câu hỏi:

a Nêu quy tắc so sánh hai phân số

không cùng mẫu số

b Vận dụng: So sánh hai phân số sau

−12

9

9 5

HS:

a Quy tắc : Muốn so sánh hai phân

số không cùng mẫu, ta viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng mẫu

dương rồi so sánh các tử với nhau:

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn

hơn

b Áp dụng

-Cách 1:

−12

9 =

−4

3

MC :15

Quy đ ng ồ :

Trang 2

3 =

−4.5

3.5 =

−20

15 ;

9

5=

9.3 5.3=

27 15

V y ậ −20

15 <

27

15hay

−12

9 <

9 5 GV: Còn cách nào so sánh nhanh hơn

không?

-Cách 2: Sử dụng nhận xét: Phân số có tử

và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn

hơn 0 Phân số có tử và mẫu là hai số

nguyên khác dấu thì bé hơn 0

−12

9 <0 ;

9

5>0

Nên−12

9 <

9

5

HS: Dưới lớp làm ra giấy nháp

GV: Nhận xét , đánh giá

Hoạt động 2 : Cộng Hai Phân Số Cùng Mẫu

GV: Ta đã biết so sánh hai phân số rồi,

vậy cộng hai phân số ta làm như thế nào?

Chúng ta sẽ đi vào bài hôm nay

Chúng ta sẽ đi vào bài hôm nay

“§7:PHÉP CỘNG PHÂN SỐ”

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

GV:Các em hãy thực hiện phép tính:

4

3+

1

3

HS: 43+1

3=

4+1

3 =

5 3 GV: Cho cô biết , hai phân số trên có cùng

mẫu không?

HS: Cùng mẫu

GV: Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu đã học ở tiểu học

HS: Muốn cộng hai phân số có cũng mẫu ,

ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên

mẫu

GV: Quy tắc này vẫn đúng đối với các

phân số có tử và mẫu là các số nguyên 

GV đưa ra ví dụ

7

25+

−8

25 ;

4

9+

5

−9 GV: Nhận xét hai phân số 257 −8

25

§7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

VD: Thực hiện phép tính 4

3+

1

3=

4+1

3 = 5 3

Trang 3

HS: Hai phân số có cùng mẫu.

GV : Như vậy để thực hiện phép cộng hai

phân số trên ta làm gì?Yêu cầu HS thực

hiện

HS:

7

25+

−8

25=

7+(−8)

25 =

−1 25

GV: Em hãy nhận xét hai phân số

4

9

5

−9

HS: Hai phân số không cùng mẫu

GV : Làm thế nào để cộng hai phân số

trên?

HS : Đưa phân số 5

−9 về phân số có mẫu dương và bằng nó

5

−9=

−5

9

GV: Hai phân số đã cùng mẫu rồi, vậy bây

giờ ta thực hiện phép cộng hai phân số

được không ? Yêu cầu học sinh thực hiện

HS : Thực hiện phép cộng phân số

4

9+

−5

9 =

4+(−5)

9 =

−1 9 GV: Qua các VD trên , em hãy phát biểu

quy tắc cộng phân số có cùng mẫu

HS : Phát biểu quy tắc SGK/25

GV: Ghi bảng công thức tổng quát

HS : Ghi bài vào vở

GV: Cho HS thực hiện ?1 Gọi 3 HS đứng

tại chỗ trả lời

HS :

a¿3

8+

5

8=

3+5

8 =

8

8=1

GV : Lưu ý rút gọn phân số 88=¿ 1

HS:

b¿1

7+

−4

7 =

1+(−4)

7 =

−3 7

7

25+

−8

25=

7+(−8)

25 =

−1 25

4

9+

−5

9 =

4+(−5)

9 =

−1 9

Quy tắc : SGK/25

a

m+

b

m=

a+b

m (v i ớ m ≠ 0)

?1

a¿3

8+

5

8=

3+5

8 = 8

8=1

Trang 4

GV: ¿ 6

18+

−14

21 Em có nhận xét gì về mẫu số của hai phân số trên ?

HS: Hai phân số trên không cùng mẫu

GV:Hai phân số này đã tối giản chưa?

Nếu chưa ta phải làm gì?

HS :Hai phân số trên chưa tối giản Ta

phải rút gọn phân số

GV : Yêu cầu HS thực hiện rút gọn hai

phân số 186 ;−14

21

HS:

6

18=

1

3;

−14

21 =

−2 3

GV : Sau khi rút gọn hai phân số trên , ta

thấy chúng đã cùng mẫu Em hãy áp

dụng quy tắc để cộng hai phân số trên

HS:

6

18+

−14

21 =

1

3+

−2

3 =

1+(−2)

3 =

−1 3

GV : Lưu ý: Trước khi thực hiện phép tính

ta nên quan sát xem các phân số đã cho tối

giản chưa Nếu chưa tối giản ta nên rút

gọn rồi mới thực hiện phép tính

GV: Yêu cầu HS đọc ?2

GV : Trước khi làm ?2 cô có VD : 2+3=5

GV : Theo em , số nguyên có viết được

dưới dạng phân số không? Nếu viết được

thì mẫu là bao nhiêu?

HS: Mọi số nguyên đều viết được dưới

dạng phân số có mẫu bằng 1

GV: Vậy các em hãy viết số 2 và số 3

dưới dạng phân số ? và tiến hành cộng hai

phân số đó , so sánh kết quả với kết quả

ban đầu

HS : 2+3 = 21+3

1=

5

1=¿ 5

GV : Vậy chúng ta vừa giải thích được tại

sao “cộng hai số nguyên là trường hợp

riêng của cộng hai phân số”

b¿1

7+

−4

7 =

1+(−4)

7 =

−3 7

c¿ 6

18+

−14

21 =

1

3+

−2

3 =

1+(−2)

3 =

−1 3

?2 SGK/24

Trang 5

Hoạt động 3 : Cộng Hai Phân Số Không Cùng Mẫu

GV: Như các em đã biết , nắm vững quy

tắc quy đồng mẫu giúp ích chúng ta rất

nhiều trong việc so sánh hai phân số

không cùng mẫu , thêm một lần nữa chúng

ta lại vận dụng quy tắc này để thực hiện

phép cộng hai phân số không cùng mẫu

Để rõ hơn chúng ta sang phần 2 nhỏ

“Cộng hai phân số không cùng mẫu”

GV: Cô có VD như sau: Cộng hai phân số

2

3+

5

4

GV: Nhận xét hai phân số trên

HS : Hai phân số không cùng mẫu

GV: Vậy để cộng hai phân số này , ta phải

làm gì?

HS: Ta phải đưa về hai phân số cùng mẫu

GV : Để đưa hai phân số này về hai phân

số có cùng mẫu ta làm gì?

HS : Quy đồng mẫu

GV : Hai phân số đã cùng mẫu rồi, chúng

ta thực hiện phép cộng được hay chưa?

HS: Được rồi

GV:Vậy dựa vào VD trên, để cộng hai

phân số trên người ta đã tiến hành các

bước nào ?

HS : Thực hiện quy đồng mẫu, áp dụng

quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

GV: Yêu cầu HS áp dụng làm VD

6

12+

−14

39

GV: Muốn cộng hai phân số không cũng

mẫu ta làm gì?

HS: Nêu quy tắc SGK/26

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3

?3 : Cộng các phân số sau :

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

VD:

2

3+

5

4=

8

12+

15

12=

8+15

12 =

23 12

6

13+

−14

39 =

18

39+

−14

39 =

18+(−14) 39

¿−4 39

Quy tắc : SGK/26

?3

a ,−2

3 +

4

15=

−10

15 +

4

15=

(−10)+4 15

¿−6

15=

−2 5

Trang 6

a ,−2

3 +

4

15b ,

11

15+

9

−10c ,

1

−7+3

GV : Đây là phép cộng hai phân số không

cùng mẫu Ở câu b,c có các phân số có

mẫu âm Vậy thì trước tiên ta phải làm gì?

HS: Đối với những phân số có mẫu âm ta

phải đưa về phân số có mẫu dương

GV: Các phân số trên đã tối giản hay

chưa?

HS : Các phân số trên là các phân số tối

giản

GV: Bước tiếp theo chúng ta quy đồng

mẫu , rồi mới thực hiện phép tính Yêu

cầu 3 HS lên bảng thực hiện ?3

GV : Lưu ý cho HS ở câu c: 3 ¿3

1 HS: Làm và quan sát

GV: Nhận xét, sửa sai

GV : Qua ?3 chúng ta cần lưu ý điều gì?

HS: Rút gọn kết quả

b ,11

15+

9

−10=

11

15+

−9

10=

22

30+

−27

30 =

22+(−27)

30 =

−5

30=

−1 6

c , 1

−7+3=

−1

7 +

3

1=

−1

7 +

21 7

¿(−1)+21

7 =

20 7

Hoạt động 4: Củng Cố

GV: Yêu cầu HS thực hiện bài 42SGK/26

b ,1

6+

−5

6 d ,

4

5+

4

−18

GV:Yêu cầu HS nhận xét hai phân số câu

d

HS : Phân số −184 là phân số có mẫu

âm đồng thời là phân số chưa tối giản Vì

vậy ta phải đưa về phân số có mẫu dương

rồi rút gọn bằng cách chia tử và mẫu cho

2

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày

HS : Nhận xét

GV : Nhận xét và chốt lại lưu ý

3.Luyện Tập

b ,1

6+

−5

6 =

1+(−5)

6 =

−4

6 =

−2 3

d ,4

5+

4

−18=

4

5+

−2

9 =

36

45+

−10

45 =

36+(−10)

45 =

26 45

Hoạt động 5: Dặn Dò

-Làm bài tập 43,44,45,46 SGK/26,27

-Học thuộc quy tắc

-Chuẩn bị bài “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số”

IV Rút kinh nghiệm

Trang 7

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w