Về nhà học bài phép nhân phân số, xem lại các bài tập đã giải và đã sửa ở lớp. Chuẩn bị và đọc trước bài “ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.[r]
Trang 1CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 2Kiểm tra bài cũ Thực hiện các phép tính:
a/ 3 + 1
-
b/
c/ 3 + 7 - 3
+
5 12
+ (- )
+ (- )
3 8
12 14 3 12 ( 14) ( 3)
Trang 3Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì ?
=
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
3 5
4 7
28
5 28
Quy tắc trên vẫn đúng đối với phân số có tử và mẫu là các số nguyên.
1 Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử
với nhau và nhân các mẫu với nhau
=
a c
b d
c d
a b
1 5
2 14
/
a
/
10 42
?1
6 = -35
6
35
Ví dụ: 3 2 =
7 5
( 3) 2
=
7 (-5)
Trang 4PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
?2 a/ 5 4 =
=
35 54
5 9
45
( 5) 4
=
11 13
143
?3 Tính:
a/ 28 3 =
=
( 7) (-1)
=
11 1
11
=
1 2
= ( 1) 3
2 3
2 3
Trang 5PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
2 Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ
nguyên mẫu.
a =
2 3
7
( 2) (-3)
7
5 3
5 (-3)
7
5 11
Từ các phép nhân:
2 1
5
( 2) 1
1 5
5
5
3
4
13
3 4
( 3) (- 4)
13 1
12 13
( 3) (-4) 13
Trang 6Bài 69/36: Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
a/ 1 = 1
c/ 3 16 =
d/ 8 15 =
8
( 1) 1
=
4 3
12
( 2) 5
=
5 (-9)
=
1 (-9)
9
2 9
( 3) 16
=
4 17
=
1 17
17
( 8) 15
=
3 24
=
1 3
3
( 5) 8 ( 1) 8 8
Trang 7Bài 71/37: Tìm x, biết
a/ x - 1 = 5 2
b/
x - 1 = 5 2
4 8 3
x - 1 = 5 1
4 4 3
x - 1 = 5
x = 5 1
12 4
x = 5 3
12 12
x = 8 2
x = 126
5 4
x = 126
5 4
9 7
x = 126
20 63
x = 20 126
63
x = ( 20) 126
63
x = ( 20) 2
1
x = - 40
Trang 8Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học bài phép nhân phân số, xem lại các bài tập đã giải và đã sửa ở lớp
2 Làm bài tập 70, 72 sgk trang 37
3 Chuẩn bị và đọc trước bài “ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”