1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Giải tích 12 - Chương III: Nguyên hàm - Tích phân và các ứng dụng

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp, thảo luận nhóm IV.Tiến trình bài học : 1, Ổn định lớp 2, KTBC HS1 : Bảng nguyên hàm HS2: Chữa bài 2c sgk GV NX, ghi điểm cho học sinh 3, Luyện tập Ho[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/11/2009

Tiết 41-42 $1 NGUYÊN HÀM

I Mục đích yêu cầu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với

họ nguyên hàm của một hàm số

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

2 Về kĩ năng:

- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm

3 Về tư duy, thái độ:

- Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong…

2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Tìm F(x) sao cho F’(x)=f(x) nếu:

a/ f(x) =4x3 b/ y = cosx

3 Bài mới:

Nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm.

HĐ1: Nguyên hàm

HĐTP1: Hình thành khái niệm

nguyên hàm

- Yêu cầu học sinh thực hiện

HĐ1 SGK

- Từ HĐ1 SGK cho học sinh rút

ra nhận xét (có thể gợi ý cho

học sinh nếu cần)

- Từ đó dẫn đến việc phát biểu

định nghĩa khái niệm nguyên

hàm (yêu cầu học sinh phát

biểu, giáo viên chính xác hoá và

ghi bảng)

HĐTP2: Làm rõ khái niệm

- Nêu 1 vài vd đơn giản giúp

học sinh nhanh chóng làm quen

với khái niệm (yêu cầu học sinh

thực hiện)

H1: Tìm Ng/hàm các hàm số:

a/ f(x) = 2x trên (-∞; +∞)

1

b/ f(x) = trên (0; +∞)

- Thực hiện dễ dàng dựa vào kquả KTB cũ

- Nếu biết đạo hàm của một hàm số ta có thể suy ngược lại được hàm số gốc của đạo hàm

- Phát biểu định nghĩa nguyên hàm (dùng SGK)

- Học sinh thực hiện được

1 cách dễ dàng nhờ vào bảng đạo hàm

TH:

a/ F(x) = x2 b/ F(x) = lnx c/ F(x) = sinx

I Nguyên hàm và tính chất

1 Nguyên hàm

Kí hiệu K là khoảng, đoạn hoặc nữa khoảng của IR

Định nghĩa: (SGK/ T93)

VD:

a/ F(x) = x2 là ng/hàm hàm số f(x) = 2x trên (-∞; +∞) b/ F(x) = lnx là ng/hàm của hàm

số f(x) = 1/x trên (0; +∞) c/ F(x) = sinx là ng/hàm của h/số f(x) = cosx trên (-∞; +∞)

Trang 2

c/ f(x) = cosx trên (-∞; +∞)

HĐTP3: Một vài tính chất suy

ra từ định nghĩa

- Yêu cầu học sinh thực hiện

HĐ2 SGK

- Từ đó giáo viên giúp học sinh

nhận xét tổng quát rút ra kết

luận là nội dung định lý 1 và

định lý 2 SGK

- Yêu cầu học sinh phát biểu và

C/M định lý

a/ F(x) = x2 + C b/ F(x) = lnx + C c/ F(x) = sinx + C (với C: hằng số bất kỳ)

- Học sinh phát biểu định

lý (SGK) Định lý1: (SGK/T93)C/M

- Từ định lý 1 và 2 (SGK) nêu

K/n họ nguyên hàm của h/số và

kí hiệu

- Làm rõ mối liên hệ giữa vi

phân của hàm số và nguyên

hàm của nó trong biểu thức

(Giáo viên đề cập đến thuật

ngữ: tích phân không xác định

cho học sinh)

HĐTP4: Vận dụng định lý

- H/s làm vd2 (SGK): Giáo viên

có thể hướng dẫn học sinh nếu

cần, chính xác hoá lời giải của

học sinh và ghi bảng

HĐ2: Tính chất của nguyên

hàm

HĐTP1: Mối liên hệ giữa

nguyên hàm và đạo hàm:

- Từ đ/n dễ dàng giúp học sinh

suy ra tính chất 1 (SGK)

- Minh hoạ tính chất bằng vd và

y/c h/s thực hiện

HĐTP2: Tính chất 2 (SGK)

- Yêu cầu học sinh phát biểu

tính chất và nhấn mạnh cho học

sinh hằng số K+0

- HD học sinh chứng minh tính

chất

HĐTP3: Tính chất 3

- Y/cầu học sinh phát biểu tính

chất

- Thực hiện HĐ4 (SGK)

(giáo viên hướng dẫn học sinh

nếu cần)

- Chú ý

- H/s thực hiện vd

- Phát biểu tính chất 1 (SGK)

- H/s thực hiện vd

- Phát biểu tính chất

- Phát biểu dựa vào SGK

- Thực hiện

Định lý2: (SGK/T94) C/M (SGK)

C Є R

Là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K

*Chú ý:

f(x)dx là vi phân của ng/hàm F(x) của f(x) vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx

Vd2:

a/ ∫2xdx = x2 + C; x Є(-∞; +∞) b/ ∫1/sds = ln s + C; s Є(0; +∞) c/ ∫costdt = sint + C; t Є(0; +∞)

2 Tính chất của nguyên hàm Tính chất 1:

Vd3:

∫(cosx)’dx = ∫(-sin)dx = cosx + C Tính chất 2:

k: hằng số khác 0 C/M: (SGK) Tính chất 3:

C/M: Chứng minh của học sinh được chính xác hoá

∫f(x) dx = F(x) + C

∫f’(x) dx = f(x) + C

∫kf(x) dx = k ∫f(x) dx

∫[f(x) ± g(x)]dx=∫f(x)dx ±∫g(x)dx

Trang 3

- Minh hoạ tính chất bằng vd4

SGK và yêu cầu học sinh thực

hiện

- Nhận xét, chính xác hoá và ghi

bảng

HĐ3: Sự tồn tại của nguyên

hàm

- Giáo viên cho học sinh phát

biểu và thừa nhận định lý 3

- Minh hoạ định lý bằng 1 vài

vd 5 SGK (y/c học sinh giải

thích)

HĐ4: Bảng nguyên hàm

- Cho học sinh thực hiện hoạt

động 5 SGK

- Từ đó đưa ra bảng kquả các

nguyên hàm của 1 số hàm số

thường gặp

- Luyện tập cho học sinh bằng

cách yêu cầu học sinh làm vd6

SGK và 1 số vd khác gv giao

cho

- HD h/s vận dụng linh hoạt

bảng hơn bằng cách đưa vào các

hàm số hợp

- Học sinh thực hiện Vd:

Với x Є(0; +∞)

Ta có:

∫(3sinx + 2/x)dx = 3∫(sin)dx + 2∫1/xdx = -3cosx + 2lnx +C

- Phát biểu định lý

- Thực hiện vd5 Thực hiện HĐ5

- Kiểm tra lại kquả

- Chú ý bảng kquả- Thực hiện vd 6

a/ = 2∫x2dx + ∫x-2/3dx = 2/3x3 + 3x1/3 + C

b/ = 3∫cosxdx - 1/3xdx

1 3x

= 3sinx - +C

3 ln3 c/ = 1/6(2x + 3)6 + C d/ = ∫sinx/cosx dx = - ln/cosx/ +C

Vd4: Tìm nguyên hàm của hàm

số f(x) = 3sinx + 2/x trên khoảng (0; +∞)

Giải:

Lời giải của học sinh đã chính xác hoá

3 Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lý 3: (SGK/T95) Vd5: (SGK/T96)

4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:

Bảng nguyên hàm:

(SGK/T97)

Vd6: Tính 1 a/ ∫[2x2 + ─ ]dx trên (0; +∞)

3√x2 b/ ∫(3cosx - 3x-1) dx trên (-∞; +∞)

c/ ∫2(2x + 3)5dx d/ ∫tanx dx

4 Củng cố

- Nắm vững ĐN và các TC nguyên hàm

5.BTVN : 1,2 trang 101,102

Ngày soạn: 29/11/2009

Trang 4

Tiết 43,44 NGUYÊN HÀM

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với

họ nguyên hàm của một hàm số

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

- Nắm được phương pháp đổi biến sốđể tính nguyên hàm

2 Về kĩ năng:

- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm

- Sử dụng phương pháp đổi biến số

3 Về tư duy, thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Phát biểu ĐN và các tính chất của nguyên hàm

3 Bài mới:

Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đổi biến số.

HĐ1: Phương pháp đổi biến số

HĐTP1: Phương pháp

- Yêu cầu h/s làm hđộng 6

SGK

- Những bthức theo u sẽ tính

được dễ dàng nguyên hàm

- Gv đặt vđề cho học sinh là:

∫(x-1)10dx = ∫udu

Và∫lnx/x dx = ∫tdt

- HD học sinh giải quyết vấn đề

bằng định lý 1(SGKT98)

- HD h/s chứng minh định lý

- Từ định lý y/c học sinh rút ra

hệ quả và phát biểu

- Làm rõ định lý bằng vd7

(SGK) (yêu cầu học sinh thực

hiện)

- Lưu ý học sinh trở lại biến ban

đầu nếu tính nguyên hàm theo

biến mới

HĐTP2: Rèn luyện tính nguyên

hàm hàm số bằng p2 đổi biến số

- Nêu vd và y/c học sinh thực

- Thực hiện a/ (x-1)10dx chuyển thành

u10du

b/ lnx/x dx chuyển thành : t

─ etdt = tdt

et

- Phát biểu định lý 1 (SGK/T98)

- Phát biểu hệ quả

- Thực hiện vd7

Vì ∫sinudu = -cosu + C Nên: ∫sin (3x-1)dx

= -1/3 cos (3x - 1) + C

II Phương pháp tính nguyên hàm

1 Phương pháp đổi biến số

Định lý1: (SGK/ T98) C/M (SGK)

Hệ quả: (SGK/ T98)

VD7: Tính ∫sin (3x -1)dx

* Chú ý: (SGK/ T98)

Vd8 (SGK) Tính ∫x/(x+1)5 dx Giải:

∫f(ax+b)dx=1/a F(ax+b) + C

Trang 5

hiện HD học sinh trả lời bằng 1

số câu hỏi

H1: Đặt u như thế nào?

H2: Viết tích phân bất định ban

đầu thẽo?

H3: Tính?

H4: Đổi biến u theo x

- Nhận xét và chính xác hoá lời

giải

- Thực hiện vd:

Đặt u = x + 1 Khi đó: ∫x/(x+1)5dx

= ∫ u-1/u5 du

= ∫1/u4 du - ∫1/u5 du

1 1 1 1

= - ─ ─ + ─ ─ + C

3 u3 4 u4

1 1 1 1

= - ─ ─ + ─ ─ + C

3 (x+1)3 4 (x+1)4

1 1 1

= ─ [- ─ + ─ ]+ C (x+1)3 3 4(x+1)

Lời giải học sinh được chính xác hoá

GV HD học sinh phát biểu ĐL

2

GV HD học sinh CM định lý

GV HD HS tính nguyên hàm

của 1 số HS thường gặp

+HS thảo luận theo nhóm

HS phát biểu

HS làm bài tập theo y/c của GV

HS lên bảng giải

2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:

+Định lý 2: (SGK)

Chú ý: ∫udv=uv- ∫vdu

+Ví dụ :Tính

a/ ∫(2x+1)exdx

b/∫xsinxdx c/∫lnxdx

4 Củng cố

- Nắm vững các cách tính nguyên hàm của hàm số

- Làm các bài tập SGK

Tiết:46 ÔN TẬP HỌC KỲ I

Tiết 49 NGUYÊN HÀM

Ngày soạn: 08/12/2008

Trang 6

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

- Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm

2 Về kĩ năng:

- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm

- Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm

3 Về tư duy, thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần

Trang 7

HĐ1: Phương pháp nguyên

hàm từng phần

HĐTP1: Hình thành phương

pháp

- Yêu cầu và hướng dẫn học

sinh thực hiện hoạt động 7

SGK

- Từ hoạt động 7 SGK hướng

dẫn học sinh nhận xét và rút ra

kết luận thay U = x và V = cos

x

- Từ đó yêu cầu học sinh phát

biểu và chứng minh định lý

- Lưu ý cho học sinh cách viết

biểu thức của định lý:

V’(x) dx = dv

U’ (x) dx = du

HĐTP2: Rèn luyện tính

nguyên hàm hàm số bằng

phương pháp nguyên hàm

từng phần

- Nêu vd 9 SGK yêu cầu học

sinh thực hiện GV có thể

hướng dẫn thông qua các câu

hỏi gợi ý:

Đặt u = ?

Suy ra du = ? , dv = ?

Áp dụng công thức tính

- Nhận xét , đánh giá kết quả

và chính xác hoá lời giải , ghi

bảng ngắn gọn và chính xác

lời giải

- Từ vd9: yêu cầu học sinh

thực hiện HĐ8 SGK

- Nêu 1 vài ví dụ yêu cầu học

sinh thực hiện tính khi sử

dụng phương pháp nguyeê

hàm từng phần ở mức độ linh

hoạt hơn

- GV hướng dẫn học sinh thực

hiện tính (lặp lại tính nguyên

hàm 1 số lần )

- Nhận xét và chính xác hoá

kết quả

- Thực hiện:

∫(x cos x) ’ dx = x cos + C1

∫cosx dx = Sin x + C2

Do đó:

∫x sin x dx = - x cosx + sin x + C (C = - C1 + C2)

- Phát biểu định lý

- Chứng minh định lý:

- Thực hiện vídụ:

a/ Đặt: U = x dv = e x dx Vậy: du = dx , v = ex

∫x ex dx = x ex - ∫ ex de

- x ex - ex + C b/ Đặt u = x , dv = cos dx,

du = dx , v = sin x

Do đó:

∫ x cos x dx = x sin x - ∫sin

dx = x sin x + cosx + C c/ Đặt u = lnx, dv = dx

du = 1/2 dx , v= x

Do đó:

∫ lnx dx = xlnx - x + c

- Thực hiện 1 cách dễ dàng

- Thực hiện theo yêu cầu giáo viên

a/ Đặt u = x2 và dv = cosx dx

ta có: du = 2xdx, v = sin x

do đó:

∫x2 cosxdx = x2 sin x - ∫2x sin x dx

Đặt u = x và dv = sin x dx

du = dx , v = - cosx

∫x sin x dx = - xcos x + ∫ cos x dx

= - x cos x + sin x + C Vậy: kết quả = x2 sin x - 2 (- x cosx + sin x +C)

2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:

Định lý 2: (SGK/T99)

Chứng minh:

*Chú ý:

VD9: Tính a/ ∫ xex dx b./ ∫ x cos x dx c/ ∫ lnx dx

Giải:

Lời giải học sinh đã chính xác hoá

VD10: Tính a/ ∫x2 cos x dx Giải:

Lời giải của học sinh đã chính xác hoá

∫u (x) v’ (x) dx = u (x) v(x) - ∫u’

(x) v(x) dx

∫u dv = u v - ∫ vdu

Trang 8

4: Củng cố:

+ Định nghĩa nguyên hàm hàm số

+ Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đảo biến số và phương pháp nguyên hàm từng phần

Ngày soạn: 10/12/2008

I Mục tiêu

1/ Kiến thức :

-Nắm được khái niệm nguyên hàm của một hàm số -Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

2/ Kỹ năng :

-Tìm được nguyên hàm của một hàm số tưong đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm

- Cách tìm nguyên hàm từng phần

- Sử dụng phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm

3/ Tư duy, thái độ :

-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

1/GV - Bảng phụ, sgk, gán, phiếu học tập

2/HS - học thuộc bảng hàm & làm BTVN

III.Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp, thảo luận nhóm

IV.Tiến trình bài học :

1, Ổn định lớp

2, KTBC

HS1 : Bảng nguyên hàm

HS2: Chữa bài 2c sgk

Trang 9

GV NX, ghi điểm cho học sinh

3, Luyện tập

Hđ1 : Nắm vững nguyên hàm

Hđtp 1 : Tiếp cận nguyên hàm

gọi từng học sinh trả lời miệng và

giải

Hđtp 2: Hình thành kỹ năng tìm

nghàm

Bài 2 : Cho học sinh thảo luận

nhóm các câu a, b, c, d, e, g, h có

thể hướng dẫn cho học sinh câu d

sử dụng công thức đổi từ tích đến

tổng

hướng dẫn câu h:

3 / 2

; 3 / 1 0

2

1

) 2 1 )(

1 (

) 2 ( ) ( ) 2

1

)(

1

(

) 1

(

)

2

1

(

2 1 1 )

2

1

)(

1

(

1

B A B

A

B

A

x x

B A B

A x

x

x B

x

A

x

B x

A x

x

Hđ2 : Sử dụng phân số đổi biến

số

Hđtp 1 : Vận dụng địa lý để làm

bài tập , gọi 2 hs lên bảng làm

câu 3a,b SGK

Làm việc cá nhân

2/a, x5 / 3  x7 / 6  x2 / 3 C

2

3 7

6 5

3

e

x

) 1 2 (ln

1 2 ln 2

d,  cos 8x cos 2x) C

4

1 ( 4 1

e, tanx – x + C

g,  e3 2xC

2 1

x

x 

 1

1 ln 3 1

3a,  xC

10

) 1

b, ( 1 x2 ) 5 / 2 C

5 1

4, củng cố :

- Nắm vững bảng nghàm & biết cách tìm nghàm bằng phân số đổi biến số

- BTVN : 3c, d, : 4 SGK

+ Bài tập thêm :

1/ CMR Hàm số F ( x) = ln xx21C

là nguyên hàm của hàm số

1

1 )

(

2 

x x f y

2/ Tính a, dx

x

x

1 sincos2

b,  sinxdx3x

cos

Trang 10

Ngày soạn: 4/12/2009

I Mục tiêu

1/ Về kiến thức :

-Nắm được khái niệm nguyên hàm của một hàm số -Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

2/ Về kỹ năng :

-Tìm được nguyên hàm của một hàm số tưong đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm

- Cách tìm nguyên hàm từng phần

- Sử dụng phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm

3/ Về tư duy, thái độ :

-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

Trang 11

II Chuẩn bị :

1/GV - Bảng phụ, sgk, gán, phiếu học tập

2/HS - học thuộc bảng hàm & làm BTVN

III.Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp, thảo luận nhóm

IV.Tiến trình bài học :

1, Ổn định lớp

2, KTBC

HS1 : Bảng nguyên hàm

HS2: Chữa bài 2c sgk

GV NX, ghi điểm cho học sinh

3, Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hđtp 2: Rèn luyện kỹ năng

đặt biến

Bài 3 c, d SGK

gọi 2 học sinh lên bảng làm

Hđ 3 : Rèn luyện kỹ

năng đặt u, dv trong phương

pháptính nguyên hàm bằng

phương pháp từng phần

Làm bài 4 sgk

gọi 4 hs lên bảng làm

Câu b : các em phải đặt 2 lần

Làm việc cá nhân

Thảo luận theo bài

3.c,  cos 4xC

4 1

e

 1 1

4/a,

C

x x x

2 4

1 ) 1 ln(

) 1 ( 2

1 : Kq

dx

x dv

x) ln(1 u

2 2

Trang 12

4Củng cố :

- Nắm vững bảng nguyên hàm

- Vận dụng linh hoạt các phương pháp tìm nguyên hàm phương pháp đổi biến số & từng phần

Ngày soạn: 28/12/2009

Tiết 49,50 TÍCH PHÂN

Hđ4 : Nâng cao phát biểu bài

tập theo bàn có thể hướng dẫn

câu a : hs làm b

Hướng dẫn câu a :

C x

x

x

dx x

dx

I

x x

x

x

x

B

A B

A

B

A

B A x B

A

x

x B x

A

x

x

B x

A x

x

x

dx x

x

x

I

2 ln 3

3

ln

2

2

3 3

2

2

3 3

2 6

5

5

3

2 5

3

2

5

) 3 2 ( ) (

5

5

) 3 ( ) 2 (

5

5

2 3

6

5

5

6

5 5

2

2

2

Thảo luận trong 5’

Thảo luận trong 5’

b,

C x

e Kq

dx e dv x

u

) 1 ( :

, 1 2 2

c,

C x

x

x Kq

dx x dv

x u

) 1 2 sin(

4

1 ) 1 2 cos(

2 :

) 1 2 sin(

,

d,

C x x

x Kq

xdx dv

x u

cos sin

) 1 ( :

cos ,

b,

C x

x

dx x

x

x J

 

3 ln 5 1 ln 2

3 4

1 3

2

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w