1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen tap giai he PT bac nhat hai an

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp... Hệ phương trình.[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 9 TIẾT 40

Giáo viên: Đỗ Tiến Dũng

Trường THCS Tam Hưng

Trang 2

- Giải các hệ phương trình sau bằng phương cộng đại số?

)

x y a

x y

)

b

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương cộng đại số?

Trang 3

Bài tập1: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số

)

2

x y a

x y



)

2 1 1

b

Tiết 40 LUYỆN TẬP

 2 1 2 1

2

x

x y

 

 

 

1

1

2 1 1

2

1

x y

x y

y y

x y

x

 



Hệ PT có nghiệm duy nhất là

1;1  2

Hệ PT có nghiệm duy nhất là 1 3; 2

2 2

  

Trang 4

 

)

x y y b

  

Bài tập 2: Giải các hệ phương trình sau

(Dãy 1 làm phần a) ( Dãy 2 làm phần b)

2( ) 3( ) 4

)

2( ) 5

a

Trang 5

 

  

1 1

1 )

3 4

5

x y a

x y

Bài tập 3: Bằng cách đặt ẩn phụ, đưa các phương trình sau về dạng hệ hai phương trình bậc hai rồi giải?

(HS hoạt động theo nhóm làm câu b)

2

)

1

b

Trang 6

Bài tập 4:

Xác định a và b biết đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai

điểm A và B trong mỗi trường hợp sau:

a) A(2; -2) và B(-1;3) b) A(-4;-2) và B(2;1) c) A(3; -1) và B(-3;2) d) A và  3; 2 B(0;2)

Trang 7

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.

- Làm bài tập: 24; 26;27 (SGK trang 19) bài 25 (SBT trang 11).

- Nắm vững cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp cộng đại số

Trang 8

B i t p 4: Cho hÖ ph ¬ng tr×nh sau: à ậ 3 6 1

x my

 

a) Giải hệ phương trình với m = 0

b) Tìm m để hệ PT có nghiệm duy nhất?

Hướng dẫn:

Dựa vào minh họa hình học Hệ phương trình

- Có vô số nghiệm nếu

- Vô nghiệm nếu

- Có một nghiệm duy nhất nếu

ax by c

a x b y c

( Với a, b ,c ,a’ ,b’ , c’ khác 0)

Trang 9

2

3

4

5

6

7

8

9

?

Hàng ngang số 1 gồm 10 chữ cái

Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai ph ơng trình của hệ mà đối nhau thì ta hai ph ơng trình

để làm xuất hiện ph ơng trình một ẩn

g

c ộ n g t ừ

Hàng ngang số 2 gồm 5 chữ cái

Muốn giải một hệ ph ơng trình hai ẩn ta tìm cách quy về việc giải ph ơng trình

?

?

?

Hàng ngang số 3 gồm 13 chữ cái

?

Nếu từ một ph ơng trình trong hệ mà có thể dễ dàng biểu diễn một ẩn qua ẩn còn lại thì ta nên giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp này

h t

P

?

?

? ? ? ? ? ? ?

Hàng ngang số 4 gồm 9 chữ cái

Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai ph ơng trình của hệ

mà bằng nhau thì ta hai ph ơng trình để làm xuất hiện ph ơng trình một ẩn

ế r

t ừ t ừ n g v

t ư ơ n g đ ư ơ n g

Hàng ngang số 5 gồm 10 chữ cái

Từ này chỉ mối quan hệ giữa hai hệ ph ơng trình:

x - y = 1 3x = 6

x - y = 1

?

Hàng ngang số 6 gồm 7 chữ cái

Ta có thể nghiệm của hệ ph ơng trình bằng đồ thị

i

?

Hàng ngang số 7 gồm 9 chữ cái

h

N â n h a i v ế

Đôi khi phải của mỗi ph ơng trình trong hệ với một số thích hợp rồi mới áp dụng quy tắc cộng đại số để giải hệ ph ơng trình

Hàng ngang số 8 gồm 8 chữ cái

Khi hệ ph ơng trình vô nghiệm thì hai đ ờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi ph ơng trình trong hệ là hai

đ ờng thẳng

?

v ô s ố n g h i ệ

S o n g s o n g

Hàng ngang số 9 gồm 10 chữ cái

Đây là kết luận về số nghiệm của hệ ph ơng trình sau:

3x - y =1 6x - 2y = 2

Ô chữ toán học

?

c

?

?

n

?

g

?

đ

?

a

? i

?

?

ố s

Đ.A

Ngày đăng: 09/11/2021, 03:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w