1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập hệ pt bậc nhất 2 ẩn

12 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết: LUYỆN TẬP Vấn đề 1: Giải và biện luận hpt bậc 1 hai ẩn... Vấn đề 2: Tìm giá trị của m thoả điều kiện của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn... Vấn đề 3: Mối quan hệ giữa hình học và đại

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

ax by c

a x b y c

 + =



Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi ?

Áp dụng:

Định m để hpt sau có nghiệm duy nhất

2

mx y m

Đáp số: m ≠ ± 1

Cho hệ phương trình :

/ 0

a D = b D / ≠ 0

và/ 0

d D = Dx Dy = = 0

c D và= Dx ≠ 0

Trang 3

Tiết: LUYỆN TẬP Vấn đề 1: Giải và biện luận hpt bậc 1 hai ẩn.

Bài 39 /97: Giải & biện luận hpt: { 4

x m + = − y m

+ − =

Ta có:

?

D D m = = 2 − − m 2 = ( m + 1)( m − 2)

?

x

D Dx = − = m2 + 4 m − 4 = − − ( m 2)2

?

y

D Dy = = m2 + 2 m − 8 = + ( m 4)( m − 2)

Trang 4

Cho hệ phương trình:

' ' ' ( )

b b

c

c

x y x

a

I y

a

+ =

 1/ Tính:

D =

'

b b

'

a

a Dx =

'

b b

'

c

c c

y

D =

'

a a

2/ Biện luận:

Hpt (I) có nghiệm duy nhất:

0

D

0

D

∗ =

Dhay D

g Hệ vô nghiệm

0

x y

D = D =

g Hệ vô số nghiệm (x,y) thoả

ax + by = c

Trang 5

1 0

2

m D

m

= −

1 0

2

m D

m

≠ −

1 ( 4)

1

x

y

x

x

− −

 = =

+

 = =

Biện luận:

Hệ có nghiệm duy nhất:

1:

m = −

g D Dx x = − ≠ = ? 1 0

2 :

m =

g DDx x ==0? ; D Dy y= = ? 0

Hệ vô nghiệm

Hệ vô số nghiệm (x,y) thoả :2x + y = 2

Kết luận:

Trang 6

Vấn đề 2: Tìm giá trị của m thoả điều kiện của

hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

Bài 40 / 97: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình sau có nghiệm

 + − =

?

?

?

x y

D D D

=

=

=

Ta có:

2

2 1 1

x y

D a

=

= +

= +

Trang 7

Trường hợp 1: D ≠ ↔ 0 a2 ≠ ↔ ≠ 0 a 0

0 0 0

x y

D D D

 =

 =

 =

2

2

0

1 0

1 0

a a a

 =

 + =

Hệ có nghiệm duy nhất

Trường hợp 2:

2

;( a + > ∀ 1 0 a )

Hệ vô nghiệm

Kết luận: Hệ có nghiệm khi : a ≠ 0

Hệ vô số nghiệm

Trang 8

Vấn đề 3: Mối quan hệ giữa hình học và đại số của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

Bài 42 / 97:

1

2

( ) : 4 6

d x my

d mx y

+ = + =

Cho 2 đường thẳng:

Với giá trị nào của m thì:

a/ Hai đường thẳng cắt nhau

b/ Hai đường thẳng song song

c/ Hai đường thẳng trùng nhau

Trang 9

Hướng dẫn: Biểu diễn hình học của tập nghiệm

hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Cho hai đường thẳng: 1

2

:

d ax by c

d a x b y c

+ = + =

( )

ax by c

I

a x b y c

+ =

 + =

Xét hệ:

1

d

g d2

cắt ↔ Hệ ( I ) có nghiệm duy nhất

1 // 2

g

Hệ ( I ) vô số nghiệm

1 2

dd

g

Hệ ( I ) vô nghiệm

Trang 10

Ta có: 3

?; x ?; y ?

D = 4 D = ; Dx = 6(2 ); y 3(2 )

1 2

3

x my

d d

mx y

+ =

≡ ↔  + =

g hệ có vô số nghiệm.

0 0 0

x

y

D D D

 =

↔  =

 =

2

4 0 6(2 ) 0 3(2 ) 0

m m m

 − =

↔  − =

 − =

2 2 2

m m m

= ±

 =

2

m

↔ =

Vây: Hai đường thẳng trùng nhau khi m = 2

Trang 11

Vấn đề 4: Giải hệ phương trình 3 ẩn:

Bài 43 / 97: Giải hệ phương trình:

7 1 3

x y z

x y z

x y z

− + =

 + − =

− + + =

(1) (2) (3)

( ) ( ) 1 + 2 = ?

Giải: Ta có:

2 x = ↔ = 8 x 4

( ) ( ) 1 + = 3 ? 2 z = ↔ = 10 z 5

( x y z ; ; ) ( = 4;2;5 )

Vậy: Hệ phương trình có nghiệm:

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w