Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên” “không nên” Bước 1:Yêu cầu học sinh quan sát hình ở tranh 10 SGK, tập đặt câu hỏi và tập trả lời các câu hỏi đó.. GV hướng dẫn các em đặt [r]
Trang 1- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
II Chuẩn bị:
- HS: Bộ ghép chữ tiếng Việt; Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, bảng con,
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS viết bảng con và đọc: i, a, bi,
- Nhận diện chữ n in, n viết thường
- Yêu cầu HS so sánh n với i
-Yêu cầu HS cài âm n
b HD HS phát âm
- G/V hướng dẫn và phát âm mẫu
c Hình thành tiếng.
- Muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng: nơ
d Giới thiệu từ khoá
- GV giới thiệu tranh, rút từ
- Y/c HS đọc toàn bài âm n
* Dạy âm m: (Quy trình tương tự)
Trang 2e Đọc từ ngữ ứng dụng:
- G/v viết từ ứng dụng lên bảng
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc
tiếng, từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g HD viết bảng con.
- GV viết mẫu, HD quy trình
- GV theo dõi uốn nắn
3 Củng cố:
- Y/c HS đọc bài trên bảng lớp
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng mang âm
- Giới thiệu tranh, rút câu ghi bảng:
Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Yêu cầu HS đọc cả câu
* (GV cho HS nghỉ giữa tiết)
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- GV thu 5 -7 bài nhận xét
3 Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
- Yêu cầu HS nhắc lại các âm vừa học
- Y/c HS đọc lại toàn bài
* Tổ chức trò chơi: Tìm từ có âm mới
- HS tìm tiếng có âm vừa học
- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới học
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS đọc cá nhân (đọc trơn )
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS quan sát tranh trả lời
Trang 35.Dặn dò:
- Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Mục tiêu:
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai,
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình ở bài 4 SGK và các hình khác thể hiện được các hoạt động liên quan đến mắt và tai
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC:
- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập
môn TNXH của học sinh
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo” để
khởi động thay cho lời giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý
“nên” “không nên”
Bước 1:Yêu cầu học sinh quan sát hình ở
tranh 10 SGK, tập đặt câu hỏi và tập trả
lời các câu hỏi đó GV hướng dẫn các em
đặt câu hỏi và đến các bàn xem câu hỏi
nào khó, các em không giải quyết được
GV có thể giúp đỡ
Bước 2: GV thu kết quả quan sát
GV gọi học sinh xung phong lên bảng gắn
các bức tranh phóng to ở trang 4 SGK vào
phần: các việc nên làm và các việc không
- Lớp hát bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Làm việc theo cặp (2 em): 1 bạn đặtcâu hỏi, bạn kia trả lời, sau đó đổingược lại
VD: Chỉ bức tranh thứ 1 bên trái trangsách hỏi:
không?
- Làm việc theo lớp Hai em lên bảng:
1 em gắn tranh vào phần nên, 1 emgắn tranh vào phần không nên Các
Trang 4hình, tập đặt câu hỏi, tập trả lời cho những
câu hỏi đó GV hướng dẫn các em đặt câu
hỏi
Bước 2: Gọi đại diện 2 nhóm lên gắn các
bức tranh vào phần nên hoặc không nên
- GV tóm tắt các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ tai
Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống.
Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho từng
nhóm (viết vào một tờ giấy nhỏ)
VD:
trong nhóm đóng vai theo tình huống sau:
Đi học về Hùng thấy em Tuấn (em trai
Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi trò bắn
súng cao su vào nhau Nếu là Hùng em sẽ
làm gì khi đó?
trong nhóm đóng vai theo tình huống sau:
Mai đang ngồi học bài thì bạn của anh
Mai đem băng nhạc đến mở rất to Nếu là
Mai em sẽ làm gì khi đó?
Bước 2: Cho các nhóm đóng tình huống
và nêu cách ứng xử của nhóm mình về
tình huống đó Gọi 2 nhóm lên đóng vai
theo tình huống đã phân công
4 Củng cố: Hỏi tên bài
- Hãy kể những việc em đã làm được hằng
ngày để bảo vệ mắt và tai
GV khen ngợi các em đã biết giữ gìn vệ
sinh mắt và tai Nhắc nhở một số em chưa
biết giữ gìn bảo vệ tai, mắt Đồng thời
cũng nhắc nhở các em có tư thế ngồi học
chưa đúng dễ làm hại mắt
5 Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Cần giữ gìn bảo vệ tai và mắt
bạn khác theo dõi và nhận xét Sau khicác bạn gắn xong, các bạn khác có thểđặt câu hỏi như ở phần thảo luận theocặp để hỏi 2 bạn đó
- Làm việc theo nhóm nhỏ (4 em).Tập đặt câu hỏi và thảo luận trongnhóm để tìm ra câu trả lời
VD: Đặt câu hỏi cho bức tranh thứ 1 ởbên trái
Tập đóng vai đối đáp trong nhómtrước khi lên trình bày
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
2 nhóm lên đóng vai theo tình huống
đã phân công
- Nhắc lại tên bài
Trả lời những việc mình đã làm hằngngày để bảo vệ mắt và tai
Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 5
Thứ 3 ngày 19 tháng 9 năm 2017 Tiết 1,2 HỌC VẦN
BÀI 14: D – Đ I.MỤC TIÊU:
- Đọc được: d, dê, đ, đò; từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- Viết được: d, dê, đ, đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II.CHUẨN BỊ :
- HS: Bộ ghép chữ tiếng Việt; Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, bảng con,
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS viết bảng con và đọc: n, m, nơ,
- Nhận diện chữ d in, d viết thường
- Yêu cầu HS so sánh d với a
-Yêu cầu HS cài âm d
b HD HS phát âm
- GV hướng dẫn và phát âm mẫu
c Hình thành tiếng.
- Có âm d muốn có tiếng dê thêm âm gì?
- Yêu cầu HS ghép tiếng: dê
d Giới thiệu từ khoá.
- GV giới thiệu tranh, rút từ
- Y/c HS phân tích tiếng, đọc trơn tiếng,
đọc trơn từ
- Y/c HS đọc toàn bài âm d
* Dạy âm đ: (Quy trình tương tự)
Trang 6- G/v viết từ ứng dụng lên bảng.
- Y/c HS tìm tiếng có âm mới học, G/v
tô màu
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc
tiéng, từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g HD viết bảng con.
- G/v viết mẫu, HD quy trình
- Gv theo dõi uốn nắn
3 Củng cố:
- Y/c HS đọc bài trên bảng lớp
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng mang âm
- G/v hướng dẫn HS viết bài vào vở
- GV cho học sinh luyện viết ở vở tập
- Yêu cầu HS nhắc lại các âm vừa học
- Y/c HS đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm
- HS tìm tiếng có âm vừa học
- HS đọc tiếng, từ CN + ĐT.( kết hợp phân tích )
- HS theo dõi, viết bảng con: d, dê, đ, đò
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc các từ tìm được
- HS đọc cá nhân
- HS đọc thầm, tìm tiếng có âm mới học
- HS đọc tiếng, từ, câu (đọc trơn )
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
- HS quan sát tranh trả lời
+ dế , cá cờ, bi ve, lá đa
+ Vì đó là đồ chơi của trẻ em
+ Sống dưới nước và được nuôi trong chậu cảnh
Trang 7* Tổ chức trò chơi: Tìm từ có âm mới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu và ghi tên bài
2 Bài mới
2.1 Hoạt động 1: Nhận biết 3= 3
- HS quan sát tranh vẽ của bài học, trả
lời các câu hỏi, để biết:
+ Có 3 con hươu, 3 khóm cây, cứ mỗi
con hươu lại có 1 khóm cây và ngược
lại, nên số con hươu bằng số khóm cây
Ta có 3 bằng 3
+ Tương tự với giới thiệu chấm tròn
+ Ba bằng ba viết như sau: 3 = 3 (dấu =,
* Lưu ý để HS nhận ra: mỗi số bằng
chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau (đọc 3 = 3 từ trái sang phải
đọc đều giống nhau, còn 3 < 4 hay 5 > 3
ta chỉ đọc từ trái sang phải.)
2.4 Hoạt động 4: Thực hành
- Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =
+ Cả lớp viết vào vở, 1 HS lên bảng
Trang 8- Bài 2: HS nêu nhận xét rồi viết kết quả
- HS biết hát theo giai điệu và lời ca (Nơi có điều kiện: Biết hát đúng lời ca)
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản (Nơi có điều kiện: Tham gia tập biểudiễn bài hát)
- Tham gia trò chơi
* HĐNGLL: Biểu diễn bài hát Mời bạn múa vui ca, chơi trò chơi Ngựa ông đã về
*BĐKH:Tích cực tham gia phong trào “kế hoạch nhỏ”
II Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ, thanh phách, song loan, trống nhỏ
- Một vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Học sinh xung phong hát lại
bài hát: “Mời bạn vui múa ca”
2 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tên bài
Hoạt động 1: Ôn bài hát “Mời bạn vui
múa ca”
- Cho học sinh hát kết hợp với vận động
phụ họa (tay vỗ theo phách và chân
chuyển dịch)
- Tổ chức cho học sinh biểu diễn trước
lớp
Hoạt động 2:
HĐNGLL:Trò chơi theo bài đồng dao
Ngựa ông đã về Tập đọc đồng dao theo
đúng tiết tấu
- Chia lớp thành từng nhóm vừa đọc lời
đồng dao, vừa chơi trò chơi “cưỡi ngựa”
-BĐKH:HS Tham gia phong trào “kế
- Lớp chia thành nhiều nhóm: nhóm
Trang 9- HS: Bộ ghép chữ tiếng Việt; Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS viết bảng con và đọc: d, đ, dê,
- Nhận diện chữ t in, t viết
- Yêu cầu HS so sánh t với đ
-Yêu cầu HS cài âm t
+ Giống nhau: cùng một nét móc ngược
Trang 10- Yêu cầu HS ghép tiếng: tổ
d Giới thiệu từ khoá.
- GV giới thiệu tranh, rút từ
- Y/c HS đọc toàn bài âm t
* Dạy âm th: (Quy trình tương tự)
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc
tiéng, từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g HD viết bảng con.
- G/v viết mẫu, HD quy trình
- Gv theo dõi uốn nắn
3 Củng cố:
- Y/c HS đọc bài trên bảng lớp
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng mang âm
- Yêu cầu HS đọc cả câu
* (GV cho HS nghỉ giữa tiết)
2.Luyện viết:
- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở
- G/v theo dõi uốn nắn
- HS đọc thầm, tìm tiếng có âm mới học
- Luyện đọc tiếng, từ (cá nhân )
- HS đọc cá nhân nhiều em (đọc trơn )
Trang 11+Có nên phá ổ, tổ của các con vật
không? Tại sao?
* Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
4.Củngcố:
- Y/c HS đọc lại toàn bài
* Tổ chức trò chơi: Tìm từ có âm mới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
* (GV cho HS nghỉ giữa tiết)
Bài 2/24: GV gọi hs nêu yêu cầu của
- HS làm bài vào SGK
Trang 12Nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các đồ vật xungquanh.
Nhận biết được ba màu chính : đỏ, lam, vàng
Biết cách sử dụng màu sắc để vẽ theo ý thích
Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn
*BĐKH:Hằng ngày ăn nhiều rau xanh,hoa quả để giảm phát thải khí nhà kính
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ3:Thực hành
Cho HS hoạt động cá nhân
-Yêu cầu HS quan sát H2.6 để tham khảo cho
-HDHS thuyết trình về bài vẽ của mình
-Gợi ý cho HS cùng tham gia đặt câu hỏi để tự
đánh giá,chia sẻ,trình bày cảm xúc lẫn nhau:
+Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ này
Trang 13+Em đã thể hiện màu sắc như thế nào trong bài
*BĐKH:Khuyến khích HS Hằng ngày ăn nhiều
rau xanh,hoa quả để giảm phát thải khí nhà kính
HS tự đánh giá vào ô hoàn thành hay chưa hoàn thành.Lắng nghe
- HS: Bộ ghép chữ tiếng Việt; Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc, viết: t - tổ, th –
bảng ôn 1 (SGK) và thực hiện theo yêu
- Học sinh đọc, viết bảng con
- 1 HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ởBảng ôn 1
Trang 14tiếng vừa ghép được.
- Tương tự, GV cho HS lần lượt ghép
hết các chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang và điền vào bảng
- GV gọi học sinh đọc lại toàn bảng
- GV chỉnh sửa chữ viết, vị trí dấu thanh
và chỗ nối giữa các chữ trong tiếng cho
HS
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài học ở tiết trước
- GV chỉnh sữa phát âm cho HS
- Đọc những tiếng ghép được trên bảng:
Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: Cá nhân,nhóm, lớp
- Viết bảng con từ ngữ: tổ cò.
- Lần lượt đọc các tiếng trong Bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng (CN, nhóm,lớp)
- Tranh vẽ gia đình nhà cò, một con còđang mò bắt cá, một con đang tha cá vềtổ
- 2 HS đọc: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về
tổ.
- Đọc câu ứng dụng (CN, nhóm, lớp)
Trang 15b) Luyện viết
- Yêu cầu HS tập viết các từ ngữ: tổ cò,
lá mạ
c) Kể chuyện: Cò đi lò dò (lấy từ truyện
“Anh nông dân và con cò” ).
- GV kể lại câu chuyện theo nội dung
SGV
- Chia lớp thành 4 nhóm kể chuyện.Y/C
đại diện 4 nhóm lên thi đua kể
- Nhận xét, nêu ý nghĩa câu chuyện:
Tình cảm chân thành, đáng quý giữa cò
và anh nông dân.
- Theo dõi và lắng nghe
- Đại diện 4 nhóm 4 HS để thi đua vớinhau
+Tranh 1: Anh nông dân …
+Tranh 2: Cò con trông ……dọn nhàcửa
+Tranh 3: Cò con bỗng thấy …….bố mẹ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Điền dấu >,<, = ?
Trang 162 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Giúp hs củng cố khái niệm ban đầu về
“lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”
Bài 1/25(VBT/17)
- Cho hs quan sát 2 bình hoa:
- Hãy so sánh số hoa ở 2 bình?
- Muốn số hoa ở bình bên phải bằng số
hoa ở bình bên trái ta làm gì?
* Hướng dẫn tương tự: Làm cho bằng
nhau bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt
(nghỉ giữa tiết )Bài 2/25: Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm vào phiếu BT
Bài 3/25: Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Tổ chức trò chơi: “Ai nhanh hơn ”
- Số hoa ở 2 bình không bằng nhau
- Ta vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải
- Nhận xét và nêu cách làm: Gạch bớt 1 con ngựa ở bức tranh bên trái
Cả lớp làm bài vào VBT( theo 1 trong 2 cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt.)
Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp
- 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Cả lớp làm bài theo nhóm trên phiếu giao việc
Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp
- HS thi đua giữa các tổ
- HS nhận xét, sửa sai
Tiết 4 ĐẠO ĐỨC
Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
* Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học: Bút chì hoặc sáp màu Lược chải đầu.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 171 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu học sinh kể về cách ăn mặc của
mình
2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như
mèo”
- GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như
mèo”
GV hỏi: Bạn mèo trong bài hát ở có sạch
không? Vì sao em biết?
- Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác
hại gì?
GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn
ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi
người khỏi chê cười
Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực
Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh
ở bài tập 3 và trả lời các câu hỏi:
- Ở từng tranh, bạn đang làm gì?
- Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?
GV kết luận: Hằng ngày các em cần làm
như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 –
chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt
móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn
gàng, sạch sẽ.i
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc
ghi nhớ cuối bài
- Lắng nghe
- Từng cặp học sinh thảo luận
Trả lời trước lớp theo từng tranh
- Lắng nghe
- Đọc theo hướng dẫn của GV
“Đầu tóc em chải gọn gàng
Aó quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu ”
- Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Trang 18
Thứ 6 ngày 22 tháng 9 năm 2017
Tiết 1,2 Tập viết
TUẦN 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ, BI VE TUẦN 4: MƠ, DO, TA,THƠ, THỢ MỎ
I MỤC TIÊU :
-Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve; mơ , do, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1
- Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II CHUẨN BỊ :
- GV: Mẫu viết bài 3, bài 4
- HS: Vở tập viết, bảng …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc một số chữ cho hs viết vào
c Hướng dẫn quy trình viết
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
hs viết chậm, giúp các em hoàn thành bài