1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thị Hồng Vân

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy vần ênh: Qui trình tương tự - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng - Hướng dẫn viết bảng con : + Viết mẫu Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét noái - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: ñình laøng beän[r]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn: 6 / 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009.

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2 + 3: Tiếng Việt:

Bài 55: eng - iêng

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh câu ứng dụng …

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học:

Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

4’

30’

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng và viết bảng con :

cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

- Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Dạy vần

a Dạy vần: eng, iêng ( GV dạy theo quy trình.)

- Đọc sơ đồ:

eng

xẻng

lưỡi xẻng

iêng chiêng

trống chiêng

- 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng Con

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: eng, iêng

Giống: kết thúc bằng ng Khác : eng bắt đầu bằng u, iêng bắt đầu bằng iê

Đánh vần, đọc trơn

PT và ghép bìa cài: xẻng, Chiêng

- Đánh vần và đọc trơn tiếng,

Trang 2

1’

30’

3’

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

4 Củng cố dặn dò:

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài

- Củng cố tiết học, chuyển tiết 2

Tiết 2:

1 Oån định tổ chức:

2 Bài mới:

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

c Đọc SGK:

d Luyện viết:

e Luyện nói:

Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?

- Em thích nhất gì ở rừng?

- Những tranh này đều nói về cái gì?

- Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

- Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?

- Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?

3 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS thi tìm tiếng có vần hôm nay học

- Dặn về nhà đọc, viết bài, chuẩn bị bài sau

từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời Về nước

Giống : đều có nước.Khác: về kích thước, về địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy, về độ trong và độ đục, về vệ sinh và mất vệ sinh

- HS nối tiếp thi tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

Tiết 4: Đạo Đức:

Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 1).

I-Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

Trang 3

2 Kĩ năng : Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

3.Thái độ : Hs có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ để đảm bảo quyền được học tập của mình

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em

- Bài hát “Tới lớp tới trường”

- HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

:

1’

3’

28’

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Y/c Hs làm động tác chào cờ

- Khi chào cờ phải ntn? Vì sao?

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài.

Giới thiệu trực tiếp bài

3.2 Hoạt động 2:

+ Mục tiêu: Hs làm BT1

+ Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới

thiệu các nhân vật của câu chuyện và hướng

dẫn Hs làm BT Gv hỏi:

.Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn

Rùa chậm chạm lại đi học đúng giờ?

Qua câu chuyện này em thấy bạn nào đáng

khen và vì sao?

- Gv sửa bài

3.3-Hoạt động 3:

+ Mục tiêu: Cho Hs làm BT2

HS đóng vai theo tình huống

+ Cách tiến hành: Gv cho Hs đọc yêu cầu BT

Phân công & chọn vai theo tình huống đã cho

Hs làm BT theo Y/c của Gv - Gv hỏi:

Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn?

- HS lời, làm động tác chào cờ vatr lời: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang

- Hs đọc yêu cầu BT1

- Hs quan sát tranh & thảo luận làm BT1

- Hs làm việc theo cặp

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs sửa BT

- 2Hs ngồi cạnh nhau tạo thành một cặp để đóng vai hai nhân vật trong tình huống diễn trước lớp, cả lớp xem và cho nhận xét

Trang 4

3’ Vì sao?3.4-Hoạt động 4:Củng cố dặn dò:

Các em vừa học bài gì ?

Bạn nào luôn đi học đúng giờ ?

Em cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?

Về nhà thực hiện bài vừa học

Chuẩn bị BT 4 để tiết sau học tiếp

-Trả lời câu hỏi của Gv

-Trả lời câu hỏi của Gv

-Hs liên hệ bản thân

Ngày soạn: 7 / 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: Toán:

TIẾT53 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8

- Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Thái độ: Thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Hình vẽ giống SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 2

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1’

3’

30’

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì?

(Phép cộng trong phạm vi 8) - 1HS trả lời

- Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng

lớp làm, cả lớp làm bảng con)

- GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài trực tiếp :

b HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong

pv 8.

* Hướng đẫn HS thành lập phép trừ : 8 - 1

= 7 ; 8 – 7 = 1; 8- 2; 8 – 6; 8 – 3 ; 8 - 5 ; 8 –

4 (tương tự như các bước thành lập bảng

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con:

1 + 2 + 5 = 8 ; 3 + 2 + 2 = 7

2 + 3 + 3 = 8 ; 2 + 2 + 4 = 8

- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt

1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?”

-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một

Trang 5

cộng)

8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;

8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4

- GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc

lòng các công thức trên bảng

- GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời

miệng

VD: Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy

bằng hai?…

c Thực hành trừ trong pv 8 ( 8’)

* Bài 1/73: Tính

- Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc, gọi HS

lên bảng tính, cả lớp làm vào vở

- GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/73: GVHD HS làm miệng GV ghi kq

vào bảng

- Cho HS nhận xét kq của một cột tính

để thấy được mối liên hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Bài 3/69: Tính 3 HS làm bảng phụ, lớp làm

vở

KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một

số cộng hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó

- GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

* Trò chơi (Bài 4/74) : HS ghép bìa cài

- GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán

tự nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu

- GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội

4 Củng cố, dặn dò:

còn bảy”

- HS đọc” Tám trừ một bằng bảy” …( Tương tự với các phép tính còn lại )

- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):

- HS trả lời…

- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

8 1

2

3

4

7 6 5 4

8 5

6

7

3 2 1

- Đọc kết quả vừa làm được

- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán

1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8 ;

4 + 4 = 8,…

- 1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng phụ, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:

8 - 4 = 4 ; 8 - 5 = 3 ; 8- 8 = 0,…

8 – 1 - 3 = 4;8 - 2 – 3 = 4 ;8 – 0 = 8

8 – 2 – 2= 4;8 – 1 – 4 = 4 ;8+ 0 = 8

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 4:

“ Viết phép tính thích hợp”

Ghép phép tính ở bìa cài

a, 8 - 4 =4 ; b, 5 - 2 = 3

c, 8 – 3 = 5 ; d, 8 – 6 = 2

- Trả lời (Phép trừ trong phạm v8),

Trang 6

- Hôm nay học bài gì? Đọc lại công thức trừ

cho cả lớp cùng nghe

- Về nhà học thuộc bảng trừ, chuẩn bị bài

sau

1 HS đọc lại công thức trừ

Tiết 2: Thủ Công:

Bài : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều

2 Kĩ năng : Gấp được các đoạn thẳng cách đều nhanh và đẹp

3 Thái độ : Ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: + Mẫu gấp các nếp gấp cách đềy có kích thước lớn

+ Qui trình các nếp gấp

- HS: + Giấy màu, giấy nháp, vở thủ công

III.Hoạt động dạy và học:

1’

2’

1’

3’

4’

1 Ổn định định tổ chức.

2 KTBC:

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của HS -

Nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài

Hoạt động1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét:

- Mục tiêu: Cho hs quan sát mẫu gấp các đoạn

thẳng cách đều

- Cách tiến hành: Hs quan sát mẫu, nhận xét

+ Em nhận xét gì về khoảng cách giữa các nếp

gấp? So le hay chồng khít lên nhau?

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu cách gấp.

- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp các đoạn

thẳng cách đều

- Cách tiến hành: Hướng dẫn mẫu

+ Gấp nếp thứ nhất:

- Quan sát và trả lời câu hỏi (2Hs)

Trang 7

5’

Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào

bảng

Gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu

+ Gấp nếp thứ hai:

Lật mặt màu ra phía ngoài

Gấp tiếp nếp thứ hai vào 1ô

+ Gấp nếp gấp tiếp theo:

Phải gấp đúng 1ô

Phải lật mặt giấy mỗi lần gấp vào

* Kết luận: Nêu lại cách gấp các đoạn thẳng đều.

Hoạt động 3: Thực hành:

- Mục tiêu: Hướng dẫn HS biết cách gấp được các

đoạn thẳng đều

- Cách tiến hành:

+ Gv nhắc lại cách gấp theo qui trình, có thể gấp

đều vào 2ô để dễ gập

+ Gv theo dõi, nhắc nhở các Hs yếu

+ Hướng dẫn HS dán vào vở

+ Chấm bài, nhận xét

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

- Dặn dò: chuẩn bị giấy vở Hs, giấy màu, hồ dán, 1

sợi chỉ để học bài: “ Gấp cái quạt”

-Quan sát trên tờ giấy màu được ghim trên bảng

- Hs theo dõi các kĩ năng cách gấp

- Hs rèn kĩ năng gấp trên giấy nháp, khi thành thạo thì gấp trên giấy màu

- Trình bày sản phẩm vào vở

- Dọn vệ sinh, lau tay

- 2 Hs nhắc lại

Tiết 3+ 4: Tiếng Việt:

Bài 56: uông - ương

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được : uông, ương, quả chuông, con đường

2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đồng ruộng.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường.

- Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng.

Trang 8

- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp

viết b con)

- Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

25’

3’

1’

30’

a Giới thiệu bài :

b Dạy vần:

( GV dạy vần uông, ương theo quy trình)

-Đọc sơ đồ:

uông

chuông

quả chuông

ương đường

con đường

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài

- Củng cố tiết học, chuyển tiết 2

Tiết 2:

1 Oån định tổ chức:

2 Bài mới:

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: uông Giống: kết thúc bằng ng

Khác : uông bắt đầu bằng uô Đánh vần đọc trơn ( c nh - đ th) Phân tích và ghép b.cài: chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Trang 9

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng: “ Nắng đã lên Lúa trên

nương chín vàng Trai gái bản mường cùng

vui vào hội.”

c Đọc SGK:

d Luyện viết:

e Luyện nói: GV đặt câu hỏi, gọi HS trả lời

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

- Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang

làm gì?

- Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em

còn thấy các bác nông dân còn làm những việc

gì khác?

- Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô,

khoai,… chúng ta có cái gì để ăn không?

4 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS thi tìm tiếng có vần hôm nay học

- Dặn về nhà đọc, viết bài, chuẩn bị bài sau

- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

- Nối tiếp tìm tiếng có vần mới học, lắng nghe dặn dò

Tiết 5: TN & XH:

BÀI 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay

2 Kỹ năng : Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy

3 Thái độ : Biết giữ an toàn khi ở nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Sưu tầm 1 số câu chuyện cụ thể về những tai nạn đã xãy ra đối với các em nhỏ

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

3’

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các em học bài gì?

- Muốn cho nhà cửa gọn gàng em phải làm gì? (HS - 2HS lên bảng trả lời

Trang 10

trả lời lần lượt)

- Em hãy kể tên 1 số công việc em thường giúp gia

đình

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới

*.Hoạt động1: Quan sát tranh

+ Mục tiêu: Biết cách phòng chống đứt tay

+ Cách tiến hành:

Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát

- Chỉ cho các bạn thấy nội dung của mỗi hình

Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày

GV kết luận: Khi phải dùng dao hay những đồ dùng

dễ vỡ và sắc, nhọn cần phải rất cẩn thận đề phòng

đứt tay.

* Hoạt động2: Quan sát hình ở SGK và đóng vai

+ Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa

+ Cách tiến hành: Hướng dẫn HS thể hiện giọng

nói

phù hợp nội dung từng hình Sau đó GV cho các

em lên đóng vai, GV nhận xét tuyên dương, lớp bổ

sung

- Em có suy nghĩ gì về hành động của mình khi

đóng vai?

- Các bạn nhỏ khác có nhận xét gì về vai diễn của

bạn?

- Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không?

- Trường hợp có lửa cháy, các đồ vật trong nhà em

phải làm gì?

- Em có nhớ sự điện thoại gọi cứu hoả không?

* Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật

gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ

dùng dễ bắt lửa

- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây

bỏng và cháy

- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận,

- Quan sát từng cặp

- Quan sát hình 30 SGK

- Dự kiến xem điều gì có thể xãy ra

-HS trình bày

- Đóng vai mỗi nhóm 4 em

- Quan sát các hình SGK và đóng vai

- Gọi cấp cứu 114

- Ổ cắm điện

- HS lắng nghe

Trang 11

không sờ vào phích cắm ổ điện

- Hãy tìm mọi cách để chạy xa nơi cháy

- Cần gọi điện thoại số 114 để đến cứu

- GV cho một số em nhắc lại

4 Củng cố – dặn dò:

Vừa rồi các em học bài gì?

- GV cho 1 số em lên chỉ 1 số đồ dùng cấm HS

sử dụng

Dặn về nhà thực hiện tốt nội dung bài học này

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS lên chỉ đồ dùn cấm sử dụng

Ngày soạn: 8 / 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: Mĩ Thuật:

( GV chuyên dạy) Tiết 2: Toán:

TIẾT 54 :LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

- Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1’

3’

30’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8, 2 HS lên

bảng tính, cả lớp làm bảng con:

8 – 1 – 3 = ; 8 – 5 – 2 = ; 8 – 4 =

- GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

- 2 HS làm bảng, cả lớp làm bảng con

8 – 1 – 3 = 4 ; 8 – 5 – 2 = 1 ;

8 – 6 = 2

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm