1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Giao an lop 1 tuan 4

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 63,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tự làm được những việc như: Đi dày, mặc áo, mặc quần, cởi áo, đánh răng….. II- Đồ dùng dạy học[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học.

A Ôn định lớp.

- Cho lớp hát

B Kiểm tra bài cũ.

T: Vẽ mô hình tiếng / ba / lên bảng.

C Dạy học bài mới.

1 - Giới thiệu bài.

- Cho lấy bảng con + lên bảng

T: Đọc cho viết chính tả ( Be, che, de,

? - Khi viết chính tả em phải làm gì

( Mỗi em nhắc một bớc trong quy trình

- Ba, ca, cha, da, đa

- be, che, de, đe

H: Thực hiện

H: Chú ý nghe

+ Nhắc lại tiếng phải ghi

+ Phân tích tiếng phải ghi

+ Viết ra bảng

+ Đọc lại ( đọc trơn )

- Chúng ta viết chính tả

+ Nhắc lại tiếng phải ghi

+ Phân tích tiếng phải ghi

Trang 2

V1: Chiếm lĩnh ngữ âm.

1a - Cho phân tích ngữ âm tiếng / ke /.

T: Đa tiêng / ke /

Bớc 1 : Tạo tình huống.

? - Em viết chữ ghi lại tiếng / ke /.

* Chú ý: Lúc này xảy ra hai trờng

phải ghi bằng con chữ / k /

- Cho đọc đồng thanh theo 4 mức độ

2a - Giới thiệu chữ k in th ờng

Mô tả: chữ viết thờng phỏng theo chữ

in thờng

2b - H ớng dẫn viết chữ k viết th ờng

Bớc1 : Mô tả chữ mẫu in th ờng và viết

? - Độ cao nét 1 mấy li.

? - Đọ cao nét 2 mấy li.

T: Đây là chữ viết thờng loại cỡ gì

T: Viết mẫu ra bảng lớp + vừa viết vừa

nói quy trình viết đi 3 điểm toạ độ

H: Chú ý nghe

H nhắc lại : Âm / cờ / đứng trớc âm /

e / và / ê / phải ghi bằng con chữ / k /

H: Thực hiện ( to - nhỏ - nhẩm - thầm ).

H: Đọc + vẽ / ke /H: Tiếng / ke / có phần đầu là âm / cờ / phần vần là âm / e /

H: Quan sát

H: Theo dõi

H: Viết bảng con H: Viết 2 - 3 lần

Trang 3

T: Quan sát + sửa cho các em.

T: Viết tiếp tiếng / kê /

T: T: Quan sát sau khi viết xong

T: Viết 1 dòng chữ / kê /

T: Quan sát + sửa cho các em

T: Viết tiếp tiếng / cà kê /

T: Quan sát sau khi viết xong

T: Theo luật chính tả âm / cờ / đứng

tr-ớc các âm / e và ê / phải ghi bằng con

- Cho đọc lại bài trên bảng

? - Em nào cho biết hôn nay ta học bài

H: Mở vở tập viết + quan sát trong.H: Nhắc lại viết một chữ / k / + viết.H: Viết 1 dòng chữ / k / + viết

H: Viết một chữ / kê /H: Viết 1 dòng chữ / kê / + viết

H: Viết một từ/ cà kê / + viếtH: Viết 1 dòng / cà kê /

H: Thực hiện

H: Đọc đồng thanh

H: / ke/ -> / cờ / -> / e ->/ ke / / kê /->/ cờ / -> / ê / -> / kê /H: Đọc đồng thanh

H: Theo luật chính tả âm / cờ/ đứng ớc/ e và ê / phải ghi bằng con chữ k

Trang 4

- HS hiểu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

- HS biết thực hiện những việc cần làm để bảo vệ mắt và tai.

- Có ý thức tự giác thực hiện những việc vệ sinh tai, mắt, tay

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy -học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Nhờ đâu ta biết đợc các vật xung

quanh?

2.Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài

b Khởi động

- Cho cả lớp hát bài “ Rửa mặt nh

mèo”

c Làm việc với SGK

- Yêu cầu HS quan sát tranh tự đặt câu

hỏi và trả lời cho từng hình vẽ

- Gọi các nhóm lên trình bày trớc lớp

GV chốt lại bài: Nêu lại những việc

cần làm để bảo vệ mắt?

d Làm việc với SGK

- Yêu cầu hs quan sát tranh trong sgk

- Những việc cần làm để bảo vệ tai?

- hoạt động nhóm

- quan sát tranh tự đặt câu hỏi và trao

đổi trong nhóm rồi lên bảng trình bày

- không chọc vật cứng vào tai, thờng xuyên khám tai…

- đóng vai theo tình huống mà GV đa ra

-Bài 4 trèo qua dải phân cách là rất nguy hiểm.

I Mục tiêu.

- Giúp hs nhận biết đợc sự nguy hiểm khi chơi gần ở dải phân cách

- Giúp hs không chơi và trèo qua dải phân cách trên đờng giao thông

II Chuẩn bị.

- Sách Po ke mon cùng em học ATGT

III Hoạt động dạy học

A Hoạt động 1.Giới thiệu bài học.

Trang 5

- Nếu nhà ở ven đờng quốc lộ có dải

phân cách, em có nên chơi trò trèo qua

B Hoạt động 2 Quan sát tranh và

trả lời câu hỏi.

- Việc các bạn trong câu chuyện chọn

cách vui chơi là trèo qua dải phân cách

trên đờng giao thông có nguy hiểm

mặt đờng Vậy để đến trờng bạn Long

sẽ đi thế nào?Đi trên hè phố; lề đờng

hoặc sát mép đờng( nếu không có hè

phố, lề đờng) tới chỗ rẽ hay trèo qua

dải phân cách cho nhanh? Các em

Trang 6

âm nhạc ( GV bộ môn ) -

a Giới thiệu bài

GV nêu yêu cầu của bài học

b Gv cho học sinh đọc bài đã học

- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh

- Cho học sinh đọc bài theo nhóm, bàn,

Củng cố về kiến thức bé hơn, dấu bé, lớn hơn, dấu lớn

Học sinh đọc được các dấu đó v vià ết được các dấu đó vào vở ô li

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Giỏo viờn cho học sinh làm bài trong vở ô

li

Bài 1 Viết dấu

GV cho học sinh viết dấu <, > Vào vở ô li

Trang 7

Bài 3 Viết dấu ( <, > ) thích hợp vào ô

- Viết đợc chữ ghi âm và ghi tiếng có âm đã học

- Nghe, nhắc lại, phân tích tiếng, viết và đọc lại một cách tự nhiên

- Vẽ đợc mô hình và đa tiếng vào mô hình

- Đọc đợc một số từ trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- SGK và bảng con

III Các hoạt động dạy học.

? - Tại sao âm đầu của các tiếng / ke,

kê / lại viết con chữ / k /

H: Theo luật chính tả âm / cờ / đứng

tr-ớc âm / e / và / ê /phải ghi bằng con chữ/ k /

Trang 8

1 - Giới thiệu bài.

- Hôm nay cố dạy các em âm mới

- GV ghi đầu bài lên bảng

2 - Dạy bài mới.

- Đa mẫu chữ đã chuẩn bị

- Đây là chữ / g / cỡ vừa viết thờng

? - Chữ / g / cao mấy li.

? - Có mấy nét bút.

* Vừa viết mẫu vừa nói quy trình viết,

dựa vào 3 điểm toạ độ ( điểm bắt đầu,

điểm chuyển hớng bút, điểm kết thúc )

+ Nét 1 : Đặt bút dới ĐK3 viết nét

cong kín từ phải sang trái

+ Nét 2 : Từ điểm dừng bút của N1, lia

bút lên ĐK3, viết nét khuyết nét ngợc,

dừng bút ở ĐK2

B

ớc 2 : Hớng dẫn viết bảng con.

- GVnhắc lại cấu tạo của con chữ

- GVđồ lại cách viết con chữ

T: Quan sát + sửa cho các em cách viết

2c - Viết tiếng có phụ âm / g /.

- HS đọc lại chữ vừa viết / g /

H: Viết vào bảng con ( 3 - 5 lần )

H: Đa âm / g/ và / a / vào mô hình

Trang 9

T: ở đây có luật chính tả âm / gờ / đứng

trớc âm / e, và ê / phải ghi bằng con

chữ gh ( gọi là gờ kép )

T: Giới thiệu cách viết chữ / gh /

T: Chữ / gh / gồm hai nét ( 1 nét nh chữ

g, nét thứ 2 là nét h ở chữ ch

T: Âm / gờ / đợc ghi bằng hai con chữ

khác nhau quen gọi là / g / ( gờ đơn ) /

gh / ( gờ kép )

T: Em hãy đa tiếng / ghe / vào mô hình

T: Em đọc lại tiếng vừa viết

T: Đọc cho viết ( bé kê ghế dễ ghê )

- Thu bài + nhận xét bài viết

H: Nhắc lại âm / gờ / đợc ghi bằng hai con chữ khác nhau là “ g” và “ gh”.H: Đa tiếng / ghe / vào mô hình

- Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3; 4 = 4 )

- Sử dụng từ bằng nhau, dấu = để so sánh các số.

- HS đọc đợc dấu =, viết đợc dấu =

- Hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng:

Trang 10

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật nh SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu: 3 > …; 4 < …; 5 > …;

4 <…

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Nhận biết quan hệ bằng nhau

- Nhận biết 3 =3: Gắn nhóm đồ vật nh

SGK, yêu cầu HS trả lời có mấy con

h-ơu? Mấy khóm cỏ? So sánh số con hơu

và số khóm cỏ?

- GV nói: Cứ mỗi con hơu lại có duy

nhất một khóm cỏ, ta nói số hơu bằng

Bài 1: Viết dấu bằng

Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Giúp HS nắm yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào sgk, quan sát

nhắc nhở HS viết ở dòng kẻ thứ 2 và 3

GV nhận xét

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- đếm số đồ vật so sánh rồi viết kết quả

Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Giúp HS nắm yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào sgk, quan

- nêu yêu cầu của bài

- đếm số đồ vật rồi viết kết quả

- làm bài và chữa bài

- theo dõi, nhận xét bài bạn

- nêu yêu cầu của bài

Trang 11

sát giúp đỡ HS

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

Bài 4: Viết( theo mẫu)

Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu

- Cho hs thi đua điền

- GV nhận xét tuyên dơng

5 Củng cố- dặn dò

- Thi so sánh số nhanh

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập

- điền dấu thích hợp vào ô trống

- làm bài và chữa bài

- theo dõi, nhận xét bài bạn

- nêu yêu cầu của bài

- dựa vào các hình vẽ để so sánh các số,

- HS thi

- Cổ vũ các bạn, nhận xét bài bạn

Buổi chiềuTiết 1

Đạo đức

Bài 2 : Gọn gàng sạch sẽ (Tiết2)

I Mục tiêu :

- Củng cố hiều biết cho HS về cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.

- HS biết cách ăn mặc và sửa sang cho gọn gàng sạch sẽ.

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gon gàng, sạch sẽ và cha biết ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ

- Có ý thức giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ.

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 3.

- Học sinh: Bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm ra cách ăn mặc, đầu tóc, giầy

dép của HS

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài

3 Làm bài tập 3

Mục tiêu: giúp HS thấy đợc những

việc cần làm để gọn gàng sạch sẽ

Cách tiến hành:

- Yêu cầu các cặp trao đổi theo các câu

hỏi sau: Bạn nhỏ trong tranh đang làm

Trang 12

GV kết luận: Chúng ta nên học tập các

bạn…

4 Giúp bạn sửa sang quần áo

Mục tiêu: Thực hành sửa sang quần áo

cho gọn gàng

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS giúp bạn sửa sang quần

áo đầu tóc, giầy dép cho gọn

- Nhận xét tuyên dơng đôi làm tốt

Hát bài “ Rửa mặt nh mèo”.

6 Củng cố- dặn dò

- Nêu lại phần ghi nhớ

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Giữ

gìn sách vở đồ dùng học tập

muốn làm nh bạn…

- hoạt động theo cặp

- tự sửa sang cho nhau

- hát tập thể

-Tiết 2

Luyện toán Luyện TẬP BẰNG NHAU I Mục tiêu Củng cố lại kiến thức về bằng nhau Rốn cho học sinh kĩ năng đọc và viết số đỳng, đẹp II Hoạt động dạy học Gv cho HS làm bài trong vở bài tập trắc nghiệm ( T 14, 15 ) Bài 1 Viết ( theo mẫu) Gv cho HS làm vào vở bài tập GV nhận xét Bài 2 : Viết: 1 = 1

2 = 2

3 = 3

4 = 4

5 = 5

GV nhận xét chữa bài GV theo dừi sửa chữa cho học sinh Bài 3 Nối ( theo mẫu ) GV theo dừi sửa chữa cho học sinh * Cũn thời gian giỏo viờn cho học sinh viết bài 2 vào vở li III.Củng cố dặn dò GV chốt lại bài - HS làm vào vở và chữa bài trên bảng - HS làm vào vở và chữa bài - HS nhận xét - HS làm vào vở bài tập

-Tiết 3

Luyện viết

Trang 13

Viết câu: bé kê ghế dễ ghê

I.Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng viết cho học sinh, viết đợc câu đó học

- Rèn cho học biết viết đúng khoảng cách các chữ

II Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV viết mẫu lên bảng cho học sinh

đọc

bé kê ghế dễ ghê

- GV theo dõi uốn nắn học sinh

3 Gv thu một số bài viết của học sinh

GV nhận xét bài của học sinh

III Củng cố dặn dò

- GV chốt lại bài

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

- HS đọc

HS đọc lại câu cần viết

HS viết vào vở ( 1 trang )

- Viết đợc chữ ghi âm và ghi tiếng có âm đã học

- Nghe, nhắc lại, phân tích tiếng, viết và đọc lại một cách tự nhiên

- Vẽ đợc mô hình và đa tiếng vào mô hình

- Đọc đợc một số từ trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- SGK và mô hình thay thế chữ

III Các hoạt động dạy học

- HS thực hiện

H: Lên bảng vẽ + bảng con

Trang 14

C Dạy học bài mới.

1 - Giới thiệu bài.

- Hôm nay cố dạy các em âm mới

- GV ghi đầu bài lên bảng

2 - Dạy bài mới.

- Đa mẫu chữ đã chuẩn bị

- Đây là chữ / h / cỡ vừa viết thờng

? - Chữ / h / cao mấy đơn vị li.

? - Có mấy nét bút.

T: Vừa viết mẫu vừa nói chữ h tách ra

từ chữ ch và chữ gh

* Vừa viết mẫu vừa nói đặc điểm, cấu

tạo của con chữ h đã gặp ở ch và gh

nh-ng tách riênh-ng ra, h là một chữ ghi một

âm / h /

B

ớc 2 : Hớng dẫn viết bảng con.

- GVnhắc lại cấu tạo của con chữ

- GVđồ lại cách viết con chữ

T: Quan sát + sửa cho các em cách viết

2c - Viết tiếng có phụ âm / h /.

? - Thêm thanh vào tiếng / ha /.

T: Em đọc lại tiếng vừa viết

2d - H ớng dẫn viết vào vở tập viết

H:/ hờ / -> / a / -> / ha /

H: ba, ca, cha, da, đa, ga

H: ha, hà, há, hả, hã, hạ

H: Đọc trơn / ha /

Trang 15

H:Viết 1 chữ / h / viết 1 dòng / h / Viết 1 từ / hề / viết 1 dòng / hề / Viết 1 từ / hả hê / viết 1 dòng / hả hêH: Đọc cá nhân + đồng thanh.

-Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 2; 3.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu: 3 … 5; 4…1; 5 … 5

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

3 Làm bài tập

Bài 1: <; >; = ?

Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Giúp HS nắm yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào sgk, quan sát

giúp đỡ HS

GV chốt lại: 2 < 3; 3< 4 thì 2 < 4

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- HS lên bảng làm

- nêu yêu cầu của bài

- điền dấu thích hợp vào chỗ trống

- làm bài và chữa bài

3 > 2 4 < 5 2 < 3

1 < 2 4 = 4 3 < 4

2 = 2 4 > 3 2 < 4

- theo dõi, nhận xét bài bạn

- nêu yêu cầu của bài

- xem tranh, so sánh số đồ vật rồi điền dấu cho thích hợp

Trang 16

- Yêu cầu HS làm vào sgk , GV quan

sát giúp đỡ HS

Bài 3 : Làm cho bằng nhau( theo

mẫu)

GV nêu yêu cầu của bài.

- Cho hs quan sát tranh mẫu, hỏi HS

tại sao lại nối nh thế?

- Yêu cầu HS làm vào sgk, quan sát

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập chung

- làm bài và chữa bài

- theo dõi, nhận xét bài bạn

- nêu yêu cầu của bài

- để làm cho số hình vuông trắng bằng

số hình vuông xanh

- làm bài

- HS thi đua nối

- theo dõi, nhận xét bài bạn

-Tiết 4 Thể dục ( GV bộ môn )

-Buổi chiềuTiết 1

a Giới thiệu bài

GV nêu yêu cầu của bài học

b Gv cho học sinh đọc bài âm g

- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh

- Cho học sinh đọc bài theo nhóm, bàn,

Trang 17

Tiết 2

Luyện toán

Luyện tập

- Củng cố về nhận biết dấu lớn, dấu bộ, dấu bằng.viết đợc các số từ 1 đễn 5

- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc đợc các dấu, viết đợc các số và các dấu

II. Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV chép bài lên bảng cho học sinh

- Viết đợc chữ ghi âm và ghi tiếng có âm đã học

- Nghe, nhắc lại, phân tích tiếng, viết và đọc lại một cách tự nhiên

- Vẽ đợc mô hình và đa tiếng vào mô hình

- Đọc đợc một số từ trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- SGK và mô hình thay thế chữ

III Các hoạt động dạy học.

A Ôn định lớp.

Trang 18

C Dạy học bài mới.

1 - Giới thiệu bài.

- Hôm nay cố dạy các em âm mới

- GV ghi đầu bài lên bảng

2 - Dạy bài mới.

V1 : Chiếm lĩnh ngữ âm.

1a - Giới thiệu âm mới.

? - Trong mô hình tiếng / ba / nếu thay

hơi đi ra

? - Vậy âm / i / là nguyên âm hay phụ

- Đa mẫu chữ đã chuẩn bị

- Đây là chữ / i / cỡ vừa viết thờng

? - Chữ / i / cao mấy đơn vị li.

? - Có mấy nét bút.

T : Viết mầu ra bảng lớp

- HS thực hiện

H: Chúng ta thay bằng âm / h / H: a, b, c, ch, d, đ, e, ê, g

H: Luồng hơi đi ra tự do

H: Âm / i / là nguyên âm, vì luồng hơi phát ra tự do, có thể kéo dài

- HS vẽ

H: Có phần vần cha học H: Phần vần là âm / i /

H: Đọc phần vần / i / ( 1 - 5 )

H: Quan sát

- Cao 2 li ( 2 đờng kẻ ngang )

Trang 19

- GVnhắc lại cấu tạo của con chữ.

- GVđồ lại cách viết con chữ

T: Quan sát + sửa cho các em cách viết

2c - Viết tiếng có phụ âm / i /.

? - Thêm thanh vào tiếng / ghi /.

T: Em đọc lại tiếng vừa viết

2d - H ớng dẫn viết vào vở tập viết

T: Đọc cho viết ( bà kể đi, chị ghi )

- Thu bài + nhận xét bài

H:Viết 1 chữ / i / viết 1 dòng / i / Viết 1 chữ / bi / viết 1 dòng / bi / Viết 1 từ / bi đá / viết 1 dòng / bi

- Biết sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng nhau và các dấu =, <, >, để so sánh

các số trong phạm vi 5 HS đọc và viết đợc các dấu đã học

- Hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng:

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:44

w